Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 2 - Pdf 39

準備

備える

営業

開閉

閉まる

閉める

案内



家内

以内

内側

国内

予定

予習

予約

約~

BẾ

BẾ

Đóng

Bị đóng

あん

あんない

ÁN

ÁN NỘI

Dự thảo, ý tưởng, phương án

Hướng dẫn, chỉ dẫn

いない

かない

DĨ NỘI

GIA NỘI

Trong vòng


ƯỚC

DỰ ƯỚC

Khoảng ~, xấp xỉ ~

Sự đặt trước, hẹn trước


禁煙



本当

当~

当たる

当たり前

全部

全席

安全



お客様

BỔN ĐƯƠNG

~ này

Sự thật

あたりまえ

あたる

ĐƯƠNG TIỀN

ĐƯƠNG

Đương nhiên, rõ ràng

Trúng, đúng, thắng

ぜんせき

ぜんぶ

TOÀN TỊCH

TOÀN BỘ

Tất cả chỗ ngồi

Toàn bộ, tất cả


DẠNG

Sự hiểu, lĩnh hội, tiếp thu

Ngài ~, bà ~, cô ~

かいせつ

かいとう

GIẢI THUYẾT

GIẢI ĐÁP

Sự giải thích

Câu trả lời, giải pháp


分解

協力

願う

観光

観客

動物園

Sự hợp tác, chung sức

Sự phân giải, phân tích, tháo rời

かんこう

ねがう

QUAN QUANG

NGUYỆN

Sự du lãm, tham quan

Ao ước, mong, xin

どうぶつえん

かんきゃく

ĐỘNG VẬT VIÊN

QUAN KHÁCH

Vườn bách thú

Khách tham quan, khán giả

~みなと


Bảo tàng mỹ thuật

Chơi, vui chơi, đùa giỡn

うつくしい

びじん



MĨ NHÂN

Xinh đẹp, mỹ lệ

Mỹ nhân, người đẹp

ぎじゅつ

びじゅつ

KĨ THUẬT

MĨ THUẬT

Kỹ thuật

Mỹ thuật


手術



じんじゃ

しゅじゅつ

THẦN XÃ

THỦ THUẬT

Đền, miếu thờ

Sự mổ, phẫu thuật

かみさま

しんけいしつ

THẦN DẠNG

THẦN KINH CHẤT

Thần, chúa trời, thượng đế

Sự bồn chồn, hốt hoảng

おてら

~てら



Viên chức, cán bộ

やっきょく

ゆうびんきょく

DƯỢC CỤC

BƯU TIỆN CỤC

Hiệu thuốc

Bưu điện, bưu cục

こうつう

こうばん

GIAO THÔNG

GIAO PHIÊN

Giao thông

Đồn cảnh sát



こうかん

受ける

付ける

片付ける

受付

付く

科学


さしだしにん

さしだす

SAI XUẤT NHÂN

SAI XUẤT

Người gửi

Đưa ra, vươn ra

てんすう

こうさてん

ĐIỂM SỐ


じゅけん

じゅしん

THỤ NGHIỆM

THỤ TÍN

Dự thi, ứng thí

Sự bắt, tiếp nhận tín hiệu

つける

うける

PHÓ

THỤ

Thêm, kèm vào, trang bị

Chịu (ảnh hưởng), tham dự, tiếp thu

うけつけ

かたづける

THỤ PHÓ

婦人

産婦人科

主婦

形式

図形

整形外科

人形



骨折



右折


ないか

げか

NỘI KHOA

NGOẠI KHOA


さんふじんか

CHỦ PHỤ

SẢN PHỤ NHÂN KHOA

Vợ, nội trợ

Khoa phụ sản

ずけい

けいしき

ĐỒ HÌNH

HÌNH THỨC

Họa đồ, sơ đồ

Hình thức, phương thức, kiểu

にんぎょう

せいけいげか

NHÂN HÌNH

CHỈNH HÌNH NGOẠI KHOA

左折

折る

折り紙

折れる

困る

消防

消える

消す

消しゴム

予防

防ぐ

救急車

救う

警官

警察



TIÊU PHÒNG

KHỐN

Sự cứu hoả, PCCC

Khó khăn

けす

きえる

TIÊU

TIÊU

Tẩy, xóa, dập, tắt

Biến mất, tan đi, tắt

よぼう

けしごむ

DỰ PHÒNG

TIÊU

Sự dự phòng, ngừa


CẢNH SÁT THỰ

CẢNH SÁT

Sở cảnh sát, phòng cảnh sát

Cảnh sát, thám tử


事故

故障

故~

伝言

伝える

手伝う


こしょう

じこ

CỐ CHƯỚNG

SỰ CỐ



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status