Nghiên cứu thực trạng ba bệnh lứa tuổi học đường phổ biến ở học sinh tiểu học và đề xuất giải pháp (TT) - Pdf 39

1

ĐẶT VẤN ĐỀ
Ch

h

h

ih
i h
hi
r g ìđ
h h
g i
. Mặ ù, r g hữ g
h ạ đ gy
r ờ g h , điề i
i hh
ập
h
i h đã đ ợ ải hi đá g ể,
t y hiê ẫ ồ ại hiề h h , há h h . Bê ạ h ự gi
g

b h ới i ở h
i h h hừ
, bé phì, rối ạ
hầ h đ ờ g,
bạ ự h đ ờ g
điề i

ốả hh ở gđ
h
á
i y
á đ g

đ
i r ở g h h mai sau.
Nhiề ghiê
đã h hấy
ối iê
hặ hẽ giữ b h ậ
i h đ ờ g ới i
h , hái đ , hự h h
h
inh, giáo viên,
h
ẹh
i h r g phò g hố g b h ậ h đ ờ g ũ g h iê
đ điề i
i h h ập h ạ đ g y ại r ờ g h .
Từ
1995, T h Y
h giới đã á g i x y ự g ô hì h
Tr ờ g h
g
h
hằ
đí h
g

giả ỷ
ắ á b h y h h
? Chúng tôi i
hành ghiê
đề i “Nghiên cứu thực trạng ba bệnh lứa tuổi học đường
phổ biến ở học sinh tiểu học và đề xuất giải pháp can thiệp” hằ
á
tiêu sau:
1. Xá đị h ỷ hi
ắ ậ hị,
g ẹ
ố g và s r g ở h
sinh tiể h 6 ỉ h
2012.


2

2. Mô ả
ốy
ố iê
đ
ậ hị,
g ẹ
ố g
r gởh
i h tiể h .
3. Đề x ấ giải pháp
hi p thông qua mô hình Tr ờ g h Nâng cao
h ại 04 r ờ g iể h h h phố Hải Phò g

g ì h rạ g ắ b h ở
h
i h iể h .
- Đã x y ự g
hử ghi
mô hình
hi p Tr ờ g h N g
h ại 4 r ờ g iể h ở Hải Phò g. B ớ đầ đã h g i h hi

mô hình
hi p
b
g, điề hỉ h để x y ự g ô hì h Tr ờ g
h N g
h
ở r g ại á đị ph
g há r g hời gi ới.
Bố cục luận án: L ậ á gồ 129 trang, 34 bả g, 8 biể đồ, 5 hình và
135 tài i
h
hả , r g đ
68 i i
i gA h
01 i i
i g
Nga. Phầ đặ ấ đề 2 r g,
g
i i 43 trang, đối ợ g ph
g
pháp NC 19 r g,

i h ở Vi N
h yđ i
hiề hời ỳ, h g
ẫ còn ở
đ
. Tr g hữ g
đầ
h ỷđ
y, á

ghiê
ề CVCS ở h
i h ph hô g ẫ
hậ xé h g CVCS
x h ớ g
g h
ấp h ( h
i), h
i h iể h 4% - 20%, h
sinh tr g h
ở 15% - 30% và h
i h tr g h ph hô g 30 - 50%.


3

1.1.3. Sâu răng:
Tr g hữ g
hập ỷ 70, Vi N
đã

á h
y

sau: (1) i rò
h
i h, h r ờ g
gi đì h r g h
ự phò g
á b h ph bi ở h
i h; (2)
h h hố g
á b h yê rá h
YTTH hi
y, hữ g h h , ồ ại
ô g á
y y đị h
h
hự hi h ạ đ g, ả ý YTTH, CSSK h
i h
ự phò g b h h
đ ờ g; (3) hự rạ g điề i
i h ớp h

đ gi
g ỷ
ắ á b h h đ ờ g. Đ y
h
á y

hể h y đ i đ ợ ằ

ại á r ờ g h
ò h
riể h i đầy đ
hi
ả. Đ y
á y

gi
g g y
ắ á b h
ih đ ờ gởh
sinh.
1.3. Các giải pháp can thiệp nâng cao sức khỏe trong trƣờng và hƣớng
tiếp cận mới của Việt Nam:
Từ
1995, T h Y
h giới đã á g i x y ự g mô hình
Tr ờ g h
g
h . H ở g g ô hì h Tr ờ g h NCSK
T h Y
h giới, Vi N
đã i h h x y ự g ô hì h Tr ờ g h
NCSK ại
ố ỉ h hí điể ừ hữ g
2000. K
ả đạ đ ợ h
hấy
ự ải hi
í h ự ừ hậ h

g h ở g g r g rãi.
Chƣơng 2: ĐỐI TƢỢNG, PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Đối tƣợng nghiên cứu:
H
i h tiể h ; giáo iê á r ờ g iể h , á b Y r ờ g h ;
ch ẹ h
i h; điề i
i h ớp h , phò g y r ờ g h .
2.2. Địa đi m nghiên cứu:
Ch
gẫ hiê 6 ỉ h, h h phố h
04 iề Bắ , Tr g, N , T y
Nguyên r g ố 16 ỉ h, h h phố h
Dự á

ố gi YTTH
2011. Cá ỉ h đ ợ h
: Hò Bì h, Hải Phò g, Thừ Thiê H , Ni h
Th ậ , K T , Hồ Chí Mi h. Mỗi ỉ h, h h phố h
gẫ hiê 01 ậ
01 h y . Cá
ậ ,h y
h
gẫ hiê 2 ph ờ g, xã. Mỗi ph ờ g, xã
h 01 r ờ g iể h .
2.3. Thời gian nghiên cứu: Từ há g 9/2011 đ há g 9/2013.
2.4. Phƣơng pháp nghiên cứu:
2.4.1. Thiết kế nghiên cứu: Nghiê
ô ả
ph

á ớp ghiê

24 á b YTTH á r ờ g h gi điề r .


5

u cho nghiên cứu can thiệp :
u khám học sinh:
Giả h y
ghiê
hi
hi p ỷ
ắ (p2) < (p1) ỷ

r ớ
hi p. Đề i ử
g phầ
ề í h ỡ ẫ h
:
n = Z2(α, β) x p1(1-p1) + p2(1-p2)
(p1-p2)2
Tr g đ : Tỷ
ớ í h
g ẹ
ố g h
i h iể h p1 là
8,2%; tỷ
g


r g; điề
r bằ g bả g iể

ở ậ hấ tr ờ g h ; điề r KAP ở h
i h, cha
ẹ h c sinh, giáo viên với ô g
b
h i
ẵ . Ph
í h
ốy
ố iê
đ ỷ
ắ 3 b h rê ở h
i h.
2.5.2. Nghiên cứu can thiệp:
- X y ự g ô hì h
riể h i á h ạ đ g
hi p ại r ờ g h
áp
g theo các h
giải pháp mô hình Tr ờ g h N g
h :
+ Cô g á
h , đ ạ ập h ấ
g
g ự .
+X y ự g á
y đị h phò g hố g ậ hị, CVCS,
r g.

CSHQ= --------------- x 100 Tr g đ : p1 p2 ỷ r ớ
hi p.
p1
2.4
C


6

2.6. Xử lý số liệu
Số i đ ợ hập
xử ý h ph
g pháp hố g ê ới phầ

STATA 9.0. Cá h ậ á ử
g: ỷ phầ r
%, ph
phầ r ,
2

g
(χ ), giá rị p r g
á h, giá rị OR r g ph
í h ối iê
quan.
Chƣơng 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1. Tỷ lệ hiện mắc cận thị, cong vẹo cột sống và sâu răng ở học sinh ti u
học 6 tỉnh năm 2012:
3.1.1. Thông tin chung:


Giới
n
%
6
121
31
4
32
37
231
5,6
Nam
8
121
26
5
39
38
237
6,0
Nữ
Tổng n
14
242
57
9
71
75
468
% 1.1

38
3
14
170
4,1
Nam
35
9
31
36
1
9
121
3,0
Nữ
Tổng n
101
30
59
74
4
23
291
%
7.9
1.3
5.4
7.1
0.3
2.0


77,3 %, ớp 5



i h giả
hấp hấ



h

ấp h , ớp 1

66,6%. Sự khác bi

kê với p < 0,05, χ2= 47,69. Tỷ l



ý ghĩ hống

r g ở HS nữ là 75,4%, HS nam là

ý ghĩ , p < 0,05, χ2= 11,29.

71,6%, sự khác bi t

Bảng 3.3. Tỷ lệ hiện mắc sâu răng ở học sinh theo tỉnh, thành phố
Tỉnh


345

2968

71,6*

Nữ

465

720

507

423

500

377

2992

75,4*

Tổng n

912

1.526 948

r g h g

73,4%. Thừa Thiên Hu , Kon Tum, Ninh

Thuận có tỷ l HS

r g cao lầ

ợt là 86,6%, 82,2%, 80,0%. Thấp nhất là

Hải Phòng, Hồ Chí Minh có tỷ l SR là 66,0% và 63,0%.


9

3.2. Một số yếu tố liên quan đến cận thị, cong vẹo cột sống và sâu răng ở
học sinh ti u học.
3.2.1. Kết quả nghiên cứu KAP ở đối tƣợng học sinh:
58,4

%
60

53,1
46,9

50

41,6


62,4

60

52,1
47,9

50
37,6

40

Đạt

30

Không đạt

20
10

0

Kiến thức

Thực hành

Tỷ

h


40
21,4

20,7

30

Không đạt

20
10
0

Kiến thức

Tỷ

h

Thái độ

Thực hành

Bi u đồ 3.7. KAP của học sinh về phòng chống sâu răng
i h
i h , hái đ , hự h h x p ại Đạ r g phò g hố g

r g ầ


Không đạt

40

13,9

54

18,8

18

6,3

Đạt

248

86,1

234

81,2

270

93,7

Tổng


Bảng 3.5. Thực hành của GV phòng chống bệnh lứa tuổi học đƣờng

Nhắc học sinh ngồi
học đúng tƣ thế
Nhắc học sinh chải
răng đúng cách

n

%

n

%

n

%

243

84,4

45

15,6

288

100


3.2.3. Kết quả nghiên cứu KAP ở đối tƣợng cha mẹ học sinh
Bảng 3.6. Kiến thức của CMHS trong phòng chống bệnh cho HS
Bệnh

Cận thị

Mức độ

Sâu răng

CVCS

n

%

n

%

n

%

Không đạt

778

15,6


100

4.990

100

Tỷ

CMHS x p

ại Khô g đạ trong phò g hố g ậ

h

i h ầ

15,6%, 41,4% và 13,3%.



hị, CVCS,

r gở

Bảng 3.7. Thực hành CMHS về phòng chống bệnh cho HS

n

Tổng

gồi h

ởg

h

ập đú g

á h hải r g 2 ầ / g y.

3.2.4. Thực trạng y tế trƣờng học:
3.2.4.1. Tình hình cán bộ y tế trƣờng học
Bảng 3.8. Số lƣợng và trình độ cán bộ YTTH trong 24 trƣờng
Chỉ số đánh giá

Số lƣợng

Tỷ lệ %

Số trƣờng có cán

Chuyên trách

12

50,0

bộ YTTH

Kiêm nhi m


Số cán b YTTH

rì h đ trung cấp y đ khoa là 25,0%.


12

Bảng 3.9. Hi u biết của cán bộ về các quy định về YTTH
CBYT trong trƣờng học
T
T

Chuyên trách
(n= 12)

Nội dung

Kiêm nhiệm
(n= 12)

Tổng
(n=24)

n

%

n


8,1

7

29,2

8

66,6

0

0

8

33,3

CB

3 Bi 04
bả
r g ề YTTH

Có 25,0% cán b ph trách YTTH bi 6 ĩ h ực chuyên môn chính; 29,2%
bi t 8 nhi m v cán b YTTH và 33,3,% bi 04
bản YTTH. Có sự khác
nhau giữa nhóm chuyên trách và kiêm nhi m.
3.2.4.2. Điều kiện vệ sinh lớp học, trang thiết bị y tế
Bảng 3.10. Điều kiện vệ sinh lớp học, phòng y tế và trang thiết bị

136

37,2

4

Bảng chố g

288

100,0

5

Cách kê bàn gh phù hợp

54

18,4

B

Phòng y tế và trang thiết bị tại trƣờng học (n =24)

1

Có phòng y t

16



Bảng 3.11. Một số hoạt động YTTH tại các trƣờng nghiên cứu
Nội dung
Số lƣợng
Tỷ lệ %
C b Ch
c kh e h c sinh
10
41,6
Có khám s c kh định kỳ
17
70,8
Kiể r điều ki n v i h r ờng h c
8
33,3
Tuyên truyền phòng chống b nh tật cho HS
Tuyên truyền phòng chống cận thị,
r g,
CVCS
Phối hợp tốt với chính quyề địa ph
g, gi
đì h h
SKHS
Chỉ

41,6% ố r ờ g

b

h

h

i h; 70,8% ố r ờ g
iể

hô g ề ậ

16,6% ố r ờ g phối hợp ố

h ạ đ g h

18
9

hí h

r điề

i

hị, CVCS, b h

yề , gi đì h r g

i h.

3.2.5. Phân tích một số yếu tố liên quan đến tỷ lệ hiện mắc 3 bệnh ở học
sinh
Bảng 3.12. Mối liên quan giữa KAP và cận thị
Tình trạng bệnh

h


ẹh

i h

i

h , hự h h hô g đú g
g g y

ới ý ghĩ hố g ê p < 0,05.

ắ b h ậ

h
hị

i h, giáo viên và
h

i h ừ 1,5 - 2,1


14

Bảng 3.13. Mối liên quan giữa KAP và cong vẹo cột sống
Tình trạng bệnh CVCS
Không

HS và CMHS
g
g y
ắ CVCS
h
i h ừ 1,4 - 1,7 ầ ới ý ghĩ hố g ê p < 0,05.
Bảng 3.14. Mối liên quan giữa KAP và sâu răng
Tình trạng bệnh
Sâu
Không sâu
OR (95% CI)
răng
răng
Yếu tố liên quan
H c sinh thi u ki n th c
512
135
1,5 (1.19 - 1.83)
H c sinh thi u thực hành
890
205
1,9 (1.61 - 2.32)
Giáo viên thi u ki n th c
350
190
0,8 (0,68 - 0,99)
Giáo viên thực hành sai
1.235
295
1,6 (1,42 - 1,89)

(1) Thự hi
ố ô g á
h ,đ
ạ ập h ấ
g
g ự h
b á b h
iê , giá iê h r ờ g.
(2) X y ự g á
y đị h phò g hố g ậ hị, CVCS,
r gởh
i h
r g r ờ gh .
(3) Bả đả
ở ậ hấ , điề i
h
h h
i h trong nhà
r ờ g.
(4) Tạ
ôi r ờ g h ập h ạ h

h r ờ g - gi đì h g
đồ g.
(5) Đẩy ạ h h ạ đ g r yề hô g giá
h ẻ r g r ờ gh .
(6) T h
ố á ị h
h
h ẻh

Số giá iê đ ợc tập huấn phòng chống 288
1
cận thị, CVCS,
r g
100
Số cán b YTTH đ ợc tập huấn phòng 4
2
chống cận thị, CVCS,
r g
Số giờ giả g đ ợc lồng ghép giảng dạy Lồng ghép giảng dạy 01 n i
3
phòng chống cận thị, CVCS,
r g
dung/tuần x 36 tuần
01 H i hi/ r ờng
Số H i hi đ ợc t ch c
4
Số bu i truyền thông cho cha mẹ h c sinh 03 bu i truyền thông lồng
5
về phòng chống cận thị, CVCS,
r g ghép trong bu i h p CMHS
Số cha mẹ h c sinh nhận tờ r i Tr ờng Toàn b cha mẹ h c sinh
6
h c NCSK
100% đại i
ớp
4 r ờ
g
h
h . Mỗi

Mức độ
(1)
(2)
(3)
(4)
58,4
89,5
53,2
53,1
90,9
71,2
Cận thị
62,4
91,8
47,1
47,9
94,3
96,9
CVCS
79,3
97,2
22,6
65,0
85,8
32,0
Sâu răng
So sánh p1-2
g ầ



h


đú g ề phò g
53,2%, 47,1% và

71,2%, 96,9%

32,0%.

Bảng 3.17. Hiệu quả trong thực hành của GV, CMHS về phòng chống
bệnh lứa tuổi học đƣờng
Nội dung
Giáo viên
Cha mẹ học sinh
Trƣớc Sau CSHQ Trƣớc
Sau
CSHQ
(1)
(2)
(3)
(4)
Nhắc học sinh ngồi
84,4
99,2
17,5


giá

ới r ớ
đú g

16,2%. T

iê , h

hi p. S

ẹh

hi p ỷ

h , hải r g đú g á h
g ự h thự h h đú g h

89,4% và 47,6%.

i h

ề phò g
giá






100,0
100,0
0,0
Cách kê bàn gh phù hợp
28,4
56,7
99,6
So sánh p1-2
10,5% đ 12,4%). Tỷ
ậ hị
h
i h á r ờ g ẫ
g h
ớp
h , ớp
g

ắ ậ hị
g
.
Tỷ CVCS
4 r ờ g
hi p giả
ới CSHQ 30,7%
ới r ớ
hi p ( ừ 1,3% x ố g 0,9%), tuy nhiên ự há bi h
ý ghĩ hố g
ê ới p > 0,05.
Tỷ l
r g
4 r ờng sau can thi p giảm với CSHQ là 22,4% so với
r ớc can thi p (từ 66,0% xuống 51,2%), sự khác bi
ý ghĩ hống kê. Tỷ
l
r g
HS r ớc và sau can thi p đề
x h ớng giảm theo lớp h c.


ự hỗ rợ g ồ ự , i h phí ừ á g ồ
i hí h hợp
hằ đả bả r ờ g h
điề i
ải ạ
ở ậ hấ , điề i
i h
r ờ g h , r g hi bị y để CSSK h
i h ố h .
-N g
hấ ợ g đ i gũ á b YTTH, đặ bi
g
i
h
ề phò g hố g b h ậ h đ ờ g h giá iê h r ờ g để đẩy
ạ h h ạ đ g r yề hô g GDSK r g r ờ g h .
- Tạ
ôi r ờ g r ờ g h
h
hi ,
h ạ h giữ h
i h-h
i h giá iê r g h r ờ g để h
i h
h i hi ẻ á ấ đề
h .
- Tí h ự r yề hô g GDSK hô g
hiề hì h h
hí h h a,
g ại h

b á b h
iê , giá iê h r ờ g.
(2) X y ự g á
y đị h phò g hố g b h ở h
i h r g r ờ gh .
(3) Bả đả
ở ậ hấ , điề i
h
SKHS r g h r ờ g.
(4) Tạ
ôi r ờ g h
ập h ạ h

h r ờ g - gi đì h g
đồ g.
(5) Đẩy ạ h h ạ đ g r yề hô g giá
h ẻ r g r ờ gh .
(6) T h
ố á ị h
h
h ẻh
i h.


19

Chƣơng 4. BÀN LUẬN
4.1. Tỷ lệ hiện mắc cận thị, CVCS và sâu răng ở học sinh ti u học 6 tỉnh
năm 2012:
4.1.1. Tỷ lệ cận thị:

ấp h , đ
i,
ự há bi giữ h ự
i
g ại h h.
4.1.2. Tỷ lệ cong vẹo cột sống:
Tỷ l h c sinh bị CVCS h g 3,6%, r g đ Hò Bì h
ỷ l cao
nhất là 7,9%, ti p theo là Kon Tum 7,1%. Tỷ l h
i h CVCS
g ần theo
lớp h c, tỷ l h c sinh lớp 1 mắc CVCS là 2,1%, h c sinh lớp 5 là 4,4%, tỷ l
HS nữ bị CVCS là 3,0% và tỷ l HS nam bị CVCS là 4,1%, sự khác bi t có ý
ghĩ hống kê. Tỷ l mắc CVCS chung c a nghiên c u chúng tôi thấp h
với các nghiên c
r ớ đ y a các tác giả r g ớc, h g x h ớng tỷ l
CVCS g ần theo tu i, lớp h c là phù hợp.
4.1.3. Tỷ lệ sâu răng:
Tỷ h
i h bị
r g h g
6 ỉ h 73,4%, r g đ Thừ
Thiê H
ỷ h
i h
r g
hấ
86,6%, hấp hất là Hồ Chí
Minh 63,0%. Tỷ
HS ữ bị

ố g
r gởh
i h. Thi
i
h , hự h h i
h
i h, giá
viên và h ẹ h
i h
g g y
ắ b h ậ hị
h
i h ừ 1,5
- 2,1 ầ ới ý ghĩ hố g ê p < 0,05. Thi
i h , hự h h i
h
i h
h ẹh
i h
g g y
ắ b h
g ẹ
ố g
h


20

i h ừ 1,4 - 1,7 ầ ới ý ghĩ hố g ê p < 0,05. Thi
i h , hự h h

h , hự h h x p ại Đạ r g phò g hố g
ậ hị, CVCS ừ 46,9% - 62,4%. Ki
h , hự h h x p ại Đạ r g
phò g hố g
r g ừ 65,0% - 79,3%. Vẫ ò ỷ GV, h
ẹh
i h
x p ại Khô g đạ ề i
h , hự phòng chố g ậ hị, CVCS,
r gở
h
i h ừ 6,3% - 41,4%. Tì h rạ g hi
i
h , hự h h hô g đú g
h
i h, CMHS
g g y
ắ b h ậ hị, CVCS,
r g
h
i h ừ 1,4 - 2,1 ầ ới ý ghĩ hố g ê p < 0,05. K
ả y ũ g phù
hợp ới
ả các ghiê
há r ớ đ y đề h rằ g KAP
h
sinh, GV CMHS ề phò g hố g b h ậ
i h đ ờ g ò hạ h .
4.2.2. Thực trạng YTTH tại một số trƣờng ti u học của 6 tỉnh năm 2012:
4.2.2.1. Thực trạng cán bộ y tế trƣờng học:

i h ại r ờ g h .
4.2.2.2. Điều kiện vệ sinh lớp học và trang thiết bị y tế:
Tỷ l các lớp h c có di n tích trung bình/h
i h đạt tiêu chuẩn rất thấp
chi m 22,2%, lớp h đạt tiêu chuẩn về kích th ớc là 55,6%, tỷ l lớp h c có
ánh sáng nhân tạ đạt tiêu chuẩn là 55,2%; tỷ l lớp h c có cách kê bàn gh
phù hợp với h c sinh thấp chi m 18,4%; 100% lớp h c có bảng chố g
đạt
tiêu chuẩn. Có 66,6% r ờng có phòng y t , tuy nhiên chỉ có 41,6% phòng y t
và 54,1% số r ờng có t thuốc thi t y u đạt yêu cầu. K t quả này phù hợp với
k t quả nghiên c u c a C c Y t dự phòng trên toàn quố
2010, ghiê
c u cho thấy điều ki n v i h r ờng h c nhiề
i ò h đáp ng.


21

4.2.2.3. Hoạt động y tế trƣờng học tại các trƣờng:
Chỉ
41,6% ố r ờ g
b
h
h h
i h, 70,8% ố
r ờ g
h

h h
i h, 45,8% r ờ g hồ

hi p. S
hi p i
h đú g ề
phò g hố g ậ hị, CVCS,
r g g ới CSHQ ầ
ợ 53,2%, 47,1%
và 22,6%. T
g ự h hự h h đú g
g ới CSHQ ầ

71,2%,
96,9% và 32,0%.
S
hi p ỷ giá iê ề hắ h
i h gồi h đú g
h , hải
r g đú g á h ầ

g ới CSHQ 17,5%
16,2%. T
g ự ề hự
h h đú g
h ẹh
i h g ới CSHQ 89,4% và 47,6%.
K
ả ghiê
phù hợp ới á ghiê
hi p há
đã
h hấy á giải pháp

h
b gh
ới h đú g iê h ẩ rấ ố é
ự bả h n các
r ờ g hô g đáp g đ ợ , ầ hờ ự hỗ rợ ừ á g ồ
ợ há .
4.3.2.2. Hoạt động YTTH tại trƣờng sau can thiệp:
Nh r ờ g x y ự g đ ợ á
y h rõ r g để ạ điề i
h
b giá iê
á b h r ờ g riể h i hự hi
á
i
g
hi p.


22

S
hi p, 100% á r ờ g
há , ả ý,

h
h
ú
i g ới ớ
g ị h
ri f r 0,2%

g

ắ ậ hị
g
. Tỷ
ậ hị ở h
i h
iể h r ớ
hi p ở ghiê
y ũ g phù hợp ới ghiê
2004
Đặ g A h Ng ại 02 r ờ g iể h Hải Phò g,
ả ũ g
h hấy ỷ h
i h ậ hị ở i h h
h
g ại h h, ỷ
h gh
i h 02 r ờ g iể h
ắ ậ hị 8.8%

ậ hị ắ
ới
03
hi p
x h ớ g giả
y hiê ở hối ớp 2, 3
g h . Điề
y h hấy i giả ỷ
ậ hị

h
i h. Nghiê
Đ Thị Mùi ũ g h hấy ỷ

ới CVCS giả
h ả g 3,5%
2
hi p ( ừ 23,0% x ố g 19,5%). Ở ghiê
y
ỷ hi
ắ CVCS x h ớ g giả
hi p ( ừ 1,3% x ố g 0,9%).
Tỷ
r g
4 r ờ g
hi p giả ới CSHQ 22,4%
ới
r ớ
hi p ( ừ 66,0% x ố g 51,2%), ự há bi
ý ghĩ hố g ê. Tỷ
r g
HS r ớ
hi p đề
x h ớ g giả h
ớp h .
S
hi p, ỷ
r gh
i h ớp 1
56,6%

hi p, hú g ôi đề x ấ á h ạ
đ g hí h r g phò g hố g ậ hị, CVCS,
r gh
i h hô g
ô
hình Tr ờ g h NCSK h
h y
á
WHO, ùy h đặ điể
đị
ph
g,
r ờ gh
ề ì h rạ g b h ậ ,
ở ậ hấ , hả
g i
hí h
h
á h ạ đ g riể h i
iê r g ừ g h
i
g.
KẾT LUẬN
1. Tỷ lệ hiện mắc cận thị, cong vẹo cột sống, sâu răng ở học sinh ti u học
tại 6 tỉnh năm 2012:
- Tỉ l hi n mắc cận thị ở h c sinh tiểu h c là 5,8%,
x h ớng
g
lên rõ r t theo lớp từ 2,9% ở lớp 1,
g ê 8,3% ở lớp 5, khác nhau rõ r t ở

ẹh
i h
á hầy ô giá ,
r g á
y ố g y h h r g ô g á YTTH, g p phầ gi
g ỷ
á b hở
h
i h. Tỷ
h
i h
i
h , hự h h x p ại Đạ r g phò g
hố g ậ hị,
g ẹ
ố g ừ 46,9% - 62,4%. Ki
h , hự h h x p
ại Đạ r g phò g hố g
r g ừ 65,0% - 79,3%. Vẫ ò ỷ giá
viên, ch
ẹh
i h x p ại Khô g đạ ề i
h , hự phò g hố g ậ
hị, CVCS,
r g ở h
i h 6,3% - 41,4%. C 52,9% h
ẹ h
i h
hô g hắ
gồi h đú g

trƣờng ti u học TP. Hải Phòng năm 2013, đề xuất giải pháp can thiệp:
Q 01
hi p đã xá hậ
hi
ả b ớ đầ r g
g
hậ h ,
g ờ g hả
g hự h h phò g hố g ậ hị,
g ẹ
ố g,
r g ở gi đì h, h r ờ g
bả h h
i h ( hỉ ố hi
ả ừ
32,0% - 96,9%). S
hi p, h ạ đ g y
r ờ g h , điề i
i h
ớp h
h y đ i ới hỉ ố hi
ả ừ 25,6% - 99,6%; 100% á r ờ g phối
hợp ố ới hí h yề đị ph
g, gi đì h r g h
h h
i h. Từ
ả rê ẫ đ
h yđ i ỷ
ắ 3 b h rê ở h
i h

2.2. Nh r ờ g ầ
ới á yê ầ
i h ớp h .
2.3. Cầ
ự phối hợp hặ hẽ giữ h r ờ g
h ẹh
i h để
x y ự g hời gi biể hí h hợp h h ập, h ạ đ g hể hấ , i h i giải
rí ... đả bả ự phá riể hể hấ , i h hầ
h
i h.
2.4. T g ờ g h ạ đ g r yề hô g giá
h ẻ và t h
ố á h ạ đ g h
õi, phá hi ,
ấ b nh ậ cho h
i h.


1

INTRODUCTION
School-age child healthcare is an important task because children are the future
generation of the nation. Though school health activities and hygiene conditions have
been improved significantly in recent years, there still exist a lot of difficulties and
challenges. Apart from the increase in emerging diseases among students such as
overweight, obesity, school psychotic disorders, and school violence due to changing
economic and social conditions, the percentage of students infected with school age
diseases is still high and has not been controlled. Examples of these diseases include
refractive errors (from 5% - 30%), spinal deformity (4% - 50%), and oral diseases (from


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status