TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
AXIT SUNFURIC
MUỐI SUNFAT
Kiểm tra bài cũ
Phiếu học tập số 1
Câu 1: Nêu các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh?
Câu 2: Lấy ví dụ một số chất trong đó lưu huỳnh có các số oxi hóa trên?
Đáp án:
−2
+ Lưu huỳnh có các số oxi hóa: S,
+ Ví dụ:
H2S,
0
S,
S,
+4
S,
SO2,
+6
Bài tập 1
Cho những chất sau: Fe, FeO, Cu, NaOH, Na2CO3. Có bao nhiêu chất
phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
0
+1
Đáp án:
+2
0
Fe + H2SO4 (loãng) → FeSO4 + H2↑
+2
+1
+2
+1
+3
0
t0
+4
+4
→ Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2↑
6 H2SO4(đặc) + 2 Fe
+6
2 H2SO4(đặc) + S
+6
→ 3SO2↑ + 2H2O
-1
t0
0
+4
→ Br2 + SO2↑ + 2H2O + K2SO4
2 H2SO4(đặc) + 2 KBr
a) Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
b) Tính chất của axit sunfuric dặc
- Tính oxi hóa mạnh (thí nghiệm1)
Kết luận chung:
+1 +6
H 2 SO 4
Loãng (H+) thể hiện tính axit
Đặc (S+6) thể hiện tính oxi hóa mạnh
Tiết 55: AXIT SUNFURIC MUỐI SUNFAT
I – Axit sunfuric
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
a) Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
b) Tính chất của axit sunfuric dặc
- Tính oxi hóa mạnh (thí nghiệm1)
- Tính háo nước (thí nghiệm 2)
H SO đặc
2
4
C12H22O11 →
12C + 11H2O
đen
0
D. NaOH
Bài tập củng cố
Bài tập 4: Cho từng chất: Fe, FeO, Cu, Cu(OH)2, Fe2O3, FeSO4
lần lượt phản ứng với H2SO4 đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại
phản ứng oxi hóa – khử là?
A. 4
B. 2
C. 3
D. 6
Đáp án:
2Fe + 6H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4 )3 + 3SO2 + 6H2O
2FeO + 4H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4 )3 + SO2 + 4H2O
Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O
Cu(OH)2 + H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + 2H2O
Fe2O3 + 3H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4 )3 + 3H2O
2FeSO4 + 2H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4 )3 + SO2 + 2H2O
Bài tập củng cố
Bài tập 5: Cho m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng hoàn toàn
với dung dịch H2SO4 đặc dư sau phản ứng thu được 4,48 lít khí
(đktc). Mặt khác cũng cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung
dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 2,24 lít khí (đktc). m có giá trị là ?