Chuyên đề TỔ HỢP_XÁC SUẤT
Đại số và Giải tích 11
TRẮC NGHIỆM:
ĐẠI SỐ TỔ HỢP_XÁC SUẤT
SÁCH BÀI TẬP G T-ĐS 11 NÂNG CAO
Câu 1: Một bộ ghép hình gồm các miếng gỗ. Mỗi miếng gỗ được đặc trưng bởi 4 tiêu
chuẩn: chất liệu, màu sắc, hình dạng và kích cỡ. Biết rằng có hai chất liệu (gỗ, nhựa); có
4 màu (xanh, đỏ, lam, vàng); có 4 hình dạng (tròn, vuông, tam giác, lục giác) và có 3
kích cỡ (nhỏ, vừa, lớn). Hỏi có bao nhiêu miếng gỗ?
A. 45
B. 96
C. 58
D. 84
Câu 2: Bộ ghép hình gồm các miếng gỗ. Mỗi miếng gỗ được đặc trưng bởi 4 tiêu chuẩn:
chất liệu, màu sắc, hình dạng và kích cỡ. biết rằng có hai chất liệu (gỗ, nhựa); có 4 màu
(xanh,. đỏ, lam, vàng); có 4 hình dạng (tròn, vuông, tam giác, lục giác) và có 3 kích cỡ
(nhỏ, vừa, lớn). xét miếng gỗ “nhựa, đỏ, hình tròn, vừa”. Hỏi có bao nhiêu miếng gỗ
khác miếng gỗ trên ở đúng hai tiêu chuẩn
A. 39
B. 39
C. 48
D. 56
Câu 3: Tại một buổi lễ có 13 cặp vợ chồng tham dự. Mỗi ông bắt tay một lần với mọi
người trừ vợ mình. Các bà không ai bắt tay với nhau. Hỏi có bao nhiêu cái bắt tay?
A. 78
B. 185
C. 234
D. 312
1
6
C.
1
2
D.
1
3
D.
118
231
Câu 7: Chọn ngẫu nhiên 6 số nguyên dương trong tập {1; 2; …; 10} và sắp xếp chúng
theo thứ tự tăng dần. Gọi p là xác suất để số 3 được chọn và xếp ở vị trí thứ 2. Khi đó p
bằng:
A.
1
2
Câu 8: Có ba chiếc hộp a, b, c mỗi chiếc chứa ba chiếc thẻ được đánh số 1, 2, 3. Từ mỗi
hộp rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ. Gọi p là x để tổng số ghi trên ba tấm thẻ là 6. Khi đó p
bằng:
216
C.
16
216
D.
12
216
SÁCH GIÁO VIÊN NÂNG CAO:
Câu 1: Có 5 người đến nghe một buổi hoà nhạc. Số cách xếp 5 người này vào một hàng
có 5 ghế là:
A. 120
B. 100
C. 130
D. 125
Câu 2: Gieo hai con súc xắc cân đối. Xác suất để hiệu số chấm trên mặt xuất hiện của
hai con súc xắc bằng 2 là:
Giáo viên: LÊ BÁ BẢO...0935.785.115...
CLB Giáo viên trẻ TP Huế
Chuyên đề TỔ HỢP_XÁC SUẤT
A.
1
12
5
36
Câu 3: Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,6.
Người đó bắn hai viên đạn một cách độc lập. Xác suất để một viên trúng mục tiêu và một
viên trượt mục tiêu là:
A. 0,4
B. 0,45
C. 0,48
D. 0,24
Câu 4: Tổ của An và Cường có 7 học sinh. Số cách xếp 7 học sinh ấy theo hàng dọc mà
An đứng đầu hàng, Cường đứng cuối hàng là:
A. 120
B. 100
C. 110
D. 125
Câu 5: Trong khai triển của (1 2x)8, hệ số của x2 là:
A. 118
B. 112
C. 120
D. 122
Câu 1: Gieo hai con súc xắc cân đối. Xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện của
hai con súc xắc bằng 7 là:
A.
5
36
SÁCH SG K CƠ BẢN 11
Câu 1: Lấy hai con bài từ cỗ tú lơ khơ 52 con. Số cách lấy là:
Câu 4: Từ một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen lấy ngẫu nhiên hai quả.
Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là:
A.
9
30
B.
12
216
B.
12
30
C.
1
216
C.
10
30
D.
16
D.
6
16
SÁCH SG K NÂNG CAO 11
Câu 1: Trong các số nguyên từ 100 đến 999, số các số mà các chữ số của nó tăng dần
hoặc giảm dần (kể từ trái sang phải) bằng:
A. 120
B. 168
C. 204
D. 216
Câu 2: Một đội xây dựng gồm 10 công nhân, 3 kĩ sư. Để lập một tổ công tác, cần chọn
một kĩ sư làm tổ trưởng, một công nhân làm tổ phó và 5 công nhân làm tổ viên. Hỏi có
bao nhiêu cách chọn?
A. 3780
B. 3680
C. 3760
D. 3520
Câu 3: Với các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 5 chữ số
đôi một khác nhau?
A. 1250
B. 1260
C. 1280
D. 1270
Giáo viên: LÊ BÁ BẢO...0935.785.115...
CLB Giáo viên trẻ TP Huế
Câu 2: Giả sử một công việc có thể được tiến hành theo hai công đoạn a và b. Công
đoạn a có thể thực hiện bằng n cách, công đoạn b có thể thực hiện bằng m cách. Khi đó:
A. Công việc có thể được thực hiện bằng m.n cách
1
B. Công việc có thể được thực hiện bằng m.n cách
2
C. Công việc có thể được thực hiện bằng m + n cách
D. Các câu trên đều sai.
Câu 3: Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7. Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số được thành lập từ
6 chữ số đó?
A. 36
B. 18
C. 256
D. 216
Câu 4: Cho 6 chữ số 4, 5, 6, 7, 8, 9. Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số khác nhau được
thành lập từ 6 chữ số đó?
A. 120
B. 180
C. 256
D. 216
Câu 5: Số các số tự nhiên có hai chữ số mà hai chữ số đó là hai số chẵn là:
A. 15
B. 16
C. 18
D. 20
Câu 6: Bạn muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì. Các cây bút mực có 8 màu
khác nhau, các cây bút chì có 8 màu khác nhau. Như thế, bạn có số cách lựa chọn là:
A. 64
B. 16
C. 32
D. kết quả khác
Giáo viên: LÊ BÁ BẢO...0935.785.115...
CLB Giáo viên trẻ TP Huế
Chuyên đề TỔ HỢP_XÁC SUẤT
Đại số và Giải tích 11
HOÁN VỊ- CHỈNH HỢP- TỔ HỢP
Câu 1: Xét hai câu sau:
(1) Một hoán vị của một tập hợp gồm n phần tử là một cách sắp xếp các phần tử
của tập hợp này theo một thứ tự nào đó.
(2) Một hoán vị của một tập hợp gồm n phần tử là một chỉnh hợp chập n của n
phần tử.
Trong hai câu trên:
A. Chỉ (1) đúng
B. Chỉ (2) đúng
C. Cả hai câu đều đúng
D. Cả hai câu đều sai
Câu 2: Số hoán vị của n phần tử là:
A. A nn
B. nn
C. (n 1)!
D. Kết quả khác
Câu 3: Công thức tính số chỉnh hợp nào sau đây là đúng?
n!
Ank n n 1 ... n k 1
(i)
(ii)
A nk
D. Kết quả khác
Câu 8: Có bao nhiêu từ gồm 2 hoặc 3 mẫu kí tự khác nhau được thành lập từ 6 mẫu của
từ “friend” (các từ này có thể có nghĩa hoặc không có nghĩa)? Đáp số của bài toán là:
A. 720
B. 270
C. 150
D. Kết quả khác
Câu 9: Số tất cả các tập con của tập hợp gồm n phần tử là:
A. 2n 1
B. 2 n 2
C. 2n + 1
D. Kết quả khác
Câu 10: Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 người vào một bàn tròn có 6 chỗ ngồi? Đáp số của
bài toán là:
A. 120
B. 360
C. 150
D. Kết quả khác
Câu 11: Với một tổ hợp chập k của n phần tử thì ta có thể tạo ra được số chỉnh hợp chập
k của n phần tử là
A. 2k
B. 2k + 5
C. 3k
D. Kết quả khác
Câu 12: Một hội đồng gồm 5 nam và 4 nữ được tuyển vào một ban quản trị gồm 4
người. hỏi có bao nhiêu cách tuyển chọn? Đáp số của bài toán là:
A. 240
B. 260
C. 126
D. Kết quả khác
B. C10
C. C12
D. Kết quả khác
.C10
.C12
.C12
Câu 16: Cho tập hợp A = {1, 2, 3, 4, 5, 6}. Từ A, lập được bao nhiêu số gồm 3 chữ số
đôi một khác nhau và tổng của 3 chữ số này bằng 10?
A. 10
B. 12
C. 15
D. 18
CÔNG THỨC NHỊ THỨC NEWTON
Câu 1: Trong khai triển (x + y) 25, hệ số của x12 y13 là
A. 5200300
B. 8207300
C. 15101019
D. kết quả khác
Câu 2: Cho hai số thực a, b và số nguyên dương n thì
(a b)n =
(i)
n
C nka n kb k
(ii) (a b)n =
k 0
3
n
6) 1 = C n C n C n C n ... 1 C n
Câu 4: Cho biết tổng tất cả các hệ số của khai triển nhị thức (x 2 + 1)n bằng 1024. Hãy
tìm hệ số a của số hạng ax12 trong khai triển đó. Đáp số của bài toán là:
A. 100
B. 120
C. 150
D. 210
9
Câu 5: Đa thức (x + y) được khai triển theo luỹ thừa giảm dần của x. Số hạng thứ hai và
thứ ba có giá trị bằng nhau khi cho x = p và y = q, trong đó p và q là các số dương có
tổng là 1. Vậy giá trị của p là bao nhiêu? Đáp số của bài toán là:
n
A.
1
5
B.
2
5
Giáo viên: LÊ BÁ BẢO...0935.785.115...
C.
3
3
140
C.
15
81
C.
5
106
C.
5
12
D.
1
335
D.
13
32
D.
11
16
Câu 4: Gieo 3 lần liên tiếp một con súc xắc. Tính xác suất của biến cố “tổng số chấm
không nhỏ hơn 16”. Kết quả tính được là:
A.
5
107
TRẮC NGHIỆM KỸ NĂNG TÍNH TOÁN VÀ KHẢ NĂNG SUY LUẬN
Câu 1: Đổ ba hột súc xắc một cách ngẫu nhiên. Tìm xác suất để ba số hiện ra có thể sắp
xếp để tạo thành ba số tự nhiên liên tiếp. Đáp số của bài toán là:
A.
22
81
B.
1
9
C.
1
10
D.
6
Câu 3: Giải phương trình: C x52 C x51 C x5 25 ta được nghiệm:
x 3
x 4
x 4
x 4
A.
B.
C.
D.
x 5
x 3
x 6
x 5
Câu 4: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5?
Đáp số của bài toán là:
A. 26085
B. 26850
C. 25960
D. 28560
Câu 5: Cho tập hợp A = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8}. Có bao nhiêu tập con X của A thoả mãn
điều kiện: Mỗi tập đều có chứa số 1? Đáp số của bài toán là:
A. 26 1
B. 2 8 1
C. 27 1
D. 2 5 1
Câu 6: Có bao nhiêu tập hợp từ hai phần tử trở lên, biết rằng mỗi tập như thế chứa c ác
số nguyên dương liên tiếp có tổng bằng 100?
một ban đại diện học sinh gồm 4 người, trong đó phải có cả nam lẫn nữ. Biết rằng anh
An và cô Thuý nằm trong số 6 người đó, ngoài ra, có và chỉ có một trong hai người này
thuộc về ban đại diện nói trên. Hỏi có mấy cách thành lập ban đại diện?
A. 120
B. 101
B. 103
D. 216
Câu 11: Với số nguyên k và n sao cho 1 k n . Lúc đó:
n 2k 1 k
A.
C n là một số nguyên với mọi k và n
k 1
n 2k 1 k
C n là một số nguyên với mọi giá trị chẵn của k và n
B.
k 1
n 2k 1 k
C n là một số nguyên với mọi giá trị lẻ của k và n
C.
k 1
n 2k 1 k
k 1
C n là một số nguyên nếu
D.
k 1
n 1
n
1
3300
81
B.
3300
81
C.
3003
32
D.
3003
30
24
1
Câu 15: Tính hệ sốcủa x trong khai triển P x 2x 3 .
x
20
4
16
14
ngẫu nhiên một viên bị, rồi lấy tiếp một viên bi nữa. Khi tính xác suất của biến cố “lấy
lần thứ hai được một viên bi xanh”, ta được kết quả là:
A.
5
8
B.
5
9
C.
5
7
D.
4
7
Câu 18: Một súc xắc đồng nhất được đổ 6 lần. Xác suất để được một số lớn hơn hay
bằng 5 xuất hiện ít nhất 5 lần là:
A.
13
729
B.
A. 180
B. 160
C. 90
D. 45
Câu 3: Giả sử ta dùng 5 màu để tô màu cho 3 nước khác nhau trên bản đồ và không có
màu nào được dùng hai lần. Số các cách để chọn những màu cần dùng là:
A.
5!
2!
B. 53
C.
5!
3!2!
D. 5 3
Câu 4: Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 10 cạnh là:
A. 35
B. 120
C. 240
D. 720
Câu 5: Nếu tất cả các đường chéo của đa giác đều 12 cạnh được vẽ thì số đường chéo là:
A. 121
B. 66
C. 132
D. 54
và 6 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 200
B. 150
C. 160
D. 180
Câu 11: Một tổ gồm 12 học sinh trong đó có bạn An. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 em
đi trực trong đó phải có bạn An?
A. 990
B. 495
C. 220
D. 165
Câu 12: Từ một nhóm 5 người, chọn ra các nhóm có ít nhất 2 người. Hỏi có bao nhiêu
cách chọn?
A. 25
B. 26
C. 31
D. 32
Câu 13: Một đa giác lồi có số đường chéo gấp đôi số cạnh. Hỏi đa giác đó có bao nhiêu
cạnh?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 14: Một tổ gồm 7 nam và 6 nữ. Có bao nhiêu cách chọn 4 em đi trực sao cho có ít
nhất 2 nữ?
A. C 27 C 65 C17 C 63 C 64
B. C 27 .C 62 C17.C 63 C 64
3
7
7
C10
.C10
A. C1020
B. C10
C. C10
D. C17
Giáo viên: LÊ BÁ BẢO...0935.785.115...
CLB Giáo viên trẻ TP Huế
Chuyên đề TỔ HỢP_XÁC SUẤT
Đại số và Giải tích 11
Câu 17: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
3
11
3
4
4
A. C14
B. C10
C14
C10
C11
4
5
A. 4
B.
16!
4!
C.
16!
12!4!
D.
16!
2!
Câu 23: Trong một buổi hoà nhạc, có các ban nhạc của các trường đại học Huế, Đà
Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang và Đà Lạt tham dự. Tìm số cách xếp đặt thứ tự để các ban
nhạc sẽ biểu diễn nếu ban nhạc Nha Trang biểu diễn đầu tiên.
A. 4
B. 20
C. 24
D. 120
Câu 24: Từ các chữ số 2, 3, 4 và 5 có thể lập được bao nhiếu số gồm bốn chữ số?
A. 256
B. 120
C. 24
D. 16
Câu 25: Ông và bà An cùng có 6 đứa con đang lên máy bay theo một hàng dọc. Có bao
Câu 30: Từ một tổ có n học sinh ta chọn hai em làm tổ trưởng, tổ phó. Có 56 cách chọn
khác nhau thì n bằng bao nhiêu
A. 32
B. 16
C. 8
D. 4
Câu 31: Từ n người chọn ra 3 người làm chủ tịch, phó chủ tịch và thứ kí. Có 120 cách
chọn khác nhau thì n bằng bao nhiêu
A. 4
B. 5
C. 6
D. 40
Giáo viên: LÊ BÁ BẢO...0935.785.115...
CLB Giáo viên trẻ TP Huế
Chuyên đề TỔ HỢP_XÁC SUẤT
Đại số và Giải tích 11
Câu 32: Nếu C kn = 10 và A kn = 60, thì k bằng
A. 3
B. 5
C. 6
D. 10
Câu 33: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau?
A. 648
B. 720
C. 900
D. 1000
Câu 34: Xếp 3 nam và 4 nữ ngồi trên một dãy gồm 7 ghế. Nếu họ ngồi theo từng phái
B. 18
C. 36
D. 72
Câu 38: Từ các chữ sô 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm các số khác
nhau?
A. 16
B. 24
C. 15
D. 64
Câu 39: Xếp 6 người (trong đó có một cặp vợ chồng) ngồi quanh bàn tròn có 6 ghế
không ghi số sao cho cặp vợ chồng ngồi cạnh nhau. Số cách xếp là:
A. 2 5!
B. 2 4!
C. 5!
D. 4!
Câu 40: Một dãy dài có 10 ghế. Xếp một cặp vợ chồng ngồi vào 2 trong 10 ghế sao cho
người vợ ngồi bên phải người chồng (không nhất thiết ngồi cạnh nhau). Số cách xếp là:
A. 45
B. 50
C. 55
D. 90
5
Câu 41: Trong khai triển nhị thức: (2a - b) hệ số của số hạng thứ ba là:
A. 80
B. 80
C. 10
D. 10
Câu 42: Trong khai triển nhị thức: (3x2 - y)10. Hệ số của số hạng chính giữa là:
4
5
A. 60
B. 80
C. 160
Câu 45: Trong khai triển nhị thức: x
11
1
x3
D. 240
với x 0. Số hạng không chứa x là số hạng
thứ:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
6
Câu 46: Trong khai triển nhị thức: (2a - 1) . Ba số hạng đầu là:
A. 2a6 - 6a5 + 15a4
B. 2a6 - 12a5 + 30a4
2
A. 80a b
B. 64a b
C. 1280a9b3
D. 60a6 b4
8
Câu 49: Trong khai triển nhị thức: (2x 5y) . hệ số của số hạng chứa x5y3 là:
A. 22400
B. 40000
C. 8960
D. 4000
2
2 7
7
Câu 50: Biểu thức C 9 (5x) ( 6y ) là một số hạng trong khai triển nhị thức
A. (5x 6y2)5
B. (5x 6y2)7
C. (5x 6y2)9
D. (5x 6y2)18
9 3
9 3
8
8
Câu 51: Trong khai triển nhị thức: x 2 . Số hạng không chứa x là:
B. 0,4096
C. 0,0512
D. 0,2048
7
Câu 57: Trong khai triển nhị thức: (3 + 0,02) . Tìm tổng số ba số hạng đầu tiên:
A. 2289,3283
B. 2291,1012
C. 2275,93801
D. 2291,1141
5
4
3
5
Câu 58: Nếu khai triển nhị thức niutơn: (x 1) = a 5x a4 x a3 x a2 x2 a1 x a0
thì tổng a 5 a 4 a3 a 2 a1 a 0 bằng:
A. 32
B. 0
C. 1
D. 32
Câu 60: Câu nào sau đây sai?
n
A. 2n = C 0n C1n C2n ... Cnn
B. 0 = C 0n C1n C2n ... 1 C nn
C. 1 = C 0n 2C1n 4C 2n ... 2 C nn
n
D. 3n = C 0n 2C1n 4C2n ... 2n Cnn
XÁC SUẤT
Câu 1: Rút 1 lá bài từ bộ 52 là. xác suất để được lá bích là:
Câu 2: Rút 1 lá bài từ bộ 52 lá. Xác suất để được lá 10 hay lá ách là:
A.
2
13
B.
1
169
C.
4
13
Câu 3: Rút 1 lá bài từ bộ 52 lá. Xác suất để được lá ách hay lá rô là:
A.
1
52
B.
2
13
C.
4
C.
1
13
D.
3
13
D.
3
13
Câu 5: Rút 1 lá bài từ bộ 52 lá. Xác suất để được lá bồi(j) màu đỏ hoặc lá 5 là:
A.
1
238
Câu 6: Rút 1 lá bài từ bộ 52 lá. Xác suất để được lá rô hay một lá có hình người (lá già,
đầm, bồi) là:
A.
17
52
B.
B.
1
18
C.
1
6
C.
7
12
C.
1
20
D.
1
216
1
8
D.
1
3
D. Đáp án khác
Câu 11: Thảy ba con súc sắc. Xác suất để được nhiều nhất hai mặt 5 là:
A.
5
72
B.
1
4
B.
45
91
B.
1
216
C.
1
3
2
3
Câu 13: Một hộp chứa 5 bi xanh và 10 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 bi. Xác suất để được
đúng một bi xanh là:
A.
200
273
Câu 14: Một chứa hai bi xanh và 3 bi đỏ. Rút ngẫu nhiên 3 bi. Xác định để được ít nhất
một bi xanh là:
A.
1
5
B.
1
10
C.
9
10
D.
63
Câu 17: Một ban đại diện gồm 5 người được thành lập từ 10 người có tên sau đây: Liên,
Mai, Mi, Thu, Miên, An, Hà, Thanh, Mơ, Kim. Xác suất để ít nhất 3 người trong ban đại
diện có tên bắt đầu bằng chữ M là:
Giáo viên: LÊ BÁ BẢO...0935.785.115...
CLB Giáo viên trẻ TP Huế
Chuyên đề TỔ HỢP_XÁC SUẤT
A.
5
252
B.
2
11
B.
1
4
B.
1
3
2
5
C.
3
4
C.
5
21
D.
3
11
D.
1
24
D.
10
21
D.
C. 0,00362
D. 0,000362
Câu 21: Bốn quyển sách được đánh dấu bằng những chữ cái: u, v, x, y được xếp tuỳ ý
trên một kệ sách dài. Xác suất để chúng được xếp theo thứ tự bản chữ cái là:
A.
1
256
Câu 22: Một hộp chứa 7 bi xanh, 5 bi đỏ, 3 bi vàng. Xác suất để trong lần thứ nhất bốc
được một bi mà không phải là bi đỏ là:
A.
11
21
Câu 23: Một chứa 6 bi đỏ, 7 bi xanh. Nếu chọn ngẫu nhiên 5 bi từ hộp này, thì xác suất
đúng đến phần trăm để có đúng 2 bi đỏ là:
A. 0,14
B. 0,41
C. 0,28
D. 0,34
Câu 24: Một hộp chứa 6 bi xanh, 7 bi đỏ. Nếu chọn ngẫu nhiên 2 bi từ hộp này, thì xác
suất để được 2 bi cùng màu là:
A. 0,46
B. 0,51
C. 0,55
D. 0,64
Câu 25: Một hộp chứa 3 bi xanh, 2 bi đỏ, 4 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 bi. Xác suất để
đúng một bi đỏ là:
C.
2
15
D.
17
40
Câu 28: Hộp A chứa 3 bi đỏ và 5 bi vàng, hộp B chứa 5 bi đỏ và 3 bi trắng 8 bi xanh.
Gieo một con súc xắc nếu được số 3 hay 6 thì lấy một bi từ hộp A. Nếu được số khác thì
lấy một bi từ hộp B. Xác suất để được một bi đỏ là:
A.
5
24
B.
1
8
C.
1
3
D.
15
15
15
1
3
1
Câu 31: Cho A, B là hai biến cố. Biết P(A) = , P(B) = , P(A B) = .
2
4
4
A.
18
91
Đại số và Giải tích 11
B.
15
91
C.
7
45
D.
Câu 33: A, B là hai biến cố độc lập. P(A) = 0,5, P(A B) = 0,2. Xác suất P(AB) bằng:
A. 0,3
B. 0,5
C. 0,6
D. 0,7
1
, P(AB) =
4
1
1
A.
B.
3
8
1
Câu 35: Cho P(A) = , P(AB) =
4
1
1
A.
B.
3
8
Câu 34: Cho P(A) =
1
. Biết A, B là hai biến cố xung khắc, thì P(B) bằng:
2
1
20
C.
1
25
C.
1
120
D.
2
5
D.
1
2
Câu 37: Một hộp chứa 3 bi xanh và 2 bi đỏ. Lấy một bi lên xem rồi bỏ vào, rồi lấy một
bi khác. Xác suất để được cả hai bi đỏ là:
A.
1
5
khác nhau. Thực hiện công đoạn a có m cách khác nhau và công đoạn b có n cách khác
nhau. Khi đó phép chọn được thực hiện theo:
A. m.n cách khác nhau
B. m + n cách khác nhau
n
C. m cách khác nhau
D. nm cách khác nhau
Giáo viên: LÊ BÁ BẢO...0935.785.115...
CLB Giáo viên trẻ TP Huế
Chuyên đề TỔ HỢP_XÁC SUẤT
Đại số và Giải tích 11
Câu 2: Giả sử khi thực hiện một phép nào đó ta phải tiến hành theo hai phương án khác
nhau. Thực hiện phương án a có m cách khác nhau và phương án b có n cách khác nhau.
Khi đó phép chọn được thực hiện theo:
A. m.n cách khác nhau
B. m + n cách khác nhau
C. mn cách khác nhau
D. nm cách khác nhau
Câu 3: Cho n là một số nguyên dương và k là một số nguyên dương với 1 ≤ k ≤ n. Ta xét
các mệnh đề sau:
1. C 0n C nn 1
2. C kn C kn 1 C kn 1
3. C kn 1 2C kn C kn 1 C kn 12 4. C kn C nn k
Trong các mệnh đề trên:
A. chỉ có 1 đúng
B. có 2 trong 4 mệnh đề đúng
C. có 3 trong 4 mệnh đề đúng
A. Số tập con của A bằng 2 n
B. Số tập con của A có k phần tử bằng C nn k
C. Số chỉnh hợp chập k của k phần tử của A bằng A nn k
D. Số hoán vị của n phần tử của A bằng n!
Câu 9: Cho biểu thức A = (a + b)n. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A. Biểu thức A có n + 1 số hạng
B. Với mỗi số hạng của A, tổng số mũ của a và b bằng n
C. Hệ số của a n k b k là C kn 1
D. các hệ số của A cách đều hai số hạng đầu và số hạng cuối bằng nhau
Câu 10: Cho biểu thức A= (1 + x)n , (n n*). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Hệ số của xn - 1 bằng n
B. Hệ số của x bằng n
C. Hệ số của x2 bằng
n n 1
2
Giáo viên: LÊ BÁ BẢO...0935.785.115...
D. Hệ số của xk bằng C kn
CLB Giáo viên trẻ TP Huế
Chuyên đề TỔ HỢP_XÁC SUẤT
Đại số và Giải tích 11
Câu 11: Nối tỉnh A với tỉnh B có 4 con đường khác nhau. Một người đi từ A đến B sau
đó từ B trở về A. Nếu lối đi và về không trùng nhau thì số lộ trình đi và về là:
A. 16
B. 12
E. Kết quả khác
Câu 15: Lập từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6. Số các số chẵn có 3 chữ số bằng:
A. 120
B. 152
C. 168
D. 180
Câu 16: Lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5. Số các số chẵn có 3 chữ số khác nhau bằng:
A. 12
B. 16
C. 18
D. 24
Câu 17: Sơ đồ mạch điện có 9 công tắc, trong đó mỗi công tắc có hai trạng thái đóng và
mở
b
a
1. Số cách đóng mở 9 công tắc trong mạch điện là:
A. 64
B. 128
C. 256
D. 512
2. Số cách đóng mở 9 công tắc trong mạch điện để thông mạch từ a đến b là:
A. 315
B. 280
C. 192
D. Kết quả khác
Câu 18: Trong không gian cho tập hợp gồm 9 điểm, trong đó không có 4 đ iểm nào đồng
phẳng. Số tứ diện với các đỉnh thuộc tập đã cho là:
D.
n n 1
2
Câu 22: Một bài thi trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả
lời. Số phương án trả lời bằng:
A. 410
B. 10 4
Giáo viên: LÊ BÁ BẢO...0935.785.115...
C. 410
D. Kết quả khác
CLB Giáo viên trẻ TP Huế
Chuyên đề TỔ HỢP_XÁC SUẤT
Đại số và Giải tích 11
Câu 23: Số các số tự nhiên có 6 chữ số và chia hết cho 5 bằng:
A. 6!.4!
B. 65 = 30
C. 180000
D. kết quả khác
Câu 24: Số các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau đôi một và khác 0 mà tổng các chữ số
của chúng bằng 8 là:
A. 6
B. 180
C. 120
D. Kết quả khác
Câu 30: Một đường chéo có 740 đường chéo. Số cạnh của đa giác đó bằng:
A. 15
B. 20
C. 30
D. 40
Câu 31: Chọn 5 quả cầu trong 10 quả cầu khác nhau, sau đó xếp 5 quả cầu đó vào 5 hộp
xếp theo một dãy, mỗi hộp chứa một quả cầu. Số cách xếp bằng:
A. 5!
B. 10!
C.
10!
5!
D. Kết quả khác
Câu 32: Một tổ có 12 học sinh được chia thành 3 nhóm gồm 5 học sinh, 4 học sinh, 3
học sinh. Số cách chia bằng:
A. 8500
B. 3960
C. 7200
D. Kết quả khác
Câu 33: Một bình chứa 5 quả cầu xanh và 5 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 4 quả cầu.
Số cách chọn để được ít nhất một quả cầu trắng là:
A. 256
là:
A. 120
B. 90
C. 60
D. 45
Giáo viên: LÊ BÁ BẢO...0935.785.115...
CLB Giáo viên trẻ TP Huế
Chuyên đề TỔ HỢP_XÁC SUẤT
Đại số và Giải tích 11
Câu 39: Mỗi tờ vé số có 5 chữ số (đánh số từ 00000 đến 99999). Số tờ vé số có tất cả
các chữ số khác nhau đôi một là:
A. 5200
B. 30240
C. 2800
D. 2640
Câu 40: Có 8 phong thư và 5 tem dán thư. Chọn 3 phong thư và 3 tem, sau đó dán 3 tem
vào 3 phong thư đã chọn. Số trường hợp xảy ra là:
A. 3360
B. 2800
C. 2240
D. 1680
Câu 41: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 ta lập các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau đôi một.
Tổng giá trị của tất cả các số lập thành bằng:
A. 55550
B. 66660
C. 44440
D. 33330
Câu 42: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 ta lập các số tự nhiên có 8 chữ số, trong đó chữ số 1