Phân tích và đề xuất một số giải pháp đảm bảo hiệu quả dự án đầu tư công trình thuỷ điện nậm nơn - Pdf 39

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
---------------------------------------

ĐOÀN TRƯỜNG GIANG

PHÂN TÍCH VÀ ĐỀ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHÁP ĐẢM BẢO
HIỆU QUẢ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH THUỶ ĐIỆN NẬM NƠN

LUẬN VĂN THẠC SĨ
CHUYÊN NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH

Hà Nội – Năm 2016


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
---------------------------------------

ĐOÀN TRƯỜNG GIANG

PHÂN TÍCH VÀ ĐỀ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHÁP ĐẢM BẢO
HIỆU QUẢ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH THUỶ ĐIỆN NẬM NƠN

Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh

LUẬN VĂN THẠC SĨ
CHUYÊN NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
PGS.TS. PHẠM THỊ THU HÀ


gi o v s qu n tâm gi p

nhân tạo i u ki n ho t i ho n th nh bản lu n văn

t i xin b

tỏ lòng biết ơn tới:

L nh ạo vi n ùng
Tr

th

th

h Kho H Nội

gi o thuộ Vi n Kinh tế v Quản l h ớng dẫn tru n ạt những nguồn tri th

quý giá cho tôi trong suốt th i gi n t i tham gia h
L nh ạo C ng t

ổ ph n Tổng

t i li u ũng nh

nghi n

ng.

hỉ bảo t i trong suốt qu tr nh th

i
hi n

t i.
Cuối ùng t i xin
viên ủng hộ gi p

ảm ơn gi

nh bạn bè v

t i trong suốt qu tr nh h

ồng nghi p

t p v nghi n

ộng

u ho n th nh lu n

văn n .
Xin chân th nh ảm ơn !
Nghệ An, ngày

tháng

năm 2016


giả d ới s

số li u v kết quả nghi n
t ng

ng bố trong bất k

th ng tin t i li u trí h dẫn trong lu n văn

ghi r nguồn gố .
Nghệ An, ngày

tháng

năm 2016

TÁC GIẢ LUẬN VĂN

Đoàn Trƣờng Giang

ii

u


MỤC LỤC

LỜI CẢM ƠN ............................................................................................................ i
LỜI CAM ĐOAN ..................................................................................................... ii

1.7.1. Phân tí h ộ nhạ
u t d n ...................................................................20
1.7.2. Phân tí h t nh huống ...................................................................................21
1.7.3. Phân tí h m phỏng ....................................................................................21
1.8. C
ếu tố ảnh h ởng ến hi u quả d n u t thủ i n: .............................22
iii


1.8.1. C

ếu tố m i tr

ng vĩ m ......................................................................22

1.8.2. C

ếu tố m i tr

ng vi m (m i tr

1.8.3. Phân tí h

nh gi m i tr

ng ng nh) ......................................26

ng b n trong do nh nghi p: ...........................29

Tổng kết chƣơng 1: .................................................................................................32

3.2.1. Giải ph p t i ơ ấu nguồn vốn v
ủ do nh nghi p: .............................65
3.2.2. Giải ph p nâng o hi u quả v n h nh i u h nh sản xuất tại nh m
thuỷ i n N m Nơn ...............................................................................................66
3.2.3. Giải ph p nâng o hất l ng nguồn nhân l : ........................................72
iv


3.2.4. Giải ph p nhằm ẩ mạnh
u t xâ d ng

ng tr nh t vấn quản l d

nhân v n h nh v sử
3.2.5. Th

ẩ d

dị h vụ li n qu n ến thuỷ i n nh : T vấn
n t vấn gi m s t

o tạo

ng

hữ . ..................................................................................75
n ơ hế ph t triển sạ h (CDM) ...........................................77

Tổng kết chƣơng 3: .................................................................................................79
KẾT LUẬN ..............................................................................................................81


H nh th

4.

EVN

T p o n i nl

5.

VDB

Ngân h ng ph t triển Vi t N m

6.

TM T

Tổng m

7.

TMCP

Th ơng mại ổ ph n

8.

PCCN


TM

13.

Công ty

14.

Vietinbank

15.

kV

ơn vị hi u i n thế

16.

kWh

ơn vị o năng l

ng i n

17.

m3/s

ơn vị o l u tố


ng

C ng t ổ ph n Tổng ng t ph t triển năng
l ng Ngh An
Ngân h ng th ơng mại ổ ph n ng th ơng
Vi t N m

hất lỏng

ng suất

vi

nh gi d

n


DANH MỤC CÁC BẢNG
ảng 1.1. M tr n

nh gi

ếu tố b n ngo i - M tr n EFE .............................25

ảng 2.1. Tổng m

ut d


ảng 2.8. S biến thi n ủ NPV theo l i suất v

..................................................53

ảng 2.9. Chi tiết số ti n miễn thuế t i ngu n n ớ v dị h vụ m i tr
năm 2015 –

ng r ng

ng tr nh thuỷ i n N m Nơn .............................................................55

ảng 2.10. Sản l

ng i n ủ nh m

thuỷ i n N m Nơn t th ng 9/2014 ến

hết th ng 2/2016 ........................................................................................................56
Bảng 2.11. Do nh thu b n i n ủ nh m

thuỷ i n N m Nơn t th ng 9/2014

ến hết th ng 2/2016 .................................................................................................56

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ
H nh 1.1. M h nh 5 p l

ạnh tr nh ủ Mi h el Porter ......................................26

H nh 2.1. To n ảnh b n ngo i nh m


ng nh

u ho

ất n ớ t trong những năm g n

hu ển m nh mạnh mẽ trong

ng nghi p ho

i với quá trình ph t triển kinh tế x hội, thì nhu

u i n năng

ng nghi p dị h vụ v sinh hoạt ũng tăng nh nh mỗi năm nhu

ti u thụ i n năng tăng thêm trên 15% trong khi
hạn hế

ng uộ

hỉ tăng th m

khoảng 13%/năm

Trong ơ ấu nguồn i n ủ Vi t N m hi n n

nguồn i n ph t triển
h


nguồn năng l

ng thuỷ i n

Cùng với vi

hết th vi

Nh n ớ t hi n n
ng

T p o n i nl

ng nh i n ẩ mạnh công tác
Căn

ng

u v kh i th

n thiết v
ột n ớ

i n nhỏ l một s h l

ặ bi t ối với

kh ng gâ ảnh h ởng tới m i tr



i n nhỏ, ột n ớ thấp,

ng trở th nh một trong những nguồn năng

Vi t N m ùng với

do nh nghi p trong v ngo i

ut .

v o i u hỉnh bổ sung qu hoạ h ph t triển i n l

gi i oạn 2011-2015 ó xét ến triển v ng ến năm 2020

tỉnh Ngh An
ộ C ng th ơng

ph du t tại qu ết ịnh số 6798/Q -BCT ngày 19 tháng 9 năm 2013, trên ị b n
tỉnh Ngh An sẽ tiến h nh xâ d ng v
ng dâ v trạm biến p với mụ
o trung v hạ thế

ảm bảo ạt tố

v o kh i th
í h tăng

một số



ng Ngh An.

s ng N m Nơn thuộ xã X L
suất lắp m

20MW,



u t l C ng t

h ng

ổ ph n Tổng

iểm xâ d ng công trình nằm tr n

ng hu n T ơng D ơng tỉnh Ngh An. â l d

ng tr nh thuỷ i n nhỏ nh m

án

U ND tỉnh Ngh An ấp Giấ

kiểu ng ng

khởi


ẩ khả năng ph t triển kinh tế x

xâ d ng c ng tr nh thuỷ i n N m Nơn ũng sẽ góp ph n

hu ển dị h ơ ấu kinh tế trong vùng t n ng nghi p s ng
tăng sản l

ng

ng nghi p ủ

hoạt ộng kinh tế kh

ị ph ơng tạo

t ng b ớ

ải thi n

ut

ặt r nhi u vấn

ủ d

n thủ

n
n


vòng

ng ăn vi

ng nghi p v dị h vụ

i sống nhân dân khu v

Nh ng song song với ó, s u một th i gi n
khai thác

ng gi o th ng

giả

n u tr n

ùng với vi

ng th m gi quản l

với hu n m n ng nh ngh

ủ t

vi

d

n thuỷ i n N m Nơn chính là

u: Giải ph p n o ể ảm bảo hi u quả d

n

u t công trình

i n N m Nơn?

2. Mục tiêu nghiên cứu và nhiệm vụ nghiên cứu
2.1. Mục tiêu nghiên cứu
nh gi

th

Nơn tr n ơ sở ó
thủ

trạng hi u quả d

n

u t công trình thủ

xuất một số giải ph p nhằm ảm bảo hi u quả d

i nN m
n

ut



i n N m Nơn.

3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
3.1. Đối tƣợng nghiên cứu.
Quá trình kh i th

v n h nh nh m

thuỷ i n N m Nơn Ngh An.

3.2. Phạm vi nghiên cứu
Nội dung: Nghi n

-

u t p trung phân tích hi u quả d

i n N m Nơn Ngh An. T một ví dụ ụ thể kh i qu t
hi u quả d

n thủ

n

u t thủ

nhân tố ảnh h ởng ến

i n.

ạt

trong vi

nh gi

th

trạng và những vấn

ảm bảo hi u quả d

n

t năm 2014 ến 2015.
3

u t công trình thủ

ạt

, h

i n N m Nơn


-

xuất một số giải ph p nhằm khai thác có hi u quả d


Chương 2. Phân tích, đánh giá hiệu quả dự án đầu tư thủy điện Nậm Nơn từ
năm 2014 đến 2015.
Chương 3: Một số giải pháp đảm bảo hiệu quả dự án đầu tư thủy điện Nậm
Nơn.

4


CHƢƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÂN TÍCH
HIỆU QUẢ DỰ ÁN ĐẦU TƢ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1.1. Một số vấn đề lý luận cơ bản
1.1.1. Khái niệm về đầu tƣ
u t l s hi sinh
thu

kết quả th
C

nguồn l

nguồn l
hi n

ở hi n tại ể tiến h nh

những mụ ti u nhất ịnh trong t ơng l i.

sử dụng ó thể l ti n l t i ngu n thi n nhi n l s



thiết bị nh x ởng

ng tr nh xâ d ng kh

ng nghi p bí qu ết kỹ thu t qu tr nh
sử dụng ất mặt n ớ

mặt biển

loại t i sản kh
gi trị qu n sở hữu

ng ngh dị h vụ kỹ thu t gi trị qu n

nguồn t i ngu n kh . Vốn

vốn Nh n ớ vốn t nhân vốn góp vốn ổ ph n vốn v

ut

ó thể l

d i hạn trung hạn ngắn

hạn.
th

Th i gi n t ơng ối d i: Hoạt ộng


u t hoặ Giấ phép

n.
biểu hi n tr n h i mặt: L i í h t i hính

(biểu hi n qu l i nhu n) v l i í h kinh tế x hội (biểu hi n qu
x hội). L i í h kinh tế x hội th
hính ảnh h ởng tr

ng

g i tắt l l i í h kinh tế. L i í h t i

tiếp ến qu n l i ủ

h ởng ến qu n l i ủ x hội ủ

hỉ ti u kinh tế

ộng ồng.
5

hủ

ut

òn l i í h kinh tế ảnh


1.1.3. Khái niệm về dự án đầu tƣ:

nh u:

nó l một t p h p hồ sơ t i li u tr nh b

hoạt ộng v

một

hi phí theo một kế hoạ h ể ạt

h hi
những

những mụ ti u nhất ịnh trong t ơng l i.

Tr n gó

v tt

n

V mặt h nh th

-

xuất bỏ vốn trung v d i hạn ể tiến h nh

ộ quản l

ể tạo r


ng ụ thể hi n kế hoạ h hi

u t sản xuất kinh do nh ph t triển kinh tế - x hội l m
u t v t i tr .

V mặt nội dung d

với nh u

n

n

u t l một t p h p

kế hoạ h ho nhằm ạt

mụ ti u

hoạt ộng ó li n qu n

ịnh bằng vi

quả ụ thể trong một th i gi n nhất ịnh th ng qu vi

sử dụng

tạo r



ut .
ut

thể hi n ở nhi u mặt: v mặt hính trị v mặt kinh

ng v mặt x hội... Trong

mặt n

ó

i ó thể o l

ng ụ thể nh ng ũng ó những mặt kh ng thể o l

khi nói ến hi u quả ủ vốn

quố dân

hi n

u t v l i í h ho ng

u t l kết quả ủ vi

u v o ủ qu tr nh

th



ut v

ho phép

u t l một vi c quan tr ng trong hoạt ộng quản trị d án
n

nói chung. Vi c phân tích d

ut

c tiến hành trên tất cả các mặt hoạt ộng
li n qu n t

của d án. Nội dung phân tích trong d án là các vấn
nghĩ l

ả chu trình tồn tại của d án nói chung.
n

Nội dung phân tích d

u t b o gồm:

Phân tí h tổng qu n kinh tế - x hội li n qu n ến vi

-

ộng ến d


ng ngh li n qu n d

n;

n;
n

ut .

b. Mục đích phân tích dự án đầu tư:
-

Gi p ho hủ

-

Gi p ho

h p ủ d

h n ph ơng n tốt nhất ể

ơ qu n hữu qu n ủ Nh n ớ

mặt
Th ng qu

ng v


mụ ti u qu m qu hoạ h v hi u quả.

phép i v o hoạt ộng tr n ơ sở
tr

ut .

nh gi

n ối với qu hoạ h ph t triển hung ủ ng nh

n ớ tr n
-

ut l

d

n

nh t i hính r qu ết ịnh hính x

v

ho v

hoặ t i tr

ut .



i. Với nh n ịnh nh v y ta thấy rằng kinh tế và tài chính là hai mặt ối l p cùng
7


tồn tại song song trong h u hết các d án, cân ối và thống nhất
l pn

l

c hai mặt ối

ơ sở ể hình thành d án tốt.

1.4. Phân tích tài chính dự án đầu tƣ
Phân tí h t i hính l t p h p
hỉ ti u t i hính ủ d
theo

qu n iểm kh
Theo

t

hi n

th

u phân tí h



u

th

ut .

a. Khái niệm
T i hính
h

ặ tr ng bằng s v n ộng ộ l p t ơng ối ủ ti n t với

h

năng l m ph ơng ti n th nh to n v ph ơng ti n ất trữ trong qu tr nh tạo l p
sử dụng quỹ ti n t

ại di n ho s

hội. T i hính phản nh tổng thể
ti n t nhằm

p ng

u

mu nhất ịnh ở

hủ thể kinh tế - xã


n. Th

tế ho thấ

m th ng th

ó nhi u d
ộng ủ

hính phải ph t hu v i trò t m nguồn vốn v hu
hính. T
ut d

n

ó t nhi u

ng… ho n n t i

ộng nguồn vốn ho d
u

nh gi d

n.

n v mặt t i
th


l xem xét khả năng v hi u quả sử dụng t i hính trong vi

Phân tí h t i hính một d



kh ng ủ vốn th

ng nguồn vốn ho một d

nơi hoặ l t Chính phủ t vi n tr hoặ hu
Phân tí h t i hính d

n

ut

r

ut

xem xét tr n qu n h vi m

ủ do nh nghi p. V v

phân tí h t i hính
8

n


-

hi n ó hi u quả d
nguồn t i tr

ủ d

u t (x

l ií hm
óx

nguồn l

ịnh qu m

t i hính ho vi

ut

ơ ấu

ơn vị th

hi n d

ơn vị th

hi n d


th

loại vốn

khoản hi phí l i í h v hi u quả hoạt ộng ủ d

ộ hạnh to n kinh tế ủ

phí sẽ phải th

ảm bảo

n).

D tính



n

uv s

n. Tr n ơ sở

n.
n

ut .

ộ n to n v

n khi

l xem xét tính

ếu tố kh h qu n t

ộng theo h ớng kh ng ó l i.
c. Vai trò của phân tích tài chính:
Phân tí h t i hính ó v i trò qu n tr ng kh ng hỉ ối với hủ
ả ối với

ơ qu n ó thẩm qu n qu ết ịnh

t i tr vốn ho d
ể hủ

ut
nhân

nhất. Ng

u t : Phân tí h t i hính ung ấp

r qu ết ịnh ó n n
u t l vi
ả ối với

ũng l một trong

ủ Nh n ớ

u t v o âu ể em lại l i nhu n thí h

v
ng

kinh do nh phi l i nhu n phân tí h t i hính
qu n tâm. C

9

tổ h

n

ũng muốn h n


những giải ph p thu n l i d

tr n ơ sở hi phí t i hính rẻ nhất nhằm ạt

mụ ti u ơ bản ủ m nh.
ối với

-

ơ qu n ó thẩm qu n qu ết ịnh

Phân tí h t i hính l một trong những ăn
ut


ơ qu n n

ủ Nh n ớ :

n sử dụng nguồn vốn ủ Nh n ớ .

ối với

-



ut

n ó phải ạt

o v mặt t i hính.

ơ sở ể tiến h nh phân tí h khí

ạnh kinh tế

tr n những hi phí v l i í h trong phân tí h t i hính tiến h nh i u

hỉnh ể phản nh những hi phí ũng nh những l i í h m n n kinh tế v x hội
phải bỏ r h

thu


phân tí h t i hính

p tới tất ả

ut

ủ d

ut d

n

n

u t phải giải qu ết

n nói ri ng.
qu tụ v o b nội dung

phân tí h hủ ếu:

-

Phân tích hi u quả kinh tế - t i hính ủ

-

Phân tí h khả năng v vốn v khả năng th nh to n ủ d

-

ng tr nh th

hỉ ti u hi u quả tổng h p th

n theo h nh th

10

OT th Chủ

ut

ng

ó thể


qu n tâm nhi u tới hỉ ti u IRR. Nếu d
ng ộng th


hỉ ti u /C

h

ộ kinh tế - x hội với

n xâ d ng
nhi u hơn (l



giả phải l

k qu n tr ng v th

hất ủ b ớ n

l t

h n ph ơng n so s nh ph ơng ph p thí h h p nhất ối với d án

ng xét.
1.5. Các chỉ tiêu phân tích hiệu quả tài chính dự án đầu tƣ
1.5.1. Giá trị hiện tại ròng của dự án (NPV – Net Present Value)
a. Khái niệm:
Gi trị hi n tại ròng l gi trị tại th i iểm hi n n
n trong t ơng l i

ủ to n bộ dòng ti n d

hiết khấu v hi n tại

b. Ý nghĩa:

NPV
ủ d

xem l ph ơng ph p tốt nhất ể

n. Nếu NPV d ơng th d

nh gi khả năng sinh l i

khấu tr
nh gi d

ng gi bới suất hiết
hi phí ơ hội m vẫn
n bằng NPV

ng bằng với l i suất ủ

nếu kh ng

ut v od

n

ơ hội

ng

u t tốt
nh gi ) và

kh ng. Nếu nh NPV d ơng ó nghĩ l khoản

l i bởi gi trị ủ dòng ti n mặt s u khi khấu h o

o hơn m


khoản

v mặt bằng hi n tại. D

n


ng lớn th hi u quả t i hính ủ d

có NPV

Ng

ủ d

lại d

n kh ng

n kh ng bù ắp

n

ng

o d

n

ng hấp dẫn.


n.

iểm:

hiết khấu l rất khó khăn trong thị tr

ng vốn

x

biến ộng.

 Sử dụng hỉ ti u n
òi hỏi x
ịnh r r ng dòng thu v dòng hi ủ
i d n. â l một ng vi khó khăn kh ng phải l n o ũng d kiến


.



Chỉ ti u n

h

nói l n hi u quả sử dụng một ồng vốn.

 Chỉ ti u n


b. Ý nghĩa:
D
th d

n ó tỷ suất ho n vốn nội bộ IRR lớn hơn hoặ bằng tỷ suất hiết khấu

n ó hấp nh n

.

IRR ho biết tỷ l l i v
v

với l i suất lớn hơn IRR th d

tối

m d

n ó thể hịu

n ó NPV nhỏ hơn kh ng t

Tỷ suất ho n vốn nội bộ IRR

ng

o th khả năng th


ó thể dễ d ng hơn trong vi
12

ân nhắ n n th


hi n d
th d
th

n n o. Nếu giả ịnh rằng tất ả

ếu tố kh

n n o ó tỉ suất ho n vốn nội bộ

o nhất th d

hi n



d

n l nh nh u

n ó ó thể

u ti n



Tính to n ph



Kh ng thể sử dụng l



Chỉ ho kết quả hính x

tạp.
hỉ ti u du nhất ể r qu ết ịnh

i u ki n khó ảm bảo trong th
x

 D n ó
ịnh
IRR.

với i u ki n thị tr

ut .

ng vốn ho n hảo một

tế.

u t bổ sung lớn l m ho NPV ổi dấu nhi u l n khi ó khó


Trong ó:
T: năm thu hồi vốn
i: số th t

ủ năm th

hi n d

n

: l i nhu n thu n v khấu h o năm i

13

ộng dồn

th

hi n nh

u


: vốn

u t phải thu hồi ở năm i

H số hiết khấu


qu ết ịnh.
Nh

-

n

n th i gi n

u t sơ bộ xem xét th i gi n thu hồi ủ vốn ể b ớ

ur

iểm:

 Kh ng
p ến s diễn biến ủ hi phí v l i í h ủ d n s u khi
ho n vốn. Một d n ó th i gi n ho n vốn d i hơn song l i í h tăng nh nh hơn th
vẫn l một d n tốt.


Dễ ngộ nh n phải h n d

n ó T nhỏ nhất do ó ó thể bỏ qu

d

n ó NPV lớn.



n phải ạt

ủ d

do nh thu (do b n

n ể ảm bảo bù ắp

hi

phí bỏ r .

-

iểm hò vốn

hò vốn). Nếu sản l

biểu hi n bằng hỉ ti u hi n v t (sản l

ng hoặ do nh thu ủ

14



id

ng tại iểm


Trong ó:
Y: Sản l

ng ho vốn

V: Chi phí biến ổi tr n 1 ơn vị sản phẩm
P: Giá bán
FC: Chi phí ố ịnh
1.6. Phân tích hiệu quả kinh tế xã hội dự án đầu tƣ
1.6.1. Khái niệm
Phân tí h kinh tế x hội d
thống giữ những hi phí v

n

u t l vi

l ií h ủ d

so s nh

nh gi một

h óh

n tr n qu n iểm ủ to n bộ n n

kinh tế v to n bộ x hội.
Phân tí h kinh tế x hội ủ d


ng nh m

m

n.

hính l s

p ng ủ d

hi n
ng

p ng

p ng n

mụ ti u ph t triển

hủ tr ơng chính s h ủ nh n ớ

ải tạo m i sinh… hoặ

tăng thu ho ngân s h m

tăng thu ngoại t h

n ối với vi

ủ x hội. Những s

bỏ r h

óng góp ủ d

góp ph n
tính to n

i ó vi

l m


Chi phí m x hội phải g nh hịu khi một
b o gồm to n bộ
hội d nh ho

t i ngu n thi n nhi n

u t th

ng uộ



v sử dụng v o

ut

ải v t hất s



hính l kết quả so s nh ( ó

sử dụng

nguồn l

sẵn ó ủ

ho to n bộ n n kinh tế.

1.6.2. Ý nghĩa của việc phân tích hiệu quả kinh tế xã hội dự án đầu tƣ
ối với nh

ể nh

u t : Phân tí h khí

u t thu ết phụ

phụ

ạnh kinh tế x hội l

ăn

ơ qu n ó thẩm qu n hấp thu n d

hủ ếu
n v thu ết

h hắ

hắn d

ịnh hế

…) th

òi hỏi

n sẽ m ng lại l i í h ho

n n kinh tế v x hội.
1.6.3. Các tiêu chuẩn đánh giá hiệu quả kinh tế xã hội dự án đầu tƣ ở nƣớc ta
Tại Vi t N m ti u huẩn
ut

nh gi l i í h v mặt kinh tế x hội ủ d

n

thể hi n qu :

dân m

v o vi

M

ộ óng góp ho tăng tr ởng kinh tế v nâng


ut
t ng

.
Gi tăng số l o ộng ó vi
hiến l

l m.

ph t triển kinh tế x hội ủ

làm.
16

â l một trong những mụ ti u hủ
n ớ th

l o ộng thiếu vi



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status