Giáo án số: 15 Số tiết: 01 Tổng số tiết đã giảng: 15
Tên bài giảng: t.16
Việt bắc
- Tố Hữu -
(Tiết 1)
Mục tiêu bài giảng: Sau tiết học, học sinh sẽ:
- Nắm đợc nét chính về: ng i,ng cỏch mng,ng th ca TH - nh hot ụng cỏch mng u
tỳ,mt trong nhng lỏ c u ca nn vn nghờ cỏch mng.
- Cm nhn sõu sc cht tr tỡnh chớnh tr v ni dung v tớnh dõn tc trong ngh thut biu hin ca
phong cỏch th TH
- í thc vn dng kin thc bi tỏc gia vo c hiu vn bn
I. ổn định lớp: Thời gian: 2 phút.
Stt Ngày thực hiện Lớp Vắng có lý do Vắng không lý do
1
2
3
4
II. Kiểm tra bài cũ Thời gian: 5 phút.
- Dự kiến đối tợng kiểm tra: Mỗi lớp 2 học sinh.
- Câu hỏi kiểm tra: Đọc thuộc lòng bài thơ Từ ấy của Tố Hữu?
III. giảng bài mới: Thời gian: 34 phút.
- Đồ dùng và phơng tiện dạy học:
+ Sách giáo khoa Ngữ văn 12, tập 1.
+ Thiết kế bài giảng Ngữ văn 12, tập 1.
+ Tài liệu tham khảo.
- Nội dung, phơng pháp:
Nội dung giảng dạy (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
Giáo viên Học sinh
I.Tiểu sử
-Nguyn Kim Thnh,1910-2002-queõ : laứng Phự
Lai,Qung in,Tha Thiờn Hu
-3 phần:
+ “Máu lửa”:sáng tác thời kì Mặt trận Dân
chủ,nội dung:cảm thông sâu sắc với những người
nghèo khổ,khơi dậy ý chí đấu tranh và niềm tin ở
họ
+ ”Xiềng xích”:sáng tác trong các nhà lao,Nội
dung:lòng tha thiết khát khao cuộc sống,ý chí kiên
cường của người chiến sĩ trong tù
+ ”Giải phóng”:sáng tác từ khi vượt ngục đến
những ngày đầu giải phóng dân tộc,nội dung:ca
ngợi thắng lợi của cách mạng,khẳng định niềm tin
tưởng vững chắc của nhân dân vào chế độ mới
2. 1946-1954 Cuộc kháng chiến chống thực dân
pháp -Tập thơ “Việt Bắc”
- Nội dung:Tiếng ca hùng tráng,thiết tha về cuộc
kháng chiến chống Pháp và những con người
kháng chiến,tình quân dân,tình cảm nhân dân với
lãnh tụ…
3. 1955-1961 Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở
miền Bắc và đấu tranh thống nhất đất nước-
Tập thơ “Gió lộng”
Nội dung:ca ngợi công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã
hội ở miền Bắc,bày tỏ tình cảm tha thiết với miền
Nam ruột thịt
4.1962-1977 Cuộc kháng chiến chống đế quốc
Mĩ và ngày toàn thắng -Tập thơ “Ra
trận”(1962-1971),”Máu và hoa”(1972-1977)
Nội dung: “Ra trận”:bản anh hùng ca về miền
Nam trong lửa đạn sáng ngời. “Máu và hoa”:Ghi
lại chặng đường gian khổ,biểu hiện niềm tự hào và
Chốt kiến thức!
Các nhóm
trình bày
câu 2 SGK?
Th¶o luËn
theo nhãm.
HS từng
nhóm trả
lời, GV
nhận xét rồi
chốt lại.
Nghe, ghi
chÐp.
III.Phong cỏch th T Hu
1.V ni dung: Th T Hu mang tớnh cht tr
tỡnh chớnh tr sõu sc
- Hng ti cỏi ta chung vi l sng ln,tỡnh cm
ln ,nim vui ln ca con ngi cỏch mng,ca c
dõn tc.Cỏi tụi tr tỡnh l cỏi tụi nhõn danh
ng,nhõn danh cng ng dõn tc
- Mang m tớnh s thi,coi nhng s kin chớnh tr
ln ca nc l i tng th hin ch yu,
cp n vn lch s cú tớnh ton dõn
- Cm hng ch o l cm hng lch s-dõn
tc,khụng phi cm hng th s-i t,l vn
vn mnh cng ng khụng phi s phn cỏ nhõn
- Nhng vn chớnh tr c th hin qua giong
th tõm tỡnh,m thm,chõn thnh
2.V Ngh thut: Th T Hu mang tớnh dõn tc
rt m
d:Em i Ba Lan mựa tuyt
tanMỡnh v minh cú nh
ta)
Y/c HS c Ghi nh - SGK
Hớng dẫn HS thc hin bi
tp.
Suy nghĩ,
trả lời câu
hỏi.
Nghe, ghi
chép.
Thảo luận,
rút ra kết
luận
HS c Ghi
nh - SGK.
HS thc
hin bi tp
IV. Tổng kết bài: Thời gian: 2 phút.
Nội dung (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
Giáo viên Học sinh
- Nờu Phong cỏch th T Hu?
- T Hu cú bao nhiờu tp th? Đó là những tập
thơ nào?
Phát vấn Suy nghĩ, trả lời, khắc sâu
V. Giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh: Thời gian: 2 phút.
* Câu hỏi và bài tập:
- Vn dng vo c hiu Vit Bc
*Soạn bài: Vit Bc
@Nờu Phong cỏch th T Hu?
- Câu hỏi kiểm tra:
- Nờu Phong cỏch th T Hu?
- T Hu cú bao nhiờu tp th? Đó là những tập thơ nào?
III. giảng bài mới: Thời gian: 34 phút.
- Đồ dùng và phơng tiện dạy học:
+ Sách giáo khoa Ngữ văn 12, tập 1.
+ Thiết kế bài giảng Ngữ văn 12, tập 1.
+ Tài liệu tham khảo.
- Nội dung, phơng pháp:
Nội dung giảng dạy (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
Giáo viên Học sinh
I. Tiu dn:
1. Hon cnh sỏng tỏc
- T10/1954 nhõn s kin cỏc c quan TW ca ng
v nh nc chuyn t chin khu Vit Bc v HN.
T Hu ó vit bi th ny trong mt tỡnh cm lu
luyn, bn rn gia k v ngi i.
- VB khụng ch l tỡnh cm riờng ca TH m cũn
tiờu biu cho suy ngh, tỡnh cm cao p ca con
ngi khỏng chin i vi VB, vi t nc v
nhõn dõn, vi khỏng chin v cỏch mng.
Bi th l khỳc hỏt tõm tỡnh chung ca con ngi
khỏng chin ca nhõn dõn, m b sõu ca nú l
truyn thng õn ngha, o lý thu chung ca dõn
Nờu hon cnh TH sỏng tỏc
bi th?
HS đọc
phần Tiểu
dẫn SGK.
Suy nghĩ,
có nhớ không” vang lên như day dứt, khôn nguôi
+ Các tính từ “thiết tha” “mặn nồng” thể hiện bao
ân tình gắn bó
=>toàn bộ đoạn thơ là một câu hỏi, hỏi nhưng là để
bộc lộ nỗi nhớ, để khẳng định tấm lòng thuỷ chung
của mình
- Bốn câu thơ sau là tiếng lòng của người cán bộ
CM về xuôi
+ Tuy không trực tiếp trả lời câu hỏi của người ở
lại nhưng tâm trạng “bâng khuâng” “bồn chồn”
cùng cử chỉ “cầm tay nhau” xúc động bồi hồi đã
nói lên tình cảm thắm thiết của người cán bộ với
cảnh và người VB
+ Hình ảnh “áo chàm” có giá trị khắc hoạ bản sắc
trang phục của đồng bào VB, nhưng cũng là để nói
lên rằng ngày đưa tiễn cán bộ kháng chiến về xuôi
cả nhân dân VB đưa tiễn
+ Hình ảnh “cầm tay nhau…” đã diễn tả rất đạt thái
độ xúc động nghẹn ngào không thể nói lên lời của
người cán bộ giã từ VB về xuôi
2, Từ câu 9-20: Tình người ở lại
- Người ở lại liên tiếp đặt ra cho người ra đi một
Em có nhận xét gì về cách cấu
tứ của bài thơ?
Bài thơ được kết cấu theo
hình thức nào?
4 câu đầu là lời của ai?
(1) gợi nhắc lại những kỉ niệm
gắn bó, những cội nguồn
nghĩa tình
Suy nghÜ,
loạt câu hỏi. Kèm với hỏi là gợi, là nhớ về một VB
đầy kỉ niệm
+ Nhắc nhở về VB cũng là nhắc nhở về nghĩa tình
sâu nặng, nhớ về vẻ đẹp của núi rừng và con người
VB. Nỗi nhớ như phủ đầy không gian VB, đâu đâu
cũng đầy ắp kỉ niệm
+ Nhắc nhớ về VB là nhắc nhớ về những sự kiện
trọng đại của CM và kháng chiến “khi kháng Nhật”
“thuở còn…”
+ Đồng thời người ở lại bộc lộ lòng nhớ thương
của mình đối với cán bộ CM, một nỗi nhớ da diết
đến ngẩn ngơ:
“Mình về rừng núi nhớ ai
Trám bụi để rụng măng mai để già”
- Ở 2 câu “Mình đi…đa” là lời nhắn nhủ chân
thành của VB đối với người cán bộ CM. Đừng bao
giờ quên chính mình, đừng bao giờ để mất bản chất
cách mạng tốt đẹp.
3. Tình người ra đi
- Người cán bộ CM khẳng định tấm lòng son sắt
thuỷ chung của mình đối với VB
+ Người cán bộ CM khẳng định với VB những
điều thật chắc chắn rằng sẽ không bao giờ quên
VB, vẫn trước sau như một không bao giờ thay đổi
“Ta với mình mình với ta”
+ Ta với mình, mình với ta vừa là điệp từ, vừa là
đảo ngữ xoay quanh từ “với” tạo ra ấn tượng ta với
mình tuy hai mà một gắn bó khăng khít
+ Những từ “sau trước, mặn mà, đinh ninh” có ý
Suy nghÜ,
tr¶ lêi c©u
hái.
Nghe, ghi
chÐp.
Suy nghÜ,
tr¶ lêi c©u
hái.
Nghe, ghi
chÐp.
Suy nghÜ,
bit n vụ hn
Nh ngi m.bp ngụ
+ Nh i sng khỏng chin vi bao õm thanh
quen thuc vi tỡnh cm lc quan vụ b
- Nh nht l v p ca thiờn nhiờn v con ngi
VB, thiờn nhiờn c gi nh c 4 mựa: mựa
ụng rc mu hoa chui gia nn rng xanh
mờnh mụng, mựa xuõn tinh khit bi mu trng hoa
m, mựa hố rc lờn sc vng rng phỏch, mựa thu
huyn o ỏnh trng soi
=>Phong cnh õy l phong cnh nỳi rng, mang
m sc mu VB, c miờu t bng õm thanh,
mu sctheo din bin 4 mựa trong nm. Ni lờn
trờn cnh y l con ngi lao ng, con ngi gn
bú vi nỳi, rng
=>4 cõu lc t cnh li song song xen k vi 4 cõu
bỏt t tỡnh. Cnh v ngi ho quyn, qun quớt
- T cõu 53 n cõu 90: Nh v VB ỏnh gic, VB
anh hựng
cao c dng li tht sỏng
p
Tng kt li ni dung v ngh
thut ca bi th?
trả lời câu
hỏi.
Nghe, ghi
chép.
Suy nghĩ,
trả lời câu
hỏi.
Nghe, ghi
chép.
HS c Ghi
nh - SGK.
IV. Tổng kết bài: Thời gian: 2 phút.
Nội dung (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
Giáo viên Học sinh
Nhấn mạnh nội dung chính: Phát vấn Suy nghĩ, trả lời, khắc sâu
- Tỡnh ngi li
- Tỡnh ngi ra i
V. Giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh: Thời gian: 2 phút.
* Câu hỏi và bài tập:
- Tình cảm ngời ra đi và ngời ở lại?
- Soạn bài: Đất nớc.
* Tài liệu tham khảo bài sau: Để học tốt Ngữ văn 12, tập 1.
VI. Tự đánh giá của giáo viên:
- Nội dung:
- Phơng pháp: ......
- Phơng tiện:
Nội dung giảng dạy (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
Giáo viên Học sinh
I. KHI QUT V LUT TH:
1. Khỏi nim:
Lut th l ton b nhng qui tc v s cõu,
s ting, cỏch hip vn, phộp hi thanh, ngt
nhptrong cỏc th th c khỏi quỏt theo
nhng kiu mu nht nh
2. Cỏc th th: 3 nhúm chớnh
a) Th dõn tc: Lc bỏt, song tht lc bỏt, hỏt
núi
b) ng lut: Ng ngụn, tht ngụn
c) Hin i: Nm ting, by ting, tỏm ting,
hn hp, t do, th-vn xuụi,
3. S hỡnh thnh lut th: Da trờn cỏc
c trng ng õm ca ting Vit:
* Ting l n v cú vai trũ quan trng:
- To ý ngha
*H1:GV hng dn hs tỡm hiu
mt s nột khỏi quỏt v lut th
- GV: Cho hs da vo sgk nờu khỏi
nim lut th?
- GV: Cho hs xỏc nh cỏc th th
ca Vit nam
- GV: Lut th hỡnh thnh trờn c s
no?
- GV: Yu t no úng vai trũ quan
trng trong s hỡnh thnh lut th?
HS đọc
SGK.
2. Thể song thất lục bát:
- Số tiếng: 2 dòng 7, dòng 6- dòng 8 liên tục
- Vần: Cặp song thất: tiếng 7-tiếng 5 hiệp vần
T vần
Cặp lục bát hiệp vần B liền
- Nhịp:2câu thất 3/4 ; lục bát 2/2/2
- Hài thanh: song thất : tiếng 3 linh hoạt B/T
3. Các thể ngũ ngôn Đường luật
a) Ngũ ngôn tứ tuyệt:
b) Ngũ ngôn bát cú:
- Số tiếng: 5, số dòng: 8
- Vần: độc vận, vần cách
- Nhịp: 2/3
- Hài thanh: Có sự luân phiên B-T hoặc niêm
B-B, T-T ở tiếng thứ 2,4
4. Các thể thất ngôn Đường luật:
- GV: Vì sao TIẾNG có vai trò quan
trọng?
- GV gỉang thêm: Tiếng Việt có 6
thanh, chính những thanh này tạo
nên sự bổng, trầm, cao, thấp
-GV chốt lại những cơ sở hình
thành luật thơ củaTIẾNG
*HĐ2:Hướng dẫn hs tìm hiểu luật
thơ của một số thể thơ truyền thống.
- GV: +Cho hiển thị một bài thơ lục
bát trên màn chiếu:
“ Trăm năm trong cõi người ta
Chữ tài chữ mệnh khéo là ghétnhau
Trải qua một cuộc bể dâu
trả lời
Th¶o luËn
theo
nhãm.
HS từng
nhóm trả
lời.
Suy nghÜ,
tr¶ lêi c©u
hái.
Nghe, ghi
chÐp.
Suy nghÜ,
tr¶ lêi c©u
hái.
Nghe, ghi
chÐp.
Th¶o
luËn, rót
ra kÕt
luËn
Suy nghÜ,
tr¶ lêi c©u
a) Thất ngôn tứ tuyệt:
- Số tiếng: 7, số dòng: 4
- Vần: vần chân, độc vận, vần cách
- Nhịp: 4/3
- Hài thanh: ( theo mô hình trong sgk)
Lác đác bên sông, chợ mấy nhà.
Nhớ nước đau lòng, con quốc quốc,
Thương nhà mòi miệng cái gia gia.
Dừng chân đứng lại, trời, non,
nước,
Môt mảnh tình riêng, ta với ta
- GV:+ Cho hs quan sát một ví dụ
về thơ hiện đại:
TIẾNG THU
Em không nghe mùa thu
Dưới trăng mờ thổn thức?
Em không nghe rạo rực
Hình ảnh kẻ chinh phu
Trong lòng người cô phụ?
Em không nghe rừng thu
Lá thu rơi xào xạc,
Con nai vàng ngơ ngác,
Đạp trên lá vàng khô?
+ Yêu cầu hs cho biết nguồn
gốc của thơ mới
+ Cho hs xác định thể thơ, số
dòng, gieo vần từ đó rút ra mối quan
hệ giữa thơ truyền thống và thơ hiện
đại
*HĐ3: HD hs luyện tập
-GV: Yêu cầu hs chia thành 4 nhóm
+Nhóm 1,2: Làm câu a)
+Nhóm 3,4: Làm câu b)
-HS: Tiến hành thảo luận trong 3
phút, đại diện
HS c
Ghi nh -
SGK.
IV. Tổng kết bài: Thời gian: 2 phút.
Nội dung (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
Giáo viên Học sinh
- Lut th l gỡ?
- Lut th ca mt s th th truyn thng c
th ntn?
Phát vấn Suy nghĩ, trả lời, khắc sâu
V. Giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh: Thời gian: 2 phút.
* Câu hỏi và bài tập:
- Lut th l gỡ?
- Lut th ca mt s th th truyn thng c th ntn?
Hng dn son bi:
- Mu sc dõn tc th hin qua nhng yu t no trong on trớch Vit Bc
- Tỡm nhng v p ca cnh v ngi Vit Bc
* Tài liệu tham khảo bài sau: Để học tốt Ngữ văn 12, tập 1.
VI. Tự đánh giá của giáo viên:
- Nội dung:
- Phơng pháp: ......
- Phơng tiện:
- Thời gian:
- Học sinh: .
Ngày tháng năm 2008
Thông qua trởng khoa giáo viên soạn
Nguyễn Thị Huyền Nhung Đỗ Thị Thanh Thuỳ
Giáo án số: 18 Số tiết: 01 Tổng số tiết đã giảng: 18
Tên bài giảng: T. 19
Thực hành về LUT TH
nm ch (Súng)
-Gieo vn: c vn( bờn,
en, lờn, hốn)
-Ngt nhp l: 2/3
-Hi thanh:
+Ting 2: vc, quang, cho,
sch, khuyt, gi,
gng,rừ:T,B,B,T,T,B,B,T
+Ting 4: thuyn, bn, t,
sụng, trũn, tr, th, hay:
B,T,T,B,B,T,T,B
Niờm B-B,T-T ting th
2 v 4
-2 vn( th, tr, em,
lờn)
-Nhp chn: 3/2
-Thanh ca ting th 2
v 4 linh hot
2. S i mi, sỏng to trong th th 7 ting
hin i so vi th tht ngụn truyn thng:
*Gieo vn:
- Vn chõn, vn cỏch: lũng- trong ( ging th
truyn thng)
- Vn lng: lũng- khụng (sỏng to)
- Nhiu vn cỏc v trớ khỏc nhau: sụng- súng-
trong lũng- khụng(3)- khụng(5)- trong(5)-trong(7)
sỏng to
*Ngt nhp: Cõu1 : 2/5 sỏng to
Cõu 2,3,4: 4/3ging th truyn
HS c vn
bn (sgk).
Thảo luận
theo nhóm.
HS tng
nhúm tr
li.
Thảo luận
theo nhóm.
HS tng
nhúm tr
li, GV
nhn xột ri
cht li.
HS c vn
bn (sgk).
Thảo luận
theo nhóm.
HS tng
nhúm tr
li.
IV. Tổng kết bài: Thời gian: 2 phút.
Nội dung (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
Giáo viên Học sinh
- S khỏc nhau gia th truyn thng v th
hin - Mi quan h gia th hin i v truyn thng
Phát vấn Suy nghĩ, trả lời, khắc sâu
V. Giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh: Thời gian: 2 phút.
- Câu hỏi kiểm tra:
III. giảng bài mới: Thời gian: 39 phút.
- Đồ dùng và phơng tiện dạy học:
+ Sách giáo khoa Ngữ văn 12, tập 1.
+ Thiết kế bài giảng Ngữ văn 12, tập 1.
+ Tài liệu tham khảo.
- Nội dung, phơng pháp:
Nội dung giảng dạy (T) Hoạt động của giáo viên và học sinh
Giáo viên Học sinh
I - Tỡm hiu chung:
* Ch : Chi on t chc hi tho: Thanh niờn ,
hc sinhlm gỡ gúp phn gim thiu tai nn giao
thụng Anh ch hóy phỏt biu ý kin tham gia hi
tho.
1- Xỏc nh ni dung cn phỏt biu:
- Phi hc tp nm vng lut giao thụng
- Phi cú ý thc chp hnh lut giao thụng
- Thy rừ vai trũ quan trng ca on viờn thanh
niờn trong vic tham gia giao thng
- Nguyờn nhõn ca tai nn giao thụng? cỏch khc
phc.
- Phn u to thnh thúi quenchp hnh ỳng lut
l giao thụng, tin ti cú vn húa giao thụng trong
mt xó hi vn minh.
2- D kin cng phỏt biu:
Gi ý :
- Tỡnh trng i u ca HS hin nay ( xe mỏy, xe p,
i bụ.)
- Tỡnh trng ú gõy ra tai nn giao thụng nh th
no? ( s liu c th )
thõn mi ngi .
=> Phỏt biu theo ch l trỡnh by bng ming
cỏc ni dung ó chun b, c bỏo trc hng vo
mt ti 9 phm vi ) hoc ch no ú.
II- Phỏt biu ý kin:
1- M u: - Thc hin nghi l i hi (kớnh
tha...)
- T gii thiu v mỡnh
- Nờu rừ lớ do , mc ớch phỏt biu.
- Khỏi quỏt ni dung cn phỏt biu.
2- Nụi dung chớnh cn phỏt biu
- vn phỏt biu l gỡ
- Ni dung vn chớnh, trng tõm l gỡ?
- Suy ngh ca bn thõn v vn y nh th no?
- Nhng ngh ( nu cn )
3 - Kt thỳc:
- Xỏc nh õy ch l ý kin cỏ nhõn hoc i din
cho tp th nu cú gỡ khim khuyt xin c lng
th...
- Li chỳc...
GHi nh : SGK
III- Luyn tp: HDHS t lm v c i din trỡnh
by
Vy theo em phỏt biu theo
ch l lm nhng gỡ?
Thng khi bt u phỏt biu ý
kin ca mỡnh trc tp th
ngi phỏt biu cn lm nhng
th tc gi?
Y/c HS c Ghi nh - SGK.
Gi¸o ¸n sè: 20 Sè tiÕt: 01 Tỉng sè tiÕt ®· gi¶ng: 20
Tªn bµi gi¶ng: T.21
ĐẤT NƯỚC
(Trích: Mặt đường khát vọng)
- Nguyễn Khoa Điềm
(TiÕt 1)
Mơc tiªu bµi gi¶ng: Sau tiÕt häc, häc sinh sÏ:
- Cảm nhận được những suy nghĩ và t/c tha thiết, sâu sắc của tác giả về đất nước ở nhiều bình diện (địa
lí, lịch sử, văn hố, phong tục…) với tư tưởng bao trùm: Đất nước của nhân dân. từ đó làm sâu sắc thêm
t/c và nhận thức của bản thân về đất nước.
- Cảm nhận và phân tích những nét đặc sắc nghệ thuật của NKĐ: kết hợp giữa trữ tình, chính luận vận
dụng phong phú chất liệu văn hố và văn học dân gian, thể thơ tự do với sự biến đổi linh hoạt về nhịp
điệu.
- Giúp HS bồi dưỡng tình u q hương đất nước.
I. ỉn ®Þnh líp: Thêi gian: 2 phót.
Stt Ngµy thùc hiƯn Líp V¾ng cã lý do V¾ng kh«ng lý do
1
2
3
4
II. KiĨm tra bµi cò Thêi gian: 5 phót.
- Dù kiÕn ®èi tỵng kiĨm tra: Mçi líp 2 häc sinh.
- C©u hái kiĨm tra: Đọc thuộc lòng bài thơ: Việt Bắc
III. gi¶ng bµi míi: Thêi gian: 34 phót.
- §å dïng vµ ph¬ng tiƯn d¹y häc:
+ S¸ch gi¸o khoa Ng÷ v¨n 12, tËp 1.
+ ThiÕt kÕ bµi gi¶ng Ng÷ v¨n 12, tËp 1.
+ Tµi liƯu tham kh¶o.
- Néi dung, ph¬ng ph¸p:
Néi dung gi¶ng d¹y (T) Ho¹t ®éng cđa gi¸o viªn vµ häc sinh
* Xuất xứ: Thuộc phần đầu chương V của trường
ca “Mặt đường khát vọng”, chương cột trụ của tư
tưởng tác phẩm.
* Bố cục: Gồm 2 phần:
- Từ đầu … Làm nên đất nước mn đời -> Đất
nước được cảm nhận bằng VH, ca dao, thần thoại
và t/y con người.
- Còn lại: Đất nước của nhân dân.
-> Thể hiện lối trữ tình – chính luận.
II. Đọc - hiểu văn bản.
1. Phần 1: Quá trình hình thành và trưởng
thành của Đất nước ,ø kêu gọi ý thức trách
nhiệm đối với ĐN (Khi ta lớn lên … Đất nước
muôn đời)
* Hình ảnh Đất nước qua sự cảm nhận của nhà
thơ
* Cảm nhận ĐN từ phương diện VhóaDG,
VHDG
- ĐN bắt nguồn từ những gì gần gũi , thân thuộc
nhất và cũng bình dò nhất trong đời sống vật
chất, tâm hồn của con người. ĐN ở ngay trong
cuộc sống của mỗi gia đình chúng ta:
- Trong những câu chuyện ngày xưa mẹ thường
hay kể-> gợi phương diện VHDG
* Từ những phong tục tập quán, đạo lý của dân
tộc như:
+ Miếng trầu bà ăn -> gợi truyện cổ tích
+ Dân mình biết trồng tre đánh giặc -> gợi nhớ
truyện Thánh Gióng, nhớ quá trình đấu tranh,
bảo vệ Đất nước
hái.
Nghe, ghi
chÐp.
Suy nghÜ,
tr¶ lêi c©u
hái.
Nghe, ghi
chÐp.
Th¶o ln
theo nhãm.
HS từng
nhóm trả
lời, GV
nhận xét rồi
chốt lại.
Suy nghÜ,
tr¶ lêi c©u
hái.
Nghe, ghi
chÐp.
+ Tình nghóa thủy chung của cha mẹ
+ Từ cuộc sống lao động lam lũ và XD của con
người: hạt gạo ta ăn hằng ngày đến cái kèo, c
cột trong nhà
* Cảm nhận ĐN ở phương diện TG , KG, đòa lý
và LS:
+ Thời gian đằng đẵng
+ Không gian mênh mông
+ Chiều dài, chiều sâu của LS: từ huyền thoại
Lạc Long Quân – u Cơ, truyền thuyết Hùng
- Ph¬ng tiƯn:……………………………………………………………………………
- Thêi gian:………………………………………………………………………………
- Học sinh: Ngày tháng năm 2008
Thông qua trởng khoa giáo viên soạn
Nguyễn Thị Huyền Nhung Đỗ Thị Thanh Thuỳ
Giáo án số: 21 Số tiết: 01 Tổng số tiết đã giảng: 21
Tên bài giảng: 22
T NC
(Trớch: Mt ng khỏt vng)
- Nguyn Khoa im
(Tiết 2)
Mục tiêu bài giảng: Sau tiết học, học sinh sẽ:
- Cm nhn c nhng suy ngh v t/c tha thit, sõu sc ca tỏc gi v t nc nhiu bỡnh din (a
lớ, lch s, vn hoỏ, phong tc) vi t tng bao trựm: t nc ca nhõn dõn. t ú lm sõu sc thờm
t/c v nhn thc ca bn thõn v t nc.
- Cm nhn v phõn tớch nhng nột c sc ngh thut ca NK: kt hp gia tr tỡnh, chớnh lun vn
dng phong phỳ cht liu vn hoỏ v vn hc dõn gian, th th t do vi s bin i linh hot v nhp
iu.
- Bi dng tỡnh yờu quờ hng t nc.
I. ổn định lớp: Thời gian: 2 phút.
Stt Ngày thực hiện Lớp Vắng có lý do Vắng không lý do
1
2
3
4
II. Kiểm tra bài cũ Thời gian: 0 phút.
- Dự kiến đối tợng kiểm tra:
- Câu hỏi kiểm tra:
III. giảng bài mới: Thời gian: 39 phút.
- Đồ dùng và phơng tiện dạy học:
- Tư tưởng cốt lõi và cũng là cao điểm của
cảm xúc trữ tình là: “ĐN này là Đất nước của
nhân dân”
+ Tác giả đònh nghóa về ĐN thật giản dò mà
cũng thật độc đáo: ĐN của nhân dân – ĐN của
ca dao thần thoại.
+ Tác giả chọn lọc 3 d/c trong CD-TT để nói về
3 phương diện quan trọng của truyền thống nhân
dân,DT:
+ Say đắm trong tình yêu “yêu em từ thû trong
nôi”
+ Quý trọng tình nghóa “quý công cầm vàng
những ngày lặn lội”
+ Quyết liệt trong căm thù và chiến đấu “biết
trồng tre đợi ngày thành gậy”
⇒ Qua đoạn trích NKĐ đã góp thêm 1 thành
công trong dòng thơ về ĐN thời chống Mỹ. Nhà
thơ cũng nhận thức sâu sắc hơn, thấm thía hơn
GV h/dẫn HS tự tìm hiểu và
đánh giá, Gv có thể gợi ý một
số điểm.
? Nhìn lại 4000 năm đất
nước, Tg nhắc đến đối tượng
nào.
? Vì sao lại nhắc đến họ.
? Từ đó, nhà thơ KĐ quan
điểm nào.
? đoạn thơ sử dụng bpnt gì, ý
nghĩa.
GV giúp HS củng cố những
3. Nghệ thuật:
- Viết hoa từ ĐN thể hiện thái độ trân trọng
- Tách 2 thành tố Đất – Nước như soi chiếu
trong nhiều quan hệ để cảm nhận ĐN sâu sắc
hơn
- Xưng hô (ta- anh- em)
- Vận dụng CD-DC 1 cách sáng tạo. Không lập
lại mà chỉ trích 1 phần h/ả ca dao dân ca mà vẫn
gợi nhớ đến câu CD
- Thể thơ tự do phù hợp với tình cảm và mạch
suy nghó, không gò bó bởi vần nhòp nhưng vẫn
hay
- Đoạn thơ có sự kết hợp nhuần nhò giữa cảm
xúc và suy nghó, trữ tình và chính luận
IV.Tổng kết:
Thơ trữ tình mang màu sắc sử thi, đưa người đọc
vào TG bay bổng của VHDG nhưng lại rất mới
mẻ và hiện đại. Bằng những hình ảnh gợi cảm,
biểu tượng độc đáo có sức gợi liên tưởng NKĐ
đã khơi gợi những truyền thống đẹp đẽ của dt :
chòu thương, chòu khó, ân tình, thủy chung, dũng
cảm, kiên cường.
III. Kết luận
* Nghệ thuật: - Sửdụng h/ả chất liệu ca dao, dân ca.
Kết hợp hài hồ giữu lí trí và cảm xúc.
* Nội dung: Nhận thức sâu sắc về đất nước, xác
định vai trò trách nhiệm của cái tơi với đất nước.
Ghi nhớ - SGK
IV. Luyện tập.
- Kể tên các thắng cảnh trong phần 2. Nhận xét