Qq23333333333333333333333333
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
KHOA SINH – MÔI TRƯỜNG
T
I
M T
I
T
T Ư
TR
à ẵng – ăm 2015
T
Ư
T I
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
KHOA SINH – MÔI TRƯỜNG
ỜI
Tôi xin cam đoan đây
C cs
t n đ ợc côn
i u,
côn tr n n i n cứu của ri n tôi
t qu n u tron n
tron
t
M
i n cứu
côn tr n n o
o n to n trun t
cv c
c
T c i
N uy n T
u n
Đ c i t m xin c ân t n c m n đ n t y Tr n N
K oa Sin – Môi Tr
n
tâm c
n v c n
y đn
Đ i
c S n c n c c t y cô
cS p mĐ N n đ t ntn
n
p
n
n quan
c o m tron su t qu tr n t
a u nt tn i pn y
Đ N n
M
M
....................................................................................................................1
T n c p t i t của đ t i .......................................................................................1
Mục ti u n i n cứu ............................................................................................2
n
a
oa
cv t
c ti n của đ t i .............................................................2
Ư
1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU ..................................................................3
1.1.
TỔNG QUAN VỀ TÌNH HÌNH Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC ....................3
T n quan t n
n ôn i mn u nn
c tr n t
T n quan t n
i i .................................8
1.3.2. T n
n n
i n cứu v s
ụn WQI t i Vi t Nam ................................9
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG..10
Đi u i n t n i n ....................................................................................10
Đi u i n in t - x h i ........................................................................11
Ư
2
I TƯ NG, N I
,
Ư
I
ỨU ..13
T
............................................................24
3.1. KẾT QUẢ PHÂN TÍCH CHỈ TIÊU LÝ-HÓA-SINH CỦA MẪU NƯỚC
TẠI CÁC HỒ TR N ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ................................24
pH của môi tr
xi
a tan
n n
c ..........................................................................26
O ......................................................................................26
3.1.3. N u c u ô xi
a sin
3.1.4. N u c u ôxi
a
c
a
O
i c t
s WQI ...................................................................35
ợn n
c t ôn qua c
s WQI ....................................37
PH N
Ố CHẤT LƯỢNG NƯỚC CỦ
CÁC HỒ TR N ĐỊ
ÀN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG .....................................................................................40
Ư
4
T
I
.........................................................42
a
COD (Chemical Oxygen Demand)
N u c u oxy
c
QCVN
Quy c u n Vi t Nam
NGTK
Ni n i m t
TN – MT
T i nguyên - Môi tr
TCCP
a
n
: Ti u c u n c o p p
n
2.3
B n quy đ nh các giá tr BPi v qi đ i v i DO% bão hòa
21
2.4
B n quy đ nh các giá tr BPi và qi đ i v i thông s pH
21
2.5
3.1
n x cđn
ợn n
n đ
Đ N n
i tr WQI t
i c t
c
K t qu p ân t c m u n
22
25
35
38
M
T
h
n đ v tr đ a
1.1
Trang
t n p
Đ N n
10
2.1
H T c Gi n – V n Trun
13
2.2
n n
c
qua ai đợt p ân t c
28
3.4
H m
ợn COD môi tr
n n
c
qua ai đợt p ân t c
29
3.5
H m
ợn Đ Đục môi tr
3.6
33
H m
ợn coliform môi tr
3.9
u Tr m
n n
17
c
qua ai đợt p ân t c
26
n n
27
c
qua ai đợt p ân t c
n n
36
3.11
Gi tr WQI t ôn s
O của c c
tron
ai đợt p ân t c
36
3.12
Gi tr WQI t ôn s
O của c c
tron
ai đợt p ân t c
36
3.13
Gi tr WQI t ôn s CO của c c
37
3.17
Gi tr WQI t ôn s PO43- của c c
tron
ai đợt p ân t c
37
3.18
Gi tr WQI t ôn s co i orm của c c
3.19
Gi tr WQI của c c
3.20
C t
N n
ợn n
tron
Thành ph Đ N ng là trung tâm kinh t
v n o
i o ục, khoa h c và
n i c t c đ phát tri n
công ngh l n của khu v c mi n Trung -Tây Nguyên
m n t o
ng công nghi p hóa, hi n đ i hóa [8]. Tuy nhiên, bên c nh n
t n t u tron p t tri n in t – x
i đ đ t đ ợc tron n
p
n v nđ
Đ N n đan p i đ i m t v i n
n
tm đ c i t
ti u c c đ n c t
Đ n n
t
i i i tr của n
i ân
c đi u
a
u ân c đ ợc x tr c ti p v o
n i m ây n
n sức
n n p t tri n của v n
c cho tr ng
nt n p
đan
c th i của các nhà máy x n
mc t
của n
u t oc n
v m t ph n cung c p n
n n m qua t n
ức x c v s suy i m n
n t ủy v c
c n
V n Trun
quan tr n
c c
i n nay c
T c Gi n v
ôn
s ôn i m
n
ợn n
i p và
c n m tron t n tr n ô
i ân c nh quan khu v c c n n
i
ụn
n t ủy v c, tron đ p
n p p đ ợc n
n nn nc t
sin của n u n n
n p p đ ợc s
ợn n
c đ ợc đ n
t ôn
c tn
i n i nc t
ợn n
m côn cụ đ n
n p ps
-
a-
i uv i
ụn c o mục đ c
n u n t ôn tin
2
p
tr
ợp c o c n đ n
n n
c o n
c [11]. V v y c
n n
n tôi c
qu n
ôn p i c uy n ia v môi
côn vi n
nt n p
T c Gi n
Đ N n
Vn
n WQI.
2.2
-Đ n
Gi n
i
V n Trun
t ôn qua c c c
p
i n i nc t
ợn ngu n n
u Tr m tr n đ a
ct ic c
ợn n
a v o WQI.
ct ic c
tr n đ a
nt n
Đ N n
à
3.
à
3.1.
P
n p pđ n
i c t
t m côn cụ tin c y đ đ n
ợn n
ct ic c
n
đ
n
nt n p
Đ n n
pp nv o
c s c o c c c quan t n p
in m
c p ục i n tr n suy t o i
3
Ư
1. TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Ư C
1.1. TỔNG QUAN VỀ TÌNH HÌNH Ô NHI M NGU
1.1.1. T
c c
i
t c đ p t tri n của c c qu c ia X
i p n
m y đ
mc on u nn
ôn i mn
on i T cđ ôn i mn
i i i n nay Đ c i t
c
c ục đ a v đ i
đây
n
ia
c p n n m t c c c ân t
i c n p t tri n t
c
Hi n
ôn đ ợc
n m in y
i n N
i nn u nn
o n
c sin
i p
n đi u i n v sin p
cs c
ợp t i u n
t ic cn
ôn qua x
o t
n
m m i n m [3].
T i
opa của Ấn đ
t u c tr sâu Union Car i
T o vi n
ac smit
đ n sức
của
đ n
v
c c t im tn as
ôn ti p c n n
cs c v
ợn c t t i côn n
ti p đ v o c c n u n n
on i
tri t đ N
x y ra m t tai n n in
In ia t i ra môi tr
c n
ợn
n tr m n
iv nđ ôn i m
i ta n i n
nn
đ c
n
ây n
i n
uv cn yv nc
in
4
Hoa K t n tr n t m t
đôn
c n n
n i uv n
t n p
v t
u
c n
tn
i ađ tn
ợn c t t i v n
ợn n
tron đ
ri
i p t i ra
n i m n t của n
p a
i m tr n [20].
M t
c
c c n x y ra
ôn i mn n
tr n của Trun Qu c t n t
t m3 tron n m
sôn
oôn i mn
c V n Đ iH
Ontario ô n i m đ c i t n
T i Trun Qu c
n
tt
i in
c i i quy t t n tr n n y [7].
Mari ao P i ipin
n i
Philipines
đ cc
xa
t n c c sôn
u t ôn
n
ac oc c
n n c n ây
it in n đ n
N
n
t t i v n Mani
i xu t
đô t
n c c
u côn n
cđ x y
o t
u côn n
i m tr n
ôn đ ợc x
n N o i ra n i u n
o n
H n i t n p
i p
nđ u
i p
o n
c
t n
n i u n i tr n i n c c sôn
t ic ct n p
n i ân c đôn đ c v c c c
im o i
[7].
c n m v i c c mức đ n
r c đ ợc t i ra c c sôn
c
i pc
a n i u tuy v y t n tr n ô n i m n
C
c oc
m
c ta i n c n n côn n
su i ao
n t uH -
t n đ un m
O
m
cao
c n
n n t
Min
n u nn
t i
ctn
nN
c t i [5 K n r c ô n i m t n
đ
5
tron
H c
ợn n
c
t
u
ợn c t
ợn n
c
ợn sôn C u n
c
u c cao n
ct ic
n ôm c
ôn qua x
a tan
n t mc
r a trôi
u n
c c
o v t
cv t v
nôn t ôn
ia s c
o c o của
Ti n v
Nôn n
n
sôn
O
u
i p v P t tri n
H u t n
cn i
n TCCP [7].
ân s đan sin s n
n c c c t t i con n
c c v n
ML
t
H i
đ ôn i mn u nn
nôn t ôn v
c v vi sin v t n y c n cao T o
t ôn s
i y
ây ô n i m n u n
c t i đ u v ợt qu TCCP c c t ôn s c t
t n c n c
ai t c t an V m a c n t n
m
m
uv c
c t i sin
ti p n n n
n
t i t n u m
c t i côn n
- v
m ts
T i c c đô t
n
o n t
c u [7].
Tn
m u nâu m i
đ n
n ti u c u n c o p p (TCCP) v c c
t n p
t i
ia t n t
n Tân H a-L G m
p nc ủy u
đ n
n
-3.500
n t i
i p
o m ụn
t t i u quy o c
-
ợn n
c
c đ đ ợc bi u di n qua m t t an đi m [4].
1.2.2.
WQI
H u h t các mô hình ch s ch t
t ôn qua quy tr n
-
ợng v ch t
cn
ợn n
c hi n nay đ u đ ợc xây d ng
sau:
c 1: L a ch n thông s
Các thông s n n đ ợc l a ch n theo 5 ch th sau:
+H m
ợng Oxy: DO
-
c 3: Tr ng s
Tr ng s đ ợc đ a ra
n au đ i v i ch t
-
ợn n
i ta c o r ng các thông s có t m quan tr ng khác
c.
c 4: Tính toán ch s WQI
7
C cp
n p pt
n đ ợc s dụn đ tính toán WQI t các ch s phụ:
Trung bình c ng, trung bình nhân ho c giá tr l n nh t [23].
I
1.2.3.
- Có th đ ợc s dụn n
ch t
ợn n
c m t lục đ a m t cách t ng quát.
m t ngu n d li u đ xây d ng b n đ phân vùng
c.
- Cung c p t ôn tin môi tr
ng cho c n đ ng m t c c đ n i n, d hi u,
tr c quan.
- Nâng cao nh n thức v môi tr
ng.
1.2.5.Các ng d ng ch y u c a WQI
- Phục vụ quá trình ra quy t đ nh: WQI có th đ ợc s dụn
chovi c ra các quy t đ nh phân b t i c n v x c đ nh các v n đ
- Phân vùng ch t
ợn n
ợn n
u ti n.
8
mô
cn
v c đ n
đ n
i
i t c đ ng của qu tr n đô t
ợn n
c khu
i u qu ki m soát phát th i,..[23].
1.3. TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ S
CH T Ư
I
D NG WQI
Ư C TRÊN TH GI I VÀ VIỆT NAM
1.3.1. T
o v môi tr
it t
n xây
WQIn
a
trên r t nhi u s li u khác nhau s dụng m t quy trình th ng kê v i t i thi u 4
thông s và 3 h s chính (F1- ph m vi, F2 – t n su t và F3- i n đ của các k t qu
ôn đ p ứn đ ợc các mục tiêu ch t
n đ s dụng ch s ch t
Quality Index) vi c đ n
ch s sinh h c tron đ
C c qu c ia
y u
p
ợn n
ợn n
ac
i đ ợc th c hi n thông qua nh thu th p v x c đ nh các
ao
n p ptn c
s ch t
Taluk, Karnataka Ti u bang, Ấn Đ đ
ợn n
ac
n
i c t
ợn n
cc ủ
n m i Qu c ia đ a
s p ụ ri n p
cc on
c ng m
ợp v i
Tumkur
t ôn s : pH, t n đ cứng,
canxi, magiê, bicarbonate, clorua, nitrat, sunfat, t ng ch t r n hòa tan, s t, mangan
ai c
s ch t
ợn n
Madhopur [25] Tron
u v c sôn
c
c Canada (CWQI) và Ch s ch t
uv c
Sôn M rs y sôn Wo
c n au đ ợc s dụng: Ch s ch t
ợn n
c Anh (BWQI)[28], [30].
9
Hay c c n i n cứu
c n
C
à
s đ n
i c t
Gi i m t i Vi t Nam c
n t c c t n to n c
đ c n t ức an
n
c WQI
s n yc n
s c t
ợn n
n s tay
t o quy t đ n s
tr
ợn n
n
n n
c oc n đ n
t n cục môi tr
t u t t n to n c
tr c môi tr
n
i n r n r i tr n T
c t n
ợn n
c m t ục đ a v
p
n
n
s c t
ôn c
n
c Đi n
n
n
r c t it n p
vụ c o mục đ c s
p ụn đ n
s c t
ợn
i n cứu của L Tr n (2007) p ụn đ i v i c c sôn
n
H C
t c c n
Min n m đ n
ụn n
i c t
nt n p
ợn n
Tôn T t L n đ
cm tt n p
ụn c
Đ
t
s
của
i p S
ụn c
c m t s sôn t i Tuy n Quan
của V
n (2010) N uy n
n p p t n to n c
u v c p ục
uy P
(2011) v i u n v n t c s
ợn n
c WQI c o sôn H n –
H N i . Qua n i u n m qua đ c n i u n
c n m p ục vụ c o mục đ c s
ụn n
c ợp
i n
10
1.4.
IỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH T
- XÃ H I THÀNH PH
N NG
1.4.1.
T n p
- P a đôn
i p i n Đôn
Ngoài ph n đ t li n, vùng bi n của thành ph g m qu n đ o Hoàng Sa n m
°
đ n
°
v đ b c
t nh Qu n Tr T
a T i n Hu
đ o L S n (Qu n N i
1.
n
° đ n 113° in đ đông, ngang b
bi n các
Qu ng Nam và m t ph n t nh Qu n N i cách
o ng 120 h i lý v phía nam [8].
đ cao
o
N i t đ trun
n n m
m n i t đ trun
của t n p
mm [9].
Đ N n
t p trun
m tt n p
c
i n Đa
i p–
n n của t n p
C âu T an K
t n
n m
in n
c
Đ n n v t n Qu n Nam Đ n
ch vụ nôn n
n i mm n
i p quân s
N
n n m
n i t p trun n i u r n đ u n u n c
H t
n v i
0
o n
n của i n n n
c,
n
a
H
n v n [18].
o n
n sin t i của t n p
t p a Tây Tây
c c c t n p
m t tron n
n đ in ic i m i ntc
p a Tây v Tây
o v môi tr
n v
it t n
n
c n i c sôn
Đ N n
v im tđ
ân t n đ n
n
i m
12
n số v
Qu n uy n
nt
m 2)
i ntc
T n p
qu n u n t
ân s
1285
n
n p ố
i
144735
7
39
73974
4
Li n C i u
79
151933
6
6. C m L
32
104669
6
H n S n
4. N
âm n
i p v t ủy s n c i m t tr n
n c i m
ao đ n của Đ N n c i m
v
n
c
trun c p c i m
v
c
ợn
c t
c n n
của t n p
c i m
c vụ c i m
c của c c oan n
Tn đ nn m
ân NGTK
c cao
av i
n c tr n đ c uy n môn
đ p ứn n u c u v n u n n ân
c
T os
v o
uv c
ao đ n t n p
ao đ n của t n p
t u t tay n
t n p
ợn
uv c
I TƯ
2.1.
M I
I
Ứ
2.1.1.
C t
ợn n
u Tr m
2.1.2.
T
ct i
tr n đ a
T c Gi n
nt n p
Đ N n
t
n đ
n
v om am a
m a
o ng 20.000 –
m m a
ô
u v c ti p nh n n
ng Hàm Nghi v i di n
c th i kho ng 50 ha
i/km2 Đ sâu m c n
n
mv t
tích chứa trung bình của h vào mùa
596 m3 và mùa khô 40.908 m3[15].
.
- H côn vi n
Đ n ng v i di n
cm a
u v c l n, bao g m p
C n Gi n Đ ng th i h
n i ti p nh n n
c th i cho
ng Hòa Thu n Tây, Th c Gián,
n i vui c
i i i trí, t o c n quan đẹp
cho khu v c công c ng [21].
ng v n
.
-H
u Tr m
Bàu Tràm là m t h n
m t tri u m3 g n n
r ng. Ngu n n
i p Hoà Khánh. V i
ho t đ ng v i đủ các ngành, ngh s n xu t n
th i ra nhi u ch t đ c h i N
c th i t
n
oan n
c th i của
i p đan
t, gi y, thép, m k m, hóa ch t...
u côn n
i p
ôn đ ợc x lý ho c x
ôn đ t yêu c u k t hợp v i vi c s dụng hóa ch t b o v th c v t, phân bón