VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
====== o0o ======
LÊ THỊ TƢỜNG VÂN
NHỮNG TỔN THƢƠNG TÂM LÝ
CỦA PHỤ NỮ BỊ BẠO LỰC GIA ĐÌNH
LUẬN ÁN TIẾN SĨ TÂM LÝ HỌC
Hà Nội, năm 2016
VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
====== o0o ======
LÊ THỊ TƢỜNG VÂN
NHỮNG TỔN THƢƠNG TÂM LÝ
CỦA PHỤ NỮ BỊ BẠO LỰC GIA ĐÌNH
Chuyên ngành: Tâm lý học chuyên ngành.
Mã số: 62.31.04.01
LUẬN ÁN TIẾN SĨ TÂM LÝ HỌC
Người hướng dẫn khoa học 1: PGS.TS. LÊ VĂN HẢO
g hự
ủ
hƣ
i g
g ƣ
i C
i
g
kh
H N i
g
25 h g 6 ăm 2016
T c giả
Lê Thị Tƣờng Vân
LỜI CẢM ƠN
T
S
h
ấp H i Li
h ph Phủ Lý
Ph
ở g
hi
TS L
ậ
gT
hi p phụ ữ ại
g- h
ậ
g
Tha h Li m ỉ h Hà
õ ỉ hB
Ni h;
m
và
g
m Phụ ữ
h gi p
i h
hi
này.
T i ũ g i
Phụ ữ i Nam
C i
Họ
g
ă H
40 phụ ữ tham gia h
m
nhân viên Nh B h Y
iể
PGS, TS L
g i
ịa h
m
h ạ Họ
i
g
H
i
Nghi
h
h ,
Kh a họ X h i- i
g ghi p
ủa i
ứ Phụ ữ - Họ
ậ
ạ
h
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU ....................................................................................................................1
1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI .........................................................................1
2. MỤC ĐÍCH VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU ......................................................1
2 1 Mụ
í h ghi
ứ ...........................................................................................1
2 2 Nhiệ
ụ ghi
ứ ..........................................................................................1
2 3 Gi h
ế
ứ .........................................................................................2
ghi
3. Đ I TƢ NG VÀ PH M VI NGHIÊN CỨU ......................................................2
31 Đ i ƣ
ậ .....................................................................................4
5.2 Đ g g p ề
hự iễ ..................................................................................5
6. Ý NGHĨA LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA LUẬN ÁN ...................................5
6 1 Ý gh
ề
62 Đ gg p ề
ậ ........................................................................................5
hự iễ ..................................................................................5
7. CƠ CẤU CỦA LUẬN ÁN ....................................................................................6
Chƣơ g 1. TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU TỔN THƢƠNG TÂM LÝ
CỦA PHỤ NỮ BỊ B O LỰC GIA ĐÌNH ................................................................7
1 1 NGHIÊN CỨU TỔN THƢƠNG TÂM LÝ CỦA PHỤ NỮ BỊ B O LỰC GIA
ĐÌNH Ở NƢỚC NGOÀI ...........................................................................................7
1 2 NGHIÊN CỨU TỔN THƢƠNG TÂM LÝ CỦA PHỤ NỮ BỊ B O LỰC GIA
ĐÌNH Ở TRONG NƢỚC..........................................................................................17
Tiể kế hƣơ g 1.....................................................................................................24
Chƣơ g 2. MỘT S
VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ TỔN THƢƠNG TÂM LÝ CỦA
PHỤ NỮ BỊ B O LỰC GIA ĐÌNH ........................................................................25
2 1 MỘT S KHÁI NIỆM CƠ BẢN .....................................................................25
g gi
h: ..................................................................148
2 3 Đ i ới gƣời hồ g ủ phụ ữ ị
2 4 Đ i ới
h
ự gi
h ......................................148
gƣời phụ ữ .......................................................................149
3 HƢỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO ..............................................................149
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG B .......................151
LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN ..............................................................................151
TÀI LIỆU THAM KHẢO ......................................................................................152
DANH MỤC CÁC PHỤ LỤC ...............................................................................165
DANH MỤC BẢNG
B g 2 1 Ti
hí hẩ
i
ă g hẳ g s s g h (PTSD) ở gƣời
trƣở g h h ủ DSM-5...........................................................................................44
S ess ................................72
hứ g B- “hồi ƣở g
ƣ
h
ứ .............................................62
i
iệ
gs
hập”...............82
h
i ới phụ ữ ............84
hứ g C- “sự é
h” .............................86
B g 4 4: Biể hiệ
h
iệ
hứ g
B g 4 8: Biể hiệ
iệ
hứ g s ess ủ phụ ữ ị
B g 4.9: Mộ s
gi
hẹ ổ
B g 4 10: T
iể , í h
hƣơ g
ở phụ ữ ị
h, h i ộ ủ
ở phụ ữ ị
ộ g
B g 4 12: Tí h hƣớ g ội/hƣớ g g i ủ phụ ữ ị
h ..............115
B g 4 13: Ứ g ph
ị h hƣớ g gi i
B g 4 14: Ứ g ph
ị h hƣớ g ú
ủ phụ ữ ị
ự gi
h ............119
B g 4 15: Ứ g ph
ị h hƣớ g é
h ủ phụ ữ ị
ự gi
h .............120
B g 4 16: Q
ổi TTTL ƣới
ộ g ủ
ụ
ế
...............133
DANH MỤC ĐỒ THỊ, BIỂU ĐỒ, HÌNH ẢNH
Biể
ồ 4 1: Thự
g
Biể
ồ 4 2: Mứ
ộ ổ
Biể
ồ 4 3: S g ọ
Biể
ở phụ ữ ị
ự gi
h ..........................................98
Biề 4 9: S
ƣ
ự gi
h
hƣơ g
iệ
i ới phụ ữ .........................................78
ủ phụ ữ ị
ự gi
hứ g PTSD ủ phụ ữ ị
h
ự gi
PTSD ủ 2 h
ở phụ ữ ị
ộ TTTL ủ phụ ữ
i ghiệ
s
ứ kh
ƣ
hau ........103
g h h hứ
ự gi
........................................................................................................104
Hình 4.1: Tƣơ g
Hình 4.2: Dự
giữ
sự h
h h hứ BLGĐ ới ứ
ổi
ứ
ộ TTTL ủ
Biể
ồ 4 15: Sự h
ổi ủ
h
ế
ộ s
ế
kh h
.........123
ế
hủ
.125
ủ phụ ữ ị BLGĐ .....127
he
ứ
ộ ổ
h ................91
g PTSD ở phụ ữ ị BLGĐ he
Biể
h kh
h (%) ...........81
ph
g
ế
ủ phụ ữ ị
h ứ g ph
he
ứ
ộ g hủ
he
ự gi
ộ TTTL ..........129
(Hiệp Hội
h
2.
BLGĐ
B
3.
DSM
Diagnostic and Statistical Manual of Mental Disorders
(Sổ
ẫ
Th
h
gk
Chẩ
R i
dt
ă g hẳ g s
MỞ ĐẦU
1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
B
ự gi
h (BLGĐ)
ă h
h
ộ g ới kh
ở h h
ở
hủ ế
i e
ghi
ọi ù g,
h
ƣớ ở Việ N
s g h
h
i
ỡ
gi
i
h
h
gủ
hệ i
h
ự
i ò ủ
h h p, BLGĐ
ơ
D ị h, trong vòng
h
ỗi ă
iệ
gi
í hớ, ph
ới
kí h hí h
khi iếp ú
g
ã hội ũ g hƣ
g ă
(PTSD) hƣ s
s g h
g
hƣơ g h phụ ữ,
g kể hƣ:
sự kiệ g
hữ g hiệ h i
hế giới h
hữ g iệ
ọ g
ẻ e g i (Bộ Vă h , Thể h -D
ế
ƣới
gƣời T h
ă h
ứ h
ƣớ
hiệ
gi ,
ự phổ iế
ủ Bộ Vă h , Thể h
phụ ữ
khắp
i ghiệ
g ã hội
phụ ữ Đ
ọ g ở hữ g ƣớ
giới L
ụ
ƣ
g 20-50% phụ ữ
ộ
5 ă ,
hiệ
gi
g
iệ g;
h
hiế
i
hữ g gƣời s
i
g
us,
Gelles & Steinmetz, 1980; Walker, 1979, 1983, 1984; Astin, M.C., Laerence, K.J.
& Foy, D.W., 1993; Dutton M.A., 1996,...) [75]; [43]; [98]; [71]; [76] M
kh
hiệ
g ph i
phụ ữ
ề ề sứ khỏe
i
BLGĐ ề
hầ khiế
ị
gƣời
h hƣở g, hƣ g
ki h g ,
ủ
C
ghi
g,
ứ
ghi
ứ
ộ,
iệ
hứ g PTSD
h
iệ
Chí h
iệ
iệ
g
hƣ
ƣ
BLGĐ
sự
h
ã g p phầ
g Sổ a h g
ứ
h T
hế,
hẩ
g
ọ g,
h
ề
Q
ứ
hầ họ Mỹ (APA, 2013) [40] là
ị h hữ g hậ
BLGĐ i Việ N
h
i ạ
hiệ phổ iế kh , hƣ:
g iệ
i ới
hẩ
ề PTSD he
ọ g ề i kh g hỉ
h
hệ ã hội
ứ “Những tổn thương tâm lý của phụ nữ bị bạo lực gia
stress, h
ghi
g
, ới hữ g i hứ g ồ
g hời gi
sứ kh ẻ
h
ậ , ghi
đình” he
ế
ộ g,
h
ề hậ
giúp
m h
ổ
h hƣở g s
iể
h ẻ
g
g
hầ
hiệp,
h ị h hí h s h ề phò g h g
ể
hữ g h
ộ g h
g,
hơ
2. MỤC ĐÍCH VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU
2.1. Mục đích nghiên cứu
T
g i ƣớ
ề TTTL ủ phụ ữ
2
-X
ự g ơ sở
làm õ
ậ cho ghi
kh i iệ
g ụ “TTTL”, “BLGĐ
ữ ị BLGĐ”;
ế
õ hự
TTTL
ghi
hí
h hƣở g ế
hú g ới TTTL.
ƣờ g h p iể h h ề TTTL ủ phụ ữ ị BLGĐ
2.3. Giả thuyết nghiên cứu
1. Đ s phụ ữ
g
i
BLGĐ ị ổ
iể hiệ
2. Phụ ữ
ứ
i
hiề
h
BLGĐ
g
TTTL hiề
ự
i h
h phụ ữ
ộ g kh h
ứ
ở
hứ g PTSD.
g ghi
ộ TTTL ủ họ
hầ g
hƣơ g
ộ BLGĐ
, hủ
h
,
ự
hồ g ũ,
h
hữ g TTTL ủ phụ ữ ị BLGĐ
g h
gs
- TTTL ủ phụ ữ ị BLGĐ ƣ
e
ă g hẳ g s
- TTTL
hỉ ề
s g h
ộ
h ự
ộ s kiế
hể iế h h hự
- Nghi
ra.
i iể hiệ
,
ơ
h
, gồ :
s ess
kh khă , phứ
p,
ậ
hế TTTL ủ phụ ữ ị BLGĐ
ị, phụ hồi h
h gi
hƣơ g
h h
h hỗ
hƣ
- Kh
s
ằ g
h
hữ g h h i
ủ
h
- Phỏ g
h
s
ự
phụ ữ ã
í h p i,
g hỏi 197 phụ ữ ị BLGĐ,
si h s g i ộ g ồ g; 32 gƣời ế
phò g ƣ
ỉ h phí Bắ
-
ƣ
hự hiệ
01 h
h ở H Nội
Phƣờ g Th h Ch
Th h Li
h ộ
họ
h h
h
h h ph Phủ L
gẫ
hi
h ộ 2
, i Th h ph H Nội
4. PHƢƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
4.1. Phƣơng pháp luận của luận án
4.1.1. Phương ph p tiếp cận văn hóa- xã h i
Vă h
ổ g hể hệ h
hể hiệ
sắ
hứ ,
i g ủ
ộ
g hữ g gi
hể ƣ
ồ g
i
kh g hể
g
g
ũ gg
Tiếp ậ
h
ị h,
ồ
õ hơ
i
g
ộ
TTTL ƣơ g ự h
ă h - ã hội òi hỏi iệ
hữ g iể hiệ
g
và
h hƣở g ế
ộ
ủ họ hị
hỉ h hể h
h hƣở g
g h
hiề
phứ
h
kh
p, hữ g
h
- h
ề sứ
h
4
h
hiề
ã hội D
h hƣở g gi
kế
ộ g ủ
h kh
iếp,
h
h
h
h hƣở g
h hƣở g phụ Nhữ g TTTL ủ phụ ữ ị BLGĐ ầ ph i xác
ú g
ộ g ủ
, TTTL ph i ƣ
i ò ủ
h
h h i
giữ
ỗi
ƣ
ƣ
g tâm lý phứ
họ L
hể
hắ
ới
iếp ậ
g h/ i
s g, Y-Si h họ , T
hự kh h
ƣ
ới hữ g h
, ghi
g h hƣ: T
họ
hầ họ , Xã hội họ , Vă h
gi i TTTL ủ phụ ữ ị BLGĐ
hiề phƣơ g iệ kh
i1
ã hội,
họ …, ể
h
4.2. Các phƣơng pháp nghiên cứu cụ thể:
4 2 1 Phƣơ g ph p ghi
ứ
4 2 2 Phƣơ g ph p h
gi
4 2 3 Phƣơ g ph p iề
L ậ
ƣờ g
iệ
i h
ơ
g
ậ T
h ầ
họ
i
hệ h
g h , kh i
h
ề TTTL ủ phụ ữ ị BLGĐ; x
TTTL ủ phụ ữ ị BLGĐ; hỉ
ộ
h kh
họ ,
s g ỏ hơ
ậ
ộ s
ầ i
hử ghiệ
ề TTTL
i h
ế
ộ g ế TTTL. Với
ậ
ghi
g
ã ƣ
h ế
ới ủ hế
ứ TTTL ở Việ N
hứ g PTSD, ầ
BLGĐ ị TTTL,
s
g
, hỉ
2 iể hiệ TTTL ở
30,5% phụ ữ ị BLGĐ có ồ g hời 4 iể hiệ TTTL
L ậ
ũ g
Việ N
ị h ƣ
ộ s
ế
h hƣở g ế TTTL, hƣ:
gƣời g
i
g í h h
ă h
h ứ g ph ,
iể
giúp ủ gi
h/ ã hội;
i gở
gắ
ới
, ề
hiể TTTL ủ phụ ữ ị BLGĐ
6. Ý NGHĨA LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA LUẬN ÁN
6.1. Ý nghĩa về m t lý luận
Qua ổ g h p, ph
h ộ
ƣờ g ph i,
TTTL ủ phụ
ậ
i h
ề TTTL
PTSD theo h g
ơ sở h
ủ
iệ ứ g ụ g
ứ TTTL ở hiề
g thiên tai, h
h ẩ
ới ủ hế giới trong DSM-5 ( ă
phụ ữ
ƣ
g
s g ỏ hơ
ẻe ,
h ự kh
i
2013)
h
ủ
ộ g,
họ ự hi , hỏ h
ế ã giúp
ế
g ụ
ời s
i
ghi
g ã hội,
gi
h
g
ầ
, s ess, l ậ
ƣớ
hiế ph i quan tâm hỏ
ầ
h
h
hự
g hơ , thích h p hơ
g
ế
g
ộ g
sự
ề sứ khỏe
hầ
h
kh
ƣ
ộ s
ới gƣời g
h/ ã hội và ề
hiệ
h
ứ
g gi
ế
i ới TTTL, hƣ:
ự , í h
h ủ phụ ữ, sự
ghị,
ậ
g BLGĐ
hỗ
sẽ là
h
he
hƣớ g hiế hự hơ
7. CƠ CẤU CỦA LUẬN ÁN
Ng i phầ
ở ầ , kế
g
h
ã ƣ
, i iệ
-
Ch
g 1: Tổ g
ứ
ứ
hự
ụ
ậ
g
gồ
h i
4 hƣơ g:
ứ TTTL ủ phụ ữ ị BLGĐ
ề TTTL ủ phụ ữ ị BLGĐ
phƣơ g ph p ghi
ghi
h
iễ
ứ
hữ g TTTL ủ phụ ữ ị BLGĐ
hí h hứ
gƣời vào
i h g gh
hiể
i hế kỷ 19 Đế
hƣ
ộ
, ghi
hi ,
ề sứ khỏe
ứ
ề TTTL ƣớ
ghi hậ
hầ
hỉ
gủ
i mặ
h
gữ hiễ
i
hi , Je
hệ giữ
phụ ữ ổ
sự
giậ T ƣớ
g
i
m a
ễ
hời k
và kh g ƣ
e
i
ó ỗi
g
h m h
i hiễ
i
hầ
ở
gƣời ầ
h
(“h s e i ”) ể hỉ hữ g iệ
h
i
i
iệ
, hứ g
gi ,
phụ ữ
h iề
ứ
iệ
í hớ,
ẫ
ghi
h
hứ g hầ ki h kh
ú , ới hầ hế
g ồ g
i
g
g ệ h iệ S pe ie e T ọ g
ƣ g ởi
hầ họ
s g hƣ s : “Ở họ
hữ g
ũ g
g ig
ă
s
i hữ g
m he
ằ g h ậ
khi
hứ g
ại” H Oppe hei
T
h
Đ g hú
Oppe hei
T
gắ
ộ
h
g hời gi
iề
i
s
hữ g iệ
g
g h
hiệ
ầ
,
g
i
hứ g: s
hƣ
h
ế sự ph
h
ụ g
iệ
ộ
h
h
iể
ủ
Đ
i
hứ g kiế
s ,
g
h ụ , ị
gƣời Ô g h
ứ
ƣ
hƣơ g ơ hể N
ị
s hãi,
g
iệ ,
ề hiệ
hầ ki h
hữ g ghi
g ph i
ứ
kh
Quan sát
TTTL, K epe i
g hƣ sự khiếp s
h
hể
ọ g h
ộ sự kiệ g
ệ
hứ g kiế
ới sự khiếp s
g ƣở g (
gi , iệ h
, ới hữ g g
gƣời hỉ ầ
iề
h
ộ
Pie e J e iếp ụ
ã
ủ
gi
ộ s
ủ Ch
ộ
i
si h
kh i iệ
gắ
i
sự s hãi
hiề sự kiệ g
i ò ủ sự kiệ g
ỗi
hế ẫ
hứ g
hệ ã hội, gi
ũ g
ủ
ũ g
ệ h h
ồ g
, E i K epe i
ới ỗi khiếp s
ụ
ộ g sự, 2012) [96] Ch
i
ềH
h sei
, Sig
ộ ổ
ơ
hƣơ g iề
Fe
i he
e ia (1893), ồ g
" ồ g
ới
ồ g
ộ s
gi
g" (h p
ghiệ
ã hị
g h
g
ộ
ề
iệ
ệ h họ ,
sự ổ
hữ g
h
s hãi,
hổ, khiếp s ở ệ h h
(S F e
i ủ
h iệ
hữ g
s g h
ƣ
iểm
k ứ
g
ề ổ
hƣơ g ở
hí h
h kh
g
h
Cũ g
hiề
g
i
gƣời h p hậ ,
( ó/ i ấ
i
không ƣ
ộ
ồ g
"
iể
óm
h ế
ở
ị
hữ g ă
ổ
hiề
g
h sei
kí h ộ g" (Van der Kolk,
ằ g TTTL ã g
i
iể kh i iệ
54) [dt. 96]. Trong hập kỷ ủ
iể
ú
ệ hh sei
ậ
h
cái siêu tôi)
ƣ g ủ
ũ" (seduction theory), cho ằ g, "
ủa ấ
ghi m
i hữ g
ộ g sự, 1895) [3].
ộ
Be e
ộ
ă
ộ g sự, 1996,
ph
h,
ằ g" ộ
hứ kh g hỉ ơ
ổ
s g
gh , h h
kiệ g
ệ h hiễ
hứ g h s e i
s g h
hứ g
ế ủ S Fe
ề sự TTTL,
g
g i ( ơ hể) ã g
g hể h p hậ
hữ g
hỉ
iệ
g
g ƣ
gọi
hí h
iể
ằ g kh
g ph i
h
hội hứ g
10
"Shell Shock" ( gh
,
giậ
iệ
ơ
hứ g
: ús
kiể
s
ồ g
ị ế ắ h
ầ
e
h Việ N
iệ
ã h
ậ
h
ồ
i
g khi hiề
h
kh i iệ
" ạ
ằ g
h
ậ coi
h
i h
ẫ
i g
58) [dt. 96]. T
h Ph
ề hứ g
ệ h họ
ã h
hiế
h hế kh
ủ TTTL. Đ
Â
g
ƣờ g ph i ph
ầ
ờ, thì Kardiner ƣ
h hƣờ g ới
hé kh
ộ
ộ g sự, 1996,
a h" (w
(gi
s
hội hứ g "Shell Shock"
hi
gi
ộ
é : kh
phƣơ g kế
K k, Weis e h
ộ g, hồi ƣở g
ứ
G
g Tiế s Li
họ ù g iể hiệ
ph
iệ
hƣơ g hiệ
e ă
e
hữ g ph
ứ g hƣờ g g p ới ỗi
hậ
hữ g ơ
i
g
i
1942 ở B s
iề
ị
ã ƣ
ắ g khi ị
ới 493 gƣời
ã
gi
s
h ế
h
ằ g
ề hữ g
gƣời h
sự hù ị h, ph
, 1944) [dt.96].
Vụ
,
ỡ ổ hứ ,
ị h
ời hƣờ g ủ họ, hƣ:
ở h h
gi
ƣ
Th
hƣơ g
ƣ
g
ỗi gi
ph
iể
h
g
hi sẻ hữ g
iể
ự
ậ
ã
í h,
h
g
ộ s
g
i ới
hứ g
hí h hứ
h i
hể hiệ
ề
i
h g ới “ h
i
ủ sự phủ hậ , í
ò
hể, kè
g ủ phụ ữ ũ g ị h h ể
hs g ũ
ẽ hữ g ă
anh», ới hữ g
hiế s , ự
hẩ
ộ s
g
hồi hƣơ g
hi
ghiệp... Nhữ g iệ
(DSM-III) (van der Kolk, Weisaeth,
Tổ
Nam», sau
PTSD ủ “Sổ
iệ
ới
g hể ƣ
kh
i hiễ
hƣờ g ph
ă g ứ g ph
«h i hứ g i
họ gi Ch
«ph
h Việ N
ở
i (Caplan, 1961, tr.18) [dt. 96].
gọi
i
phƣơ g ph p gi i
-
e
g, ồ g hời
ộ hời iể , kh
ứ g ủ
hầ
G
g
h kế hú , ƣ
hứ g
iệ
g Đ
C
ủ sự khủ g h
ỗ ự
h
g
g khủ g h
h sử ụ g
ph
ới
hệ h
ụ i
ằ g
iệ
ậ
hƣ
h
ự
ậ
kế
g
h ũ g
12
hƣ
g
hơ , s
s
h ự
sắ hơ
sự ã
ghi
ã hậ
Ngƣời
g ời hƣờ g,
g
ọ g
h
ị hiếp
g
ộ
ă g ị TTTL
ự gi
h
1.1.1.4. Lý thuyết v rối loạn căng thẳng sau sang chấn (PTSD) trong DSM
T
g
hữ g iệ
i
h
ự
hứ g ghi
hiế
ƣ
ị h ụ
h
gi sứ khỏe
hữ g sự kiệ
hậ
chúng (Herman, 1981, 1992; van der Kolk, Weis e h
s ủ g hộ phụ ữ ị
C
e
ị gƣ
ề
ãi ũ g
h h,
s
h
h
TTTL, coi h
kh i iệ
h
kh
ă g hẳ g h
iể , sử
ầ
hứ ƣ sử
ầ
ời ă
ể hiể
ơ sở kh
h
họ
PTSD kể
ổi gầ
ƣ
s g ủ PTSD
, hiếp
( ă
ủ APA
2013
hƣờ g, ằ
khi
hững
h T
ộ
) Mộ sự kiệ gây s g h
gƣời, hƣ: hiế
Kh i iệ
ạ
i
ph
DSM hứ ƣ DSM-IV (1994),
phi
hứ g
s g h ), nên nó hƣờ g ƣ
ới”. Chẩ
ẻ
PTSD ủ DSM-III.
hẩ
) phi
ộ
DSM
1980, hữ g iệ
g Sổ a h g
h
hứ g ƣơ g ự
s
g
hi ,
hiề sự h
2013), PTSD trong DSM-IV
ƣ
ổi
ph
13
i
g h
“ i
ạ
”, ới iề kiệ
( iề sử iếp ú
ới
kiệ s g h
ự ; và E- h
ù hiề
ẫ
g
g, sử
ứ ph ph
h
hậ
hậ ”
20 iệ
hí hẩ
ị BLGĐ sẽ e
hí
g
”Tổ
h
h h PTSD, hƣ g
i
s g h
PTSD he DSM-5 ể
g iệ
i PTSD
M A , 2009) [75] Mộ
ộ
gƣời
iệ
ị TTTL Sau
ầ
hí hẩ
s g trên ph
í h kh i
ghi
i ƣ g ị TTTL ([62]; [46]; [92];
g hế
iề
ọ g“
ộ s
ứ g.
hẩ
hứ g PTSD h
ụ g i
17 iệ
- and Stressor-Related Disorders) Điề
gồ
ị h hỏ
gƣời ị TTTL kh g h
TTTL
ủ PTSD
hập; C- né tránh; D- hậ
khắ , h
ọ g
ự
hẩ
M
2013 ã
ộ r i
kiệ
iệ
tiêu chí A1
hập; C-né tránh và D- iệ
ời ă
h i
DSM-III và DSM-IV), mà ƣ
ạ
ứ g ủ
chính xác hơ
hữ g
g ụ kh
ằ g BLGĐ
phổ iế ,
1.1.2. Nghiên cứu về bạo lực gia đình
C
sứ khỏe
ghi
ứ
h
ọ g ủ
h hƣở g hiề
h
h
hậ
ƣớ
ã hỉ
h
ă
ằ g
ủ BLGĐ
1999
gs
hơ 50 h
ộ
i
ự
ẻ,
g
kiế
hữ g ế
g
Đ
g
ộ phổ iế
i ới
ghi
h ự
ớ
ghi
Mỹ [37] Nh
ƣ
ƣ
kh
ơi
ộ
ời gi
i
ƣ
iế h h i
ứ
ã
ứ
ộ
ế 134
g ộ
ổi
ộ
h
hệ
ứ
g
ằ g
1,9% ở W shi g
ứ
gi
ự
ằ g, ỷ ệ
i ới phụ ữ trong s
i ới phụ ữ C g
 (20%) Sự phổ iế
gN
hể h ,
ủ Tổ hứ Y ế hế giới
g ă g h h kh
g gi i
h ,
2010a) [71].
ự
kh
ă g BLGĐ, nhƣ: phụ ữ
gi
ự hể h h
ọ g ủ BLGĐ
ứ
ời ế
ộ
ứ
h g ủ Alhabib v
ế
ụ g hể
h/
ổi hơ ị
50% ế 75% Cũ g he
ời
h ụ ,h
15-71% T
54% s phụ ữ
i 35
hiề hơ
h i Mộ
h
25%-50%
h
ƣ
(WHO, 2006) iề
ộ g
ởi
ị h
ị h sử
ầ
h gi
10% ế 52% phụ ữ nói ằ g họ ã
10% ế 30% ã
tính
khắp hế giới Mộ
g, ỷ ệ
phò g kh
g s
ộ
ời h
ổi
g hữ g gƣời L - i h g
ự
ƣ
ph hiệ
hầ
“t
i h hầ
g
ợ
ò
ự ,
ƣơ g
gia
hT
i” [49,
gƣời
hiệ
ứ
hiế
ộ ỷ ệ kh
Nhƣ ậ , ghi
i
hữ g kh i iệ
hậ
ề
ề ạm ụ g g
ạ
ế ghi
ứ
i ợ ấ
ề
ợ
ụ g
g
h g
h gi
ủ Silke Meyer (2010) h
,
ằ g, n
ử s phụ ữ ị BLGĐ
ghi
He se , 1992; T
ghi
ũ g ƣ
ộ
gT
hiế
e
g
ởT
hủ
300] Điề
i tình hình
g
h ằ g
ộ h h hứ : kh
ộ
ự i h hầ
ự
h
i ị h ở hiề
khi hỉ ị
ới hiề hơ
ề
ò
h h hứ
ủ BLGĐ hiế
ứ
g hữ g ghi
ứ
hƣơ g
iề
hiệ
ủ H
h
ới
ứ
i
ằ g,
hệ
p
F
ọ g ủ
kiế
ế
ề sứ khỏe
ã i
ộ
ứ
ự
hứ g PTSD ở phụ ữ trên gầ
sự giúp ỡ
ứ
e
ƣờ g ộ
84,4% trong s 77 phụ ữ ị
ghi
i
g
g kể giữ
G ee (1991) ũ g
h
ụ
hứ g
hầ
i,
pứ g
i
i h ằ g,
gồ
hí
h
PTSD, ầ