準備
備える
営業
開閉
閉まる
閉める
案内
案
家内
以内
内側
国内
予定
予習
予約
約~
BẾ
BẾ
Đóng
Bị đóng
あん
あんない
ÁN
ÁN NỘI
Dự thảo, ý tưởng, phương án
Hướng dẫn, chỉ dẫn
いない
かない
DĨ NỘI
GIA NỘI
Trong vòng
ƯỚC
DỰ ƯỚC
Khoảng ~, xấp xỉ ~
Sự đặt trước, hẹn trước
禁煙
煙
本当
当~
当たる
当たり前
全部
全席
安全
客
お客様
BỔN ĐƯƠNG
~ này
Sự thật
あたりまえ
あたる
ĐƯƠNG TIỀN
ĐƯƠNG
Đương nhiên, rõ ràng
Trúng, đúng, thắng
ぜんせき
ぜんぶ
TOÀN TỊCH
TOÀN BỘ
Tất cả chỗ ngồi
Toàn bộ, tất cả
DẠNG
Sự hiểu, lĩnh hội, tiếp thu
Ngài ~, bà ~, cô ~
かいせつ
かいとう
GIẢI THUYẾT
GIẢI ĐÁP
Sự giải thích
Câu trả lời, giải pháp
分解
協力
願う
観光
観客
動物園
Sự hợp tác, chung sức
Sự phân giải, phân tích, tháo rời
かんこう
ねがう
QUAN QUANG
NGUYỆN
Sự du lãm, tham quan
Ao ước, mong, xin
どうぶつえん
かんきゃく
ĐỘNG VẬT VIÊN
QUAN KHÁCH
Vườn bách thú
Khách tham quan, khán giả
~みなと
Bảo tàng mỹ thuật
Chơi, vui chơi, đùa giỡn
うつくしい
びじん
MĨ
MĨ NHÂN
Xinh đẹp, mỹ lệ
Mỹ nhân, người đẹp
ぎじゅつ
びじゅつ
KĨ THUẬT
MĨ THUẬT
Kỹ thuật
Mỹ thuật
手術
じんじゃ
しゅじゅつ
THẦN XÃ
THỦ THUẬT
Đền, miếu thờ
Sự mổ, phẫu thuật
かみさま
しんけいしつ
THẦN DẠNG
THẦN KINH CHẤT
Thần, chúa trời, thượng đế
Sự bồn chồn, hốt hoảng
おてら
~てら
Viên chức, cán bộ
やっきょく
ゆうびんきょく
DƯỢC CỤC
BƯU TIỆN CỤC
Hiệu thuốc
Bưu điện, bưu cục
こうつう
こうばん
GIAO THÔNG
GIAO PHIÊN
Giao thông
Đồn cảnh sát
さ
こうかん
受ける
付ける
片付ける
受付
付く
科学
さしだしにん
さしだす
SAI XUẤT NHÂN
SAI XUẤT
Người gửi
Đưa ra, vươn ra
てんすう
こうさてん
ĐIỂM SỐ
じゅけん
じゅしん
THỤ NGHIỆM
THỤ TÍN
Dự thi, ứng thí
Sự bắt, tiếp nhận tín hiệu
つける
うける
PHÓ
THỤ
Thêm, kèm vào, trang bị
Chịu (ảnh hưởng), tham dự, tiếp thu
うけつけ
かたづける
THỤ PHÓ
婦人
産婦人科
主婦
形式
図形
整形外科
人形
形
骨折
骨
右折
ないか
げか
NỘI KHOA
NGOẠI KHOA
さんふじんか
CHỦ PHỤ
SẢN PHỤ NHÂN KHOA
Vợ, nội trợ
Khoa phụ sản
ずけい
けいしき
ĐỒ HÌNH
HÌNH THỨC
Họa đồ, sơ đồ
Hình thức, phương thức, kiểu
にんぎょう
せいけいげか
NHÂN HÌNH
CHỈNH HÌNH NGOẠI KHOA
左折
折る
折り紙
折れる
困る
消防
消える
消す
消しゴム
予防
防ぐ
救急車
救う
警官
警察
TIÊU PHÒNG
KHỐN
Sự cứu hoả, PCCC
Khó khăn
けす
きえる
TIÊU
TIÊU
Tẩy, xóa, dập, tắt
Biến mất, tan đi, tắt
よぼう
けしごむ
DỰ PHÒNG
TIÊU
Sự dự phòng, ngừa
CẢNH SÁT THỰ
CẢNH SÁT
Sở cảnh sát, phòng cảnh sát
Cảnh sát, thám tử
事故
故障
故~
伝言
伝える
手伝う
こしょう
じこ
CỐ CHƯỚNG
SỰ CỐ