NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC
(MÃ ĐỀ 01)
Câu 1 : Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = -2 -3i. Tìm
mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y =- x
C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O
D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O
= 5 − 3 . Tính ( ̅) ta được kết quả:
Câu 2 : Cho
16 − 30
A.
25 − 9
B.
25 + 9
C.
16 + 30
D.
Câu 3 : Tìm số phức z thoảmãn( − 1)( ̅ + 2 ) là số thực và mô đun của z nhỏ nhất?
3 4
4 2
A. Tam giác ABC cân.
B. Tam giác ABC vuông.
C. Tam giác ABC vuôngcân.
D. Tam giác ABC đều.
=4+
Câu 6 : Cho z1 3 2i; z2 2 i , tính : z1 z1 z 2
A.
52
B.
C.
20
14
D.
130
D.
z 13
2 3i
2 3i
2
Câu 8 : Thu gọn z = (2 + 3i)(2 – 3i) ta được:
A.
z 9i
B.
z 4 9i
Câu 9 : Cho số phức z thỏa mãn z z 6; z.z 25 . Số giá trị của z thỏa mãn là:
A. 1
Câu 10 : Gọi ;
là:
A. 13
B. 3
C. 4
4 2
C.
D.
+
=1+
= +
5 5
2
5 5
Câu 13 : Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó, trong các kết luận sau, kết luận
nào đúng:
A. z=2i
A.
z 1
Câu 14 : Cho
B.
= 5 − 3 . Tính
0
A.
=
B.
z là số thuần ảo
C.
z 1 7i
D.
z 5i
Câu 16 : Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 = 2 + 3i, z2 = 1
+ 5i, z3 = 4 + i. Số phức với các điểm biểu diễn D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình hành là:
A.
z 1 5i
B.
z 5i
C.
z 3 3i
D.
z 3 3i
Câu 17 : Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 1 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = 5 + i. Tìm
mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
A.
w
7
9
i
746 373
B.
w
7
9
i
746 373
C.
w
7
9
i
746 373
z 1 3i
+ (1 − 3 ) − 2(1 + ) = 0. Khi đó
C.
√20
D.
=
+
2
Câu 23 : Cho số phức z = x + yi . (x, y R). Tập hợp các điểm biểu diễn của z sao cho z i là một số thực
zi
âm là.
A. Các điểm trên trục hoành với -1 < x < 1
B. Các điểm trên trục tung với -1 < y < 1
2
x 1
C. Các điểm trên trục hoành với
x 1
Câu 27 : Số phức nghịch đảo của Số phức z = 1 A.
1
3
i
4 4
B. -1 +
D. (-6;-7)
3i là:
3i
C.
1
3
i
2 2
D. 1 +
3i
Câu 28 : Trong C, phương trình (iz)( z - 2 + 3i) = 0 cónghiệm là:
A.
D. Số phức z = a + bi có môđun là a 2 b 2
Câu 30 : Gọi A, B, C, D lần lượt là các điểm biểu diễn cho các số phức
5 ; = −2 . Chọn kết luận đúng nhất:
= 7 − 3 ;
= 8 + 4 ;
A. ABCD là hình bình hành.
B. ABCD là hình chữ nhật.
C. ABCD là hình vuông.
D. ABCD là hình thoi.
Câu 31 : Gọi M, N, P lần lượt là các điểm biểu diễn cho các số phức
= 1 + 5 ;
= 3 − ;
=1+
=6
M, N, P là 3 đỉnh của tam giác có tính chất:
A. Đều
B. Cân
√3
+
2
2
3
A.
2
z2 z
B. z - z = 2a
C. z + z = 2bi
D. z. z = a2 - b2
C.
D.
Câu 34 : Điểm M (1;3) là điểm biểu diễn của số phức :
A.
B.
z 1 3i
3
]
4
+
D.
+
)
2√2[cos − +
4
4
4
Câu 36 : Tập hợp các điểm M biểu diễn cho số phức z thoả mãn | − 5 | + | + 5 | = 10 là:
A. Đường tròn
B. Đường thẳng
Câu 37 : Tìm số phức z thoả mãn:
C. Đường parabol
B. 2
1
3
i
4 4
31
B.
+
196 196
171 147
C.
D.
=
−
113 113
Câu 38 : Số phức z thỏa mãn iz 2 i 0 có phần thực bằng:
A.
−
D. 1
3i là.
1
3
i
2 2
C. -1 +
D. 1 +
3i
(
)
= 7 + 8 . Mô đun của số phức
√7
C. 5
=1+
=
+ 1 + là:
D.
√20
Câu 43 : Mô đun của số phức z thỏa mãn phương trình (2z 1)(1 i) (z 1)(1 i) 2 2i là:
A.
Câu 44 :
2 2
3
B.
85
B. 85
C.
Trong các mệnh đề trên có
A. Có hai mệnh đề đúng
B. Có một mệnh đề đúng
C. Cả ba mệnh đề đều đúng
D. Không có mệnh đề nào đúng
Câu 46 : Trongc ác kết luận sau, kết luận nào sai?
A. Mô đun của số phức z là một số thực không
âm.
B. Mô đun của số phức z là một số phức
C. Mô đun của số phức z là một số thực
D. Mô đun của số phức z là một số thực dương
Câu 47 : Cho phương trình sau z i 4 4 z 2 0
Có bao nhiêu nhận xét đúng trong số các nhận xét sau
1. phương trình vô nghiệm trên trường số thực R
2.Phương trình vô nghiệm trên trường số phức
B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O
C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
D. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục hoành
Câu 50 : số phức z = 2 – 3i có điểm biểu diễn là:
A. (2;3)
B. (2;-3)
C. (-2;-3)
D. (-2;3)
Câu 51 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A. Cho x,y là hai số phức thì số phức x y có số phức liên hợp là x y
5
2
B.
z 2 z 2 a 2 b2
số phức z=a+bi thì
C. Cho x,ylàhai số phức thì số phức x y có số phức liên hợp là x y
D. Cho x,y là hai số phức thì số phức xy có số phức liên hợp là xy
Câu 52 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Giả sử điểm M biểu diễn số phức z , điểm N biểu diễn số phức z .
Khiđó:
A. Hai điểm M,N đối xứng nhau qua trục Ox.
8
. Khi đó mô đun của số phức z iz bằng:
B. 16
C.
8
D.
8 2
C.
2 2i
D.
4 3i
Câu 55 : số phức z = 1 i 3 bằng:
A.
3 2i
B.
Câu 57 : Gọi ;
−3
A.
Câu 58 :
+ (1 − 3 ) − 2(1 + ) = 0. Khi đó
là các nghiệm phức của phương trình
là số phức có mô đun là:
2√13
B.
2
C.
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z biết z thỏa mãn:
√13
D.
=
+
√20
D. Đường parabol
= 3 − ;
= 6 . M, N,
D. Đều
Câu 61 : Cho số phức z=1+bi , khi b thay đổi tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ
là
6
A. Đường thẳng bx+y-1=0
B. Đường thẳng x-1=0
C. Đường thẳng x-y-b=0
D. Đường thẳng y-b=0
Câu 62 : Cho hai số phức z = a + bi; a,b R. Để điểm biểu diễn của z nằm trong dải (-2; 2) (hình 1) điều kiện
của a và b là.
(H×nh 1)
A.
2 a 2 vµ b
z
17 7
i
4 2
17 7
i
4 4
Câu 64 : Gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn cho các số phức
. Chọn kết luận đúng nhất:
= −1 + 3 ;
A. Tam giác ABC vuông.
B. Tam giác ABC đều.
C. Tam giác ABC vuông cân.
D. Tam giác ABC cân.
D.
z
17 14i
4
+
có giá trị
D. 23
Câu 67 : Cho các điểm A, B, C, D, M, N, P nằm trong mặt phẳng phức lần lượt biểu diễn các số phức
1 3i, 2 2i, 4 2i,1 7i, 3 4i,1 3i, 3 2i . Nhận xét nào sau đây là sai
A. Hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm
B. Hai tam giác ABC và MNP là hai tam giác
đồng dạng
C. A và N là hai điểm đối xứng nhau qua trục Ox
D. Tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp
Câu 68 : Cho , ,
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức −4; 4 ; + 3 . Với giá trị thực nào của
thì , , thẳng hàng?
A.
=1
B.
= −2
C.
Câu 71 : Thu gọn z = i(2 - i)(3 + i) ta được:
A. z = 1 + 7i
Câu 72 :
A.
B. z = 2 + 5i
1
3
Cho Số phức z =
i . Số phức ( z )2bằng:
2 2
1
3
i
2 2
C.
B. 1 3i
1
3
i
2 2
13 13
C.
2; 3
D.
4; 1
Câu 75 : Cho số phức z thỏa (1 2i) 2 .z z 4i 20 . Mô đun số z là:
A. 6
B. 4
Câu 76 : số phức z thỏa mãn :
C. 10
3 i z (1 2i) z 3 4i
D. 5
là:
A.
z 1 5i
B.
Câu 78 : Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 = (1 - i)(2 + i,)
z2 = 1 + 3i, z3 = -1 - 3i. Tam giác ABC là:
A. Một tam giác cân (không đều)
B. Một tam giác vuông cân
C. Một tam giác vuông (không cân)
D. Một tam giác đều
Câu 79 : Cho
A.
=
+3 ;
′
= −1 hay
=6
= 2−(
B.
+ 1) . Giá trị nào của
= 1 hay
Câu 80 : Tìm số phức z thoả mãn:
A.
−
21 21
25
31
=
+
196 196
=
8
Câu 81 :
Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = -2 + 5i. Tìm
mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O
C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
Câu 82 : Cho số phức
=
A.
3
C.
√2[cos −
)
3
= 7 + 8 . Mô đun của số phức
+
+
3
)
(− )
3
=
+ 1 + là:
C. 5
D.
C. z = -7 + 6 2i
D.
C. z = 7 6 2i
A.
√2(
3
2 3i
A. z = 7 6 2i
z 11 6i
z = -1 - i
2
ta được:
B. z = 11 - 6i
Câu 86 : Gọi z là số phức thoả mãn + 2 ̅ = 2 − 4 . Mô đun của z là:
5√3
4
A.
B.
2√51
B. Tam giác ABC là tam giác vuông
C. Tam giác ABC là tam giác vuông cân
D. Tam giác ABC là tam giác cân
Câu 89 : Cho Số phức z = 5 – 4i. Số phức đối của z có điểm biểu diễn là:
A. (-5; 4)
B. (5; -4)
C. (5;4)
D. (-4; 5)
Câu 90 : Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện z i 1 là
A. Một hình vuông
Câu 91 :
B. Một đường tròn
Điểm biểu diễn của Số phức z =
C. Một đoạn thẳng
D. Một đường thẳng
1
là
Câu 93 : Tổng
i k i k 1 i k 2 i k 3 , k là
A. 1
Câu 94 :
A.
B.
C.
B. 0
C. i
D. -I
Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.
Số phức z = a + bi có số phức đối z’ = a - bi
Số phức z = a + bi có môđun là a 2 b 2
Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy
a 0
D. Số phức z = a + bi = 0
b 0
Câu 95 : Trong C, phương trình (2 + 3i)z = z - 1 có nghiệm là:
A.
4. phương trình có hai nghiệm là số thuần ảo
5 phương trình có ba nghiệm, trong đó có hai nghiệm là hai số phức liên hợp.
Số nhận xét sai là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 97 : Khẳng định nào sau đây là sai
A. phần thực và phần ảo của số phức z bằng nhau thì z nằm trên đường phân giác góc phần tư thứ nhất
và góc phần tư thứ ba
B. Căn bậc hai của mọi số thực âm là số phức
C. Trong tập hợp số phức , mọi số đều có số nghịch đảo
D. Hiệu hai số phức liên hợp là một số thuần ảo
Câu 98 : Trong C, phương trình z4 - 1 = 0 có số nghiệm là:
10
A. 4
Câu 99 :
A.
Câu 100 :
B. 3
3715
1681
3 i;
2 3 3 i ;1 3i; 3+i. Khi đó 4 điểm A,B,C,D
A. Là hình bình hành
B. Là tứ giác nội tiếp đường trong
C. Là hình thoi
D. Là hình thang cân
11
®¸p ¸n M· ®Ò : 01
01
{
)
}
)
37
{
|
)
~
72
)
|
}
~
03
{
|
}
~
39
{
)
}
~
74
{
)
}
~
05
{
|
}
)
41
{
|
)
~
76
{
|
}
)
07
{
|
)
~
43
{
|
}
)
78
{
)
}
~
09
{
|
)
~
45
)
|
}
~
80
{
|
)
~
11
{
)
}
)
47
{
)
}
~
82
{
|
}
)
13
)
|
}
)
49
{
|
)
~
84
{
|
)
~
15
{
|
}
~
51
{
)
}
~
86
{
|
)
~
17
{
)
}
~
53
{
)
}
~
88
{
)
}
~
19
{
|
}
~
55
{
|
)
~
90
{
)
}
~
21
)
|
)
~
57
{
|
}
)
92
{
|
}
)
23
{
)
)
~
59
{
|
)
~
94
)
|
}
~
25
{
|
)
~
61
{
)
}
~
96
{
)
}
~
27
)
|
}
~
63
)
|
}
~
98
)
|
}
~
29
{
)
)
~
65
{
|
}
)
100
{
)
}
~
31
{
|
}
~
12
33
)
|
}
~
68
{
|
}
)
34
{
|
)
~
13
Câu
Đáp án
1
B
2
D
3
C
4
B
D
13
A
14
D
15
C
16
B
17
B
18
A
19
D
A
28
A
29
B
30
C
31
C
32
D
33
A
34
D
42
C
43
D
44
A
45
A
46
D
47
B
48
B
49
57
D
58
A
59
C
60
C
61
B
62
A
63
A
64
15
72
A
73
A
74
B
75
D
76
D
77
B
78
86
C
87
A
88
B
89
A
90
B
91
A
92
D
93
16
NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC
(MÃ ĐỀ 02)
2
Câu 1 : Module của số phức z thỏa mãn
z 1 i z 1 2i là:
A.
B.
13
C.
109
D. 13
91
Câu 2 : Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 2 z 10 0 . Giá trị biểu thức
2
z 2 3
5iz
. Số phức z là:
2i
1
2i
2
C. 1 2i
Câu 4 : Tìm Mô đun của số phức z thỏa mãn : (1 2i )( z i) 4i (i 1) 7 21i
A.
z 9
B.
z 3 7
C.
2
z 5
2
Câu 5 : Gọi z1 , z2 là hai số phức thỏa mãn z 2 z.z z 8 và z z 2 . Tổng của z1 z2 là
A. 1
4 2
5 2
C.
2 2
C.
D.
3 2
D.
2 2i
Câu 9 : Số nào trong các số sau là số thuần ảo ?
A.
2 3i
A.
5
B. 3
C.
2
D. 1
17
Câu 12 :
2
Với mọi số ảo z, số z 2 z là
A. Số 0
B. Số thực dương
C. Số thực âm
D. Số ảo khác
Câu 13 : số phức z thỏa mãn z 2 z 3 2i là:
2i.
B. 1 2i .
D.
Xét các điểm A, B, C trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số phức
1),
2i .
B. M nằm trong góc phần tư thứ hai.
M nằm trong góc phần tư thứ ba.
D.
2 2 3 1
2
B.
D.
4i
, (1 – i)(2i +
i 1
2 6i
. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
3i
A. Tam giác ABC đều
B. Tam giác ABC vuông cân
D.
23 14
i
29 29
Biết rằng số phức z thỏa mãn u z 3 i z 1 3i là một số thực. Số phức có mô đun nhỏ
nhất là:
A. Z=-2+2i.
B. Z=-2+i.
C. Z=2+4i.
D. Z=2+2i.
Câu 19 : Nghiệm của pt z 3 8 0 là
A.
2; 1 3i; 1 3i
B.
2; 1 3i; 1 3i
C.
Câu 22 : Cho số phức z thỏa mãn (2 3i ).z (4 i ).z (1 3i) 2 0 . Gọi a, b lần lượt là phần thực và phần
ảocủa số phức z . Khiđó 2 a 3b :
A. 11
B.
19
C. 1
D.
4
18
Câu 23 : Tính giá trị P i i 2 i 3 ... i11 là
A. 0
B. −1
C. 1-i
D. 1+i
Câu 24 : Tổng tất cả các nghiệm phức của phương trình z 2 z 0 là
z 0, z 1, z
A.
D. Bằng 0
C.
2
4
D.
20
C.
22007
D.
2007i
Câu 26 : Mô đun của số phức z thỏa mãn 2 z 11 i z 1 1 i 2 2i là:
A.
2
3
B.
2 i
2
( 2, 1)
2
2 i có tọa độ là:
C. M(0;2)
D. M( 2;0)
Câu 29 : Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
a 0
A. Số phức z = a + bi = 0
b 0
B. Số phức z = a + bi có mô đun là
a 2 b2
C. Số phức z = a + bi có số phức đối z’ = a - bi
B.
z
2 1
i
2 2
C.
z 1 3i
D.
9 4
;
11 11
13
là:
2
D.
z
3 1
i
2 2
Phần ảo của số phức z thỏa mãn z 3 z 1 2i là:
1
B.
D. 2
C. 1
2
số phức z biết z 2 3i z 1 9i có dạng z = a+bi khi đó
A. -2
B.
1
2
a
là:
b
2
3
C.
2
2
2
x y a
2
x y b
x 2 y 2 a
2xy b
C.
D.
x y a
2xy b
Câu 38 : Trongtập số phức , phương trình z 3 1 0 có bao nhiêu nghiệm?
A. 0
B. 2
C. 1
D. 3
B. Một số thuần ảo
C. Một số thực
D. i
Câu 42 : CĐ 2009. Cho số phức z thỏa 1 i 2 (2 i)z 8 i 1 2i z . phần thực của số phức z là:
A. 2
Câu 43 :
A.
B. 3
C. 1
D. 4
2
Tập hợp các nghiệm phức của phương trình z 2 z 0 là :
i; 0
B.
0
B. 3
D. 4
Câu 46 : Biết z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình 2 z 2 3z 3 0 . Khi đó, giá trị của z 2 z 2 là:
1
2
A. 9
B.
9
4
C. 4
D.
9
4
C. 2
D.
2z
Câu 47 : Mô đun của 2iz bằng
A. 2 z
C. 8
B. 8 3
8 2
Số 0
D. 16
Câu 50 : Cho biểu thức 2 i 1 2i 2 Tìm phần thực của số phức
A. 5
B. -5
C. -5i
D. 5i
2
Câu 51 : Trong C, phương trình z + 4 = 0 có nghiệm là:
z 1 2i
z 5 2i
z 2i
C.
B.
z 1 2i
1 i
8
16i
C.
1 i
8
16i
D.
1 i
8
16
Câu 54 : A-2010. Phần ảo của số phức z biết z ( 2 i) 2 .(1 2i) là:
A.
2
B. 1
C.
B. 13
C. 26
D. 39
21
Câu 58 : Số nào trong cách số sau là số thực ?
A.
3 2i
3 2i
B.
1i 3
2 i 5 2 i
5
1 i
5
6
7
8
Cho z
, tính z z z z .
1 i
A. 4
B. 0
C. 1
D. 3
C. i 1997 1
D. i 2345 i
Câu 61 : Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A. i 2006 1
B. i 2005 1
Câu 62 : Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liện hợp của nó , trong các kết luận sau , kết luận
Câu 64 :
Mô đun củasố phức z
2 x2 2 y 2 3xy
A.
Câu 65 :
B.
3 i; 3 i
x 2 y 2 i 2 xy
x y 2i xy
bằng:
B. 1
D-2012. Cho số phức z thỏa mãn (2 i)z
A. 5
x 2 8 y 2 xy
C.
2(1 2i)
7 8i . Mô đun củasố phức w z i 1
z 1 =
1
3
i
4
4
D.
z 1 = -1 +
3i
3i
Câu 67 : D-2013 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1 i)(z i) 2z 2i . Mô dun của số phức
w
A.
Câu 68 :
A.
z 2z 1
là:
z2
B.
là một số thuần ảo là:
zi
1 2
i
3 3
D.
z
2 4
i
3 3
22
Câu 69 : Cho số phức z thỏa mãn (3 i ) z (2 i 1) z 4 i 3 . Khi đó phần thực của số phức z bằng:
A. 5i
B. -5
C. 2
D. -2
Câu 70 : Tập hợpc ác số phức w 1 i z 1 với z là số phức thỏa mãn | z 1| 1 là hình tròn có diện tích là
A.
Câu 71 :
B.
z
B. Đáp án khác
C. 1 3i và 2 - 3i
D.
1 3i và 2 - 3i
C. Làsốảo
D.
Lấy mọi giá trị
thực
z2 1
là
z
Lấy mọi giá trị
phức
B. Bằng 0
Trong các số phức z thỏa mãn điềukiện z 3 2i
z 2 3i
26 C.
26 D. z 2 3i
13
13
Câu 75 : Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z.z 2 z 19 4i
A. 1
Câu 76 :
A.
Câu 79 :
A.
D. 3
2
B. x = 1 và y = 0
Mô đun của số phức z
A. 1
Câu 78 :
C. 0
Cho số phức z x iy 2 x iy 5 (với x , y ). Với giá trị nào của x, y thì số phức đó
là số thực
A. x = 1
2 3i
3; 2
C.
2
2 3
13 ; 13
3
D.
4; 1
19
Mô đun của số phức z 1 1 i 1 i 1 i .... 1 i bằng:
z 20
B.
z 210 1
C.
z 1
B.
2
Câu 82 :
8 2
3
D.
1
3 2
3
1 3i
Cho số phức z thỏa mãn z
A.
C.
1 i
4 4
C.
z
1 1
1 1
i hay z i
4 4
4 4
D.
z
1 1
1 1
i hay z i
4 4
4 4
Câu 84 : Cho số phức z thỏa mãn : (3 2i) z (2 i)2 4 i . Hiệu phần thực và Phần ảo của số phức z là:
A. 0
B. 2
C. 3
D. 1
A. 1 i
3
5
B. 1 i
3
C.
5
1 i
3
D.
5
1 i
3
Câu 89 : Thu gọn z = i(2 - i)(3 + i) ta được:
A. z = 2 + 5i
B. z = 6
C. z = 1 + 7i
D. z = 5i
Câu 90 : Trong tập số phức , phương trình z 4 3 z 2 2 0 có bao nhiêu nghiệm?
A. 2
1 i 3
Tính số phức z
:
1 i
A. 1 – i
B. 2 + 2i
C. 1 + i
D. 2 – 2i
Câu 93 : Tìm số phức z thỏa mãn | z (2 i) | 10 và z.z 25 .
A. z = 3 + 4i; z = 5
B. z = 3 + 4i; z = -5
C. z = 3 - 4i; z = 5
D. z = -3 + 4i; z = 5
Câu 94 :
iz 1 3i z
a b
2
A.
3i z z 2
B.
z 2i 3 i ..
C.
z 1 i 2
D.
z 1 i z
Câu 97 : Trong các kết luận sau, kết luận nào sai?
A. Mô đun của số phức z là một số thực
B. Mô đun của số phức z là một số phức
C. Mô đun của số phức z là một số thực không
âm
D. Mô đun của số phức z là một số thực dương
Câu 98 : Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó, trong các kết luận sau, kết luận
nào đúng?
A.
Rút gọn ố phức
1 i
1 i
A. 2
B. 5
C. 3
D. 4
25