Kế hoạch bồi dưỡng học sinh yếu kém môn ngữ văn lớp 6 - Pdf 39

Kế hoạch bồi dỡng học sinh Yếu, Kém Phòng GD& ĐT huyện Xín Mần

Phòng GD& ĐT huyện Xín Mần
Kế hoạch bồi dỡng học sinh yếu kém
Môn: Ngữ văn 6

Tuần
Nội dung
1
Luyện đọc văn bản:
Con rồng cháu tiên;
Bánh chng, bánh giầy

2

Luyện tập về từ và cấu
tạo của từ Tiếng Việt.

3

Ôn tập về kiểu văn
bản và phơng thức
biểu đạt

4

Ôn tập: Đặc điểm của
sự việc và nhân vật
trong văn tự sự.

5

ràng, chính xác các từ khó, không mắc lỗi phát
âm địa phơng.
- Học sinh yêu thích môn học thông qua việc
hiểu nội dung các truyện dân gian Việt Nam.
- Củng cố khái niệm về từ Tiếng Việt. Biết phân
biệt: Tiếng và từ; từ đơn, từ láy, từ ghép.
- Rèn luyện kỹ năng nhận diện từ thông qua
việc làm các bài tập.
- Giáo dục học sinh cách sử dụng từ ngữ trong
giao tiếp và tạo lập văn bản.
- Củng cố khái niệm văn bản. Nắm đợc sáu kiểu
văn bản, sáu phơng thức biểu đạt cơ bản trong
giao tiếp ngôn ngữ của con ngời.
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết đúng các kiểu
văn bản đã học.
- Sử dụng đúng các kiểu văn bản trong giao
tiếp.
- Nắm đợc đặc điểm chung của văn tự sự. Hiểu
thế nào là sự việc, thế nào là nhân vật trong văn
tự sự; Hai loại nhân vật chủ yếu: Nhân vật chính
và nhân vật phụ ; quan hệ giữa sự việc và nhân
vật.
- Rèn luyện kỹ năng nhận diện nhân vật, phát
hiện các sự việc trong văn bản tự sự.
- Học sinh nắm đợc: Dàn bài của bài văn tự sự
gồm 3 phần (Mở bài, thân bài, kết bài) và
nhiệm vụ của các phần.
- Rèn luyện kỹ năng lập dàn bài của bài văn tự
sự.
- Học sinh có ý thức thực hiện bớc lập dàn bài


1

1

1

1

Ghi chú


Kế hoạch bồi dỡng học sinh Yếu, Kém Phòng GD& ĐT huyện Xín Mần

- Giáo dục học sinh có ý thức dùng từ đúng
nghĩa.
- Củng cố kiến thức về danh từ, đặc điểm của
danh từ, các nhóm danh từ chỉ đơn vị.
- Rèn luyện kỹ năng nhận diện danh từ, thống
kê, phân loại các danh từ.
- Giáo dục ý thức dùng danh từ đúng ngữ cảnh.
- Giúp học sinh nắm đợc ngôi kể trong văn tự
sự, thứ tự kể qua hai cách: Theo trình tự thời
gian và theo trình tự không gian.
- học sinh biết vận dụng cách kể vào bài viết
của mình.
- Học sinh nắm đợc nội dung hai văn bản: Em
bé thông minh và Cây bút thần.
- Rèn luyện kỹ năng đọc văn bản, tránh các lỗi
phát âm địa phơng.

- Rèn luyện kỹ năng nhận biết cụm động từ.
- Biết sử dụng đúng cụm động từ khi nói và viết.
- Củng cố khái niệm về tính từ và cụm tính từ.
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết tính từ và cụm
tính từ.
- Có ý thức sử dụng tính từ và cụm tính từ đúng
khi nói và viết.

9

Ôn tập: Đặc điểm của
danh từ.

10

Luyện tập: Ngôi kể và
thứ tự kể trong văn tự
sự.

11

Luyện đọc: Em bé
thông minh; Cây bút
thần.

12

Luyện tập: Các loại
danh từ.


và cụm tính từ.

20

Luyện đọc và kể tóm - Nắm đợc nội dung đoạn trích: Bài học đờng
tắt đoạn trích: Bài học đời đầu tiên.
đờng đời đầu tiên.
- Rèn luyện kỹ năng đọc đúng, không mắc lỗi
phát âm địa phơng. Rèn luyện kỹ năng kể tóm
tắt đoạn trích.
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
Luyện tập các loại - Củng cố khái niệm phó từ, phân loại phó từ.
phó từ.
- Rèn luyện kỹ năng nhận diện phó từ .

21

nói:

Kể

Học kỳ ii

2

1

1

1


Ôn tập về quan sát, tởng tợng, so sánh và
nhận xét trong văn
miêu tả.

25

Rèn luyện chính tả.

26

Ôn tập về phơng pháp
tả cảnh

27

Luyện tập về phơng
pháp tả ngời.

28

Ôn tập về nhân hóa,
ẩn dụ, hoán dụ.

29

Luyện đọc văn bản:
Lợm, Cô Tô.

30

của phép so sánh, các kiểu so sánh.
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết phép so sánh,
các kiểu so .
- Biết sử dụng phép so sánh trong khi nói, viết.
- Củng cố những hiểu biết về quan sát, tởng tợng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả.
- Rèn luyện kỹ năng nhận diện về quan sát, tởng tợng, so sánh và nhận xét trong văn miêu
tả.
- Học sinh viết đợc bài chính tả theo yêu cầu và
hạn chế mắc lỗi.
- Rèn luyện kỹ năng viết đúng các từ, tránh mắc
lỗi theo cách phát âm địa phơng.
- Giáo dục tính cẩn thận.
- Củng cố kiến thức về phơng pháp tả cảnh,
hình thức và bố cục của một bài văn tả cảnh.
- Rèn luyện kỹ năng trình bày bố cục của bài
văn tả cảnh.
- Có ý thức quan sát thế giới xung quanh.
- Củng cố kiến thức về phơng pháp tả ngời, bố
cục của một bài văn tả ngời.
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, viết bố cục bài
văn tả ngời.
- Củng cố các khái niệm về nhân hóa, ẩn dụ,
hoán dụ.
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết nhân hóa, ẩn dụ,
hoán dụ trong các văn bản.
- Có ý thức sử dụng đúng nhân hóa, ẩn dụ, hoán
dụ trong giao tiếp.
- Học sinh nắm đợc nội dung hai văn bản: Lợm,
Cô Tô.
- Rèn luyện kỹ năng đọc văn bản thơ, văn xuôi

1

1

1

1

1

1

1

1

1


Kế hoạch bồi dỡng học sinh Yếu, Kém Phòng GD& ĐT huyện Xín Mần

34

35

36

37

Luyện tập Chữa lỗi về - Học sinh nắm đợc thế nào là lỗi chủ ngữ, vị

1


Kế hoạch bồi dỡng học sinh Yếu, Kém Phòng GD& ĐT huyện Xín Mần

Phòng GD& ĐT huyện Xín Mần
Kế hoạch bồi dỡng học sinh yếu kém
Môn: Ngữ văn 7
Cả năm: 37 tuần (35 tiết)
Học kỳ I: 19 tuần (18 tiết)
Học kỳ II: 18 tuần (17 tiết)
Tuần
Nội dung
Mục tiêu cần đạt
Số tiết
1
Luyện đọc và kể tóm - Học sinh nắm đợc nội dung của văn bản.
1
tắt văn bản:
- Rèn luyện kỹ năng đọc văn bản: Phát âm rõ
Cổng trờng mở ra.
ràng, chính xác các từ khó, không mắc lỗi phát
âm địa phơng; Tóm tắt đợc nội dung chính của
văn bản.
- Học sinh hiểu đợc tình cảm của cha mẹ với
con cái và vai trò của nhà trờng với mỗi con ngời.
2
Ôn tập về từ ghép.
- Củng cố khái niệm về từ ghép, từ ghép đẳng
1

trớc khi viết bài văn và có tính mạch lạc trong
khi viết văn.
6
Đọc thuộc lòng các - Củng cố kiến thức về văn văn học dân gian,
1
bài ca dao đã học.
nội dung của các bài ca dao đã học.
- Rèn luyện kỹ năng đọc đúng, tránh các lỗi
phát âm địa phơng.
- Giáo dục học sinh lòng yêu thích kho tàng văn
học dân gian nớc nhà.
7
Ôn tập: Các bớc tạo - Củng cố kiến thức về 4 bớc tạo lập văn bản.
1
lập văn bản.
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết các bớc tạo lập
văn bản, tiến hành tạo lập văn bản.
- Học sinh biết cách vận dụng phù hợp trong
khi làm bài văn.
8
Ôn tập về từ Hán Việt - Củng cố kiến thức về từ Hán Việt, yếu tố Hán
1
Việt.
- Rèn luyện kỹ năng nhận diện từ Hán Việt.
- Giáo dục học sinh không lạm dụng việc dùng
từ Hán Việt trong giao tiếp.
9
Luyện tập cách làm - Củng cố kiến thức về văn biểu cảm.
1


14

Luyện tập Kể chuyện
dân gian.

15

Viết chính tả bài: Một
thứ quà của lúa non:
Cốm.

16

Ôn tập cách làm bài
văn biểu cảm về tác
phẩm văn học.
Luyện tập về Điệp
ngữ.

17

- Rèn luyện kỹ năng lập dàn ý khi làm bài văn
biểu cảm.
- Giáo dục ý thức xây dựng bố cục trớc khi viết
bài văn.
- Củng cố kiến thức về văn biểu cảm.
- Rèn luyện kỹ năng viết bài văn biểu cảm.
- Giáo dục ý thức xây dựng bố cục trớc khi viết
bài văn.
- Củng cố kiến thức về Từ đồng nghĩa, từ trái

văn bản.
- Biết sử dụng đúng điệp ngữ khi nói và viết.
- Củng cố kiến thức về Tiếng Việt đã học trong
học kỳ I.
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết các từ loại Tiếng
Việt.
- Có ý thức sử dụng đúng khi nói và viết.

1

1

1

1

1

1

1
1

18

Ôn tập phần Tiếng
Việt.

20


Học kỳ ii

6

1

1


23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

Đức tính giản dị của Bác Hồ.
- Rèn luyện kỹ năng đọc đúng, không mắc lỗi
phát âm địa phơng.
- Giáo dục lòng yêu kính Bác qua những đức
tính giản dị của Bác.
Ôn tập Chuyển đổi - Củng cố các khái niệm về Chuyển đổi câu chủ
câu chủ động thành động thành câu bị động.
câu bị động.
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết câu chủ động
thành câu bị động trong các văn bản, biết
chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động
trong các trờng hợp đơn giản.
- Có ý thức sử dụng đúng câu chủ động, câu bị
động trong giao tiếp.
Luyện tập: Dùng cụm - Củng cố kiến thức đã học về việc dùng cụm
chủ vị để mở rộng chủ vị để mở rộng câu.
câu.
- Rèn luyện kỹ năng nhận diện các câu đợc
dùng cụm chủ vị để mở rộng.
- Có ý thức sử dụng đúng việc mở rộng câu
trong giao tiếp.
Ôn tập về phép lập - Củng cố kiến thức đã học về phép lập luận giải
luận giải thích..
thích.
- Nhận diện đợc phép lập luận giải thích trong
các văn bản.
- Có ý thức sử dụng đúng trong khi viết bài văn.
Luyện tập viết bài văn - Củng cố khái niệm về văn giải thích.
giải thích.
- Rèn luyện kỹ năng viết bài văn giải thích.

1

1

1

1

1

1

1


Kế hoạch bồi dỡng học sinh Yếu, Kém Phòng GD& ĐT huyện Xín Mần

35

Ôn tập phần Văn.

36

Ôn tập Tiếng Việt

dấu câu.
- Có ý thức sử dụng câu đúng ngữ pháp khi nói
và viết.
- Hệ thống toàn bộ kiến thức phần văn học
trong học kỳ II- lớp 7.

văn bản

3

Bố cục của văn bản

4

Xây dựng đoạn văn
trong văn bản

5

Đọc- hiểu văn bản

6

Tóm tắt văn bản tự sự

7

Miêu tả và biểu cảm
trong văn bản tự sự

8

Luyện tập viết đoạn
văn tự sự kết hợp với

Mục tiêu cần đạt

- Tóm tắt đợc 3 văn bản tự sự đã học
- Tạo hứng thú trong học tập
- HS thấy đợc sự kết hợp và tác động qua lại
1
giữa các yếu tố kể, tả và biểu cảm của ngời viết
trong văn bản tự sự
- Kết hợp sử dụng yếu tố miêu tả và biểu cảm
trong viết một văn bản tự sự đơn giản.
- HS biết cách viết đoạn văn tự sự kết hợp với
1
miêu tả và biểu cảm

8

Ghi chú


Kế hoạch bồi dỡng học sinh Yếu, Kém Phòng GD& ĐT huyện Xín Mần

miêu tả và biểu cảm
9

Lập dàn ý cho bài văn
tự sự kết hợp với miêu
tả và biểu cảm

10

Ôn tập văn học nớc
ngoài

thể loại văn học

18

Ôn tập tổng hợp

20

Tập làm thơ bảy chữ

21

22
23

- HS viết đợc đoạn văn tự sự đơn giản có sử
dụng yếu tố miêu tả và biểu cảm.
- HS biết cách tìm ý, lựa chọn và sắp xếp các ý
trong bài văn tự sự kết hợp với miêu tả và biểu
cảm.
- HS lập đợc dàn ý đơn giản, chuẩn bị có thể
viết đợc bài tập làm văn số 2
- Hệ thống các văn bản văn học nớc ngoài đã
học HKI
- Rèn kĩ năng đọc, khái quát nội dung văn bản
- Yêu thích bộ môn
- Hệ thống hoá lại kiến thức phần từ vựng đã
học ( Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ,... nói
giảm nói tránh)
- Lấy đợc VD, biết và vận dụng trong nói và

Hớng dẫn cách làm bài kiểm tra tổng hợp.
- Rèn kĩ năng hệ thống, khái quát nội dung chơng trình. Ôn tập chuẩn bị thi HKI
Học kỳ ii

1

1

1

1

1

1
1

1

1

1

- HS biết đợc đặc điểm của thể thơ bảy chữ
- Có thể viết đợc một khổ thơ bảy chữ đơn giản
- Có ý thức tìm tòi và sáng tạo
Viết đoạn văn trong - Học sinh biết cách sắp xếp ý trong đoạn văn
văn bản thuyết minh
thuyết minh cho hợp lí.
- Viết đợc đoạn văn thuyết minh đơn giản.

25

Ôn tập các kiểu câu

26

Ôn tập văn nghị luận

27

Viết đoạn văn trình
bày luận điểm

28

Luyện tập xây dựng
và trình bày luận điểm

29

Đọc hiểu văn bản

30

Đọc- hiểu văn bản

31

Luyện tập đa yếu tố
biểu cảm vào bài văn

- Hệ thống lại kiến thức về văn nghị luận đã
học.
- Viết đợc một bài văn nghị luận đơn giản.
- Nắm vững khái niệm luận điểm, thấy đợc ý
nghĩa quan trọng của việc trình bày luận điểm
trong một bài văn nghị luận.
- Biết cách viết đoạn văn trình bày luận điểm
- Củng cố những hiểu biết về cách xây dựng và
trình bày luận điểm.
- Vận dụng kiến thức tìm, sắp xếp và trình bày
luận điểm trong một bài văn nghị luận.
-Chẩn bị, ôn tập và viết bài văn nghị luận.
- Hệ thống lại các văn bản nghị luận đã học
(Hịch tớng sĩ, nớc Đại Việt ta, bàn luận về phép
học).
- Rèn kĩ năng đọc, xác định luận điểm.
- Có thái độ học tập nghiêm túc.
- Hệ thống lại các văn bản nghị luận đã học
Thuế máu, Đi bộ ngao du.
- Rèn kĩ năng đọc, xác định luận điểm.
- Có thái độ học tập nghiêm túc.
- Thấy đợc biểu cảm là yếu tố không thể thiếu
trong bài nghị luận, nó có sức lay động ngời
nghe để sự nghị luận có thể đạt hiệu quả thuyết
phục cao hơn.
- Học sinh tập đa yếu tố biểu cảm vào một câu,
một đoạn, một bài văn nghị luận gần gũi quen
thuộc.
- Học sinh thấy đợc yếu tố tự và miêu tả là yếu
tố rất cần thiết trong bài văn nghị luận, nó giúp


1

1

1


Kế hoạch bồi dỡng học sinh Yếu, Kém Phòng GD& ĐT huyện Xín Mần

35

Luyện tập viết văn - Hiểu đợc đặc điểm của văn bản tờng trình.
bản tờng trình
- Biết cách viết văn bản tờng trình đúng quy
cách.

1

36

Ôn tập tổng hợp

1

- Hệ thống các kiến thức đã học của môn ngữ
văn. Hớng dẫn học sinh cách làm bài kiểm tra
tổng hợp.
- Biết làm bài kiểm tra tổng hợp dới dạng trắc
nghiệm khách quan và tự luận.

đợc sử dụng trong văn bản thuyết minh
- Biết cách viết một văn bản thuyết minh đơn

11

Số tiết
1

1

Ghi chú


Kế hoạch bồi dỡng học sinh Yếu, Kém Phòng GD& ĐT huyện Xín Mần

3

thuyết minh
Luyện tập sử dụng
yếu tố miêu tả trong
văn bản thuyết minh

4

Các phơng châm hội
thoại

5

Luyện tập tóm tắt tác

12

Tổng kết về từ vựng

13

Luyện tập viết đoạn
văn tự sự có sử dụng
yếu tố nghị luận

14

Đối thoại, độc thoại
và độc thoại nội tâm
trong văn bản tự sự

15

Đọc- hiểu văn bản

giản có sử dụng một số biện pháp nghệ thuật
- HS hiểu đợc yếu tố miêu tả rất quan trọng
trong văn bản thuyết minh, nó giúp cho đối tợng
thuyết minh cụ thể hơn.
- Biết cách viết một văn bản thuyết minh đơn
giản có sử dụng yếu tố miêu tả.
-Nắm vững khái niệm các phơng châm hội thoại
- Xác định đợc các phơng châm hội thoại trong
tình huống giao tiếp cụ thể
- Có ý thức vận dụng các phơng châm hội thoại

- HS lấy đợc ví dụ về các từ vựng trên, làm bài
tập về từ vựng
- Có ý thức vận dụng từ vựng trong nói và viết
- Hiểu đợc vai trò của yếu tố nghị luận trong
văn bản tự sự
- Viết đợc văn bả tự sự đơn giản có sử dụng yếu
tố nghị luận
- HS nắm đợc kiến thức về từ vựng: Trau dồi
vốn từ, từ tợng thanh, từ tợng hình, một số phép
tu từ từ vựng
- HS lấy đợc ví dụ về các từ vựng trên
- Có ý thức vận dụng từ vựng trong nói và viết
- Nắm đợc vai trò của yếu tố nghị luận trong
văn bản tự sự
- Viết đợc một đoạn văn tự sự hoàn chỉnh có sử
dụng yếu tố nghị luận
- Nắm đợc các hình thức đối thoại, độc thoại và
độc thoại nội tâm trong văn bản tự sự
- Phân biệt đợc các hình thức đó trong một văn
bản cụ thể
- Chuẩn bị để viết tốt bài tập làm văn số 3
- Đọc lại các văn bản truyện Làng Lặng lẽ

12

1

1

1

Ôn tập tổng hợp

18

Ôn tập tổng hợp

20

Tập làm thơ tám chữ

21

Phép phân tích và
tổng hợp

22

Nghị luận về một sự
việc, hiện tợng đời
sống

23

Các thành phần biệt
lập

24

Liên kết câu và liên
kết đoạn văn

- Yêu thích bộ môn.
- HS hệ thống và củng cố kiến thức môn ngữ
văn đã học HKI
- HS biết hệ thống, khái quát nội dung chơng
trình
- Có thái độ học tập nghiêm túc
- Hớng dẫn HS các làm bài kiểm tra tổng hợp
dới dạng trắc nghiệm khách quan và tự luận
- HS biết cách làm bài kiểm tra tổng hợp
- Ôn tập, chuẩn bị tâm thế để làm tốt bài thi
HKI
Học kỳ ii

- HS nắm đợc đặc điểm của thể thơ tám chữ
- Su tầm và tập làm một khổ thơ tám chữ
- HS hiểu đợc phép phân tích và tổng hợp trong
văn bản nghị luận
- Biết vận dụng các phép lập luận phân tích và
tổng hợp trong làm văn nghị luận.
- Hiểu đợc một số hiện tợng nghị luận phổ biến
trong đời sống và biết cách làm bài nghị luận về
một sự việc, hiện tợng đời sống
- HS viết đợc một bài văn nghị luận về một sự
việc, hiện tợng đời sống đơn giản.
- Hiểu đợc thế nào là thành phần biệt lập, bốn
thành phần biệt lập thờng gặp
- Phân biệt và xác định đợc các thành phần biệt
lập trong văn bản
- Có ý thức vận dụng chính xác các thành phần
biệt lập trong nói và viết.

1
1

1

1

1

1

1

1

1


Kế hoạch bồi dỡng học sinh Yếu, Kém Phòng GD& ĐT huyện Xín Mần

29

30

31

32
33
34


Hợp đồng
- Nắm đợc đặc điểm của hợp đồng, biết cách
viết một hợp đồng đúng quy cách
- Viết đợc một hợp đồng đơn giản
- Có ý thức cẩn trọng khi soạn thảo hợp đồng và
có trách nhiệm với việc thực hiện các điều
khoản ghi trong hợp đồng.
Đọc- hiểu văn bản
- Đọc và hệ thống các văn bản văn học nớc
ngoài Rô bin xơn ngoài đảo hoang Bố của
Xi- mông Con chó Bấc
- Rèn kĩ năng đọc, khái quát nội dung văn bản
- Yêu thích bộ môn
Ôn tập tổng hợp

- Hệ thống nắm chắc các kiến thức trong môn
ngữ văn, Hớng dẫn HS cách làm bài kiểm tra
tổng hợp
- Biết cách làm bài kiểm tra tổng hợp dới dạng
trắc nghiệm khách quan và tự luận
- Ôn tập để làm tốt bài thi HKII

Phòng GD& ĐT huyện Xín Mần
Kế hoạch bồi dỡng học sinh yếu kém
Môn: Lịch sử 6
14

1

1

gian trong lịch sử

3

Phần một: lịch sử thế
giới
Bài 3: Xã hội nguyên
thủy

4

Bài 4:
Các quốc gia cổ đại
phơng Đông

5

Bài 5:
Các quốc gia cổ đại
phơng Tây

6

Bài 6:
Văn hóa cổ đại

7

Làm bài tập


phơng Đông; HS nhớ đợc điều kiện,
thời gian, địa điểm hình thành, bộ máy
nhà nớc của các quốc gia cổ đại phơng
đông.
1
+ KN: Biết khai thác kênh hình, so
sánh, nhận xét,
+ GD: ý thức đợc về sự bất bình đẳng
trong xã hội cổ đại Phơng Đông
+ KT: thấy đợc sự khác nhau giữa các
quốc gia cổ đại phơng Đông và phơng
Tây về các phơng diện: quá trình hình
thành, thời gian, đặc điểm, xã hội, thể
chế nhà nớc.
1
+ KN: so sánh, khai thác kênh hình
+ GD: tính trung thực, khách quan,
đứng đắn khi đánh giá, nhận xét sự
kiện lịch sử.
+ KT: HS nắm một số thành tựu văn
hóa lớn, tiêu biểu của các quốc gia cổ
đại phơng đông và phơng Tây.
+ KN: quan sát, khai thác kênh hình,
1
so sánh, đánh giá..
+ GD: HS tự hào về những thành tựu
của loài ngời thời cổ đại
+ KT: hs vận dụng kiến thức đã học
1
vào làm một số bài tập nhận biết đơn

biến trong đời sống
kinh tế của ngời
nguyên thủy

12

Bài 11:
Những chuyển biến
về xã hội

13

Bài 12:
Nớc Văn Lang

14

Bài 13:
Đời sống vật chất và
tinh thần của c dân
Văn Lang

15
16

Bài 14:
Nớc Âu Lạc

17


+ KT: hs ôn tập lại kiến thức chính
của bài
+ KN: Bồi dớng kỹ năng nhận xét, so
sánh, khai thác kênh hình
+ GD: bồi dỡng ý thức về cội nguồn
dân tộc
+ KT: giúp HS nắm đợc những nét cơ
bản về điều kiện hình thành nhà nớc,
nhà nớc đầu tiên của dân tộc ta đợc tổ
chức đơn giản thế nào.
+ KN: quan sát, khai thác kênh hình
+ GD: bồi dỡng lòng tự hào dân tộc, có
trách nhiệm trong xây dựng bảo vệ tổ
quốc
+ KT: HS ôn tập lại những nét chính
trong đời sống vật chất, tinh thần của
c dân Văn Lang
+ KN: Nhận xét, mô tả hiện vật, tái tạo
kiên thức
+ GD: giáo dục tự hào, ý thức gìn giữ
văn hóa dân tộc trong thời kỳ đổi mới
+ KT: hs ôn lại những nét chính về
cuộc kháng chiến của c dân Tây Âu và
Lạc Việt chống quân Tần; ôn lại tổ
chức bộ máy nhà nớc; vai trò, vị trí, ý
nghĩa của thành Cổ Loa
+ KN: mô tả, nhận xét, vẽ sơ đồ, sử
dụng sách giáo khoa, quan sát
+ GD: lòng tự hào, lòng yêu nớc, ý
thức cảnh giác với kẻ thù


Kế hoạch bồi dỡng học sinh Yếu, Kém Phòng GD& ĐT huyện Xín Mần

Ôn tập chơng I và II

lịch sử dân tộc từ thời nguyên thủy đến
Văn Lang - Âu Lạc
Những thành tựu tiêu biểu về kinh tế,
văn hóa của các thời kỳ khác nhau
+ KN: lập bảng thống kê, hệ thống
kiến thức, sử dụng sách giáo khoa
+ GD: ý thức, trách nhiệm đối với tổ
quốc, với nền văn hóa của dân tộc
Học kỳ II

20

21

22
23

24
25

26

27

+ KT: ôn lại nguyên nhân nổ ra cuộc

nghĩa,
kháng chiến của Bà Triệu
trớc Lý Nam Đế (giữa + KN:cuộc
xử

thông tin, phân tích sự
thế kỷ I giữa thế
kiện,
tờng
thuật,
nhận xét và đánh giá
kỷ VI)
sự kiện
+ GD: tinh thần biết ơn, học tập tinh
thần bất khuất chống giặc của các thế
hệ cha ông
+ KT: HS gọi đợc tên cuộc khởi nghĩa,
diễn biến, ý nghĩa, kết quả của cuộc
Khởi nghĩa và việc thành lập nhà nớc
Vạn Xuân. Những nét chính về cuộc
Bài 20:
khởi nghĩa của Triệu Quang Phục và
Khởi nghĩa Lý Bí
sự kết thúc của nớc Vạn Xuân
+ KN: vẽ bản đồ; tờng thuật sự kiện
+ GD: hiểu ý nghĩa tên nớc Vạn Xuân,
học tập tinh thần bất khuất chông giặc
của các thế hệ cha ông
+ KT: HS vận dụng kiến thức, kỹ năng
đơn giản đã học ở chơng III vào làm


Kế hoạch bồi dỡng học sinh Yếu, Kém Phòng GD& ĐT huyện Xín Mần

28

29

30
31

32

33
34

35
36

+ KN: tờng thuật sự kiện, quan sát bản
đồ, lợc đồ, bày tỏ thái độ
+ GD: lòng yêu nớc. Lòng tự hào, tinh
thần bất khuất chống giặc ngoại xâm
+ KT: Ôn lại quá trình ra đời, các
thành tựu đạt đợc của nhà nớc Champa từ thế kỷ II đến thế kỷ X.
Bài 23:
KN: khai thác kênh hình, so sánh,
Nớc Chăm-Pa từ thế +
đánh
giá sự kiện lịch sử
kỷ II đến X

lợc đồ, sử dụng sách giáo khoa,
quyền tự chủ của họ
quan
sát
Khúc và họ Dơng
+ GD: lòng biết ơn, lòng yêu nớc, lòng
tự hào, học tập tinh thần bất khuất
chống giặc của các thế hệ cha ông
+ KT: Ôn lại âm mu quân Nam Hán
xâm lợc nớc ta; diễn biến của chiến
Bài 27:
thắng Bạch Đằng
Ngô Quyền và chiến
+ KN: khai thác kênh hình, miêu tả, tthắng Bạch Đằng năm ờng thuật sự kiên, thuyết minh,
938
+ GD: lòng tự hào, học tập tinh thần
bất khuất chống giặc của các thế hệ
cha ông đi trớc
+ KT: đọc lại, ôn lại những kiến thức
về lịch sử địa phơng thời cổ đại
+ KN: đối chiếu, so sánh, nhận xét,
Lịch sử địa phơng
phân tích, liên hệ
Bài 1: Hà Giang thời
GD: lòng tự hào về quê hơng là một
cổ đại và tình hình các +
trong
những cái nôi của nhân loại, có ý
dân tộc ở Hà Giang
thức trách nhiệm trong việc giữ gìn

2

3

4-5

6

7

8

Nội dung

Mục tiêu cần đạt
Số tiết
KT: Học sinh nắm địa điểm, thời gian
Bài 1:
hình thành của xã hội phong kiến Châu
Sự hình thành và phát Âu, vai trò của thành thị.
triển của xã hội phong KN: Hệ thống lại kiến thức
1
kiến Châu Âu
GD: Bồi dỡng nhận thức về sự phát
triển hợp quy luật của xã hội loài ngời.
KT: Nguyên nhân và hệ quả của các
Bài 2:
cuộc phát kiến địa lí, Chủ nghĩa t bản
Sự suy vong của chế
hình thành

phong kiến
GD: Đây là quốc gia phong kiến lớn,
tiếp giáp với nớc ta ở phía Bắc
KT: Củng cố kiến thức thời gian hình
thành, địa điểm quá trình phát triển
của các vơng triều ấn Độ thời phong
kiến
KN: Hệ thống lại kiến thức.
GD: Biết đợc ấn Độ là một trong
những trung tâm của văn minh nhân
loại.
KT: HS lập đợc niên biểu các giai đoạn
Bài 6:
phát triển của các quốc gia Đông Nam
Các quốc gia phong
á
KN: Hệ thống lại kiến thức
kiến Đông Nam á
GD: Mối quan hệ giữa các nớc Đông
Nam á.
KT: Biết những điểm giống và khác về
Bài 7:
xã hội phong kiến Châu Âu và Phơng
Những nét chung về
Đông.
xã hội phong kiến
KN: Hệ thống lại kiến thức
GD: Biết giữ gìn những thành tựu văn
hóa khoa học, kĩ thuật thời phong kiến.
Phần hai: Lịch sử Việt KT: Năm đợc các sự kiện chính của


14

15
16

17

18

20

Chơng I: Buổiđầu độc
lập thời Ngô- ĐinhTiền Lê
Bài 8:
Nớc ta buổi đầu độc
lâp
Bài 9:
Nớc Đại Cồ Việt thời
Đinh- Tiền Lê

Chơng II: Nớc Đại
Việt thời Lý( Thế Kỉ
XI - XII)
Bài 10:
Nhà Lý đẩy mạnh
công cuộc xây dựng
đất nớc
Bài 11:
Cuộc kháng chiến

GD: Lòng tự hào dân tộc
Chơng III: Nớc Đại
KT: HS nắm sâu hơn việc nhà Trần
Việt thời Trần( thế kỉ thành lập, tổ chức bộ máy phong kiến
XIII- XIV)
tập quyền, củng cố quân đội, phục hồi
và phát triển kinh tế
Bài 13
KN: Vẽ sơ đồ, trình bày sự kiện lịch sử
Nớc Đại Việt ở thế kỉ GD: Bồi dỡng tinh thần đấu tranh
XIII
chống áp bức bóc lột.
KT: HS nắm đợc diễn biến cuộc kháng
Bài 14:
chiến lần thứ nhất, lần thứ hai, lần thứ
Ba lần kháng chiến
ba . Nguyên nhân, ý nghĩa của ba là
chống quân xâm lợc
kháng chiến chống quân xâm lợc
Mông- Nguyên( thế
Mông- Nguyên.
kỉ XIII)
KN: Ghi nhớ các sự kiện lich sử
GD: Bồi dỡng lòng yêu nớc, niềm tự
hào dân tộc, biết ơn các anh hùng
KT: HS nắm sự phát triển nền kinh tế,
Bài 15+16:
văn hóa thời Trần, sự suy sụp kinh tế,
Sử phát triển kinh tế
nội dung cải cách của Hồ Quý Ly


1

Học kỳ ii

KT: HS nắm quá trình xâm lợc của
quân Minh, Các cuộc khởi nghĩa của
nhân dân ta chống quân Minh.
KN: Ghi nhớ sự kiện lịch sử
GD: Nâng cao lòng căm thù quân xâm
lợc tàn bạo

20

1


Kế hoạch bồi dỡng học sinh Yếu, Kém Phòng GD& ĐT huyện Xín Mần

nhà Hồ và phong trào
khởi nghĩa chống
quân Minh đầu thế kỉ
XV

21
22

23
24


KT: HS vận dụng kiến thức vào làm bài
tập, trình bày các sự kiện trên lợc đồ,
Làm bài tập lịch sử
bản đồ.
KN: Trình bày, tờng thuật
GD: Bồi dỡng lòng yêu nớc, truyền
thống đấu tranh bất khuất của dân tộc
KT: Củng cố những kiến thức cơ bản
về lịch sử Việt Nam đầu thế kỉ
XV( Những thành tựu về Chính trị,
Bài 21:
khinh tế, văn hóa, giáo dục, các cuộc
Ôn tập chơng IV
đấu tranh chống giặc ngoại xâm)
KN: nhận xét sự kiên lich sử
GD: Củng cố tinh thần yêu nớc, niềm
tự hào dân tộc
Chơng V: Đại Việt ở
KT: HS nhớ lại đợc tình hình chính trị,
các thế kỉ XVI- XVIII xã hội nớc ta thế kỉ XVI-XVIII, hậu
Bài 22
quả của cuộc chiến tranh Nam- Bắc
Sự suy yếu của nhà n- triều
ớc phong kiến tập
KN: Ghi nhớ sự kiện trên lợc đồ
quyền( thế kĩVIGD:Thấy rõ quá trình suy thoái của
XVIII)
nhà nớc phong kiến tập quyền
HS: Củng cố những nét cơ bản về văn
Bài 23:


2

1

1

1

1

1

2


Kế hoạch bồi dỡng học sinh Yếu, Kém Phòng GD& ĐT huyện Xín Mần

32

33

34

35
36

Bài 26:
Quang Trung xây
dựng đất nớc

KT: Củng cố tình hình chính trị, xã
hội, văn hóa thời Nguyễn
KN: Nhận xét, ghi nhớ sự kiện lịch sử
GD: Tinh thần yêu lao động
KT: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản
của chơng V và VI
KN: Hệ thống kiến thức
GD: Bồi dỡng lòng yêu nớc, niềm tự
hào dân tộc

22

1

1

1

2


Kế hoạch bồi dỡng học sinh Yếu, Kém Phòng GD& ĐT huyện Xín Mần

Phòng GD& ĐT huyện Xín Mần
Kế hoạch bồi dỡng học sinh yếu kém
Môn: Lịch sử 8
Cả năm: 37 tuần (35 tiết)
Học kỳ I: 19 tuần (18 tiết)
Học kỳ II: 18 tuần (17 tiết)
Tun

cụng nhõn cui th k
XIX- u th k XX.

n , Trung Quc
th k XVIII- u th k
XX

Mc tiờu cn t
- KT: HS nm c cỏc cuc cỏch
mng t sn u tiờn trờn th gii.
- KN: Rốn luyn k nng thng kờ, lp
niờn biu, nhn xột.
- T: GD ý thc on kt quục t.
- KT: Hs hiu th no l cỏch mng
cụng nghip v h qu ca nú.
- KN: Rốn luyn k nng ỏnh giỏ, nhn
xột, quan sỏt, s dng lc .
- T: Nhn thc c nhng tỏc ng
ca cỏch mng cụng nghip.
- KT: Hs nm c cỏc phong tro cụng
nhõn tiờu biu na u th k XIX. Vai
trũ ca ch ngha Mỏc, Quc t th nht
i vi phong tro cụng nhõn.
- KN: Rốn luyn k nng ỏnh giỏ, nhn
xột.
- T: GD ý thc u tranh v tỡnh on
kt quc t.
- KT: Hs nm c hon cnh ra i,
vai trũ, ý ngha ca cụng xó Pa ri i
vi giai cp cụng nhõn.

1

Ghi chỳ


KÕ ho¹ch båi dìng häc sinh YÕu, KÐm – Phßng GD& §T huyÖn XÝn MÇn

9

Các nước Đông Nam Á
và Nhật Bản giữa thế
kỉ XIX- Đầu thế kỉ XX

10

Chiến tranh thế giới
thứ nhất ( 1914-1918)

11

Cách mạng tháng
Mười Nga năm 1917
và cuộc đấu tranh bảo
vệ cách mạng ( 19171921)

12

Liên Xô xây dựng chủ
nghĩa Xã hội ( 19211941)


yêu hoà bình, độc lập dân tộc.
- KT: Hs nắm được các cuộc cách mạng
đã diễn ra ở Nga năm 1917. Diễn biến,
kết quả, tác dụng của nó đối với phong
trào công nhân thế giới.
- KN: Rèn luyện kĩ năng nhận xét, đánh
giá, sử dụng lược đồ.
- TĐ: GD ý thức đoàn kết quốc tế.
- KT: Hs nắm được nội dung của chính
sách kinh tế mới và sự thành công của
công cuộc khôi phục kinh tế bước vào
thời kì xây dựng chủ nghĩa xã hội ở
Liên Xô.
- KN: Rèn luyện kĩ năng nhận xét, đánh
giá, quan sát.
- TĐ: GD ý thức tôn trọng chế độ mới,
- KT: Hs nắm được tình hình chung của
các nước tư bản Châu Âu và nước Mĩ
giữa hai cuộc chiến tranh thế giới. Tác
động của cuộc khủng hoảng kinh tế thế
giới.
- KN: Rèn luyện kĩ năng nhận xét, đánh
giá, quan sát.
- TĐ: GD ý thức tôn trọng độc lập, xây
dựng đất nước, chống lại đế quốc thực
dân.
- KT: Hs nắm được sự phát triển không
ổn định của kinh tế Nhật và hướng giải
quyết của Nhật là quân sự hóa đất nước.
- KN: Rèn luyện kĩ năng nhận xét, đánh


Sự phát triển của khoa
học-kĩ thuật và văn hóa
thế giới nửa dầu thế kỉ
XX

18

Ôn tập lịch sử thế giới
hiện đại

20,21

Cuộc kháng chiến từ
năm 1858-1873

22,
23,24

25,26

Kháng chiến lan rộng
ra toàn quốc

Phong trào kháng chiến
chống Pháp trong
những năm cuối thế kỉ

- TĐ: GD ý thức cần cù lao động, chốnh
lại những âm mưu gây chiến tranh.

chiến chống Pháp của nhân dân ta.
- KN: Rèn luyện kĩ năng nhận xét, đánh
giá, tổng hợp, sử dụng lược đồ.
- TĐ: GD lònh yêu nước, ý thức đấu
tranh bảo vệ độc lập dân tộc.
- KT: Hs nắm được diễn biến hai lần
tiến đánh Bắc Kì của Pháp. Đồng thời
nắm được cuộc kháng chiến của nhân
dân ta, nội dung cơ bản của các Hiệp
ước.
- KN: Rèn luyện kĩ năng nhận xét, đánh
giá.
- TĐ: GD lòng yêu nước, tinh thần
chiến đấu bất khuất, anh dũng.
- KT: Hs nắm được nội dung Chiếu Cần
Vương và diễn biến các cuộc khởi
nghĩa lớn trong phong trào Cần Vương

25

1

1

1

1

2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status