Khúa lun tt nghip
GVHD: ThS. Nguyn Quc Tỳ
I HC HU
TRNG I HC KINH T
KHOA K TON - TI CHNH
--------
t
H
u
KHểA LUN TT NGHIP I HC
HOAèN THIN CNG TAẽC K TOAẽN DOANH THU
i
h
cK
in
h
VAè XAẽC ậNH KT QUA KINH DOANH TAI CNG TY
Cỉ PHệN PHAẽT TRIỉN THUY SAN
THặèA THIN HU
Sinh viờn thc hin: Trn Th Hng Liờn
ại
họ
cK
in
h
Trước hết, em xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến toàn thể thầy cô
trường ĐH Kinh tế Huế, đặc biệt là những thầy cô khoa Kế toán – Tài
chính, những người đã luôn tận tâm truyền dạy kiến thức của mình cho
sinh viên. Giúp em có những nền móng và kiến thức căn bản đầu tiên để
từ đó có thể bước tiếp và tiến xa trên con đường sự nghiệp sau này.
Đ
Em xin gửi lời cảm ơn đến thầy giáo hướng dẫn của em – Th.S
Nguyễn Quốc Tú đã giúp đỡ, chỉnh sửa và góp ý để em có một kết quả
hoàn thiện hơn.
Kết thúc đợt thực tập, em xin chân thành cảm ơn Ban giám đốc
Công ty cổ phần phát triển Thủy sản Thừa Thiên Huế đã tạo điều kiện
cho em được thực tập tại đơn vị.
Và đặc biệt em xin chân thành cảm ơn các anh chị trong công ty
rất nhiều, tuy còn nhiều bỡ ngỡ nhưng các anh chị rất nhiệt tình bày vẽ
cho em. Một môi trường hòa đồng thân thiện là điều mà em cảm nhận
sâu sắc khi được thực tập tại công ty.
SVTH: Trần Thị Hồng Liên - Lớp: K44A KTKT
in
h
5. Cấu trúc báo cáo nghiên cứu .......................................................................................3
PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU..............................................4
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU VÀ XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ KINH DOANH ...........................................................................................4
1.1. Những vấn đề chung về kế toán doanh thu và XĐKQKD .......................................4
1.1.1. Một số khái niệm liên quan ...................................................................................4
1.1.2. Vai trò, nhiệm vụ của kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh ............6
Đ
1.1.3. Ý nghĩa của kế toán doanh thu và XĐKQKD .......................................................7
1.2. Nội dung kế toán doanh thu và XĐKQKD ..............................................................8
1.2.1. Kế toán doanh thu, các khoản giảm trừ doanh thu, doanh thu tài chính và thu
nhập khác
...................................................................................................................8
1.2.1.1. Kế toán doanh thu .............................................................................................8
1.2.1.2. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu ...............................................................9
1.2.1.3. Doanh thu tài chính....................................................................................................10
1.2.1.4. Thu nhập khác………………………………………………………………..13
1.2.2. Kế toán chi phí.....................................................................................................13
1.2.2.1.Kế toán giá vốn hàng bán ..................................................................................13
SVTH: Trần Thị Hồng Liên - Lớp: K44A KTKT
Khóa luận tốt nghiệp
2.1.6.1. Tình hình tài sản, nguồn vốn của công ty qua 3 năm 2011-2013 ....................28
2.1.6.2. Tình hình kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty qua 3 năm
2011 – 2013 ...................................................................................................................32
2.1.6.3. Tình hình lao động của Công ty qua 3 năm 2011-2013 ...................................35
2.2. Thực trạng công tác kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty..... 37
Đ
2.2.1. Kế toán doanh thu và các khoản giảm trừ doanh thu, doanh thu tài chính và thu
nhập khác .......................................................................................................................37
2.2.1.1. Kế toán doanh thu .............................................................................................37
2.2.1.2. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu .............................................................42
2.2.1.3. Kế toán doanh thu tài chính………………………………………….………44
2.2.1.4. Kế toán thu nhập khác ......................................................................................45
2.2.2. Kế toán chi phí.....................................................................................................48
2.2.2.1. Kế toán giá vốn hàng bán .................................................................................48
2.2.2.2. Kế toán chí phí tài chính ...................................................................................52
2.2.2.3. Kế toán chí phí bán hàng ..................................................................................55
SVTH: Trần Thị Hồng Liên - Lớp: K44A KTKT
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Tú
2.2.2.4. Chi phí quản lý doanh nghiệp ...........................................................................58
2.2.2.5. Kế toán chi phí khác .........................................................................................61
2.2.2.6. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ....................................................61
2.2.3. Kế toán xác định kết quả kinh doanh ..................................................................63
CHƯƠNG 3: ĐỊNH HƯỚNG VÀ MỘT SỐ GIẢI PHÁP GÓP PHẦN HOÀN
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Tú
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
Bảng cân đối kế toán
BCKQKD
Báo cáo kết quả kinh doanh
CP
Cổ phần
CCDC
Công cụ dụng cụ
DN
Doanh nghiệp
GTGT
Giá trị gia tăng
Tài sản cố định
XĐKQKD
Xác định kết quả kinh doanh
Đ
ại
họ
cK
in
h
tế
H
uế
BCĐKT
SVTH: Trần Thị Hồng Liên - Lớp: K44A KTKT
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Tú
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1. Tình hình tài sản và nguồn vốn của Công ty qua 3 năm 2011 – 2013 ..........29
Sơ đồ 1.2: Sơ đồ hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu .............................................9
Sơ đồ 1.3: Sơ đồ hạch toán doanh thu tài chính ............................................................11
Sơ đồ 1.4: Sơ đồ hạch toán thu nhập khác ....................................................................12
ại
họ
cK
in
h
Sơ đồ 1.5: Sơ đồ hạch toán giá vốn hàng bán ...............................................................13
Sơ đồ 1.6: Sơ đồ hạch toán chi phí tài chính .................................................................14
Sơ đồ 1.7: Sơ đồ hạch toán chi phí bán hàng ................................................................15
Sơ đồ 1.8: Sơ đồ hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp ............................................16
Sơ đồ 1.9: Sơ đồ hạch toán chi phí khác .......................................................................17
Sơ đồ 1.10: Sơ đồ hạch toán chi phí thuế TNDN ..........................................................18
Đ
Sơ đồ 1.11: Sơ đồ hạch toán xác định KQKD...............................................................19
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý tại Công ty ...................................................22
Sơ đồ 2.2. Hình thức kế toán trên máy vi tính của Công ty ..........................................26
Sơ đồ 2.3: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán của Công ty..................................................28
Sơ đồ 2.4: Sơ đồ hạch toán xác định kết quả kinh doanh..............................................64
SVTH: Trần Thị Hồng Liên - Lớp: K44A KTKT
Khóa luận tốt nghiệp
phẩm như tìm nguồn nguyên liệu đầu vào với giá rẻ, đồng thời hạn chế các chi phí
không cần thiết đến mức thấp nhất và luôn đảm bảo chất lượng sản phẩm của mình. Để
Đ
góp phần đạt được mong muốn ấy thì công tác kế toán tỏ ra là một công cụ cực kỳ
quan trọng và đắc lực với công ty.
Công ty cổ phần phát triển Thủy sản Thừa Thiên Huế là Công ty chuyên cung
cấp các sản phẩm tại các siêu thị khó tính ở Nhật Bản và Châu Âu, do đó việc đẩy
mạnh công tác kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh là vấn đề có ý nghĩa
vô cùng quan trọng và thiết thực, có nhiệm vụ theo dõi tình hình hoạt động của công ty
để cung cấp đầy đủ thông tin cho nhà quản lý về doanh thu, chi phí, kết quả kinh
doanh từng kỳ sao cho hiệu quả nhất để có biện pháp tổ chức tốt hơn về mạng lưới tiêu
thụ, đạt được mục tiêu lợi nhuận và nâng cao hiệu quả kinh doanh của mình.
SVTH: Trần Thị Hồng Liên - Lớp: K44A KTKT
1
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Tú
Nhận thức được tầm quan trọng và sự cần thiết của công tác kế toán doanh thu và
xác định kết quả kinh doanh tại Công ty cổ phần phát triển Thủy Sản Thừa Thiên Huế,
trong thời gian thực tập tôi đã tìm hiểu trên thực tế để từ đó đề ra những giải pháp
nhằm hoàn thiện công tác kế toán doanh thu tại công ty và đi sâu nghiên cứu đề
tài:“Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại
Công ty cổ phần phát triển Thủy Sản Thừa Thiên Huế” làm luận văn tốt nghiệp
năm 2013.
4. Phương pháp nghiên cứu
• Phương pháp nghiên cứu tài liệu: Dựa vào những kiến thức đã học và tự nghiên
cứu, tìm hiểu kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh trên sách vở, internet
nhằm hệ thống cơ sở lý luận về kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh
• Phương pháp thu thập tài liệu: Thu thập thông tin trực tiếp trên các chứng từ, sổ
sách kế toán, báo cáo tài chính của công ty để đánh giá thực trạng kế toán tại công ty.
• Phương pháp quan sát, phỏng vấn: Quan sát công việc hằng ngày của các nhân
viên kế toán, phỏng vấn các nhân viên kế toán về những vấn đề liên quan đến quá trình
luân chuyển chứng từ doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại công ty.
SVTH: Trần Thị Hồng Liên - Lớp: K44A KTKT
2
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Tú
• Phương pháp tổng hợp, xử lý, phân tích, so sánh: Dựa trên các số liệu thu thập
được tại đơn vị thực tập để tiến hành phân tích, so sánh các số liệu ấy nhằm phục vụ
cho quá trình nghiên cứu.
5. Cấu trúc báo cáo nghiên cứu
Báo cáo nghiên cứu được thực hiện trong ba phần
Phần 1: Đặt vấn đề.
Phần 2: Nội dung và kết quả nghiên cứu. Gồm 3 chương:
Chương 1: Cơ sở lý luận về kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh.
Chương 2: Thực trạng công tác kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU
VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
1.1. Những vấn đề chung về kế toán doanh thu và XĐKQKD
1.1.1. Một số khái niệm liên quan
Doanh thu:
Theo chuẩn mực số 14 được ban hành và công bố theo quyết định 149/2011/QĐ-
tế
H
uế
BTC ngày 31/12/2001: “Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu
được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường
của doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu.”
Doanh thu thuần là số chênh lệch giữa doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
ại
họ
cK
in
h
với các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, doanh thu của số hàng bị trả
lại, thuế TTĐB, thuế xuất khẩu, thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. (TS Phan
Đức Dũng, Kế toán tài chính)
Các khoản giảm trừ doanh thu:
Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm:
Là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát
sinh từ các hoạt động đầu tư tài chính và hoạt động kinh doanh về vốn khác của doanh
nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu, không bao gồm khoản góp vốn của cổ
Các khoản thu nhập khác:
tế
H
uế
đông hoặc chủ sở hữu.
Là những khoản thu nhập mà doanh nghiệp không dự tính trước hay có dự tính
nhưng ít có khả năng thực hiện, những khoản thu, chi không thường xuyên.
Giá vốn hàng bán:
ại
họ
cK
in
h
Giá vốn hàng bán là giá thực tế xuất kho của số sản phẩm (hoặc gồm cả chi phí
mua hàng phân bổ cho hàng hoá đã bán ra trong kỳ đối với doanh nghiệp thương mại),
hoặc giá thành thực tế của lao vụ, dịch vụ hoàn thành và đã được xác định là tiêu thụ
và các khoản khác được tính vào giá vốn để xác định kết quả kinh doanh trong kỳ.
(PGS.TS Võ Văn Nhị - 2005, Kế toán tài chính).
Chi phí hoạt động tài chính:
Đ
Chi phí tài chính bao gồm các khoản chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các
tế
H
uế
thông thường của DN gây ra, cũng có thể là những khoản chi phí bị bỏ sót từ những
ại
họ
cK
in
h
Là tổng chi phí thuế thu nhập hiện hành và chi phí thuế thu nhập hoãn lại khi xác
định lợi nhuận hoặc lỗ của một kỳ.
Xác định kết quả kinh doanh:
Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm: Kết quả hoạt động sản
xuất, kinh doanh, kết quả hoạt động tài chính và kết quả hoạt động khác.
1.1.2. Vai trò, nhiệm vụ của kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh
Đ
Kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh có ý nghĩa quan trọng đòi hỏi
các doanh nghiệp phải có giải pháp tổ chức khoa học, hợp lý để đạt được hiệu quả
công việc tốt nhất. Để làm được điều đó, kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh
doanh cần phải thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Phản ánh đầy đủ, kịp thời và chính xác các khoản doanh thu, thu nhập, các
khoản giảm trừ doanh thu và chi phí phát sinh trong kỳ. Cung cấp đầy đủ, kịp thời và
chính xác thông tin về kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh để làm cơ sở đề ra các
quyết định quản lý.
ại
họ
cK
in
h
Trong nền kinh tế thị trường hiện nay vấn đề các doanh nghiệp luôn quan tâm
đến là làm thế nào để hoạt động sản xuất kinh doanh có kết quả cao nhất (tối đa hoá lợi
nhuận và tối thiểu hóa rủi ro). Lợi nhuận là thước đo kết quả hoạt động kinh doanh của
doanh nghiệp và các yếu tố liên quan trực tiếp đến việc xác định lợi nhuận là doanh
thu, chi phí, thu nhập khác và chi phí khác. Do đó doanh nghiệp cần phải kiểm tra
doanh thu, chi phí, phải biết kinh doanh mặt hàng nào, mở rộng sản phẩm nào, hạn chế
sản phẩm nào để có kết quả cao nhất. Như vậy, hệ thống kế toán nói chung và kế toán
Đ
doanh thu, xác định kết quả kinh doanh nói riêng đóng vai trò quan trọng trong việc
tập hợp, ghi chép các số liệu về tình hình hoạt động của doanh nghiệp, nó cung cấp
được những thông tin cần thiết giúp cho các chủ doanh nghiệp và giám đốc điều hành
có thể phân tích, đánh giá và lựa chọn phương án kinh doanh, phương án đầu tư hiệu
quả nhất. Ngoài ra nó còn giúp doanh nghiệp xác định nghĩa vụ của mình đối với nhà
nước, các nhà đầu tư, quyền lợi của người lao động và cũng là nền tảng tạo dựng uy tín
cho doanh nghiệp. Do đó việc tổ chức công tác kế toán doanh thu và xác định kết quả
kinh doanh, phân phối kết quả một các khoa học hợp lý và phù hợp với điều kiện cụ
thể của doanh nghiệp càng trở nên quan trọng và có ý nghĩa vô cùng to lớn không chỉ
đối với doanh nghiệp mà còn đối với toàn nền kinh tế.
SVTH: Trần Thị Hồng Liên - Lớp: K44A KTKT
ại
họ
cK
in
h
Hóa đơn kiêm phiếu xuất kho…
Tài khoản sử dụng: 511, 512
d) Sơ đồ hạch toán
TK 333
TK 111,112,131
TK 511,512
(1)
TK 521,531,532
(4)
TK 3331
Đ
(2)
TK 911
thương mại người mua được hưởng đã thực hiện trong kỳ theo đúng chính
sách chiết khấu thương mại của doanh nghiệp đã quy định.
+ Giảm giá hàng bán: Chỉ phản ánh vào TK 532 các khoản giảm trừ do việc
chấp thuận giảm giá ngoài hóa đơn, tức là sau khi đã phát hành hóa đơn bán
hàng. Không phản ánh vào tài khoản 532 số giảm giá đã được ghi trên hóa đơn
bán hàng và đã được trừ vào tổng trị giá bán ghi trên hóa đơn.
tế
H
uế
+ Hàng bán bị trả lại: Tài khoản này chỉ phản ánh giá trị của số hàng đã bán bị
trả lại (tính theo đúng đơn giá bán ghi trên hoá đơn). Các chi phí khác phát
sinh liên quan đến việc hàng bán bị trả lại mà doanh nghiệp phải chi được
phản ánh vào TK 641. Hàng bán bị trả lại phải nhập kho thành phẩm, hàng hoá
ại
họ
cK
in
h
và xử lý theo chính sách tài chính, thuế hiện hành.
b) Chứng từ sử dụng: Biên bản xác nhận hàng bán bị trả lại; Biên bản xác nhận giảm
giá hàng bán; Giấy báo nợ và các chứng từ gốc khác.
c) Tài khoản sử dụng: 521, 531, 532
d) Sơ đồ hạch toán
TK 111, 112, 131
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Tú
(1): Chiết khấu thương mại giảm trừ cho người mua
(2): Thanh toán với người mua số hàng bị trả lại
(3): Số tiền bên bán chấp nhận giảm cho khách hàng
(4): Thuế GTGT phải nộp
(5): Kết chuyển chiết khấu thương mại
(6): Kết chuyển hàng bán bị trả lại
(7): Kết chuyển giảm giá hàng bán
1.2.1.3. Doanh thu tài chính
a) Quy định hạch toán
tế
H
uế
+ Doanh thu hoạt động tài chính được phản ánh trên tài khoản 515 bao gồm các
khoản Doanh thu tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các hoạt động
tài chính khác được coi là thực hiện trong kì, không phân biệt các khoản doanh thu đó
thực tế đã thu được tiền hay sẽ thu được tiền.
ại
họ
cK
in
h
TK 515
TK 911
(1)
TK 1112, 1122
TK 1111, 1121
(2a)
(2b)
(2c)
(7)
TK 152, 153, 156,
211, 241, 642
TK 1112, 1122
(3b)
tế
H
uế
(3a)
(3c)
(5): Chiết khấu thanh toán được hưởng do mua hàng
(6): Kết chuyển lãi TGHĐ do đánh giá lại số dư cuối kỳ của hoạt động SXKD
(7): Cuối kỳ kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính
SVTH: Trần Thị Hồng Liên - Lớp: K44A KTKT
11
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Tú
1.2.1.4. Kế toán thu nhập khác
a) Sổ sách chứng từ kế toán
+ Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng
+ Biên bản vi phạm hợp đồng kinh tế
+ Biên bản thanh lý, nhượng bán TSCĐ
+ Quyết định của chi cục thuế, hải quan
+ Các chứng từ khác
b) Tài khoản sử dụng: TK 711
Sơ đồ hạch toán
TK 711
TK 3331
(1)
TK 911
tế
H
(3): Được giảm thuế GTGT phải nộp nếu khác năm tài chính
(4): Thu khoản nợ không xác định được chủ nợ
(5): Kết chuyển doanh thu khác
SVTH: Trần Thị Hồng Liên - Lớp: K44A KTKT
12
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Tú
1.2.2. Kế toán chi phí
1.2.2.1. Kế toán giá vốn hàng bán
a) Chứng từ sử dụng: Hợp đồng mua bán, Phiếu xuất kho, Hóa đơn bán hàng…
b) Tài khoản sử dụng: 632
Sơ đồ hạch toán:
TK111, 112
TK133
TK156
(1)
TK632
(2): Chi phí mua hàng đã thanh toán trong kỳ
(3): Hàng hóa, thành phẩm gửi bán
(4): Trị giá hàng hóa, thành phẩm xuất bán trong kì
Đ
(5): Trị giá hàng gửi bán trong kỳ
(6): Cuối kỳ kết chuyển Giá vốn
SVTH: Trần Thị Hồng Liên - Lớp: K44A KTKT
13
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Tú
1.2.2.2. Chi phí tài chính
a) Tài khoản sử dụng: 635
b) Sơ đồ hạch toán
TK 111, 112, 242, 335
TK 635
(1)
TK 129, 229
(2)
TK 413
(9)
Sơ đồ 1.6: Sơ đồ hạch toán chi phí tài chính
Đ
(1): Trả lãi tiền vay, phân bổ lãi mua hàng trả chậm, trả góp
(2): Hoàn nhập số chênh lệch dự phòng giảm giá đầu tư
(3): Dự phòng giảm giá đầu tư
(4): Lỗ về các khoản đầu tư
(5): Tiền thu về bán các khoản đầu tư
(6): Chi phí hoạt động liên doanh, liên kết
(7): Bán ngoại tệ ( Giá ghi sổ)
(8): Lỗ về bán ngoại tệ
(9): K/c chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục có gốc ngoại tệ cuối kỳ
(10): Kết chuyển chi phí tài chính cuối kỳ
SVTH: Trần Thị Hồng Liên - Lớp: K44A KTKT
14
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Tú
1.2.2.3. Kế toán chi phí bán hàng
a) Quy định hạch toán
(5)
TK 152,153
TK 142
(2)
TK 142,242,214
(6)
(3)
Đ
TK 111,112,331,333
TK 911
(7)
(4)
Sơ đồ 1.7: Sơ đồ hạch toán chi phí bán hàng
(1): Lương và các khoản trích theo lương của nhân viên hàng tháng
(2): Lỗ về bán chứng khoán khấu hao TSCĐ cho thuê hoạt động
(3): Chi phí phân bổ, trích trước Khấu hao TSCĐ
(4): Chi phí dịch vụ mua ngoài, Thuế phải nộp
(5): Giảm chi phí bán hàng
(6): Chi phí bán hàng chuyển sang kỳ sau
ại
họ
cK
in
h
d) Sơ đồ hạch toán
TK 334, 338
TK 111, 112, 138
TK 642
(1)
(5)
TK 152, 153
TK 911
(2)
(6)
Đ
TK 214
SVTH: Trần Thị Hồng Liên - Lớp: K44A KTKT
16
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Tú
1.2.2.5. Kế toán chi phí khác
a)
Chứng từ sử dụng:
+ Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng
+ Biên bản vi phạm hợp đồng kinh tế + Biên bản thanh lý, nhượng bán TSCĐ
+ Biên bản đánh giá TSCĐ đi đầu tư
+ Quyết định của chi cục/cục thuế, hải quan
b) Tài khoản sử dụng: TK 811
Sơ đồ hoạch toán
TK 111,112
TK 811
(1)
TK 211, 213
(2a)
TK 911
(3)
Sổ sách chứng từ kế toán
+ Bảng báo cáo kết quả kinh doanh.
+ Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp.
+ Tờ khai thuế thu nhập doanh nghệp tạm tính.
+ Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp.
SVTH: Trần Thị Hồng Liên - Lớp: K44A KTKT
17