05 thi online cơ bản lý thuyết trọng tâm và bài tập về sắt và hợp chất của sắt p1 - Pdf 39

Thi online - CƠ BẢN- Lý thuyết trọng tâm và bài tập về
Sắt và hợp chất của sắt _p1
Câu 1 [26702]Trong các cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe (2) Fe, Cu (3) Fe, Ag . Cặp kim loại khi tác dụng với
dung dịch HNO3 có thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối ( không kể trường hợp tạo NH4NO3) là:
A. (1)

B. (1) và (2)

C. (2) và (3)

D. (1) và (2) và (3)

Câu 2 [39202]Hòa tan hết cùng 1 lượng Fe trong dd H2SO4 loãng(1) , và H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí
sinh ra trong cùng điều kiện là
A. A (1) bằng (2)

B. B (1) gấp đôi (2)

C. C (2) gấp rưỡi (1)

D. D (2) gấp ba (1)

Câu 3 [40517]
Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì
các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III.

B. II, III và IV.

C. I, III và IV.


lượng khí ngừng thoát ra (do Cu bám vào
D.
miếng sắt)

Câu 7 [60967]Tính chất vật lí nào dưới đây không phải là tính chất của Fe kim loại?
A.

Kim loại nặng, khó
nóng chảy.

B.

Màu vàng nâu, cứng
và giòn.

Câu 8 [67826]Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;

C. Dẫn điện và nhiệt tốt.

D. Có tính nhiễm từ.


- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là:
A. 1

B. 2

B. [Ar] 3d74s1

C. [Ar] 3d64s2

D. [Ar]3d54s24p1

Câu 12 [180488]Chọn câu trả lời đúng. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, vị trí của nguyên tố Fe là
Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIB, sắt là
nguyên tố kim loại nhóm B.
Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB, sắt là
C.
nguyên tố kim loại nhóm B.

Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIB, sắt là
nguyên tố phi kim.
Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VB, sắt là kim
D.
loại nhóm B.

A.

B.

Câu 13 [180490]Kim loại sắt có cấu trúc mạng tinh thể
A. lập phương tâm diện.

B. lập phương tâm khối.

C. lục phương.



2FeCl3
FeS


Câu 17 [180500]Cho hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO3 thấy thoát ra khí NO và NO2 thu được dung dịch
X và một phần kim loại Cu không tan. Muối trong dung dịch X là
A. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2

B. Fe(NO3)2

C. Fe(NO3)3

D. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2

Câu 18 [180501]Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng:
A. 5.

B. 4.

C. 3.

D. 6.

Câu 19 [180505]Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư. Kết thúc phản ứng được dung dịch X. Dung dịch X
gồm muối
A. Fe(NO3)2

B. Fe(NO3)2; AgNO3

C. Ô số 26, nhóm VIIIB, chu kì 4

D. Ô số 26, nhóm VIIIB, chu kì 3

Câu 23 [180514]Sắt có Z = 26. Cấu hình electron của Fe2+ là:
A. [Ar]3d44s2

B. [Ar]3d6

C. [Ar]3d54s1

D. 1s22s22p63s23p64s23d4

Câu 24 [180515]Thành phần nào của cơ thể người có nhiều sắt nhất ?
A. Tóc

B. Răng

C. Máu

D. Da

Câu 25 [180516]Nhận định nào không đúng về khả năng phản ứng của sắt với nước?
Ở nhiệt độ cao (nhỏ hơn 570oC), sắt tác dụng
với nước tạo ra Fe3O4 và H2.
Ở nhiệt độ lớn hơn 570oC, sắt tác dụng với
C.
nước tạo ra FeO và H2.
A.


Câu 28 [180524]Nhúng một lá sắt nhỏ và dư vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3,
CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3. Số trường hợp phản ứng tạo muối sắt
Fe(II) là:
A. 6.

B. 5.

C. 3.

D. 4.

Câu 29 [180527]Từ dung dịch FeSO4 có thể điều chế được Fe bằng phương pháp nào ? (các hóa chất và
phương tiện có đủ)
A. Thủy luyện

B. Nhiệt luyện

C. Điện phân

D. Cả 3 phương án trên

Câu 30 [180528]Cách đây hơn hai ngàn năm, người Trung Hoa đã biết dùng sắt để chế la bàn và đến ngày nay
loại la bàn đó vẫn còn được sử dụng. Nhờ tính chất vật lí nào mà sắt có ứng dụng đó ?
A.

Nhiệt độ nóng chảy
cao

B. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt C.



C. Al2(SO4)3

D. MgSO4

Câu 34 [180539]Cho một đinh sắt lượng dư vào 200 ml dung dịch muối nitrat kim loại X có nồng độ 0,1M. Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, tất cả kim loại X tạo ra bám hết vào đinh sắt còn dư, thu được dung dịch D.
Khối lượng dung dịch D giảm 0,16 gam so với dung dịch nitrat X lúc đầu. Kim loại X là
A. Đồng (Cu)

B. Thủy ngân (Hg)

C. Niken (Ni)

D. Bạc (Ag).

Câu 35 [180540]Nhúng một thanh sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,03 mol AgNO3 và 0,04 mol Cu(NO3)2. Sau


khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt tăng m gam (coi toàn bộ kim loại sinh ra bám vào
thanh sắt). Giá trị của m là
A. 1,44

B. 5,36

C. 2,72

D. 3,60

Câu 36 [180542]Cho 4,62 gam hỗn hợp X gồm bột 3 kim loại (Zn, Fe, Ag) vào dung dịch chứa 0,15 mol

Câu 39 [180548]Cho 23,2 gam hỗn hợp X gồm S và Fe vào một bình kín không chứa không khí. Nung bình
đến khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y. Cho Y tác dụng với axit H2SO4 loãng, dư thu được khí Z có tỉ
khối đối với N2là 1/1,2. Phần trăm khối lượng của S trong hỗn hợp X là
A. 20,69%

B. 27,59%

C. 16,55%

D. 48,28%

Câu 40 [180549]Cho 20 gam bột Fe vào dung dịch HNO3 và khuấy đến khi phản ứng xong thu V lít khí NO
(đkc) và còn 3,2 gam kim lọai. Giá trị của V là
A. 2,24 lít

B. 4,48 lít

C. 6,72 lít

D. 5,6 lít

Câu 41 [180551]Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch
HNO3 loãng dư thu được V lít khí NO duy nhất (ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 77,44
gam muối khan. Giá trị của V là:
A. 2,688 lít

B. 2,24 lít

C. 4,48 lít


B. 7,2

C. 8,4

D. 10

Câu 45 [180556]Khi hòa tan cùng một lượng kim loại R vào dung dịch HNO3 loãng và vào dung dịch
H2SO4 loãng thì thu được khí NO và khí H2 có thể tích bằng nhau (đo ở cùng điều kiện). Biết rằng muối nitrat
thu được có khối lượng bằng 159,21% khối lượng muối sunfat. Kim loại R là
A. Zn

B. Al

C. Fe

D. Mg

Câu 46 [180558]Hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hóa trị 3. Chia 38,6 gam X thành 2 phần bằng nhau. Phần 1
cho tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6,72 lít hỗn hợp khí Y gồm NO, N2O, d(Y/H2) =
17,8. Phần 2 cho vào dung dịch kiềm sau một thời gian thấy lượng H2 thoát ra vượt quá 6,72 lít. Tính % khối
lượng kim loại M (khí đo ở đktc).
A. 58,03%

B. 41,97%

C. 56,12%

D. 43,08%

Câu 47 [180559]Cho 28 gam Fe hòa tan trong 256 ml dung dịch H2SO4 14% (có khối lượng riêng 1,095 g/ml),


C. 22,4 gam và 2M

D. 16,8 gam và 3M

Câu 50 [180675]Cho m gam Fe vào 1 lít dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,1M ; Cu(NO3)2 0,1M;
Fe(NO3)3 0,1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,69m gam hỗn hợp kim loại, dung dịch X và


khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m và khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch X lần
lượt là
A. 20 gam và 78,5 gam.

B. 20 gam và 55,7 gam.

C. 25,8 gam và 78,5 gam. D. 25,8 gam và 55,7 gam.


Đáp án
1.B
11.C
21.D
31.D
41.A

2.C
12.C
22.C
32.C
42.A


8.B
18.A
28.D
38.A
48.D

9.C
19.C
29.D
39.B
49.A

10.B
20.C
30.D
40.B
50.B




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status