Ư
TR
G
̀N
Ơ
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN
----------------
̣I H
A
Đ
̣C
O
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
H
IN
K
A
Đ
̣C
O
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
H
IN
K
ĐỀ TÀI KẾ TOÁN DOANH THU VÀ XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH MTV
KIẾN TRÚC NHIỆT ĐỚI
́H
TÊ
Ế
U
Sinh viên thực hiện
Phạm Thị Anh Phương
Lớp: K46B KTDN
̣I H
chuyên môn mà còn là tấm gương về sự tận tụy, nhiệt tình trong
công việc trong thời gian qua. Các Thầy Cô đã tạo điệu kiện cho tôi
trên con đường tương lai.
̣C
O
trang bị những kiến thức làm hành tran vững chắc tự tin bước
K
Đặc biệt tôi xin cảm ơn Thầy giáo, NGƯT Phan Đình Ngân,
IN
người trực tiếp hướng dẫn và chỉ bảo tận tình, bổ sung kiến thức
còn hạn chế của tôi giúp tôi hoàn thành tốt khóa luận tốt nghiệp.
H
Tôi xin gửi lời cảm ơn đến Giám đốc Đoàn Văn Nam, Kế toán
TÊ
trưởng Văn Thị Thu Hoài và các Anh, Chị trong Công ty TNHH MTV
Kiến Trúc Nhiệt Đới đã tận tình hướng dẫn, truyền đạt những kinh
Khóa luận tốt nghiệp
MỤC LỤC
̀N
Ơ
PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ ................................................................................................1
G
1. Lý do chọn đề tài......................................................................................................1
2. Mục tiêu nghiên cứu.................................................................................................1
Đ
A
3. Đối tượng nghiên cứu...............................................................................................2
4. Phạm vi nghiên cứu..................................................................................................2
̣I H
5. Phương pháp nghiên cứu..........................................................................................2
6. Kết cấu khóa luận.....................................................................................................2
PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU..............................................3
O
Ế
U
1.2.1.1. Khái niệm .................................................................................................6
1.2.1.2. Điều kiện ghi nhận doanh thu ..................................................................7
1.2.1.3. Chứng từ sử dụng .....................................................................................7
1.2.1.4. Tài khoản sử dụng ....................................................................................7
1.2.1.5. Nguyên tắc hạch toán ...............................................................................8
1.2.1.6. Phương pháp hạch toán ............................................................................9
1.2.2. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu ...........................................................9
1.2.2.1. Khái niệm .................................................................................................9
1.2.2.2. Chứng từ sủ dụng ...................................................................................10
1.2.2.3. Tài khoản sử dụng ..................................................................................10
1.2.2.4. Phương pháp hạch toán ..........................................................................11
1.3. Kế toán xác định kết quả kinh doanh ..................................................................12
SVTH: Phạm Thị Anh Phương
Ư
TR
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: NGƯT Phan Đình Ngân
1.3.1. Kế toán giá vốn hàng bán .............................................................................12
̣C
1.3.3.1. Khái niệm ...............................................................................................17
1.3.3.2. Chứng từ sử dụng ...................................................................................17
K
1.3.3.3. Tài khoản sử dụng ..................................................................................18
IN
1.3.3.4. Phương pháp hạch toán ..........................................................................18
1.3.4. Kế toán chi phí quản lý kinh doanh ..............................................................19
H
1.3.4.1. Khái niệm ...............................................................................................19
1.3.4.2. Chứng từ sử dụng ...................................................................................20
TÊ
1.3.4.3. Tài khoản sử dụng ..................................................................................20
́H
1.3.4.4. Phương pháp hạch toán ..........................................................................21
1.3.5. Kế toán thu nhập khác ..................................................................................22
1.3.5.1. Khái niệm ...............................................................................................22
1.3.8. Kế toán xác định kết quả kinh doanh ...........................................................26
̀N
1.3.8.1. Khái niệm. ..............................................................................................26
G
1.3.8.2. Tài khoản sử dụng ..................................................................................26
Đ
1.3.8.3. Nguyên tắc hạch toán .............................................................................28
1.3.8.4. Phương pháp hạch toán ..........................................................................28
A
1.4. Khái quát về hình thức kế toán ...........................................................................29
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU VÀ XÁC
̣I H
ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH MTV KIẾN TRÚC
NHIỆT ĐỚI..................................................................................................................31
O
2.1. Tổng quan về Công ty TNHH MTV Kiến Trúc Nhiệt Đới ................................31
U
2.1.8. Tình hình tài sản và nguồn vốn của Công ty qua 3 năm (2013-2015) .........38
2.1.9. Tình hình kết quả hoạt động kết quả kinh doanh của Công ty qua 3 năm
(2013-2015) ............................................................................................................43
2.2. Thực trạng kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH
MTV Kiến Trúc Nhiệt Đới ........................................................................................44
2.2.1. Những vấn đề chung về kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh
tại Công ty TNHH MTV Kiến Trúc Nhiệt Đới ......................................................44
2.2.1.1. Đặc điểm về sản phẩm ...........................................................................44
2.2.1.2. Đặc điểm về phương thức thanh toán tại Công ty..................................44
2.2.2. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ........................................45
2.2.2.1. Tài khoản và chứng từ sử dụng ..............................................................45
2.2.2.2. Hạch toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ..............................45
SVTH: Phạm Thị Anh Phương
Ư
TR
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: NGƯT Phan Đình Ngân
2.2.3. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu .........................................................51
Ơ
̣C
2.2.8. Kế toán thu nhập khác ..................................................................................67
2.2.9. Kế toán chi phí khác .....................................................................................67
K
2.2.9.1. Tài khoản và chứng từ sử dụng ..............................................................67
IN
2.2.9.2. Hạch toán chi phí khác ...........................................................................67
2.2.10. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ..............................................71
H
2.2.10.1. Tài khoản và chứng từ sử dụng ............................................................71
2.2.10.2. Hạch toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ....................................71
TÊ
2.2.11. Kế toán xác định kết quả kinh doanh .........................................................73
́H
2.2.11.1. Nguyên tắc xác định kết quả kinh doanh .............................................73
2.2.11.2. Hạch toán xác định kết quả kinh doanh ...............................................74
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP GÓP PHẦN HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ
Ế
PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .................................................................84
̀N
1. Kết luận ..................................................................................................................84
G
2. Kiến nghị ................................................................................................................84
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ...................................................................86
̣C
O
̣I H
A
Đ
H
IN
K
́H
TÊ
Ơ
BCTC
: Bảo hiểm xã hội
BHYT
: Bảo hiểm y tế
BHXH
CP
: Công cụ dụng cụ
: Chi phí
: Doanh nghiệp
O
DN
̣I H
A
CCDC
: Doanh thu
: Phương pháp
SP
: Sản phẩm
SXKD
: Sản xuất kinh doanh
TK
: Tài khoản
TMCP
: Thương Mại Cổ Phần
TN
: Thu nhập
TNDN
: Thu nhập doanh nghiệp
TNHH MTV
: Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên
TÊ
Ế
U
SVTH: Phạm Thị Anh Phương
Ư
TR
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: NGƯT Phan Đình Ngân
DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG, BIỂU ĐỒ
Ơ
G
̀N
Sơ đồ
Sơ đồ 1.1: Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ............................9
Sơ đồ 1.2: Sơ dồ hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu ...........................................11
Đ
H
Sơ đồ 2.2: Sơ đồ hạch toán theo hình thức Chứng từ ghi sổ trên máy vi tính ..............36
TÊ
Sơ đồ 2.3: Quy trình hạch toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ....................46
Sơ đồ 2.4: Quy trình hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp ......................................56
Sơ đồ 2.5: Quy trình hạch toán doanh thu hoạt động tài chính .....................................61
́H
Sơ đồ 2.6: Quy trình hạch toán chi phí hoạt động tài chính..........................................66
Sơ đồ 2.7 : Quy trình hạch toán chi phí khác ................................................................68
Ế
U
Bảng
Bảng 2.1: Tình hình lao động của Công ty....................................................................37
Bảng 2.2: Phân tích cơ cấu biến động tài sản và nguồn vốn (đvt: đồng) ......................39
Bảng 2.3: Tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty qua 3 năm 2013-2014-2015
(đvt: đồng) .....................................................................................................................43
Biểu đồ
Biểu đồ 2.1: Tình hình tài sản của Công ty (đvt:đồng) .................................................40
Biểu đồ 2.2: Tình hình nguồn vốn của Công ty (đvt:đồng) ..........................................41
SVTH: Phạm Thị Anh Phương
hơn và mang tính chất sống còn của doanh nghiệp trên thị trường. Vì vậy, mỗi doanh
nghiệp không những phải nỗ lực trong quá trình sản xuất kinh doanh mà còn phải biết
̣C
kinh tế thế giới.
O
phát huy tối đa tiềm lực của mình để bắt kịp với những thay đổi và phát triển của nền
Bất cứ doanh nghiệp nào cũng lấy lợi nhuận làm mục tiêu cao nhất, là điều kiện
K
tồn tại và phát triển của doanh nghiệp. Làm thế nào để tối đa hóa lợi nhuận? Đó là mối
IN
quan tâm hàng đầu của tất cả các doanh nghiệp. Muốn biết được doanh nghiệp có lợi
nhuận hay không thì cần phải thực hiện yêu cầu về thông tin và kiểm soát khâu đầu
H
vào và đầu ra hết sức chặt chẽ. Để có được điều này không cách nào khác hơn, doanh
phần hành kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh.
TÊ
nghiệp đó phải thực hiện công tác kế toán một cách khoa học, đặc biệt chú trọng tới
Ư
TR
Khóa luận tốt nghiệp
3. Đối tượng nghiên cứu
Ơ
Bao gồm: Nội dung, phương pháp và quy trình kế toán doanh thu và xác
̀N
định kết quả kinh doanh tại Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Kiến
G
Trúc Nhiệt Đới.
4. Phạm vi nghiên cứu
Đ
Về mặt không gian: Tập trung tìm hiểu công tác kế toán tại Công ty Trách
A
Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Kiến Trúc Nhiệt Đới.
giải đáp những thắc mắc của mình và hiểu rõ hơn công tác kế toán tại Công ty, qua đó
cũng giúp tôi tích lũy được kinh nghiệm thực tế cho bản thân.
́H
Phương pháp phân tích đánh giá: Tìm hiểu thực trạng của đơn vị để phân tích
6. Kết cấu khóa luận
Phần I. Đặt vấn đề
Ế
U
và đưa ra những nhận xét đánh giá về đơn vị.
Phần II. Nội dung và kết quả nghiên cứu
Chương 1: Cơ sở lý luận về kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh
trong các doanh nghiệp thương mại dịch vụ
Chương 2: Thực trạng công tác kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh
doanh tại Công ty TNHH MTV Kiến Trúc Nhiệt Đới
Chương 3 : Một số giải pháp góp phần hoàn thiện công tác kế toán doanh thu và
xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Kiến Trúc Nhiệt Đới
Phần III: Kết luận và kiến nghị
SVTH: Phạm Thị Anh Phương
2
1.1. Những vấn đề chung về kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh
Khái niệm về doanh thu
Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS) số 14- Doanh thu và thu nhập khác
O
định nghĩa: “Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong
̣C
kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường của doanh
K
nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu”.
Doanh thu thường được phân biệt cho từng loại: doanh thu bán hàng hóa, doanh
IN
thu bán thành phẩm, doanh thu cung cấp dịch vụ. Ngoài ra người ta còn phân biệt
Khái niệm về xác định kết quả kinh doanh
H
doanh thu theo nơi phát sinh là doanh thu nội bộ và doanh thu bán hàng ra ngoài.
TÊ
Ư
TR
Khóa luận tốt nghiệp
giải pháp khắc phục, đề ra các phương án chiến lược kinh doanh đúng đắn và phù hợp
Ơ
hơn cho các kỳ tiếp theo.
̀N
Số liệu kế toán càng chi tiết, chính xác, nhanh chóng và kịp thời sẽ hỗ trợ các
G
nhà quản trị tốt hơn trong việc cân nhắc để đưa ra những quyết định phù hợp nhất với
tình hình hoạt động của doanh nghiệp.
Đ
Việc xác định tính hợp lý, trung thực, chính xác và khách quan của các thông
A
tin về kết quả kinh doanh trên các Báo cáo tài chính là sự quan tâm đầu tiên của các
- Cung cấp các thông tin cần thiết về tình hình bán hàng cho chủ doanh
doanh nghiệp.
́H
nghiệp kịp thời có số liệu, tình hình chỉ đạo hoạt động mua – bán kinh doanh của
Ế
U
- Cung cấp các thông tin kế toán phục vụ cho việc lập Báo cáo tài chính và định
kỳ phân tích hoạt động kinh tế liên quan đến quá trình bán hàng, xác định và phân phối
kết quả.
- Phản ánh và tính toán chính xác kết quả của từng hoạt động, giám sát tình
hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước để họ có căn cứ đánh giá sức mua, đánh giá tình
hình tiêu dùng, đề xuất các chính sách ở tầm vĩ mô.
1.1.4. Đặc điểm
1.1.4.1 Các phương thức tiêu thụ
Phương thức bán buôn
Theo phương thức này, doanh nghiệp bán trực tiếp cho người mua, do bên mua
trực tiếp đến nhận hàng tại kho của doanh nghiệp bán hoặc tại địa điểm mà doanh
SVTH: Phạm Thị Anh Phương
4
GVHD: NGƯT Phan Đình Ngân
toán ngay cho nên sản phẩm hàng hoá được ghi nhận doanh thu của đơn vị một cách
trực tiếp.
O
Phương thức bán hàng trả góp
̣C
Là phương thức bán hàng thu tiền nhiều lần và người mua thường phải chịu một
K
phần lãi suất trên số trả chậm . Và thực chất, quyền sở hữu chỉ chuyển giao cho người
IN
mua khi họ thanh toán hết tiền, nhưng về mặt hạch toán, khi hàng chuyển giao cho
người mua thì được coi là tiêu thụ. Số lãi phải thu của bên mua được ghi vào thu nhập
H
hoạt động tài chính, còn doanh thu bán hàng vẫn tính theo giá bình thường.
TÊ
Phương thức bán hàng thông qua đại lý
Là phương thức bên chủ hàng xuất hàng giao cho bên nhận đại lý, ký gửi để
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: NGƯT Phan Đình Ngân
Phương thức bán hàng theo hình thức hàng đổi hàng
Ơ
Để thuận lợi cho hoạt động sản xuất kinh doanh đồng thời giải quyết lượng
̀N
hàng tồn kho, nhiều doanh nghiệp đã thực hiện việc trao đổi sản phẩm hàng hoá của
G
mình để nhận các loại sản phẩm khác. Sản phẩm khi bàn giao cho khách hàng được
Đ
chính thức coi là tiêu thụ và đơn vị xác định doanh thu.
A
Trong trường hợp này doanh nghiệp vừa là người bán hàng lại vừa là người
mua hàng. Khi doanh nghiệp xuất hàng đi trao đổi và nhận hàng mới về, trị giá của sản
̣I H
phẩm nhận về do trao đổi sẽ trở thành hàng hoá của đơn vị.
hưởng chiết khấu theo hóa đơn.
- Chuyển khoản qua ngân hàng
- Séc
Ế
U
Thanh toán không dùng tiền mặt
́H
người mua nộp tiền ngay cho thủ quỹ. Theo phương thức này khách hàng có thể được
- Ngân phiếu
1.2. Kế toán doanh thu
1.2.1. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
1.2.1.1. Khái niệm
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là toàn bộ số tiền DN thu được hoặc sẽ
thu được từ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như bán sản phẩm, hàng
hóa và cung cấp dịch vụ cho khách hàng bao gồm các khoản phụ thu và phí thu thêm
ngoài giá bán (nếu có).
SVTH: Phạm Thị Anh Phương
6
GVHD: NGƯT Phan Đình Ngân
̣I H
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
O
- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
* Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam (chuẩn mực số 14), doanh thu cung
̣C
cấp dịch vụ được ghi nhận khi thỏa mãn các điều kiện:
K
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
IN
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
- Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;
dịch cung cấp dịch vụ đó.
Chứng từ sử dụng gồm:
́H
TÊ
1.2.1.3. Chứng từ sử dụng
GVHD: NGƯT Phan Đình Ngân
Ư
TR
Khóa luận tốt nghiệp
toán hàng bán). Sau khi doanh nghiệp đã giao nhận sản phẩm, hàng hóa hoặc cung cấp
Ơ
dịch vụ cho khách hàng và được khách hàng chấp nhận thanh toán.
̀N
Tài khoản 511 được chi tiết thành 4 tài khoản cấp 2:
G
- TK 5111- Doanh thu bán hàng hoá
- TK 5112- Doanh thu bán các thành phẩm
Đ
- TK 5113- Doanh thu cung cấp dịch vụ
A
- TK 5118- Doanh thu khác
TÊ
- Khoản chiết khấu thương mại kết chuyển cuối kỳ;
- Kết chuyển doanh thu thuần vào TK 911- “Xác định kết quả kinh doanh”.
́H
Bên Có:
nghiệp thực hiện trong kỳ hạch toán.
Tài khoản 511 không có số dư cuối kỳ
Ế
U
- Doanh thu bán sản phẩm, hàng hóa và cung cấp lao vụ, dịch vụ của doanh
1.2.1.5. Nguyên tắc hạch toán
Nguyên tắc hạch toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ:
- Đối với cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi viết
hóa đơn bán hàng phải ghi rõ giá bán chưa có thuế GTGT, các khoản phụ thu, thuế
GTGT phải nộp và tổng giá thanh toán. Doanh thu bán hàng được phản ánh theo số
tiền bán hàng chưa có thuế GTGT.
- Đối với hàng hóa chịu thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp thì doanh thu
được phản ánh trên tổng giá thanh toán.
SVTH: Phạm Thị Anh Phương
8
bằng sơ đồ 1.1.
̣I H
TK 3331, 3332
…
TK 111,112,131…
TK 511
O
Thuế GTGT trực tiếp, TTĐB
̣C
và thuế xuất khẩu (nếu có)
Doanh thu BH và
cung cấp dịch vụ
IN
K
TK 521
Kết chuyển các khoản
TR
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: NGƯT Phan Đình Ngân
Doanh thu bán hàng thuần mà doanh nghiệp thu được (doanh thu thuần) có thể
Ơ
thấp hơn doanh thu bán hàng. Doanh thu thuần là khoản chênh lệch giữa doanh thu
̀N
bán hàng và các khoản giảm trừ doanh thu, bao gồm:
G
- Chiết khấu thương mại: Là khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho
khách hàng mua hàng với khối lượng lớn. Khoản giảm giá có thể phát sinh trên khối
Đ
lượng từng lô hàng mà khách hàng đã mua, cũng có thể phát sinh trên tổng khối lượng
A
hàng lũy kế mà khách hàng đã mua trong một quãng thời gian nhất định tùy
rõ lý do trả hàng, số lượng hàng bị trả lại, đính kèm hóa đơn hoặc bản sao hóa đơn và
đính kèm chứng từ nhập lại tại kho của doanh nghiệp số hàng bị trả lại.
1.2.2.3. Tài khoản sử dụng
Ế
U
TK 521– “Các khoản giảm trừ doanh thu”
́H
- Văn bản đề nghị giảm giá hàng bán
Tài khoản này dùng để phản ánh toàn bộ số tiền giảm trừ cho người mua hàng
được tính giảm trừ vào doanh thu hoạt động kinh doanh: chiết khấu thương mại, giá trị
hàng bán bị trả lại và các khoản giảm giá hàng bán cho người mua trong kỳ.
TK 521 được chi tiết thành 3 TK cấp 2:
- TK 5211- Chiết khấu thương mại
- TK 5212- Hàng bán bị trả lại
- TK 5213- Giảm giá hàng bán
TK 521 có kết cấu tài khoản:
Bên Nợ:
- Số chiết khấu thương mại đã chấp nhận thanh toán cho khách hàng;
SVTH: Phạm Thị Anh Phương
10
Ư
̣I H
TK 521 không có số dư cuối kỳ.
1.2.2.4. Phương pháp hạch toán
O
Phương pháp hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu được khái quát bằng sơ
̣C
đồ 1.2.
K
TK 111, 112, 131
TK 511
TK 521
(2a)
TK 333(1,2,3)
(2b)
TÊ
GVHD: NGƯT Phan Đình Ngân
Ư
TR
Khóa luận tốt nghiệp
1.3. Kế toán xác định kết quả kinh doanh
Ơ
1.3.1. Kế toán giá vốn hàng bán
̀N
1.3.1.1. Khái niệm
G
Giá vốn hàng bán là trị giá vốn của sản phẩm, vật tư, hàng hóa lao vụ tiêu thụ.
Với sản phẩm, lao vụ , dịch vụ tiêu thụ là giá thành sản xuất (giá thành công xưởng)
Đ
hay chi phí sản xuất; với vật tư tiêu thụ là giá ghi sổ; với hàng hóa tiêu thụ, giá vốn
H
Tài khoản này phản ánh trị giá vốn các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ hoàn thành
TÊ
*Nguyên tắc hạch toán:
- Chỉ hạch toán giá vốn hàng bán khi các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ hoàn
́H
thành được xác định là đã tiêu thụ trong kỳ.
Ế
U
- Các khoản chi phí phát sinh như khoản hao hụt, mất mát của hàng tồn kho sau
khi trừ phần bồi thường do trách nhiệm cá nhân gây ra; chi phí tự xây dựng, tự chế
TSCĐ vượt mức bình thường không được tính vào nguyên giá TSCĐ hữu hình hoàn
thành thì được hạch toán trực tiếp vào giá vốn hàng bán.
TK 632 có kết cấu tài khoản:
Bên Nợ:
- Trị giá vốn của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đã bán trong kỳ;
- Chi phí nguyên vật liệu, nhân công vượt trên mức bình thường và chi phí sản
xuất chung cố định không phân bổ được tính vào giá vốn hàng bán trong kỳ;
- Các khoản hao hụt, mất mát của hàng tồn kho sau khi trừ phần bồi thường do
trách nhiệm cá nhân gây ra;
Bên Có:
A
- Kết chuyển giá vốn của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đã bán trong kỳ sang Tài
̣I H
khoản 911- “Xác định kết quả kinh doanh”;
- Hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho cuối năm tài chính;
O
- Trị giá hàng bán bị trả lại nhập kho.
K
1.3.1.4. Phương pháp hạch toán
̣C
TK 632 không có số dư cuối kỳ.
*Kế toán giá vốn hàng bán theo phương pháp kê khai thường xuyên
IN
Phương pháp KKTX là phương pháp kế toán tổ chức ghi chép một cách thường
Ư
TR
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: NGƯT Phan Đình Ngân
TK 155,156
TK 632
Ơ
TK 154
Thành phẩm, hàng hóa đã bán
bị trả lại nhập kho
G
̀N
Thành phẩm sản xuất ra tiêu thụ
ngay không qua nhập kho
TK 157
Đ
Hàng hóa gửi
sản xuất ra gửi
H
TK 159
Cuối kỳ, kết chuyển giá thành SP, HH
TÊ
TK 154
Hoàn nhập dự phòng giảm giá
hàng tồn kho
́H
DV hoàn thành thiêu thụ trong kỳ
Ế
U
Trích lập dự phòng giảm giá hàng
tồn kho
Sơ đồ 1.3: Sơ đồ hạch toán giá vốn hàng bán theo phương pháp
kê khai thường xuyên
*Hạch toán giá vốn hàng bán theo phương pháp kiểm kê định kỳ
Phương pháp KKĐK là phương pháp kế toán không tổ chức ghi chép một cách
thường xuyên, liên tục các nghiệp vụ nhập- xuất- tồn của hàng hóa trên các tài khoản
Trị giá hàng xuất kho
=
Số lượng hàng
nhập trong kỳ
+
Số lượng hàng xuất kho
x
Số lượng hàng
tồn cuối kỳ
-
Đơn giá hàng xuất kho
A
Đ
Phương pháp hạch toán giá vốn hàng bán theo phương pháp kiểm kê định kỳ
̣I H
được khái quát bằng sơ đồ 1.4.
TK 155
H
Kết chuyển trị giá vốn của thành
phẩm đã gửi bán chưa xác định
TK 157
IN
TK 157
TK 911
Kết chuyển giá vốn hàng bán
bán được xác định là tiêu thụ
(Doanh nghiệp thương mại)
của thành phẩm, hàng hóa,
dịch vụ
Ế
U
Xác định và kết chuyển trị giá
vốn của hàng hóa đã xuất
TK 631
Xác định và kết chuyển giá thành