PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP HALOGEN - NÂNG CAO
BIÊN SOẠN: ThS. NGUYỄN XUÂN NGỌC - ĐẠI HỌC KHOA HỌC HUẾ - TELL: 0982.163.448
Câu 1 : 39,5 gam hỗn hợp X gồm MgCO3, MgCl2 và BaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl vừa
đủ thu được dung dịch chứa 41,7 gam chất tan. Phần trăm khối lượng ngun tố oxi trong hỗn hợp
X là :
A. 22,41%
B. 25,18%
C. 19,61%
D. 24,30%
Hướng dẫn giải:
MgCO3
MgCl 2
41,7 39,5
HCl(vd)
39,5(gam) MgCl 2
41,7(gam)
n CO2
0,2
3
71 60
BaCl 2
BaCO
3
0,2.3.16
.100% 24,3%
39,5
Câu 2 : Hồ tan m gam hỗn hợp MgO, Fe2O3 và CuO cần vừa đủ 400 gam dung dịch HCl 14,6%
thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 58,4 gam kết
Câu 3 : Dung dịch X chứa NaHCO3, KHCO3 và Ca(HCO3)2. Dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung
dịch HCl thu được 10,752 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng vừa hết với
dung dịch AgNO3 thu được kết tủa và dung dịch chứa 41,94 gam chất tan. Khối lượng muối có
trong dung dịch X là :
A. 39,387 g
B. 41,460 g
C. 37,314 g
D. 33,160 g
Hướng dẫn giải:
AgCl
K
K
NaHCO3
Na
AgNO3
HCl(võa ®ð)
m(gam) KHCO3
ddY 2
CO2 : 0, 48
Na
Ca(HCO )
Ca
OH :0,3
HCl : 0,3
H 2 : 0,15
0,3(M 35,5) 0,3.36,5 33,3 M 39
Câu 5 : Hoà tan m gam MCO3 (M là kim loại) trong dung dịch HCl 12% vừa đủ thu được dung
dịch muối MCl2 có nồng độ là 19,61% và có 5,6 lít CO2 (đktc) thoát ra. Giá trị của m là :
A. 25,0
B. 31,0
C. 21,0
D. 29,0
Hướng dẫn giải:
MCl2 :19,61%
M 71
HCl12%
MCO3 :1(mol)
0,1961
M 64
2.36,5.100
CO2 : 0,25(mol)
M 60
44
12
m 0,25.(64 60) 31
Câu 6 : Hỗn hợp X gồm MO, M(OH)2 và MCO3 (trong đó M là kim loại) có tỉ lệ số mol
MO:M(OH)2:MCO3=1:2:1. 18,24 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 120 gam dung dịch HCl
14,6%. M là
93,95 55, 45
HCl:10%(vd)
55, 45(gam) Fe2 O3
ddX 93,95(gam) Fe3 n O2
0,7
71
16
FeCl
Cl
3
1, 4.36,5.100
511(gam)
10
Câu 8 : Cho m gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc dư thu được dung dịch X chứa HCl dư
và 28,07 gam hai muối và V lít khí Cl2 (đktc). Lượng khí Cl2 sinh ra oxi hoá vừa đủ 7,5 gam hỗn
hợp gồm Al và kim loại M có tỉ lệ số mol Al : M=1:2. Kim loại M là
A. Mg
B. Ca
C. Fe
D. Cu
Hướng dẫn giải:
n HCl n Cl 2.0,7 1, 4 m ddHCl
2
ddY
FeCl3 : b
0,25(mol)
Mg(OH)2 : a
ddNaOH(d)
m1 (gam)kÕt tða
Fe(OH)3 : b
ddAgNO3 (d)
m 2 (gam)kÕt tða AgCl : 2a 3b
a b 0,25
a 0,15
0,15.95
%m MgCl2
.100% 46,72%
0,15.95 0,1.162,5
143,5(2a 3b) (58a 107b) 66,7 b 0,1
Câu 10 : Oxi hoá m gam hỗn hợp X gồm Al, Mg và kim loại M có tỉ lệ số mol Al:Mg:M=1:2:1 cần
10,08 lít Cl2 (đktc) thu được 45,95 gam hỗn hợp Y gồm các muối clorua. Kim loại M là
A. Ca
B. Ba
C. Zn
D. Fe
Hướng dẫn giải:
bte
AnNO3 (du)
p(gam)
NaOH(du)
p 0,8.143,5 114,8(gam)
Câu 12 : Cho m gam hỗn hợp KClO, KClO2, KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc dư thu được
dung dịch chứa 13,41 gam KCl và 8,064 lít Cl2 (đktc). Giá trị của m là
A. 23,004
B. 18,008
C. 19,170
D. 20,340
Hướng dẫn giải:
3
KClO
KClO
Cl 2 : 0,36 Quy
KCl
+HCl(®Æc,nãngd)
vÒ
m(gam) KClO2
KClO2
O
KCl : 0,18
a 64 28.2 2
a 0,1
b 28.2 44 3
m 28
b 0,15
a b 0,25
Câu 14 : Cho 14,05 gam hỗn hợp M2CO3 và M (M là kim loại kiềm) tác dụng với dung dịch HCl dư
thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 13 và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được
20,475 gam muối khan. M là
A. Li
B. Na
C. K
D. Cs
Hướng dẫn giải:
H 2 : 3a
H
44 26 3
M 2 CO3 : 4a
2
M 26
HCl(d)
14,05(gam) M : 6a
CO2
KCl : 0,25
KClO
KClO
3
3
M 94,5
0,25.74,5 16.n O 23,625 n O 0,3125
bte
0,3125.2 2n Cl2 n Cl2 0,3125 V 7
Câu 16 : Cho 18,6g hỗn hợp Fe và Zn vào 500ml dd HCl x(M). Sau phản ứng hoàn toàn cô cạn được
34,575g chất rắn. Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với 800ml dd HCl x(M) cô cạn thu được 39,900g
chất rắn. Giá trị của x và khối lượng của Fe trong hỗn hợp là
A. x = 0,9 và 5,6 gam
B. x = 0,9 và 8,4 gam
C. x= 0,45 và 5,6 gam
D. x = 0,45 và 8,4 gam
4
Hướng dẫn giải:
Thấy trường hợp 1 HCl đã phản ứng hết, còn trường hợp 2 HCl dư, kim loại tan hết.
34,575 18,6
Cl
0,5x
0,1 0,006 %m Fe
.100% 16,8%
35,5
2
Câu 18 : Cho m gam kim loại kiềm tác dụng với 400 ml dung dịch HCl 1M thu được 5,6 lít H2 và
dung dịch chứa 35,4 gam chất tan. M là
A. Li
B. Na
C. K
D. Cs
Hướng dẫn giải:
H 2 : 0,25
bte
M 0,5
HCl:0,4
M
0,5M 0, 4.35,5 0,1.17 35, 4 M 39
Cl : 0, 4
btd
OH
0,1
Câu 19 : Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg và Na tác dụng với dung dịch HCl dư thu được
12,32 lít khí H2 (đktc). Mặt khác oxi hoá m gam hỗn hợp X bằng Clo với lượng bằng nửa lượng cần
dùng thu được 38,125 gam hỗn hợp kim loại và muối clorua. Giá trị của m là :
A. 18,6
B. 16,8
C. 17,2
D. 6,00
Hướng dẫn giải:
n M 0,15 m 0,15M(gam)
Al : 0,25.0,15M HCl(vd) AlCl3
0,25.0,15M
18,7 0,15.(M 71)
.(27 35,5.3) M 24
MCl
27
M : 0,15
2
m 3,6
Câu 22 : Cho 34,1 gam hỗn hợp X gồm ZnO, Al2O3, Fe tác dụng với dung dịch HCl 12% vừa đủ thu
được dung dịch Y chứa 79,7 gam chất tan và 2,24 lít H2 (đktc). Khối lượng dung dịch Y là
A. 510,24 gam
B. 540,18 gam
C. 490,64 gam
D. 520,57 gam
Hướng dẫn giải:
n Fe n H2 0,1
KL
34,1(gam) 2 HCl : (0,2 2y)
79,7 H 2 : 0,1 H 2 O : y
O : y
btm
39.
0,5.23 35,5.
17.[(
0,5)
] 71,24
Cl
:
56
36,5
56
36,5
36,5
m
btd 2m
OH ( 56 0,5) 36,5
m 20,44
Câu 24 : Hấp thụ khí Cl2 vào dung dịch NaOH x% vừa đủ thu được dung dịch X trong đó nồng độ
của NaCl là 12%. Giá trị của x là
A. 20,16%
B. 17,25%
C. 19,21%
D. 18,64%
Hướng dẫn giải:
NaCl :1(mol)
58,5
2.40
NaOH
Cl2 :1(mol)
m MnCl2
126.(0,12 0,13) 31,5
4a.16 32b
b
0,13
0,39114
MnO2 : b
158a 87b
Câu 26 : Hấp thụ 1 lượng khí Cl2 vừa đủ vào 400 ml dung dịch X chứa 30,66 gam hỗn hợp chất tan
gồm NaOH và NaCl thu được dung dịch trong đó tổng nồng độ mol của 2 muối là 1,5M. Thể tích
khí Cl2 (đktc) đã hấp thụ và nồng độ NaCl trong dung dịch X lần lượt là
A. 2,688 lít và 1,2M
B. 2,912 lít và 0,9M
C. 2,912 lít và 1,2M
D. 2,688 lít và 0,9M
Hướng dẫn giải:
40a 58,5b 30,66
a 0,24
NaOH : a
NaCl : b c
Cl 2 : c 400ml
b 2c 1,5.0, 4
KClO3 : 0,15
KCl : 0,7
Cl 2 : 0,7 KOH :1,6(mol) KClO : 0,7 m 126,7(gam)
KOH : 0,2
Câu 28: Hoà tan a gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nước, được dung dịch X. Cho từ từ 100 ml
dung dịch HCl 1,5M vào X thu được dung dịch Y và 1,008 lít khí (ở đktc). Cho dung dịch Y tác
dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 29,55 gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 20,13.
B. 21,60.
C. 18,69.
D. 20,60.
Hướng dẫn giải:
Na 2 CO3 CO2 : 0,045
tõ tõ
HCl : 0,15(mol)
a(gam)
Ba(OH)2 d
BaCO3 : 0,15
ddY
KHCO3
0,045 n Na2 CO3 0,15 n Na2 CO3 0,105
C
0,105 n KHCO3 0,15 0,045 n KHCO3 0,09
H 2 :1 x t o
2(1 x) 1,6 x
H
1(mol)
hhY H 2
1 1,8x
2
Cl 2 : x
Cl 2 : 0,2x
0,3
1,6x
0,1875 0,2.0,1875
x 0,1875 H
.100% 80%
0,2x 1 1,8x 1,6x
0,1875
Câu 31 : Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn A gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl
1M (vừa đủ) thu được dung dịch A. Khối lượng muối NaCl có trong dung dich A là
A. 8,775g.
B. 14,04g.
C. 4,68g.
D. 15,21g.
Hướng dẫn giải:
Cu
H 2 : 0,35(mol)
HCl,võa ®ð
9,14(gam) Mg
m muèi 9,14 2,54 71.0,35 31, 45(gam)
2,54(gam)Cu
Al
Câu 33 : Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Sau phản
ứng thu được 39,4 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua.
Vậy m có giá trị là
A. 2,66 gam.
B. 22,6 gam.
C. 26,6 gam.
D. 6,26 gam.
Hướng dẫn giải:
8
Na 2 CO3 : x BaCl2 ,võa ®ð 39, 4(gam)BaCO3 106x 138y 24, 4 x 0,1
24, 4(gam)
83,68 0,18.111 74,5.n KCl +0,78.32 n KCl 0,52
KCl : x
22
0,52 0,18.2
n KCl(A) n KCl(A) 0,12 n KClO3 0,52 0,12 0, 4(mol)
3
0, 4122,5
%m KClO3
.100% 58,55%
83,68
Câu 35 : Hòa tan 5,94 gam hỗn hợp 2 muối clorua của 2 kim loại A, B (đều có hoá trị II) vào nước
được dung dịch X. Để làm kết tủa hết ion Cl– có trong dung dịch X người ta cho dung dịch X tác
dụng với dung dịch AgNO3 thu được 17,22 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Cô
cạn Y được m gam hỗn hợp muối khan. Giá trị m là
A. 6,36 gam.
B. 6,15 gam.
C. 9,12 gam.
D. 12,3 gam.
Hướng dẫn giải:
AgCl : 0,12(mol)
2
AgNO3
M
5,94(gam)MCl2
NO m 5,94 0,12.35,5 62.0,12 9,12(gam)
3
CÒN NỮA CÁC CHÁU NHÉ ;)