Vận dụng dạy học theo hướng tích hợp qua dự án bảo tồn và phát huy nghi lễ chầu văn và lễ hội phủ dầy – nam định - Pdf 39

A. THÔNG TIN CHUNG VỀ SÁNG KIẾN
1. Tên sáng kiến:
“Vận dụng dạy học theo hướng tích hợp qua dự án: Bảo tồn và phát huy Nghi
lễ Chầu văn và Lễ hội Phủ Dầy – Nam Định”
2. Lĩnh vực áp dụng sáng kiến: Môn Lịch sử
3. Thời gian áp dụng sáng kiến:
N

c 2014 - 2015

4. Tác giả:
H và tên: Lê Thị Vân Anh, N

sin : 1970

N it

n tr : 70/549 Tr

Tr n

c uy n

ng Chinh, P.Hạ Long - TP. Na

n: T ạc sỹ Lịch sử

C ức v c n t c: i

vi n


Địn

Đi n thoại: 0989555487 - 0949510768
5. Đơn vị áp dụng sáng kiến:
T n

n vị: Tr

Định

ng THPT Chuyên Lê Hồng Phong - TP Na

Địa ch : 76 Vị Xuy n - TP Na

Địn

Đi n thoại: 0350.3640 297
1

Định


B. Nội dung sáng kiến
1. Hoàn cảnh, điều kiện tạo ra sáng kiến
Tính cấp thiết của đề tài

1.1.

T ế kỷ XXI - t ế kỷ của



n

ắn và iải pháp phù ợp ể k ắc p c thì t ử

thách hoàn toàn có t ể biến thành c

i. T ứ hai,

t khi không v ợt qua

t ử thách thì di sản v n hóa sẽ bị ản

ởn nghiêm tr n do ô n iễ

môi tr

ợc
n ,

do các dự án phát triển kinh tế thái quá làm cho bị biến dạn , bị xuốn cấp. Hi n
t ợn phá

ấy vật i u xây dựn

khai thác than

n ,n

thiên làm xói ở, biến ổi cản quan thiên nhiên ở hai khu danh


n bói toán, “bu n t ần, bán t n ”, hàng quán la i t ấn át làm xấu cản quan
di tích, t ậ

chí có n i du khách không còn k ả n n c n n ữn

vị trí thích ợp ể c p ản kỷ ni

nhìn hay

.

N ữn nguy c này cũn có ản
và “ ễ

iể

ởn

i P ủ Dầy”.
2

ến vi c bả tồn “n

i ễ C ầu v n”


Na

Định là m t t nh ven biển thu c ồng bằng Bắc b , phát triển sớm và

Quần thể Di tích lịch sử, v n óa P ủ Dầy ã

ợc B V n óa T n tin

(nay là B VH, TT và DL) xếp hạng cấp quốc gia (ngày 21-2-1975); tr n
di tích kiến trúc ngh thuật gồm: phủ Ti n H

ó có 3

ng, phủ Vân C t v L n Mẫu ã

ợc cấp Bằng Di tích lịch sử - v n óa. Về mặt lịch sử, lễ h i Phủ Dầy có lịch sử
âu
v

i gắn liền với tín n

ỡng th Thánh Mẫu Liễu Hạnh, do c n

u truyền qua các thế h . Đây

n

ồng sáng tạo

ễ h i tích hợp nhiều giá trị lịch sử, v n óa tín

ỡng th Nữ thần (Mẫu) v v n óa dân ian của c dân n n n i p trồng lúa

n ớc vùn

i truyền thống của làng quê Vi t Nam.

Ngày 9-9-2013, B V n óa, T ể Thao và Du lịch ã có Quyết ịnh công
nhận “Lễ h i Phủ Dầy” v “N

i ễ Chầu v n của n

i Vi t”

Di sản v n

phi vật thể quốc gia. B V n óa, Thể thao và Du lịc cũn quyết ịnh ch n Nam
Địn

ịa p

n

ại di n cho các t nh, thành phố trong cả n ớc lập hồ s k a

h c “N

i ễ chầu v n của n

i Vi t ở Na

3

Địn ”


ức, tri

c lập dân t c

i; hình thành và bồi d ỡng nhân cách, phẩm chất v n n

ực

p ứng yêu cầu của sự nghi p xây dựng và bảo v Tổ quốc.”

p ứng của yêu cầu trên, dạy h c t e

ớng tích hợp có nhiều u t ế

trong vi c giúp h c sinh tiếp cận vấn ề bảo tồn và phát huy giá trị của “N
Chầu v n của n

i Vi t” v “Lễ h i Phủ Dầy”

t cách chủ

i ễ

ng sáng tạo nhằm

m c tiêu giáo d c toàn di n cho các em. T e tin t ần N ị quyết 29, dạy
“tíc

ợp” i kè


ới c

c v kiể

tra,

c

n tr n s c
n

c p t triển n n

i . Dạy
ực

c

n rèn uy n kỹ n n vận d n kiến t ức v

iải quyết n ữn vấn ề t ực tiễn.
Xuất phát từ những lý do trên, chúng tôi lựa ch n vấn ề “Vận d ng dạy h c
t e

ớng tích hợp qua dự án: Bảo tồn và phát huy Nghi lễ Chầu v n v Lễ h i

Phủ Dầy – Na
1.2.

Địn ”

tr n , kế
tạ


i

d c

ầu,

d cv

d cv

n ớc v của t n dân.

ợc u ti n i tr ớc tr n c c c

i; Đổi

ới c n bản, t n di n i

n

d cv

ới n ữn vấn ề ớn, cốt õi, cấp t iết, từ quan iể , t t ởn c
n p p, c c ế, c ín s c , iều ki n bả

ới từ sự ãn

d ci

tạ v vi c t a

c; ổi

i n ập quốc tế ể p t triển i

tạ p ải

p ứn y u cầu

d cv

n ớc ến

ia của ia

ới ở tất cả c c bậc



n ,c n

c, n n

c; C ủ

tạ , ồn t


sinh.”
Thứ ba, Đổi mới kiể
h c. Chiến

tra

n

ợc phát triển giáo d c iai

i t e

ớng phát triển n n

ực của n

i

ạn 2011 – 2020 ban hành kèm theo Quyết

ịn 711/QĐ-TTg ngày 13/6/2012 của Thủ t ớng Chính phủ ch rõ: "Tiếp t c ổi mới
p

n p p dạy h c v

tích cực, tự giác, chủ

n

i kết quả h c tập, rèn luy n t e


sự p ối ợp c c

n k c n au, c c t n p ần k c n au của

i òa c ức n n v

c ti u

Đ a t t ởn s p ạ
c tíc

ợp

t xu

ạt

tíc

n của
ợp v

t

t ốn



sự

n tr n dạy n



c t ực

n ri n

ợc t iết kế t n c c

ẻ n au. C ín v vậy

- Qu nặn về p ân tíc

ý t uyết, k

ại c
n

n

c ý t uyết v

ịn

ớn t ực tiễn v

n t c r i n au ít có
6


i

- N i dun trùn

c

ắp,

vi c tốt tr n các nhóm.
c có tín dự trữ.

- K n p ù ợp với xu t ế
Cùn với xu t ế ổi
n

ề tr n
n

cv

iể
tíc

t ốn

i

ới về i

d cn

-H c i
- Dạy

ợp n i dun

i với
c

ến

n tr n dạy

i

ển ằ

kết ợp

ợc xây dựn t e quan

n vị

c tập có tín tr n vẹn,

c sau k i

c x n có n n

vậy dạy



i…

ền i p

ợp iữa ý t uyết v t ực

t ực i n

c tập suốt

tr n n n

ực

n t n c cn n

ực n

ề n i p, ặc bi t n n

ực

n n ề.
- K uyến kíc n

t ức c uy n

n



dự trữ.

c ập

n...

Đặc điểm của dạy học tích hợp

1.2.2.3.
Dạy

i

c tíc

ợp có c c ặc iể

sau:

Lấy người học làm trung tâm:
Dạy

c ấy n

y u cầu c bản của
n n

ịn


c ấy n
p ải tự
i

i

ợc xe

p

ối với i

d cn

trun tâ

c, tự n i n cứu ể t

7

p ứn

ề n i p, có k ả

c t n qu tr n tự
c

ck n c

n p p


n ,

n v

tn

uốn có vấn ề của

ề n i p rồi từ ó tự

n t

n

kiế



c, tức

tự t

ra c i c

a

kiến t ức c

bản t ân.


n

c với n

i

i

n

n

iữa n

tra,

ak

a

c, n

n

i r t kin n

i

i

kiế

òi ỏi ể

biết c c

ớn c un có n iều u t ế s với dạy

c tự t

n của c ín

i dạy v n

n vẫn

i dạy c

i

nền kin tế- xã

n ữn sai sót v biết c c sửa sai ó c ín
c tíc

vi c

ết sức quan tr n n
c. Còn n


n uồn n ân ực có c ất
sở tin cậy v

i

ai quyết vấn ề.

kiến t ức của n

ớn dẫn qu tr n
n t ức t

n

ia v

ại ực, iều quan tr n n ất

c ức v

òi ỏi n

vi c n ó , ợp t c với n ó , với ớp. Sự

Sự ợp t c iữa n
n

trun tâ

a ra c c t ức iải quyết ầy tín s n tạ , kíc t íc c c


ịn

c có t ể
N

vậy, n

ớn c
ợc c i

i

c ể

ýv
v

của

tạ n ề t e n n

kết quả ầu ra của qu tr n

tạ xe

n

ực
i


ợc n ữn

tạ , vi c ịn

ợn tr n qu tr n

tin t ởn v sử d n tr n

n

tạ , c
tt

p ép n

i ian d i, ồn t

ợi t

i n quan ến vi c

òi ỏi ó còn tùy t u c v
ớn kết quả ầu ra n ằ



i sử d n sản p ẩ

tạ


c ể vận d n v

,n u

v , c n vi c

bả

n

t vai trò tập ợp

i ó sẽ t ực i n t ật

ợc cả ý t uyết c uy n

nn

ền i p

, t a t c n ề n i p c uẩn x c, p ổ biến

ợc c c dạn sai ầ ,

k ắc p c, biết c c tổ c ức

c tập p ải ả

v . Từ n ữn kết quả ầu ra i ến x c

ớn dẫn uy n tập.

Dạy và học các năng lực thực hiện
n n

Dạy

c tíc

ực

n

ợp d
i

ịn

c cần nắ

ớn kết quả ầu ra n n p ải x c ịn
vữn , sự nắ

vi c n ề n i p t e ti u c uẩn ặt ra v
n

ề k i xây dựn c
ều

ợc xây dựn tr n c sở tổ ợp c c n n

n ĩa với vi c c c n i dun
ớn “tiếp cận t e kỹ n n ”.

9

i a



n tr n

ợc dùn p ổ biến ể xây dựn
ặc p ân tíc c ức n n

n p p n y, c c c

iản dạy tr n

n tr n dạy n

ực cần có của n

ề (DACUM)

un n n

ợc c c

n tr n


i

p ứn

c có c c n n

ực t

trợ c

ực t ực

tn n

c ti u của
c

n ở

a



ức

ỗi n

i

t uyết t uần t y sẽ dẫn ến t n trạn


t kỹ n n t

uy

n

i

c

n vi n

n của n

i dạy p ải ịn

ra

i tr

i

ba



c ti u b i

c ặt v c c

n s p ạ

cần p ải dạy

ợp ý c c n uồn n i ực (kiến t ức, k ả

) v n ại ực (tất cả n ữn

v

ể tạ ra kết quả

i với

ạt

n t n c

vậy, n

t

ó. H n nữa, vi c dạy ý

uy n tập ắn n ay với vấn

i c n ân). N

i p vừa có sự ịn


n t ức uy n tập ể trau dồi kỹ n n , kỹ xả

ể t ực i n n uy n ý i
T ực

c p ải

cần t iết n ằ

ó, cần ắn ý t uyết với t ực

c iểu rõ v nắ

ó ay

c c uy n n n về n ữn vấn ề c bản,

về n ữn quy uật c un của ĩn vực c uy n n n
an

ực n

un. Dạy

n tr n . D

n â

t ốn tri t ức k


c nẩy sin n u cầu,

c uyển óa n ữn kin n i

c ở p ần t ực
n c

ứn

ó t n sản p ẩ

của bản t ân.
Tr n dạy
sốn t ực tế,

c tíc

ợp, n

i

c

p ải trực tiếp quan s t, t ả
10

ợc ặt v
uận,

n ữn t n


còn
H ạt

n .N

n n

t ức c

a

Vi c

n

t ực

n

Vi c

n

e

i

vậy, n


n t n c n vi c,

i

i dạy

n , uốn nắn n ữn n ận

ực p ải t e c c quan iể

ik i

c n y với n

n

n .

ợc c c c n vi c iốn n
i ri n từn n

iều

n t uần truyền ạt kiến

s t sự t ực i n qua t n tin, tự

i v x c ịn c c n n

n ữn


n tiếp t u n ữn tri t ức ã

của sự vật, i n t ợn . Từ ó, n
p

kiế

ck c

n

n

i k n p ải

i dựa tr n ti u c uẩn

ề.
2. Thực trạng
Để xác lập c sở thực tiễn c

sát vấn ề vận d ng dạy h c t e
giá trị “N
t n Na

ề tài nghiên cứu, chúng tôi tiến hành khảo
ớng tích hợp qua dự n: “Bảo tồn và phát huy

i ễ chầu v n” v “ ễ h i Phủ Dầy” - Na

ia T uỷ B,; H c

ng THPT chuyên Lê Hồng Phong.

n c n t i iều tra n u tr n ều có truyền thống
11


in ũ i

h c tốt, dạy tốt;
vàng, h c sin c

n

vi n i u kin n i

an, a

, tr n

chuyên môn vững

c.

Kế hoạch tiến hành: Soạn phiếu iều tra GV và HS, sau ó tiếp xúc, phỏng
vấn, phát phiếu iều tra cho GV và HS
Các phương pháp điều tra, khảo sát:
+ Phỏng vấn giáo viên THPT, h c sin c c tr


ng phổ

thông.
-P
*Đ n

n t ức thực hi n dạy h c tích hợp.
i c un về thực trạng:

* Ưu điểm:
- Về phía giáo viên:
+GV nhận thức

ợc vai trò, ý n ĩa, tầm quan tr ng của dạy h c theo

ớng tích hợp trong xu thế ổi mới giáo d c hi n nay.
+Đ i n ũ i

vi n THPT ã có ý t ức tìm hiểu, s u tầ

các nguồn thông tin về “n

i ễ Chầu v n” v “ ễ h i Phủ Dầy” v

thức ó ồng ghép trong m t gi dạy t e
+Sở Giáo d c v Đ

tạ Na

t


Định.

* Hạn chế:
C

ến th i iểm này, vi c dạy h c t e

ớng tích hợp mới ch mang tính

n ẻ c c b ở từng giáo viên, ở từng môn h c
vi c lồng ghép n i dung giáo d c giá trị của “n
Dầy” ở m t số

nn

N ữ V n, Lịch sử ã

c

a có tín

thống. C thể,

i ễ Chầu v n” v “ ễ h i Phủ
ợc tiến hàn . N

n , i

vi n

ặc sắc của “n

nhữn

ợng tiết h c. Đây

iể

ng này còn hạn chế: h c sin c

v ớng nhất hi n

a biết

ợc t

ng tận

Địn c

a n ận

i ễ Chầu v n” v “ ễ h i Phủ Dầy”.

* Nguyên nhân của thực trạng
- Nguyên nhân chủ quan
+ M t b phận không nhỏ GV ở tr

ng THPT t n Na



ớng tích hợp.

- Nguyên nhân khách quan
+Chương trình vẫn bị đóng khung
Qua t ực tế dạy

c, từn t ử vận d n n iều p

nhau trong qu tr n tổ c ức c

c sin

c tập với ủ

sai có, t ận tr n tin t ởn - t n c n có n
ớn tíc
e

ợp có n ữn

u iể

ến i u quả bất n

n p p dạy

ck c

n t ức:

t ốn c c tr

ĐT) ã có n ữn c
n

óc qu

i n ại. C

p ù ợp sẽ

n p ổt n

an

cần i

i n nay, dù B

i

n d n iều ý d k c n au n n vi c t ực i n k n
d bị ón k un bởi c

Lớp n ,

c kỳ n

kiể



có ba n i u tuần p ải t an t n x n n ữn n i dun

i ra sa v

tuần t ứ

ấy… ều

;

ợc quy ịn rõ r n k iến c

vi n ều k n tr n k ỏi

n t n k i t ực

i n.
+ Thiếu nhất quán, đồng bộ
Vấn ề i n nay
vi c triển k ai dạy
t

p ải

c tíc

ợc sự n ất qu n iữa c c cấp

ợp cần có sự ồn b tr n cả n ớc ể sau

iều c n tr ớc k i t ực i n ại tr . C n vi c n y cần

n xây dựn c c c ủ ề dạy
c sin tr n

n tr n , vận d n n n

c; x c ịn n ữn n n

ỗi c ủ ề b n cạn y u cầu về t i
14

ực

ực có t ể
; bi n s ạn


c c câu ỏi, b i tập ể
n

c của

n

i n n

ực; t iết kế tiến tr n dạy

c sin ; tổ c ức dạy

ợp, i n

n

ợc i u quả t ật sự. T e
c v sự vận d n

in

cần t iết n

n p ải triển k ai có

ó cần có sự p ối ợp iữa c

ạt p

n p p tíc

ợp với

n

ỗi ĩn vực

kiến t ức.
B n cạn

ó p ải t n c


n

c sin t e n ữn c ủ ề c t ể.

n cần xây dựn

t ốn b i tập

tiễn, b i tập có n i dun vận d n kiến t ức i n
Dạy

n ,

ợp, vận d n kiến t ức i n
c n t

ở, b i tập ắn iền với t ực

n...
n tuy t ối k n p ải

kiến t ức ịc sử, ịa ý v

n ữ v n, i

p ép

d cc n

dân.

n

tòi k

i
p

iều k iển

vi n
c ập

ạt

n


Dạy

c iải quyết vấn ề ồ

có bốn ặc tr n sau:

(1) Đặc trưng cơ bản của dạy học giải quyết vấn đề là xuất phát từ THCVĐ:
- Tn
tn i
vi c n

uốn có vấn ề (THCVĐ) u n c ứa ựn n i dun cần x c ịn ,


n

t b i t n,
n

ới c

t trạn t i tâ

ý xuất i n ở c ủ t ể

vi c iải quyết vấn ề ó cần ến tri t ức

a biết tr ớc ó..

(2) Quá trình dạy học theo quan điểm GQVĐ được chia thành những giai
đoạn có mục đích chuyên biệt:
* T ực i n dạy

c iải quyết vấn ề t e 3 b ớc:

Hình 1.5: Cấu tr c dạy

c iải quyết vấn ề t e 3 b ớc

B ớc 1: Tri i c vấn ề
- Tạ t n
-

uốn


iải quyết, có t ể iều c n , t ậ

n

n

ay sử d n n ữn qui tắc

sau: Qui ạ về quen; Đặc bi t óa v c uyển

ợp iới ạn; Xe

t

t u c; Suy n

ợc (tiến n

n iều ần c
B ớc 3: Kiể

ến k i t

n tự; K i qu t óa; Xét n ữn

ợc, ùi n

ra


iểu n ữn k ả n n ứn d n kết quả

ắn v p ù ợp t ực tế của

- Đề xuất n ữn vấn ề
ợc vấn ề v

c í b c bỏ

ợc n ận t ức n

- Tr n b y c c

ật n

iữa c i ã biết v c i p ải t

ớn k i cần t iết. Tr n k âu n y t

n v c iến
v p

ớn

ối i n

ặc tối u của

i iải



c sin , n i n cứu t i

i u.
B ớc 3: Giải quyết vấn đề: Đ a ra

i iải,

n

i c np

B ớc 4: Vận dụng: Vận d n kết quả ể iải quyết b i t n
t

n

n tối u.

uốn , vấn ề

n tự.
(3) Quá trình dạy học theo quan điểm GQVĐ bao gồm nhiều hình thức tổ

chức đa dạng: Qu tr n
cuốn n

i

ct a


uận (n ồi vòn tròn, c ia n ó
n

b ớc t ứ n ất tr n sự t

ợc y u cầu suy n

của n ó

ĩ, ề ra n ữn ý

ặc

n ).

v tr n b y (t ực i n n iều c c
c

tòi…).

ại...).

- Tấn c n nã (brain st r in ), ây t
ức

uận d ới sự dẫn dắt, ợi

vi n; ví d :



vi n.

18

ức

i ta ề cập ến c c cấp

n t ức k c n au của dạy

tự n i n cứu iải quyết vấn ề, t

vấn ề của i

iải quyết vấn ề Tùy t e

c iải quyết

tòi từn p ần, tr n b y iải quyết


3.1.1.2. Dạy học định hướng hoạt động

Hình 1.7:Cấu tr c vĩ
Quan iể
sin c c n n
i n
ạt



i

c cần

tran bị c

n t ức

c

an

tạ có tín

ợc tran bị

ớn tới c c n n
ại i u quả

ến c c n n

c sin v

n t n

19

n



c tr n dạy n

iải quyết vấn ề. N

t iết kế tổ c ức dạy

ạt

ới n y p ải cần ến c c p

n p p dạy v

sin c c n n

ợn dạy

ực t ực i n n iều

t ức c bản ồn t
ây

ới c ất

của

c

n



n v ba

ó trở t n

i cũn n ằ
n c

ạt

v

ối

n của c ủ

t ể.
- H n
n i

n

ợc t ực i n bằn

v n ất ịn , n ằ

ạt

n



n

- Kiểm tra, điều chỉnh

n

n

Vận d n

n v

ý t uyết

là chủ thể của
xuất,

i

cc c

n ữn n i

c sin
ực

tr n vẹn,
ạt



c sin

n

tổ c ức qu tr n dạy

tổ c ức

tra

c,

n

tr n

ạt

có tín c ất

n c t ể

c sin

ạt
ạt

n


c

n qua ó p t triển
c sin

c ập t iết kế kế

ạc v kiể

t ốn

c sin t ực sự có kết quả.

t sản p ẩ . T

t e qui tr n c c t ức của

- H c qua c c
t iết tuy t ối

c ti u

ớn

- Tổ c ức qu tr n dạy
c ập ít n ất

p ải c i học sinh

n n ề n i p. C c bản c ất c t ể n

Tr n tâ
ó

ạt

ạt

ạt

dung hoạt động

i n

n

ý ều iữ n ữn c ức n n :

ạt

ạt

n

ó k n n ất

n có t ể k c n au).


- Tổ c ức tiến
n n

ớn

ợc sản p ẩ

vật c ất

ay ý t ởn .
Về k ía cạn p
n

n p p dạy

ợc tổ c ức t e qui tr n 4 iai

c.

c t e kiểu ịn

ớn

ạt

ạn sau:

Hình 1.8: Cấu tr c dạy
Giai đoạn 1: Đ a ra vấn ề n i

i

c ịn



t ức tr n b y rất p n p

v

a dạn , tùy t u c v

iều ki n v k ả n n của

giáo viên.
Nếu có iều ki n t
Nếu tr n
(t a

uốn qu p ức tạp t

quan

c tập),

ặc

k n có iều ki n t
bằn

tổ c ức t n

uốn


ạn n y i
sin về kế
sin c ủ

vi n k

c

ĩn

ia n i

tn

uốn

i,

ể dẫn n ập

k ó ối với

v

v

c sin c n

ớn.


n

n xuy n suốt b i dạy.

Sản p ẩ
T n t

c.

iai

ạn n y, i

ạc

ạt

quan s t

với iều ki n i n tại. Từ ó x c ịn c i
ết sức quan tr n , c

iải quyết vấn ề

vi n tổ c ức c

c tập (THHT), n ữn

biết cần vận d n c i n



n

n

ể iải quyết vấn ề ã xuất i n tr ng THHT.
Sản p ẩ
nó ã

ợc

t u

ợc của iai

V c uẩn bị tr ớc k i v

s c c c kỹ n n cần
gian

ạn n y

vi c c

i n c c qui tr n

i

bản kế



k i t ực

xen p ần ý t uyết v

iai


ạn của qu tr n

ạt

n sa c

k i HS cần V

p ứn

n t

i iể

ới

có i u quả.
Với quan ni

n t n kỹ n n n

t n kỹ n n p ân tíc THHT v ập kế


ợc t ực i n n iều ần sẽ dần
ập kế

ền i p

n

i ian ể

ã c uẩn bị. Vi c

HS t ói quen p ân tíc THHT

HS biết tại sa

V p ải có n ữn

uốn p t uy tín tíc cực của HS, V có t ể

n n y, n

n

iều ó k n

ợc k uyến k íc tr n

ợp. Bởi v , có t ể HS có t ể xây dựn qui tr n k c với qui tr n



ặp, n uy n n ân v bi n p p k ắc p

c, p òn

tránh.
- Tran bị kiến t ức ý t uyết cần t iết.
Tùy t e
cần

n t n

ức

n iản ay p ức tạp của vấn ề ặt ra

ợc tổ c ức ợp ý.

Giai đoạn 4: Tổ c ức

n

B ớc cuối cùn của dạy
qu tr n

c c kỹ n n

i
c ịn


s với sản p ẩ

- Về kiến t ức: Mức
vận d n kiến t ức ã
- Về t i
iai

:

bắt t a t c của từn HS, sản p ẩ

ĩn

i c c kiến t ức ý t uyết

cv

qu tr n

c tập của HS từ iai

ý có

n n

c tập của biểu i n qua tin t ần
tr n

a


Vk

n .T i

n say, tíc cực ay t

uốn ỏi n iều iều ay c

dừn

n ,

ại ở t ắc

ắc

ầu...
N

i ra V có t ể

tr n tin t ần

n

i t

n vi n HS

c tốt

n n ề n i p của

cần t iết ể iải quyết 1 c n vi c

n c t ể, óp p ần

t a t ct
t n n n

n ứn n ằ

uốn n

tíc

ợp, n

còn p ải xây dựn

tổ c ức, dẫn dắt n
tíc

i

n tr n

ực t ực i n

ợp p ải


n t n n n

ặc

.

K i xây dựn b i dạy t e quan iể
tr n n i dun kiến t ức tíc

n t n n i

t i

c

ạt

c
n ,
n
n

n ể iải quyết t n


-M

un iản dạy

- i


Trong đó, i
dạy

i

của n

bả t

i

ẫu sử d n tr n b i iản
t n p ần quan tr n n ất. V vậy, ể tổ c ức
V p ải bi n s ạn

ợc i

n tíc

c, với iều ki n t ực tiễn của c sở

i ian v n i dun t e c

n tr n k un

ợp p ù

tạ , n



c t ực i n tr n

c tập. Vi c xây dựn

cấu tr c ặc t ù. Vi c ựa c n
tạ

in

ạt ể n

v t i

t bản ề c

ối với a

i

n kiến t ức ể i

t bản t iết kế c c

i

n tíc

ạt


òi ỏi sự s n

n n ề n i p v cu c sốn .

Cấu trúc giáo án tích hợp
Kết ợp n ị ịn 62 v c n v n 1610, n
bản của i

n tíc

i n i n cứu

a ra cấu tr c c

ợp.

Mẫu 1
T
IÁO ÁN SỐ:.......

i ian t ực i n:.................................................

T nb i

c tr ớc:.....................................................

T ực i n từ n y........ ến n ày...........
TÊN BÀI:
.....................................................................................................................................
..................


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status