Giáo án Hình h c 10 N m h c: 2008 – 2009 ọ ă ọ
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 23
CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
VÀ GIẢI TAM GIÁC
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : Giúp học sinh các hệ thức lượng trong tam giác vuông , đinh lí hàm số sin ,
cosin, công thức tính diện tích tam giác ,từ đó biết áp dụng vào giài tam giác và ứng dung vào
trong thực tế đo đạc
Về kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng tính cạnh , góc trong tam giác ,tính diện tích tam giác
Về tư duy : Học sinh tư duy linh hoạt trong việc tính toán biến đổi công thức
Về thái độ : Học sinh nắm công thức từ đó biết liên hệ toán học vào thực tế
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thước.
Học sinh: xem lại hệ thức lượng đã học
III/ Phương pháp dạy học:
Hỏi đáp , nêu vấn đề, gợi mở, xen hoạt động nhóm
V/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
TG HĐGV HĐHS GHI BẢNG
HĐ1: Giới thiệu HTL trong tam giác
vuông
N4: sinB= cosC =
b
a
SinC= cosB =
c
a
N5:tanB= cotC =
b
c
N6:tanC= cotB =
c
b
*Các hệ thức lượng trong tam
giác vuông :
a
2
=b
2
+c
2
A
b
2
= ax b’ b
c
2
= a x c’ c h C
h
2
uuur uuur
=?
TL:
AC AB−
uuur uuur
TL:
2 2 2
BC AC AB= +
uuuur uuuur uuuur
-
2 .AC AB
uuur uuur
1.Đinh lí côsin:
Trong tam giác ABC bất ki
vớiBC=a,AB=c,AC=b ta có :
a
2
=b
2
+c
2
-2bc.cosA
b
2
=a
2
+c
2
-2ac.cosB
, AB
2
=?
Nói :đặt AC=b,AB=c, BC=a thi từ
công thức trên ta có :
a
2
=b
2
+c
2
-2bc.cosA
b
2
=a
2
+c
2
-2ac.cosB
c
2
=a
2
+b
2
-2ab.cosC
Hỏi:Nếu tam giác vuông thi đinh lí
trên trở thành đinh lí quen thuộc
nào ?
Hỏi :từ các công thức trên hay suy
Pitago
TL:CosA=
2 2 2
2
b c a
bc
+ −
CosB =
2 2 2
2
a c b
ac
+ −
CosC =
2 2 2
2
a b c
ab
+ −
*Hệ quả :
CosA=
2 2 2
2
b c a
bc
+ −
CosB =
2 2 2
2
a c b
Yêu cầu :1 học sinh lên thực hiện
Gv nhận xét sưa sai
TL: m
a
2
=c
2
+(
2
a
)
2
-
2c
2
a
.cosB ,mà CosB
=
2 2 2
2
a c b
ac
+ −
nên
m
a
2
=
2 2 2
2( )
4
b c a+ −
=
2(64 36) 49 151
4 4
+ −
=
suy ra m
a
=
151
2
*Công thức tính độ dài đường
trung tuyến :
m
a
2
=
2 2 2
2( )
4
b c a+ −
m
b
2
=
2 2 2
2( )
4
a c b+ −
+ −
=
suy ra m
a
=
151
2
HĐ4:giới thiệu ví dụ
Gv giới thiệu ví dụ 1
Hỏi :bài toán cho b=10;a=16
µ
C
=110
0
.Tính c,
µ µ
;A B
?
GV nhận xét cho điểm
HS1:c
2
= a
2
+b
2
-2ab.cosC
=16
2
+10
2
-2ab.cosC
=16
2
+10
2
-
Giáo viên: V Thành Trung – Tr ng THPT T a Chùaũ ườ ủ
Giáo án Hình h c 10 N m h c: 2008 – 2009 ọ ă ọ
Hd học sinh sưa sai
Gv giới thiệu ví dụ 2
Hỏi :để ve hợp của hai lực ta dùng
qui tắc nào đa học ?
Yêu cầu :1hs lên ve hợp lực của f
1
và
f
2
Hỏi : áp dụng đinh lí cosin cho tam
giác 0AB thi s
2
=?
Gv nhận xét cho điểm
Hd học sinh sưa sai
2 2 2
2
b c a
bc
+ −
≅
0,7188
-2f
1
.f
2
cosA
Mà cosA=cos(180
0
-
α
)
=cos
α
vậy
s
2
= f
1
2
+ f
2
2
-2f
1
.f
2
.cos
α
2.16.10.cos110
0
;
Giáo viên: V Thành Trung – Tr ng THPT T a Chùaũ ườ ủ
Giáo án Hình h c 10 N m h c: 2008 – 2009 ọ ă ọ
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết: 24
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Nêu định lí cosin trong tam giác
Cho tam gic ABC có b=3,c=45 ,
µ
A
=45
0
. Tính a?
3/ Bài mới:
HĐGV HĐHS GHI BẢNG
HĐ1:Giới thiệu định lí sin
Gv giới thiệu A
D
O
‘
B C
Cho tam giác ABC nội tiếp đường trón
tâm O bán kính R , vẽ tam giác DBC
vuông tại C
Hỏi: so sánh góc A và D ?
Sin D=? suy ra sinA=?
Tương tự sinB =?; sinC=?
Hỏi :học sinh nhận xét gì về
R
SinB=
2
b
R
;SinC=
2
c
R
sin sin sin
a b c
A B C
= =
=2R
Trình bày :Theo đđịnh lí
thì :
R=
2sin
a
A
=
0
2.sin 60
a
=
3
3
a
2.Định lí sin:
Trong tam giác ABC bất kì với
rồi cho điểm
TL:tính A
A=180
0
-(B+C)
tính R theo định lí sin
Trình bày :
A=180
0
-(B+C)=180
0
-140
0
Ví dụ : bài 8trang 59
Cho a=137,5 cm
µ
µ
0 0
83 ; 57B C= =
Tính
µ
A
,R,b,c
Giải
µ
A
=180
0
-(
µ
=40
0
Theo đlí sin ta suy ra được :
R=
0
137,5
2sin 2.sin 40
a
A
=
=106,6cm
b=2RsinB=2.106,6.sin 83
0
=211,6cm
c=2RsinC=2.106,6.sin57
0
=178,8cm
HĐ3:Giới thiệu công thức tính diện
tích tam giác
Hỏi: nêu công thức tính diện tích tam
giác đã học ?
Nói :trong tam giác bất kì không tính
được đường cao thì ta sẽ tính diện tích
theo định lí hàm số sin như sau:
A
h
a
3.Công thức tính diện tích tam
giác :
S=
1
sin
2
ac B
=
1 1
sin sin
2 2
ab C bc A=
S=
4
abc
R
S=pr
S=
( )( )( )p p a p b p c− − −
(công thức Hê-rông)
HĐ4: Giới thiệu ví dụ
Gv giới thiệu ví dụ
Hỏi: tính S theo công thức nào ?
Dựa vào đâu tính r?
Gv cho học sinh làm theo nhóm 5’
Gọi đại diện 2 nhóm lên trình bày
Gv nhận xét và cho điểm
Gv giới thiệu ví dụ 1,2 trong SGK cho
=2,24
4/ Cũng cố: nhắc lại đinh lí sin ,công thức tính diện tích của tam giác
5/ Dặn dò: học bài , xem tiếp phần cĩn lại của bi
làm bài tập 5,6,7 T59
Giáo viên: V Thành Trung – Tr ng THPT T a Chùaũ ườ ủ
Giáo án Hình h c 10 N m h c: 2008 – 2009 ọ ă ọ
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 25: BÀI TẬP
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Nêu định lí sin trong tam giác
Cho tam giác ABC có
µ
A
=45
0
,
µ
B
=60
0
, a=2
2
.Tính b,c,R
3/ Bài mới:
HĐGV HĐHS GHI BẢNG
HĐ1:Giới thiệu ví dụ 1
Nói :giải tam giác là tím tất cả các dữ
góc còn lại ta tìm cạnh góc nào trước
và áp dụng công thức nào để tính ?
Gv chính xác câu trả lời học sinh
Yêu cầu: 1 học sinh lên thực hiện
Gv gọi học sinh khác nhận xét sữa sai
Gv chính xác và cho điểm
Học sinh theo dõi
TL: bài toán cho biết 2
cạnh và 1 góc xen giữa
chúng ta áp dụng định lí
cosin tính cạnh còn lại
,sau đó áp dụng hệ quả của
đlí cosin tính các góc còn
lại
1 học sinh lên làm
1 học sinh khác nhận xét
sửa sai
Ví dụ 2:(SGK T56)
HĐ3:Giới thiệu ví dụ 3
Gv giới thiệu ví dụ 3 là dạng cho 3
cạnh ta phải tính các góc còn lại
Hỏi :với dạng này để tìm các góc còn
lại ta áp dụng công thức nào để tính ?
Gv chính xác câu trả lời học sinh
Học sinh theo dõi
TL: bài toán cho biết 3
cạnh ta áp dụng hệ quả
định lí cosin các góc còn
Ví dụ 3:(SGK T56+57)
Sữa số khác ở SGK
ab C bc A=
S=
4
abc
R
S=pr
S=
( )( )( )p p a p b p c− − −
Trong trường hợp này áp
dụng công thức tính
S ,công thức tính r
1 học sinh lên làm
1 học sinh khác nhận xét
sửa sai
HĐ4: Giới thiệu phần ứng dụng của
định lí vào đo đạc
Gv giới thiệu bài toán 1 áp dụng định
lí sin đo chiều cao của cái tháp mà
không thể đến chân tháp được
Gv giới thiệu hình vẽ 2.21 SGK
Nói: để tính h thì ta lấy 2 điểm A,B
trên mặt đất sao cho A,B,C thẳng hàng
rồi thực hiện theo các bước sau:
B1: Đo đoạn AB (G/S trong trường
hợp này AB=24m
B2: Đo góc
· ·
;CAD CBD
(g/s trong
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : Giúp học sinh biết cách vận dụng địmh lí sin ,cosin vào tính cạnh và góc trong
tam giác ,diện tích tam giác
Về kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng tính cạnh , góc trong tam giác ,tính diện tích tam giác
Về tư duy : Học sinh tư duy linh hoạt trong việc tính toán biến đổi công thức
Về thái độ : Học sinh nắm công thức từ đó biết liên hệ toán học vào thực tế
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.
Học sinh: xem lại hệ thức lượng đa học
III/ Phương pháp dạy học:
Hỏi đáp , nêu vấn đề, gợi mở, xen hoạt động nhóm
V/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Caâu hoûi: Nêu các công thức tính diện tích tam giác
Áp dụng tính diện tích tam giác biết b=8,c=5,góc A là 120
0
3/ BÀI MỚI:
HĐGV HĐHS GHI BẢNG
HĐ1:Giới thiệu bài 1
Hỏi:bài toán cho biết 2 góc ,1 cạnh thì
ta giải tam giác như thế nào?
Yêu cầu: học sinh lên bảng thực hiện
=180
0
-(90
0
+58
0
)=32
0
b=asinB=72.sin58
0
=61,06
c=asinC=72.sin 32
0
=38,15
h
a
=
.b c
a
=32,36
HĐ2:Giới thiệu bài 6
Hỏi: góc tù là góc như thế nào?
Nếu tam giác có góc tù thì góc nào
trong tam giác trên là góc tù ?
Yêu cầu: 1 học sinh lên tìm góc
µ
C
và đường trung tuyến m
a ?
Gọi học sinh nhận xét sữa sai
+ − −
=
<0
Suy ra
µ
C
là góc tù
Giáo viên: V Thành Trung – Tr ng THPT T a Chùaũ ườ ủ
Giáo án Hình h c 10 N m h c: 2008 – 2009 ọ ă ọ
m
a
2
=
2 2 2
2( )
4
b c a+ −
=118,5
suy ra m
a
=10,89cm
HĐ3: Giới thiệu bài 7
Hỏi :dựa vào đâu để biết góc nào là
góc lớn nhất trong tam giác ?
Yâu cầu: 2 học sinh lên bảng thực
hiện mỗi học sinh làm 1 câu
Gv gọi học sinh khác nhận xét sửa sai
Gv nhận xét và cho điểm
TL:dựa vào số đo cạnh ,
góc đối diện cạnh lớn nhất
2
b c a
bc
+ −
= −
suy ra
µ
A
=94
0
HĐ4: Giới thiệu bái 8
Hỏi: bài toán cho 1 cạnh ,2 góc ta tính
gì trước dựa vào đâu?
Yêu cầu:1 học sinh lên bảng thực hiện
Gọi học sinh khác nhận xét sữa sai
Gv nhận xét cho điểm
TL:tính góc trước dựa vào
đlí tổng 3 góc trong tam
giác ,rồi tính cạnh dựa vào
đlí sin
1 học sinh lên thực hiện
1 học sinh khác nhận xét
sữa sai
Bài 8:
a=137cm;
µ
µ
0 0
83 ; 57B C= =
4/ Cũng cố: nhắc lại đinh lí sin ,cosin ,hệ quả ,công thức tính đường trung tuyến ,công thức
tính diện tích của tam giác
5/ Dặn dò: học bài , làm tiếp bài tập phần ôn chương
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 27-28: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : Giúp học sinh hệ thống lại và khắc sâu các KTCB của chương
Về kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng tính tích vô hướng 2 vt ;tính độ dài vt; góc giữa 2 vt ;khoảng
cách giữa 2 điểm ;giải tam giác
Về tư duy : Học sinh tư duy linh hoạt trong việc vận dụng cơng thức hợp lí ,suy luận logic khi
tính tóan
Về thái độ : Học sinh nắm công thức biết vận dụng giải bài tập từ đó biết liên hệ toán học vào
thực tế
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: V Thành Trung – Tr ng THPT T a Chùaũ ườ ủ
Giáo án Hình h c 10 N m h c: 2008 – 2009 ọ ă ọ
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.
Học sinh: hệ thống lại KTCB trước ; làm bi trắc nghiệm ; làm bài tập trang 62
.
a b
a b
a b
=
r r
r r
r r
Học sinh lên bảng thực
hiện
Học sinh khác nhận xét
sửa sai
Bài 4:Trong mp 0xy cho
( 3;1); (2;2)a b= − =
r r
.Tính:
; ; . ;cos( , )a b a b a b
r r r r r r
Giải
2 2
( 3) 1 10a = − + =
r
2 2
2 2 2 2b = + =
r
. 3.2 1.2 4a b = − + = −
r r
. 4 1
cos( , )
2 20 5
h
a
=
2 2.96
16
12
S
a
= =
R=
. . 12.16.20
10
4 4.96
a b c
S
= =
r=
96
4
24
S
p
= =
m
a
2
=
2 2 2
2( )
292
4 4.96
a b c
S
= =
r=
96
4
24
S
p
= =
m
a
2
=
2 2 2
2( )
292
4
b c a+ −
=
suy ra m
a
2
=17,09
HĐ3:Giới thiệu bài bổ sung
Hỏi:nêu công thức tính tích vô hướng
Học sinh ghi đề Bài bổ sung: cho tam giác ABC
cân tại A ,đường cao AH,AB=a,
Giáo viên: V Thành Trung – Tr ng THPT T a Chùaũ ườ ủ
2
a
BC=2BH=2.AB.cosB=
3a
. .AB BC BA BC= −
uuur uuur uuur uuur
=
3
. .cos . 3.
2
BA BC B a a− = −
uuur uuur
=
2
3
2
a
−
. .CA AB AC AB= −
uuur uuur uuur uuur
=
=
. .cosAC AB A−
uuur uuur
=
2
1
. ( )
2 2
bc
+ −
CosB =
2 2 2
2
a c b
ac
+ −
CosC =
2 2 2
2
a b c
ab
+ −
TL: a
2
=b
2
+c
2
Học sinh trả lời
Nói qua các bài tập 5,6,8 SGK
Bài 5: hệ quả của đlí cosin
Bài 6:
V
ABC vuông tại A thì góc
A có số đo 90
0
nên từ đlí cosin ta
suy ra a
<0 nên ta suy ra
a
2
>b
2
+c
2
c)Góc A vuông nên a
2
=b
2
+c
2
4/ Củng cố: gọi học sinh lần lượt nhắc lại các KTCB ở phần trên
5/ dặn dò: ôn chương làm lại bài tập
Giáo viên: V Thành Trung – Tr ng THPT T a Chùaũ ườ ủ
Giáo án Hình h c 10 N m h c: 2008 – 2009 ọ ă ọ
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 29 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : Giúp học sinh nắm dạng phương trình tham số ,phương trình tổng quát của
đường thẳng ;khi niệm về vt chỉ phương -vt php tuyến -hệ số góc của đường thẳng ; nắm vị trí
tương đối,góc giữa 2 đường thẳng ; công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng
Về kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng viết phương trình tham số ,tổng quát của đường thẳng;xác
định vị trí tương đối ,tính góc giữa hai đường thẳng ;tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng
(2;1) và nói
vt
u
r
là vt chỉ phương của đt
Hỏi:thế nào là vt chỉ phương của 1
đường thẳng
V
?
Gv chính xác cho học sinh ghi
Hỏi:1 đường thẳng có thể có bao nhiêu
vt chỉ phương ?
Gv nêu nhận xét thứ nhất
Hỏi: như học sinh đã biết 1 đường
thẳng được xác định dựa vào đâu?
Hỏi:cho trước 1 vt , qua 1 điểm bất kì
vẽ được bao nhiêu đường thẳng song
song với vt đó ?
Nói: 1 đường thẳng được xác định còn
dựa vào vt chỉ phương và 1 điểm
TL:vt chỉ phương là vt có
giá song song hoặc trùng
với
V
Ghi vở
TL: 1đường thẳng có vô
số vt chỉ phương
TL: 1 đường thẳng được
xác định nếu 2 điểm trên
nó
+Một đường thẳng được xđ
nếu biết vt chỉ phương và 1 điểm
trên đường thẳng đó
y
u
rV
Giáo viên: V Thành Trung – Tr ng THPT T a Chùaũ ườ ủ
Giáo án Hình h c 10 N m h c: 2008 – 2009 ọ ă ọ
đường thẳng trên đó
0 x
HĐ2:Giới thiệu phương trình tham số
của đường thẳng
Nêu dạng của đường thẳng qua 1 điểm
M có vt chỉ phương
u
r
Cho học sinh ghi vở
Hỏi: nếu biết phương trình tham số ta
có xác định tọa độ vt chỉ phương và 1
điểm trên đó hay không?
Gv giới thiệu
1
Chia lớp 2 bên mỗi bên làm 1 câu
Gv gọi đại diện trình bày và giải thích
Gv nhận xét sữa sai
Nhấn mạnh:nếu biết 1 điểm và vt chỉ
y y tu
= +
= +
Phương trình đó gọi là phương
trình tham số của đường thẳng
V
1
a/Tìm điểm M(x
0
;y
0
) và
1 2
( ; )u u u
r
củ đường thẳng sau:
5 6
2 8
x t
y t
= −
= +
=
2
0 0
1
( )
u
y y x x
u
⇒ − = −
Hói: như đã học ở lớp 9 thì hệ số góc
lúc này là gì?
Gv chính xác cho học sinh ghi
Hỏi: Đường thẳng d có vt chỉ phương
là
( 1; 3)u −
r
có hệ số góc là gì?
Gv giới thiệu ví dụ
Hỏi: vt
AB
uuur
có phải là vt chỉ phương
TL: hệ số góc k=
2
1
u
u
Học sinh ghi vở
TL: hệ số góc k=
3−
Gọi học sinh khác nhận xét sữa sai
Gv nhận xét cho điểm
Nhấn mạnh:1 đường thẳng qua 2
điểm ta sẽ viết được phương trình
tham số
TL:
AB
uuur
là vt chỉ phương
của d vì giá của
AB
uuur
trùng
với d
Học sinh lên thực hiện
góc của d
Giải
Đường thẳng d có vt chỉ phương là
(3 1; 2 2) (4; 4)AB = + − − = −
uuur
Phương trình tham số của d là :
1 4
2 4
x t
y t
= − +
= −
3/
2
3 7
x
y t
= −
= −
c/ có vectơ chỉ phương là
( 1;2)u −
r
4/
5 3
2 1
x t
y
= −
= −
d/ Qua điểm A(-2;3)
e/Qua điểm A(1;2) ;B(6;1)
5/ dặn dò: Học bài và soạn phần vt pháp tuyến và phương trình tổng quát
Giáo viên: V Thành Trung – Tr ng THPT T a Chùaũ ườ ủ
Giáo án Hình h c 10 N m h c: 2008 – 2009 ọ ă ọ
Ngày soạn:
Ngày giảng:
. 0n u n u⊥ ⇔ =
r r r r
. 2.3 ( 2).3n u⇒ = + −
r r
=0
vậy
n u⊥
r r
TRả LờI:VTPT là vectơ
vuông góc với vectơ chỉ
phương
Học sinh ghi vở
III-Vect ơ pháp tuyến của đường
thẳng:
ĐN: vectơ
n
r
được gọi là vectơ
pháp tuyến của đường thẳng
∆
nếu
0n ≠
r r
và
n
r
vuông góc với vectơ
chỉ phương của
∆
NX: - Một đường thẳng có vô số
x x bt
y y at
= −
= +
suy ra
t=
0 0
x x y y
b a
− −
=
0 0
( ) ( ) 0a x x b y y⇒ − + − =
⇒
ax+by+(-ax
0
-by
0
)=0
IV-Ph ương trình tổng quát của
đường thẳng:
Nếu đường thẳng
∆
đi qua điểm
M(x
0
;y
Gv giới thiệu ví dụ
Hỏi: Đt
∆
đi qua 2 điểm A,B nên
VTPT của
∆
là gì? Từ đó suy ra
VTPT?
Gv gọi 1 học sinh lên viết PTTQ của
đt
∆
Gv nhận xét cho điểm
Hỏi: cho phương trình đưởng thẳng có
dạng 3x+4y+5=0 chỉ ra VTCP của đt
đó ?
TRả LờI :
∆
có VTCP là
(7; 9)AB = −
uuur
VTPT là
(9;7)n =
r
PTTQ của
∆
có dạng :
9x+7y+(-9.(-2)-7.3)=0
hay 9x+7y-3=0
TRả LờI: VTCP là
( 4;3)u = −
đặc điểm gì ?
Gv cho học sinh quan sát hình 3.6
Hỏi:khi b=0 thì pttq có dạng gì ? có
đặc điểm gì ?
Gv cho học sinh quan sát hình 3.7
Hỏi:khi c=0 thì pttq có dạng gì ? có
đặc điểm gì ?
Gv cho học sinh quan sát hình 3.8
Nói :trong trường hợp cả a,b,c
≠
0 thì
ta biến đổi pttq về dạng:
TL: dạng y=
c
b
−
là đường
thẳng
P
ox ;
⊥
oy tại (0;
c
b
−
)
TL: dạng x=
c
a
−
)
* Các trường hợp đặc biệt :
+a=0 suy ra :y=
c
b
−
là đường
thẳng song song ox vuông góc với
oy tại (0;
c
b
−
) (h3.6)
+b=0 suy ra :x=
c
a
−
là đường
thẳng song song với oy và vuông góc
với ox tại (
c
a
−
;0) (h3.7)
+c=0 suy ra :y=
a
b
−
x là đường
thẳnh qua góc tọa độ 0 (h3.8)