Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Hoàng Giang
Đăng ký nhận hàng
PT
:
Phiếu thu
PGH
:
Phiếu giao hàng
KH-TT
:
Kế hoạch – Thị trường
TK
:
Tài khoản
GTGT
KPT
:
Khoản phải thu
XK
:
Xuất khẩu
:
Phương pháp trực tếp
Đ
G
TR
Ư
Ờ
N
PPTT
C
Xác định kết quả kinh doanh
VP
:
Văn phòng
SX
:
Sản xuất
SVTH: Lê Hồ Thùy Linh
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Hoàng Giang
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1: Mục tiêu kiểm soát nội bộ chu trình doanh thu...............................................17
Ế
Bảng 2: Kế hoạch và tình hình thực hiện sản xuất và tiêu thụ
Sơ đồ 2: Tổ chức bộ máy kế toán tại công ty cổ phần long thọ....................................26
Sơ đồ 3: Quy trình công nghệ sản xuất xi măng PCB30 ..............................................31
DANH MỤC BIỂU ĐỔ
Ư
Ờ
N
G
Đ
Ạ
Sơ đồ 4: Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán trên máy tính ........................43
TR
Biểu đồ 1: Cơ cầu thị trường tiêu thụ ...........................................................................29
Biểu đồ 2: Tình hình tiêu thụ sản phẩm xi măng PCB30 .............................................32
Biểu đồ 3: Cơ cấu nhân sự ............................................................................................35
SVTH: Lê Hồ Thùy Linh
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Hoàng Giang
N
G
Đ
Ạ
IH
Ọ
C
K
IN
Lưu Đồ 8: Đề xuất quy trình thu tiền ...........................................................................68
SVTH: Lê Hồ Thùy Linh
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Hoàng Giang
MỤC LỤC
1.1.2 Các bộ phận hợp thành hệ thống kiểm soát nội bộ: ...............................................4
C
a. Môi trường kiểm soát: .................................................................................................4
Ọ
b. Hệ thống kế toán:.........................................................................................................6
IH
c. Các thủ tục kiểm soát:..................................................................................................7
Ạ
d. Kiểm toán nội bộ: ........................................................................................................8
Đ
1.1.3 Những hạn chế tiềm tàng của hệ thống kiểm soát nội bộ: .....................................8
1.2 Các khái niệm cơ bản liên quan đến doanh thu:........................................................9
N
G
1.2.1. Doanh thu: .............................................................................................................9
Ư
a. Xử lý đơn đặt hàng của người mua: ..........................................................................15
U
b. Xét duyệt bán chịu:....................................................................................................15
-H
c. Chuyển giao hàng: .....................................................................................................15
d. Gửi hóa đơn tính tiền cho người mua và ghi rõ nghiệp vụ bán hàng:.......................16
TẾ
e. Xử lý và ghi sổ các khoản thu tiền: ...........................................................................16
H
f. Xử lý ghi sổ hàng bán bị trả lại và khoản bớt giá: .....................................................16
IN
g. Thẩm định và xóa sổ khoản phải thu không thu được: .............................................16
h. Dự phòng nợ khó đòi:................................................................................................16
K
1.3.3 Mục tiêu kiểm soát nội bộ chu trình doanh thu:...................................................17
C
2.1.3 Cơ cấu tổ chức: .....................................................................................................21
TR
a. Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý: ..................................................................................22
b. Cơ cấu tổ chức bộ máy kế toán tại công ty: ..............................................................26
2.1.4 đặc điểm về hoạt động kinh doanh của công ty: ..................................................28
a. Đặc điểm về sản phẩm:..............................................................................................28
b. Đặc điểm về thị trường tiêu thụ:................................................................................29
c. Đặc điểm quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm ....................................................29
d. Đặc điểm phương thức tiêu thụ .................................................................................32
SVTH: Lê Hồ Thùy Linh
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Hoàng Giang
e. Đặc điểm về phương thức thanh toán:.......................................................................33
2.2 Thực trạng hệ thống kiểm trong soát nội bộ: ..........................................................33
2.2.1 Thực trạng môi trường kiểm soát: ........................................................................33
a. Đặc thù về quản lý: ....................................................................................................33
b. Cơ cấu tổ chức: ..........................................................................................................34
Ế
c. Chính sách nhân sự:...................................................................................................35
U
2.3 Kiểm soát nội bộ đối với chu trình doanh thu tại công ty cổ phần long thọ: ..........45
IH
2.3.1 Kiểm soát nội bộ nghiệp vụ bán hàng: .................................................................45
Ạ
2.3.2 Kiểm soát nội bộ nghiệp vụ nghiệp vụ bán chịu tại công ty: ...............................51
Đ
a. Đối tượng khách hàng:...............................................................................................52
G
b. Chính sách tín dụng của công ty: ..............................................................................52
N
c. Kiểm tra, giám sát và đánh giá quá trình thực hiện:..................................................53
Ư
Ờ
CHƯƠNG III: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ
ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG TIÊU THỤ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN LONG THỌ ...55
TR
-H
a. Môi trường kiểm soát.................................................................................................57
b. Các thủ tục kiểm soát ................................................................................................59
TẾ
c. Kiểm toán nội bộ .......................................................................................................70
H
PHẦN III: KẾT LUẬN ...............................................................................................71
IN
1. Kết luận về đề tài nghiên cứu: ...................................................................................71
2. Kiến nghị ...................................................................................................................72
TR
Ư
Ờ
N
G
Đ
Ạ
lược cho doanh nghiệp của mình. Do đó kiểm soát nội bộ đang đóng một vai trò hết
-H
sức quan trọng trong hoạt động kinh tế của các doanh nghiệp và tổ chức.
Trong một doanh nghiệp sản xuất kinh doanh thì xây dựng được một hệ thống
TẾ
kiểm soát nội bộ vững mạnh sẽ giúp cho Công ty giảm bớt nguy cơ rủi ro tiềm ẩn
trong quá trình sản xuất, bảo vệ tài sản khỏi bị hư hỏng, mất mát bởi hao hụt, gian lận,
H
lừa gạt, trộm cắp; Đảm bảo tính chính xác của các số liệu kế toán và báo cáo tài chính;
IN
Đảm bảo mọi thành viên tuân thủ nội quy, quy chế, quy trình hoạt của Công ty cũng
K
như các quy định của luật pháp; Đảm bảo Công ty hoạt động hiệu quả, sử dụng tối ưu
C
các nguồn lực và đạt được mục tiêu đặt ra. Trong đó, kiểm soát chu trình doanh thu là
TR
thị trường. Do vậy trong thời gian thực tập tại công ty cổ phần Long Thọ, với mục đích
xây dựng trong Công ty một hệ thống quản lý khoa học, và hiệu quả trong xu thế hội
nhập kinh tế quốc tế, em chọn đề tài: “Hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ đối với
chu trình doanh thu tại Công ty Cổ Phần Long Thọ” để nghiên cứu và làm khóa luận
thực tập của mình.
SVTH: Lê Hồ Thùy Linh
Trang 1
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Hoàng Giang
2. Mục tiêu nghiên cứu:
Hệ thống cơ sở lý luận về chu trình doanh thu và kiểm soát nội bộ đối với
chu trình doanh thu..
Phân tích và đánh giá thực trạng của hệ thống kiểm soát nội bộ đối với chu
trình doanh thu.
U
Ế
Căn cứ vào quá trình tìm hiểu, về cơ sở lý thuyết và phân tích, đánh giá thực trạng
sở lý luận cho việc phân tích tình hình thực tế.
Phương pháp phỏng vấn: phỏng vấn nhân viên văn phòng của công ty để tìm
Ạ
hiểu công việc cụ thể của họ, phỏng vấn các quy trình làm việc để từ đó
Đ
phân tích hệ thống kiểm soát nội bộ.
G
Phương pháp phân tích số liệu: phân tích, so sánh tất cả các số liệu thu thập
Ư
Ờ
N
được, từ đó tổng hợp những dữ liệu cần thiết phục vụ cho việc đánh giá hệ
thống kiểm soát nội bộ.
TR
5. Tính mới của đề tài:
Mặc dù là công ty cổ phần nhưng công ty cổ phần Long Thọ lại không có ủy ban
kiểm soát, vì vậy mà vẫn chưa có đề tài nào nghiên cứu về hệ thống kiểm soát nội bộ
- Chương I: Cơ sở lý luận
- Chương II: Thực trạng hệ hống kiểm soát nội bộ đối với chu trình doanh thu
H
tại công ty Cổ phần Long Thọ.
K
TR
Ư
Ờ
N
G
Đ
Ạ
IH
Ọ
Phần III: Kết luận
C
kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp.
TẾ
Theo liên đoàn kế toán quốc tế (IFAC), hệ thống kiểm soát nội bộ là một hệ
thống chính sách và thủ tục được thiết lập nhằm đạt được bốn mục tiêu sau: bảo vệ tài
IN
độ pháp lý và bảo đảm hiệu quả hoạt động.
H
sản của dơn vị, bảo đảm độ tin cậy của các thông tin, bảo đảm việc thực hiện các chế
K
Theo đó kiểm soát nội bộ là một chức năng thường xuyên của các đơn vị, tổ chức
C
và trên cơ sở xác định rủi ro có thể xảy ra trong từng khâu công việc để tìm ra biện
IH
Ọ
pháp ngăn chặn nhằm thực hiện có hiệu quả tất cả các mục tiêu đặt ra của đơn vị:
- Bảo vệ tài sản của đơn vị.
Trang 4
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Hoàng Giang
Các nhân tố trong môi trường kiểm soát bao gồm:
Đặc thù về quản lý:
Các đặc thù về quản lý đề cập tới quan điểm khác nhau trong điều hành hoạt động
doanh nghiệp của các nhà quản lý. Các quan điểm đó sẽ ảnh hương trực tiếp đến chính
sách, chế độ, các quy định và cách thức tổ chức, kiểm tra kiểm soát trong doanh nghiệp.
U
Ế
Cơ cấu tổ chức:
-H
Cơ cấu tổ chức được xây dựng hợp lý trong doanh nghiệp sẽ góp phần sẽ góp
phần tạo ra môi trường kiẻm soát tốt. Cơ cấu tổ chức hợp lý đảm bảo một hệ thống
TẾ
xuyên suốt từ trên xuống dưới trong việc ban hành các quyến định, triển khai các
quyết đinh đó cũng như kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quyết định đó trong
G
- Đảm bảo sự độc lập tài tương đối giữa các bộ phận nhằm đạt được hiệu quả cao
N
nhất trong hoạt động của các bộ phận chức năng.
Ư
Ờ
Chính sách nhân sự:
TR
Sự phát triển của mọi doanh nghiệp luôn gắn kết với độ ngũ nhân viên và họ luôn
là nhân tố quan trọng trong môi trường kiểm soát cũng như chủ thể trực tiếp thực hiện
mọi thủ tục kiểm soát trong hoạt động của doanh nghiệp.
Các nhà quản lý doanh nghiệp cần có những chính sách cụ thể và rỏ ràng về
tuyển dụng, đào tạo, sắp xếp, đề bạt, khen thưởng , kỷ luật nhân viên.
SVTH: Lê Hồ Thùy Linh
Trang 5
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Hoàng Giang
K
- Kiểm tra và giám sát công việc của kiểm toán viên nội bộ.
- Dung hoà những bất đồng (nếu có) giữa Ban giám đốc với các kiểm toán viên
IH
Môi trường bên ngoài:
Ọ
C
bên ngoài.
Ạ
Các nhân tố bên ngoài bao gồm: sự kiểm soát của cấc cơ quan chức năng của nhà
Đ
nước, ảnh hưởng của các chủ nợ, môi trường pháp lý, đường lối phát triển của đất nước.
G
b. Hệ thống kế toán:
N
Hệ thống thông tin chủ yếu là hệ thống kế toán của dơn vị bao gồm hệ thống
c. Các thủ tục kiểm soát:
U
Các thủ tục kiểm soát do các nhà quản lý xây dựng dựa trên ba nguyên tắc cơ
-H
bản: nguyên tắc bất kiêm nhiệm, nguyên tắc phân công, phân nhiệm rõ ràng và chế độ
TẾ
uỷ quyền.
Nguyên tắc phân công phân nhiệm:
H
Theo nguyên tắc này, trách nhiệm và công việc cần được phân chia cụ thể cho nhiều
IN
bộ phận và cho nhiều người trong bộ phận. Việc phân công phân nhiệm rõ ràng tạo sự chuyên
C
Ọ
Nguyên tắc bất kiêm nhiệm:
và giải quyết một số công việc trong một phạm vi nhất định.
Bên cạnh đó, để tuân thủ tốt các quá trình kiểm soát mọi nghiệp vị kinh tế phải
được phê chuẩn đúng đắn. Sự phê chuẩn được thực hiện qua hai loại: phê chuẩn chung
và phê chuẩn cụ thể.
Ngoài những nguyên tắc cơ bản trên, các thủ tục kiểm soát còn bao gồm: việc
quy định chứng từ sổ sách phải đầy đủ, quá trình kiểm soát vật chất đối với tài sản và
sổ sách và kiểm soát độc lập việc thực hiện các hoạt động của đơn vị.
SVTH: Lê Hồ Thùy Linh
Trang 7
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Hoàng Giang
d. Kiểm toán nội bộ:
Kiểm toán nội bộ là một bộ phận độc lập được thiết lập trong đơn vị tiến hành
công việc kiểm tra và đánh giá các hoạt động phục vụ yêu cầu quản trị nội bộ của đơn vị.
Bộ phận kiểm toán nội bộ cung cấp một sự quan sát, đánh giá thường xuyên về
toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp, bao gồm cả tính hiệu quả của việc thiết kế và vận
Ế
hành các chính sách và thủ tục về kiểm soát nội bộ. Bộ phận kiểm toán nội bộ chỉ phát
-H
Ngô Trí Tuệ)
1.1.3 Những hạn chế tiềm tàng của hệ thống kiểm soát nội bộ:
Ạ
Ở bất kỳ đơn vị nào, dù đã đầu tư rất nhiều trong thiết kế và vận hành hệ thống,
Đ
thế nhưng vẫn không thể có một hệ thống kiểm soát nội bộ hoàn toàn hữu hiệu. Ngay
G
cả khi có thể xây dựng được một hệ thống hoàn hảo về cấu trúc, tính hữu hiệu thật sự
N
của nó vẫn thùy thuộc vào nhân tố chủ yếu là con người, tức là phụ thuộc vào năng lực
Ư
Ờ
làm việc và tính đáng tin cậy của lực lượng nhân sự… Nói cách khác, hệ thống kiểm
TR
soát nội bộ chỉ có thể giúp hạn chế tối đa những sai phạm mà thôi do có các hạn chế
tiềm tàng xuất phát từ những nguyên nhân sau đây:
- Điều kiện hoạt động của đơn vị thay đổi nên dẫn tới những thủ tục kiểm soát
TẾ
không còn phù hợp…
Chính những hạn chế nói trên của kiểm soát nội bộ là nguyên nhân khiến cho
H
kiểm soát nội bộ không thể đảm bảo tuyệt đối mà chỉ đảm bảo hợp lý trong việc đạt
IN
được các mục tiêu của mình.
K
1.2 Các khái niệm cơ bản liên quan đến doanh thu:
Ọ
C
1.2.1. Doanh thu:
IH
Là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát
phẩm chất, sai quy cách hoặc lạc hậu thị hiếu.
Hàng bán bị trả lại: Là giá trị khối lượng hàng bán đã xác định là tiêu thụ bị
khách hàng trả lại và từ chối thanh toán.
-
Chiết khấu thanh toán: Là khoản tiền người bán giảm trừ cho người mua,
do người mua thanh toán tiền mua hàng trước thời hạn theo hợp đồng.
SVTH: Lê Hồ Thùy Linh
Trang 9
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Hoàng Giang
1.2.3 Các khái niệm khác:
a. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ:
Là số chênh lệch giữa tổng doanh thu với các khoản giảm giá hàng bán,
doanh thu của số hàng bán bị trả lại, chiết khấu thương mại và số thuế tiêu thụ đặc
biệt, thuế xuất nhập khẩu, thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp phải nộp
U
Ế
b. Doanh thu hoạt động tài chính:
N
G
Đ
Ạ
IH
a. Tài khoản sử dụng:
Ọ
1.2.4 Hệ thống tài khoản và chứng từ sử dụng:
SVTH: Lê Hồ Thùy Linh
Trang 10
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Hoàng Giang
Tài khoản 511: “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”
TK 511
Bên nợ
- Số thu từ trợ cấp, trợ giá cho doanh
IN
- Kết chuyển doanh thu thuần vào Tài
C
- Kết chuyển số trợ cấp, trợ giá Vào TK
K
khoản XĐKQKD
TK này không có sổ dư
TR
Ư
Ờ
N
G
Đ
Ạ
H
TẾ
TK này không có sổ dư
-H
U
Ế
XĐKQKD.
Ọ
Bên nợ
C
K
TK 521
IH
Chiết khấu thương mại đã chấp nhận
Kết chuyển toàn bộ số chiết khấu thương
mại sang TK doanh thu trong kỳ để xác
Tài khoản 531: “Hàng bán bị trả lại”
TK 531
Bên nợ
Bên có
Kết chuyển giá trị của hàng bán bih trả
TẾ
TK này không có sổ dư
-H
U
lại vào doanh thu trong kỳ.
Ế
Giá bán của hàng tiêu thụ bị trả lại
IN
H
Tài khoản 532: “Giảm giá hàng bán”
C
Ọ
Ư
Ờ
- Hợp đồng kinh tế.
TR
- Hóa đơn thuế GTGT.
- Hóa đơn bán hàng thông thường.
- Phiếu xuất kho
- Phiếu giao hàng
- Bảng kê hàng hóa gửi bán đã tiêu thụ.
- Các chứng từ thanh toán: Phiếu thu, séc chuyển khoản, giấy báo có của ngân hàng.
SVTH: Lê Hồ Thùy Linh
Trang 13
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Hoàng Giang
- Biên bảng xác nhận hàng bán bị trả lại.
- Biên bảng xác nhận giảm giá hàng bán.
- Phiếu chi.
- Giấy báo nợ.
- Các chứng từ gốc khác.....
U
Ọ
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
IH
- Doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
Ạ
- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
Đ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn bốn (4) điều
G
kiện sau:
N
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
Ư
Ờ
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
-H
hàng của người mua thường được thực hiện bằng các phương thức sau:
U
doanh nghiệp sử dụng nhiều phương thức thanh toán khác nhau. Việc thanh toán tiền
- Thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt.
TẾ
- Thanh toán bằng phương thức chuyển khoản qua ngân hàng với điều kiện
IN
- Phương thức thanh toán theo hợp đồng.
H
người mua đã chấp nhận thanh toán.
K
1.3.2 Quy trình kiểm soát nội bộ chu trình doanh thu trong doanh nghiệp:
C
a. Xử lý đơn đặt hàng của người mua:
c. Chuyển giao hàng:
Là chức năng kế tiếp chức năng duyệt bán. Theo nghĩa hẹp của khái niệm của
“tiêu thụ” thì vận chuyển hàng hóa đến người mua là điểm bắt đầu của chu trình (đặc
biệt với các công ty bán buôn) nên thường là điểm chấp nhận được ghi sổ bán hàng.
Vào lúc giao hàng chứng từ vận chuyển cũng được lập. Chứng từ vận chuyển thường
là hóa đơn vận chuyển hay vận đơn. Các công ty có quy mô lớn có diễn biến thường
xuyên về nghiệp vụ bán hàng thường lập sổ vận chuyển dể cập nhật các chứng từ vận
SVTH: Lê Hồ Thùy Linh
Trang 15
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Hoàng Giang
chuyển. Mặt khác, các cơ quan Thuế quan thường quy định: Khi vận chuyển hàng hóa
phải có hóa đơn bán hàng. Trong trường hợp này hóa đơn bán hàng phải được lập
đồng thời với vận đơn hoặc kiêm chức năng với chứng từ vận chuyển.
d. Gửi hóa đơn tính tiền cho người mua và ghi rõ nghiệp vụ bán hàng:
Hóa đơn bán hàng là chứng từ ghi rõ mẫu mã, số lượng hàng hóa, giá cả
Ế
hàng hóa gồm cả giá gốc hàng hó, chi phí vận chuyển, bảo hiểm và các yếu tố khác
TẾ
Ọ
f. Xử lý ghi sổ hàng bán bị trả lại và khoản bớt giá:
Các khoản giảm trừ doanh thu xảy ra khi người mua không thỏa mãn về hàng
Ạ
hóa. Khi đó người bán có thể nhận lại hoặc bớt giá. Trường hợp này phải lập bảng ghi
Đ
nhớ hoặc có thư báo Có hoặc hóa đơn chứng minh cho việc ghi giảm các khoản phải
G
thu. Trên cơ sở đó ghi đầy đủ và kịp thời vào nhật ký hàng bị trả lại và các khoản bớt
N
giá đồng thời ghi vào sổ phụ.
Ư
Ờ
g. Thẩm định và xóa sổ khoản phải thu không thu được:
TR
Có thể có những trường hợp người mua không chịu thanh toán hoặc không
-H
U
Mục tiêu kiểm
Các khoản thu tiền đều bảo
Các nghiệp vụ bán hàng đều có
chung
đảm hợp lý chung
căn cứ hợp lý
H
TẾ
I. Mục tiêu hợp lý
Hiệu lực
hàng là có thật
K
hàng là có thật
Ạ
Quyền và nghĩa vụ
IH
Ọ
Trọn vẹn
TR
Phân loại
Chính xác cơ học
Hàng bán vận chuyển đến khách
IN
Các khoản phải thu ở khách
Các khoản phải thu được
Hàng đã vận chuyển và có hóa
đánh giá đúng
đơn ghi giá bán được thỏa thuận.
thời gian, thủ tục thanh toán
bán chịu, vận chuyển được cho
tiền hàng đều được cho phép
phép đúng đắn.
Ế
Các nghiệp vụ bán hàng kể cả
U
Cho phép
Những thay đổi về thể thứ,
-H
đúng đắn
Các nghiệp vụ phải thu được
Các khoản bán hàng được ghi sổ
gian)
ghi sổ đúng kỳ
đúng thời gian.
Giao hàng sai quy cách, phẩm chất, số lượng
G
Phát hành hoá đơn sai
Ư
Ờ
N
Tiền bán hàng bị lạm dụng
TR
Sai sót trong ghi chép nghiệp vụ
SVTH: Lê Hồ Thùy Linh
Trang 18