Phân tích hoạt động tín dụng của ngân hàng agribank chi nhánh thừa thiên huế giai đoạn 2011 2013 và đề xuất chiến lược nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng trong thời gian tới - Pdf 39

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ HUẾ

́H

U

Ế

KHOA KINH TẾ PHÁT TRIỂN



KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

H

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG

IN

CỦA NGÂN HÀNG AGRIBANK CHI NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ
GIAI ĐOẠN 2011-2013 VÀ ĐỀ XUẤT CHIẾN LƯỢC NÂNG CAO

Đ
A

̣I H

O

̣C


Ế

cảm ơn đến:

́H

TS. Lê Nữ Minh Phương đã dành nhiều thời gian quý báu để chỉ

tôi tiến hành thực hiện luận văn.



dẫn về đề tài và định hướng phương pháp nghiên cứu trong thời gian

H

Ban lãnh đạo, các cô chú, anh chị phòng Tín dụng của Ngân hàng

IN

Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chi nhánh Thừa Thiên Huế đã nhiệt

K

tình cộng tác, giúp đỡ tôi hoàn thành luận văn này.

̣C

Cuối cùng, tôi xin chân thành cảm ơn gia đình, bạn bè đã động

TÓM TẮT KHÓA LUẬN...............................................................................................1
PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ ................................................................................................1
1. Tính cấp thiết của đề tài...........................................................................................1

Ế

2. Mục đích nghiên cứu ...............................................................................................2

U

3. Phương pháp nghiên cứu .........................................................................................2

́H

4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ...........................................................................3



5. Kết cấu của bài nghiên cứu......................................................................................3
6. Ý nghĩa đề tài ...........................................................................................................3

H

PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU..............................................4

IN

CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ THUYẾT .............................................................................4
1.1. Ngân hàng thương mại..........................................................................................4


SVTH: Phạm Đăng Quỳnh Trâm

Trang i


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Lê Nữ Minh Phương

1.3.2. Quản trị chiến lược.......................................................................................10
1.3.3. Quá trình quản trị chiến lược. .....................................................................10
1.3.4. Hoạch định chiến lược. ................................................................................11
1.3.5. Các loại chiến lược.......................................................................................12
1.3.5.1. Nhóm chiến lược kết hợp..........................................................................12
1.3.5.2. Nhóm chiến lược chuyên sâu. ...................................................................12
1.3.5.3. Nhóm chiến lược mở rộng. .......................................................................13
1.3.5.4. Nhóm chiến lược khác. .............................................................................13

Ế

1.3.6. Các công cụ hoạch định chiến lược. ............................................................13

U

1.3.6.1. Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài ( EFE)..........................................13

́H

1.3.6.2. Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong ( IFE). ..........................................14



Đ
A

2.1.3.1. Phân tích nguồn nhân lực..........................................................................20
2.1.3.2. Phân tích tình hình tài sản. ........................................................................22

2.2. Phân tích tình hình hoạt động kinh doanh của Agribank. ..................................25
2.2.1. Tình hình huy động vốn. ..............................................................................25
2.2.2. Tình hình cho vay tín dụng. .........................................................................28
2.2.3. Phân tích hiệu quả hoạt động cho vay tại ngân hàng Nông nghiệp và phát
triển nông thông chi nhánh Thừa Thiên Huế. ........................................................32
2.2.3.1. Đánh giá chỉ tiêu nợ quá hạn.....................................................................32
2.2.3.2. Đánh giá chỉ tiêu thu nợ và khả năng thu nợ. ...........................................35
2.2.3.3. Đánh giá chỉ tiêu tăng trưởng tín dụng. ....................................................37
SVTH: Phạm Đăng Quỳnh Trâm

Trang ii


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Lê Nữ Minh Phương

CHƯƠNG III: PHÂN TÍCH MA TRẬN SWOT VÀ ĐỀ XUẤT CHIẾN LƯỢC
NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG CỦA NGÂN HÀNG
AGRIBANK TT- HUẾ TRONG THỜI GIAN TỚI.................................................39
3.1. Phân tích những yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động tín dụng của ngân hàng. ......39
3.1.1. Những yếu tố bên ngoài. ..............................................................................39
3.1.1.1. Môi trường vĩ mô. .....................................................................................39


3.1.2. Những yếu tố bên trong................................................................................45

̣C

3.1.2.1. Cơ sở vật chất và công nghệ ngân hàng....................................................45

O

3.1.2.2. Trình độ nhân viên ngân hàng...................................................................46

̣I H

3.1.2.3. Khả năng quản lý hoạt động tín dụng của ngân hàng. ..............................46
3.1.2.4. Thương hiệu. .............................................................................................47

Đ
A

3.1.2.5. Các sản phẩm tín dụng và hoạt động Marketing.......................................47
3.1.2.6. Xây dựng và phân tích ma trận các yếu tố bên trong................................47

3.2. Phân tích ma trận SWOT. ...................................................................................49
3.3. Chiến lược kinh doanh đến 2018. .......................................................................50
3.3.1. Xác định mục tiêu dài hạn............................................................................50
3.3.2. Đề xuất chiến lược nâng cao, định hướng cho phát triển hoạt động tín dụng
của chi nhánh..........................................................................................................52
3.3.2.1. Phân tích và đánh giá chiến lược. .............................................................52
3.3.2.1.1. Chiến lược mở rộng mạng lưới hoạt động. ............................................52
3.3.2.1.2. Chiến lược liên kết với các ngân hàng khác. .........................................52


O

̣C

K

IN

H



́H

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ...................................................................58

SVTH: Phạm Đăng Quỳnh Trâm

Trang iv


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Lê Nữ Minh Phương

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU

O


Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức
Tổ chức tín dụng
Thừa Thiên Huế
Việt Nam đồng
Đô la Mỹ
Tổ chức thương mại – mậu dịch thế giới
Ma trận vị thế chiến lược và đánh giá hành động
Ma trận nhóm tham khảo ý kiến BOSTON
Ngân hàng TMCP nhà Hà Nội
Ngân hàng Sài Gòn – Hà Nội
Hệ số chênh lệch lãi ròng
Có kỳ hạn
Tiền gửi
Ngân hàng
Việt Nam
Hành chính nhân sự
Kế hoạch
Đầu tư
Dich vụ
Ủy thác đầu tư
Hoạt động kinh doanh
Tín dụng

Đ
A

̣I H

Từ Viết Tắt
Vietcombank

DV
UTĐT
HĐKD
TD

SVTH: Phạm Đăng Quỳnh Trâm

Trang v


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Lê Nữ Minh Phương

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Bảng

Tên bảng

Trang

Bảng 1.1. Khung phân tích hình thành chiến lược ........................................................12
Bảng 2.1. Tình hình nguồn nhân lực của chi nhánh qua 3 năm từ 2011- 2013 ............20
Bảng 2.2. Tình hình tài sản của chi nhánh qua 3 năm...................................................23
Bảng 2.3. Tình hình huy động vốn của chi nhánh từ 2011-2013 ..................................25

Ế

Bảng 2.4. Tình hình dư nợ tín dụng tại chi nhánh ngân hàng Agribank T.T Huế 2011-2013........30


Đ
A

̣I H

O

Bảng 3.2. Ma trận các yếu tố bên trong (IFE). ..............................................................48

SVTH: Phạm Đăng Quỳnh Trâm

Trang vi


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Lê Nữ Minh Phương

DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình

Tên hình

Trang

Hình 1.1. Sơ đồ cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý tín dụng ...............................................5
Hình 1.2. Sơ đồ quy trình tín dụng chung .......................................................................6
Hình 1.3. Mô hình quản trị chiến lược của Fred R.David.............................................10
Hình 2.1. Cơ cấu tổ chức bộ máy chi nhánh tại thời điểm 31/12/2013.........................19



SVTH: Phạm Đăng Quỳnh Trâm

Trang vii


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Lê Nữ Minh Phương

TÓM TẮT KHÓA LUẬN

Trong thời gian tìm hiểu hoạt động tín dụng tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn – chi nhánh Thừa Thiên Huế với đề tài khóa luận “PHÂN TÍCH HOẠT
ĐỘNG TÍN DỤNG CỦA NGÂN HÀNG AGRIBANK CHI NHÁNH THỪA THIÊN
HUẾ GIAI ĐOẠN 2011-2013 VÀ ĐỀ XUẤT CHIẾN LƯỢC NÂNG CAO HIỆU
QUẢ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG TRONG THỜI GIAN TỚI” đề tài sẽ hoàn thành các
mục tiêu nghiên cứu như sau. Đó là tóm lược một số lý luận về hoạt động tín dụng của

U

Ế

ngân hàng, từ đó làm cơ sở cho việc phân tích, vận dụng làm rõ vấn đề nghiên cứu. Sau

́H

đó đi sâu phân tích, đánh giá chất lượng hoạt động tín dụng tại Ngân hàng Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn chi nhánh Thừa Thiên Huế qua 3 năm 2011-2013 bằng các chỉ



Những hạn chế về thông tin từ phía ngân hàng do một số thông tin liên quan tới

Đ
A

kế hoạch kinh doanh trong tương lai và những thông tin nội bộ.
Khóa luận chủ yếu chỉ sử dụng thông tin từ phía chi nhánh cung cấp mà chưa

kết hợp được nguồn thông tin từ khách hàng, do đó những đánh giá, nhận xét còn hạn
chế và chưa được khách quan.
Qua quá trình phân tích số liệu, tính toán các chỉ tiêu đánh giá, đưa ra các nhận
xét, có thể thấy Agribank chi nhánh Thừa Thiên Huế trong những năm qua đã đạt
được thành tựu trong hoạt động kinh doanh. Với chất lượng và thái độ phục vụ luôn
được đánh giá cao, chi nhánh đã thu hút được một lượng khách hàng lớn làm gia tăng
nguồn vốn huy động. Bên cạnh đó ngân hàng đã chủ động cho vay, tìm kiếm những
khách hàng tiềm năng, tận dụng cơ hội, thực hiện chính sách lãi linh hoạt, sản phẩm lãi
SVTH: Phạm Đăng Quỳnh Trâm

Trang 1


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Lê Nữ Minh Phương

suất bậc thang, chính sách ưu tiên, thực hiện văn minh trong giao tiếp,…góp phần
nâng cao chất lượng hoạt động cho ngân hàng.
Bên cạnh đó, trong bối cảnh nền kinh tế còn gặp nhiều khó khăn, biến động nên
ngân hàng Agribank chi nhánh Thừa Thiên Huế cũng chịu nhiều ảnh hưởng tiêu cực


K

Thừa Thiên Huế và đưa ra được những giải pháp nhằm nâng cao chất lượng tín dụng

Đ
A

̣I H

O

̣C

của ngân hàng trong thời gian tới.

SVTH: Phạm Đăng Quỳnh Trâm

Trang 2


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Lê Nữ Minh Phương

PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Tính cấp thiết của đề tài
Trong những năm gần đây, nền kinh tế Việt Nam nói chung và tỉnh Thừa Thiên
Huế nói riêng có nhiều biến chuyển tích cực, với vai trò là trung gian tài chính hữu
hiệu ngành ngân hàng đã có những thay đổi tích cực phù hợp với tình hình thực tiễn,

K

gặp không ít những khó khăn, đó là sự cạnh tranh giữa các ngân hàng ngày càng gay

̣C

gắt, với hơn 60 ngân hàng đang hoạt động và sự sát nhập của các ngân hàng Habubank

O

và SHB, Sài Gòn, Đệ Nhất và Tín Nghĩa,... Trong hoạt động ngân hàng, rủi ro thường

̣I H

xuyên và có nguy cơ xảy ra làm ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh của các ngân hàng
thương mại. Những năm gần đây hoạt động kinh doanh của Chi nhánh ngân hàng

Đ
A

Agribank Thừa Thiên Huế đạt hiệu quả nhưng chưa cao. Để hoạt động ngân hàng ngày
càng đạt hiệu quả cao hơn, hạn chế thấp nhất các rủi ro tín dụng, Chi nhánh ngân hàng
Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thừa Thiên Huế cũng rất quan tâm đến việc nâng
cao hiệu quả hoạt động tín dụng. Nâng cao hiệu quả hoạt động điều đó có ý nghĩa bao
hàm cả việc nâng cao năng lực hoạt động trong quá trình cạnh tranh và hội nhập.
Xuất phát từ tình hình trên, là một thành viên đang thực tập trong ngân hàng, tôi
mong muốn đóng góp sự thành công chung của ngân hàng. Chính vì vậy tôi đã quyết
định thực hiện đề tài "PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG CỦA NGÂN
HÀNG AGRIBANK CHI NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ GIAI ĐOẠN 2011- 2013
VÀ ĐỀ XUẤT CHIẾN LƯỢC NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG HOẠT ĐỘNG TÍN

cáo tài chính, các quyết định của ngân hàng); các số liệu từ ngân hàng nhà nước Việt

Đ
A

Nam, sở kế hoạch đầu tư, tổng cục thống kê,... các loại sách, báo, tạp chí và các nguồn
thống kê khác.

Bên cạnh đó, bài nghiên cứu còn sử dụng các kĩ thuật phân tích chiến lược của

Michael E.porter và Fred R.David như phân tích cấu trúc của ngành, phân tích môi
trường cạnh tranh, những kĩ thuật phân tích điểm mạnh, điểm yếu ( SWOT), sử dụng
ma trận hình ảnh cạnh tranh để làm rõ và đưa ra định hướng chiến lược phù hợp cho
hoạt động tín dụng của ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thừa
Thiên Huế.

SVTH: Phạm Đăng Quỳnh Trâm

2


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Lê Nữ Minh Phương

4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu chính của bài là hoạt động tín dụng của chi nhánh ngân
hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Thừa Thiên Huế, mối liên hệ so sánh với
các ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng khác trên địa bàn của tỉnh.
Phạm vi nghiên cứu bao quát tình hình kinh tế xã hội của tỉnh Thừa Thiên Huế,


K

thuyết về Quản trị chiến lược, vận dụng kiến thức đã học vào thực tế, cũng như nâng

̣C

cao trình độ nhận thức và kinh nghiệm làm việc. Không những thế, việc phân tích môi

O

trường, nhận ra các yếu tố tác động lên doanh nghiệp trong môi trường cạnh tranh gay

chiến lược.

̣I H

gắt ngày nay, nâng cao kỹ năng cần thiết và quan trọng đối với một nhà hoạch định

Đ
A

Về phía ngân hàng, bài nghiên cứu giúp ngân hàng có cái nhìn tổng quan hơn

về hoạt động tín dụng. Phân tích kỹ thực trạng và tiềm năng từ đó đề xuất chiến lược
đúng đắn, kế hoạch hành động phù hợp nhằm phát triển hoạt động tín dụng của
Agribank, qua đó góp phần giải quyết vấn đề nguồn vốn cho hoạt động kinh tế và nâng
cao đời sống người dân.

SVTH: Phạm Đăng Quỳnh Trâm



tín dụng, với hoạt động thường xuyên là nhận tiền gửi, cho vay và cung cấp các dịch
vụ ngân hàng cho nền kinh tế quốc dân.

H

1.1.2. Chức năng của ngân hàng thương mại.

IN

1.1.2.1. Chức năng trung gian tín dụng.

K

Làm trung gian tín dụng trong nền kinh tế, ngân hàng thương mại thực hiện các
nghiệp vụ:

̣C

Thứ nhất, ngân hàng thương mại huy động các khoản tiền nhàn rỗi của các chủ

O

thể kinh tế trong xã hội để hình thành nguồn vốn cho vay.

̣I H

Thứ hai, ngân hàng thương mại dùng nguồn vốn đã huy động được để cho vay


– kinh doanh được thực hiện dưới hình thức mua bán chịu hàng hóa. Hành vi mua bán

Ế

chịu hàng hóa được xem là hình thức tín dụng – người bán chuyển giao cho người mua

U

quyền sử dụng vốn tạm thời trong một thời gian nhất định, và khi đến thời hạn đã được

́H

thỏa thuận, người mua phải hoàn lại vốn cho người bán dưới hình thức tiền tệ và cả



phần lãi cho người bán chịu.
1.2.2. Đặc điểm của tín dụng ngân hàng

H

 Huy động vốn và cho vay được thực hiện chủ yếu dưới hình thức tiền tệ.

IN

 Các ngân hàng đóng vai trò là tổ chức trung gian tín dụng.
 Quá trình vận động và phát triển của tín dụng ngân hàng độc lập tương đối

K


tín dụng độc lập
Phụ trách tín dụng

Tổng giám đốc

Phó tổng giám đốc phụ trách tín

Ban tín
dụng

Ban tín
dụng

Ban
quản lý
dự án
UTĐT

Ban
quan hệ
quốc tế

Hình 1.1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý tín dụng
dụng

SVTH: Phạm Đăng Quỳnh Trâm

5



 Các điều khoản
 Bảo đảm tiền
vay
 Các vấn đề
khác

 Cán bộ quản trị
rủi ro
 Giám đốc/tổng
giám đốc



́H

U

Mục đích vay
HĐKD
Quản lý
Số liệu

THƯƠNG
LƯỢNG

Ế

NHU CẦU
KHÁCH HÀNG






 Thủ tục hồ sơ hoàn tất
 Chuyển tiền

̣C

K

Dự thảo hợp đồng
Xem xét hồ sơ
Kiểm tra tài sản bảo đảm
Miễn bỏ giấy tờ pháp lý
Các vấn đề khác

O







GIẢI NGÂN

IN

THỦ TỤC HỒ SƠ

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Lê Nữ Minh Phương

1.2.5. Chất lượng tín dụng
1.2.5.1. Khái niệm về chất lượng tín dụng
Chất lượng tín dụng là một khái niệm thông dụng, bởi tín dụng bao hàm các
hoạt động khác nhau khó đồng nhất và đo lường: cho vay, bảo lãnh, phát hành L/C,
chiết khấu, bao thanh toán,... Thông thường trong phạm trù đơn giản chất lượng tín
dụng được dùng để phản ánh mức độ rủi ro trong bảng tổng hợp cho vay của một Tổ
chức tín dụng (hay còn gọi là Chất lượng cho vay).
1.2.5.2. Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng tín dụng về phía ngân hàng

Ế

Để đánh giá hiệu quả tín dụng trong nội bộ ngân hàng thương mại, người ta sử

U

dụng “hệ số chênh lệch lãi ròng” (NIM=net interest margin) là tỷ số giữa thu nhập lãi

=

Thu nhập lãi ròng



Hệ số chênh lệch lãi ròng (%)

́H

O

Giá trị tín dụng tổn thất thực tế

Tóm lại, khả năng sinh lời của các khoản cho vay và đầu tư phụ thuộc vào chi

Đ
A

phí của các khoản cho vay, đầu tư, tổn thất tín dụng và lãi suất ngân hàng áp dụng.
Ngoài các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tín dụng ở năm tài chính nói trên người ta

còn sử dụng đến một số chỉ tiêu khác khi xem xét mặt hoạt động này trong một quá
trình nhiều năm đến thời điểm nghiên cứu, cụ thể là:
Phân tích tình hình nợ quá hạn để biết thêm chất lượng tín dụng, khả năng rủi
ro, hiệu quả kinh doanh của các tổ chức tín dụng, từ đó có biện pháp khắc phục trong
tương lai.
Tỷ lệ nợ quá hạn (%)

SVTH: Phạm Đăng Quỳnh Trâm

=

Nợ quá hạn
Tổng dư nợ

x 100

7


=

́H

Vòng quay vốn tín dụng

Quỹ dự phòng rủi ro
Tổng dư nợ



=

Doanh số thu nợ

Dư nợ bình quân

x 100

x 100

Dư nợ bình quân đầu kỳ + Dư nợ bình quân cuối kỳ
2

]

K

[Trong đó:Dư nợ bình quân =



thời kì nào đó, với doanh số cho vay nhất định ngân hàng thu về bao nhiêu đồng vốn.
Tốc độ tăng dư nợ trong cho vay =

Số dư cho vay bình quân 12 tháng năm nay
Số dư cho vay bình quân 12 tháng năm trước

x 100

 Chỉ tiêu này phản ánh khả năng đáp ứng vốn của ngân hàng và nhu cầu tiếp
nhận phát triển kinh tế. Khi đánh giá phải so sánh với tốc độ tăng trưởng chung, so với
tốc độ tăng trưởng tín dụng các ngành kinh tế khác, so với kế hoạch, so với năm trước
và so với đối thủ cạnh tranh trên địa bàn.
SVTH: Phạm Đăng Quỳnh Trâm

8


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Lê Nữ Minh Phương

Thị phần dư nợ tín dụng

Dư nợ tín dụng của ngân hàng

=

Tổng dư nợ tín dụng trên địa bàn


Trên đây là những chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tín dụng ngân hàng. Hiệu quả do

H

hoạt động tín dụng mang lại phải bù đắp chi phí cho vay, rủi ro trong tín dụng, có lợi

IN

nhuận không chỉ đảm bảo đời sống cho cán bộ công nhân viên, không ngừng tăng
cường cơ sở vật chất, kỹ thuật, phương tiện làm việc phục vụ khách hàng theo hướng

K

ngày càng hiện đại, làm tròn nghĩa vụ với Nhà nước mà còn tích lũy để tăng vốn tự có.

̣C

Bên cạnh đó ngoài các chỉ tiêu trên, khi tính đến hiệu quả tín dụng của ngân

O

hàng còn tính đến chỉ tiêu lợi nhuận vì hoạt động tín dụng có đạt hiệu quả hay không

̣I H

ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận của một ngân hàng.

Đ
A


tầm nhìn, sứ mạng của tổ chức và các cách thức, phương tiện để đạt được những mục
tiêu đó một cách tốt nhất, sao cho phát huy được những điểm mạnh, khắc phục được
những điểm yếu của tổ chức, đón nhận được các cơ hội, né tránh hoặc giảm thiểu thiệt
hại do những nguy cơ từ môi trường bên ngoài.
1.3.2. Quản trị chiến lược

Ế

Quản trị chiến lược là một khoa học, đồng thời là một nghệ thuật về hoạch định,

U

tổ chức thực hiện và đánh giá các chiến lược.

́H

1.3.3. Quá trình quản trị chiến lược.
 Giai đoạn hoạch định chiến lược.

IN

 Giai đoạn đánh giá chiến lược

H

 Giai đoạn thực hiện chiến lược.



Quá trình quản trị chiến lược được hình thành dựa trên ba giai đoạn chính sau:

lực

Đ
A

Xác định
tầm nhìn,
sứ mạng,
mục tiêu
chiến
lược

Thiết lập
mục tiêu
hàng năm

̣I H

O

̣C

Phân tích môi trường
bên ngoài. xác định cơ
hội và nguy cơ

Lựa chọn
các chiến
lược để
thực hiện

U

Ế

lược có thể được tổng hợp thành một quy trình ra quyết định và có thể tóm tắt trong 3

́H

giai đoạn chính sau :

Giai đoạn 1: Ở giai đoạn này chúng ta phân tích môi trường kinh doanh, sau đó



dùng ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài ( EFE), ma trận đánh giá hình ảnh cạnh
tranh và ma trận đánh giá các yếu tố bên trong ( IFE) để tóm tắt các thông tin cơ bản,

H

cần thiết cũng như có một cái nhìn tổng quan về doanh nghiệp cũng như môi trường

IN

kinh doanh của doanh nghiệp. Đây là giai đoạn cần thiết cho hoạch định.

K

Giai đoạn 2: Tập trung đề ra các chiến lược khả thi một cách có chọn lọc có thể lựa
chọn bằng cách sắp xếp, kết hợp các yếu tố bên trong, bên ngoài quan trọng bằng cách sử


Ma trận đánh giá các yếu
tố bên ngoài ( EFE)

Ma trận hình ảnh
cạnh tranh

Ma trận đánh giá các yếu
tố bên trong ( IFE)

Giai đoạn 2: Kết hợp
Ma trận nhóm Ma trận bên
tham khảo
trong - bên
ý kiến
ngoài ( IE)
BOSTON
(BCG)

Ma trận chiến
lược chính

Ế

Ma trận vị thế
chiến lược và
đánh giá hành
động
(SPACE)

́H


̣C

Nhóm chiến lược kết hợp.

O

Nhóm chiến lược chuyên sâu.

̣I H

Nhóm chiến lược mở rộng hoạt động.
Các chiến lược khác.

Đ
A

1.3.5.1. Nhóm chiến lược kết hợp
Nhóm chiến lược gồm 3 chiến lược: kết hợp phía trước, phía sau và theo chiều

ngang; giúp công ty kiểm soát đối với nhà phân phối, nhà cung cấp và đối với các đối
thủ cạnh tranh.
1.3.5.2. Nhóm chiến lược chuyên sâu
Nhóm chiến lược này cũng bao gồm 3 chiến lược là : thâm nhập thị trường,
phát triển thị trường và phát triển sản phẩm. Nhóm này tập trung nỗ lực để nâng cao vị
thế cạnh tranh của doanh nghiệp với các đối thủ.

SVTH: Phạm Đăng Quỳnh Trâm

12

ứng của doanh nghiệp với những cơ hội, nguy cơ và đưa ra những nhận định về các

H

yếu tố tác động bên ngoài là thuận lợi hay khó khăn cho công ty. Để xây dựng được

IN

ma trận này ta thực hiện theo các bước sau:

 Bước 1: Lập một danh mục từ 10-20 yếu tố cơ hội và nguy cơ chủ yếu mà

K

bạn cho là có thể ảnh hưởng chủ yếu đến sự thành công của doanh nghiệp trong ngành/

̣C

lĩnh vực kinh doanh.

O

 Bước 2: Phân loại tầm quan trọng theo điểm từ 0 (không quan trọng) đến 1

̣I H

(rất quan trọng) cho từng yếu tố. Tầm quan trọng của mỗi yếu tố tùy thuộc vào mức độ
ảnh hưởng của yếu tố đó tới lĩnh vực/ ngành nghề mà doanh nghiệp đang sản xuất/

Đ


Ế

quản trị chiến lược cần lập ma trận này nhằm xem xét khả năng phản ứng và nhìn nhận

U

những điểm mạnh, yếu. Từ đó, giúp doanh nghiệp tận dụng tối đa điểm mạnh để khai

́H

thác và chuẩn bị nội lực đối đầu với những điểm yếu và tìm ra những phương thức cải



tiến điểm yếu này. Để hình thành một ma trận IFE cần thực hiện những bước sau:
 Bước 1: Lập một danh mục từ 10-20 yếu tố cơ hội và nguy cơ chủ yếu mà

H

bạn cho là có thể ảnh hưởng chủ yếu đến sự thành công của doanh nghiệp trong ngành/

IN

lĩnh vực kinh doanh.

 Bước 2: Phân loại tầm quan trọng theo điểm từ 0 (không quan trọng) đến 1

K



14



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status