THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG CỦA CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI XUÂN THÀNH - Pdf 76

B¸o c¸o thùc t©p tèt nghiÖp Ph¹m Thuý Hµ 39A9
THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ
BÁN HÀNG CỦA CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI
XUÂN THÀNH.
2.1. Đặc điểm chung của công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Xuân
Thành:
2.1.1.Sự hình thành và phát triển của công ty:
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Xuân Thành được thành lập và hoạt
động theo luật công ty cùng các quy định hiện hành khác được quốc hội nước
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam thông qua ngày 21 tháng 12 năm 1990.
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Xuân Thành được ủy ban Nhân Dân
thành phố cấp giấy phép thành lập, được sở Kế Hoạch và Đầu Tư Hà Nội cấp
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với các đặc trưng sau:
-Tên công ty: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Xuân Thành.
-Tên giao dịch đối ngoại tiếng Anh: Xuan Thanh Trading Company Limited.
-Tên giao dịch viết tắt: XT. CO. Ltd.
-Trụ sở giao dịch của công ty: 60/41 Thái Hà - Đống Đa - Hà Nội.
-Mã tài khoản ngân hàng: TK431101001322 - Sở giao dịch I ngân hàng Nông
Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn I Hà Nội - Số 4 Phạm Ngọc Thạch.
Chính thức vào tháng 9 năm 1999 công ty được thành lập và đi vào hoạt động.
Thời hạn hoạt động của công ty là 30 năm kể từ ngày công ty được sở Kế Hoạch
và Đầu Tư Hà Nội cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Trong suốt quá trình hình thành và phát triển, công ty đã tự khẳng định mình
bằng uy tín và chất lượng đối với những sản phẩm, hàng hóa được bán ra trên thị
trường. Sự phát triển mạnh mẽ của công ty được thể hiện qua bảng số liệu của
hai năm 2004- 2005:
1
Báo cáo thực tâp tốt nghiệp Phạm Thuý Hà 39A9
CH TIấU NM 2004 NM 2005
Doanh thu bỏn hng. 3.650.000.000 3.800.000.000
Thu nhp chu thuờ. 15.000.000 22.000.000

2
Công ty
Các phòng chức năng Cửahàng Tổngkho
Các điểm bán hàng Các tổ chức năng
Các quầy bán hàng
Báo cáo thực tâp tốt nghiệp Phạm Thuý Hà 39A9
* Ph ơng thức kinh doanh của công ty.
- Bán buôn: Bao gồm bán buôn qua kho và bán buôn vận chuyển thẳng
- Bán lẻ: Bán hàng thu tiền trực tiếp, bán hàng tự chọn.
Sơ đồ mạng lới kinh doanh của công ty

Vi phng chõm ly cht lng hng húa, sn phm v uy tớn vi khỏch hng
lm u tiờn hng u. Chớnh vỡ th cỏc hng húa, sn phm ca cụng ty trỏch
nhim hu hn thng mi Xuõn Thnh c bỏn ra trờn th trng dó v ang
khng nh s phỏt trin vng chc ca mỡnh, chim c lũng tin ca khỏc
hng.
2.1.3. Cụng tỏc t chc qun lý, t chc sn xut v t chc b mỏy k toỏn ca
cụng ty:
Vi chc nng v nhim v ca cụng ty l chuyờn buụn bỏn cỏc t liu sn
xut, t liu tiờu dựng.... Do ú cỏc mt hng kinh doanh ch yu ca cụng ty l:
-G, vỏn ộp gm cú: vỏn ộp thng, vỏn ộp keo ,....
-Ph tỳng dt gm cú: lc, thoi sut, cc thoi,....
-Dng c y t .
a) T chc b mỏy qun lý, t chc sn xut ca cụng ty:
Cụng ty trỏch nhim hu hn thng mi Xuõn Thnh l mt t chc kinh t cú
t cỏch phỏp nhõn, hch toỏn kinh t c lp. Vỡ th tng cng b mỏy qun
3

-Phòng kế toán: Có nhiệm vụ tổ chức thực hiện công tác tài chính, công tác
hạch toán kế toán trong công ty đảm bảo chính xác, kịp thời, trung thực và có
hiệu quả cao.
-Phòng kế hoạch: Có nhiệm vụ điều hành mọi hoạt động sản xuất kinh
doanh của công ty, xây dựng kế hoạch, định hướng kinh doanh và thường xuyên
theo dõi chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch đề ra trong năm.
-Phòng kinh doanh: Có nhiệm vụ theo dõi quá trình kinh doanh của công
ty, nắm bắt nhu cầu của thị trường từ đó có những chính sách kinh doanh phù
hợp.
b)Tổ chức bộ máy kế toán tài chính của công ty:(gåm 7 ngêi)
Căn cứ vào đặc điểm tổ chức sản xuất kinh doanh của công ty và địa bàn
hoạt động, trình độ quản lý nên công ty đã lựa chọn hình thức tổ chức kế toán
tập trung. Theo mô hình này, công ty tổ chức một phòng kế toán duy nhất làm
nhiệm vụ hạch toán chi tiết và hạch toán tổng hợp.
Phòng kế toán tổ chức mọi công việc kế toán, thực hiện đầy đủ và có chất
lượng từ khâu đầu tiên là thu thập, xử lý chứng từ, ghi sổ kế toán đến khâu cuối
cùng là lập báo cáo kế toán. Mô hình tổ chức bộ máy kế toán của công ty được
thể hiện qua sơ đồ:
Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán

-Kế toán trưởng: Là người giúp việc cho giám đốc trong phạm vi hoạt động
tài chính kế toán của công ty vàtổ chức chỉ đạo thực hiện toàn bộ công tác kế
5
Kế toán trưởng
Kế
toán
tiền
lương
Kế
toán

-Kế toán kho: Theo dõi tình hình xuất, nhập và tồn kho của hàng hóa hàng
tháng.
-Thủ quỹ: Thực hiện thu chi hàng ngày, lập báo cáo quỹ, cuối tháng báo cáo
tồn quỹ tiền mặt.
Chính sách kế toán của công ty:
-Hiện nay công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Xuân Thành đang áp
dụng hình thức kế toán "Chứng Từ Ghi Sổ". Theo hình thức này thì các nghiệp
vụ kinh tế tài chính phát sinh phản ánh ở chứng từ gốc trước hết phải được phân
loại, tổng hợp, lập chứng từ ghi sổ sau đó mới sử dụng chứng từ ghi sổ để ghi sổ
cái tài khoản.
Công ty hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, kỳ
hạch toán là một tháng và công ty tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp
khấu trừ.
-Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức"Chứng Từ Ghi Sổ":
6
B¸o c¸o thùc t©p tèt nghiÖp Ph¹m Thuý Hµ 39A9
Hàng ngày căn cứ vào chứng từ gốc sau khi đã phân loại, kiểm tra, tổng hợp
lập chứng từ ghi sổ, sổ quỹ và sổ kế toán chi tiết.
Sau đó dựa vào chứng từ ghi sổ đã lập ghi vào sổ đăng ký chứng từ, ghi sổ
theo thời gian rồi vào sổ cái các tài khoản.
Cuối tháng dựa vào sổ, thẻ kế toán chi tiết lập bảng tổng hợp chi tiết. Sau
khi lập xong bảng tổng hợp chi tiết thì kiểm tra, đối chiếu giữa sổ cái với bảng
tổng hợp chi tiết, giữa bảng cân đối số phát sinh với sổ đăng ký chứng từ ghi sổ.
Cũng vào thời gian cuối tháng căn cứ vào sổ cái các tài khoản lập bảng cân
đối số phát sinh. Đồng thời căn cứ vào sổ cái các tài khoản lập bảng tổng hợp số
liệu chi tiết rồi lấy số liệu lập báo cáo kế toán.
7
Chứng từ gốc
Nhật ký bán hàng Chứng từ ghi sổ Sổ kế toán chi tiết
Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ Sổ cái

phòng kế toán.
Biểu 01: ho¸ ®¬n gtgt M©u 01: GTGT 3 LL–
Liên 2: Giao cho khách hàng No: 031501
Ngày10 tháng 4 năm 2005
-Đơn vị bán hàng: Công ty Lâm Đặc Sản Hà Tĩnh.
-Địa chỉ: Nghi Xuân - Hà Tây. Số TK
-Điện thoại: MS
-Họ tên người mua hàng: Đặng Thế Hữu.
-Đơn vị: Công ty TNHHTM Xuân Thành
-Địa chỉ: 60/41 Thái Hà - Đống Đa - HN Số TK
9
B¸o c¸o thùc t©p tèt nghiÖp Ph¹m Thuý Hµ 39A9
-Hình thức thanh toán: MS
STT Tên hàng hóa, dịch vụ.

Đơn vị
Tính
Số
lượng
Đơn
Giá
Thành tiền
A B C 1 2 3=1*2
Ván ép thường:
1,22* 2,44*3ly
1,22*2,44*4ly
1,22*2,44*12ly
1,22*2,44*18ly
Tấm
Tấm

S Đơn Số lượng
10
B¸o c¸o thùc t©p tèt nghiÖp Ph¹m Thuý Hµ 39A9
T
T
Tên nhãn hiệu, quy
cách, phẩm chất vật
tư (sản phẩm, hàng
hóa).
M
ã
số
vị
tính
Đơn giá Thành tiềnTheo
chứng
từ
Thực
nhập
A B C D 1 2 3 4
Ván ép thường
1,22*2,44*3ly
1,22*2,44*4ly
1,22*2,44*12ly
1,22*2,44*18ly
Tấm
Tấm
Tấm
Tấm
200

B¸o c¸o thùc t©p tèt nghiÖp Ph¹m Thuý Hµ 39A9
-Hình thức thanh toán: Tiền gửi ngân hàng. MS
STT Tên hàng hóa, dịch vụ.

Đơn vị
tính
Số
lượng
Đơn
Giá
Thành tiền
A B C 1 2 3=1*2
Phụ tùng dệt
Lược 56/2*120*1800
Cọc thoi
Lược 52/8*1800
Lược 47/2*1070
Cái
Cái
Cái
Cái
32
30
60
46
280.000
8.000
180.000
90.000
8.960.000

Số lượng
Đơn giá Thành tiền
Theo
chứng
từ
Thực
nhập
12
B¸o c¸o thùc t©p tèt nghiÖp Ph¹m Thuý Hµ 39A9
A B C D 1 2 3 4
Phụ tùng dệt
Lược 56/2*120*1800
Cọc thoi
Lược 52/8*1800
Lược 47/2*1070
Cái
Cái
Cái
Cái
32
30
60
46
32
30
60
46
280.000
8.000
180.000

B¸o c¸o thùc t©p tèt nghiÖp Ph¹m Thuý Hµ 39A9
Ván ép thường
1,22*2,44*3ly
1,22*2,44*12ly
1,22*2,44*18ly
Ván ép keo đỏ
1,22*2,44*12ly
1,22*2,44*12ly
Tấm
Tấm
m
3
m
3
300
300
50
8
7.5
33.181
101.818
147.278
4.181.818
4.181.818
9.954.300
30.545.400
7.363.900
33.454.544
31.363.635
Cộng tiền hàng

chứng
từ
Thực
nhập
A B C D 1 2 3 4
14
B¸o c¸o thùc t©p tèt nghiÖp Ph¹m Thuý Hµ 39A9
Ván ép th ường
1,22*2,44*3ly
1,22*2,44*12ly
1,22*2,44*18ly
Ván ép keo đỏ
1,22*2,44*12ly
1,22*2,44*12ly
Tấm
Tấm
m
3
m
3
300
300
50
8
7.5
300
300
50
8
7.5

S
T
T
Tên nhãn hiệu, quy
cách, phẩm chất vật
tư (sản phẩm, hàng
hóa).
M
ã
số
Đơn
vị
tính
Số lượng
Đơn giá Thành tiền
Theo
chứng
từ
Thực
nhập
A B C D 1 2 3 4
Ván ép thường
1,22*2,44*3ly
1,22*2,44*4ly
1,22*2,44*18ly
T ấm
T ấm
T ấm
500
100

16
B¸o c¸o thùc t©p tèt nghiÖp Ph¹m Thuý Hµ 39A9
Ván ép thường
1,22*2,44*3ly
1,22*2,44*4ly
1,22*2,44*12ly
Tấm
Tấm
Tấm
500
100
70
50.000
110.000
163.000
25.000.000
11.000.000
11.410.000
Cộng tiền hàng 47.410.000
Thuế suất thuế GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 4.741.000
Tổng cộng tiền thanh toán: 52.151.000
Số tiền viết bằng chữ: Năm mươi hai triệu một trăm năm mốt nghìn đồng.
Người mua hàng Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Biểu 09: PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 25 tháng 4 năm 2005 Số: 502
Nợ: TK 112
Có: TK 156
-Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Thị Hạnh.

m
3
m
3
7
7,5
7
7,5
4.545.454
4.545.454
31.818.178
34.090.905
Cộng tiền hàng 65.909.083
Xuất, ngày 25 tháng 4 năm 2005
Phụ trách cung tiêu. Người nhận Thủ kho
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Biểu 10: HÓA ĐƠN GTGT M©u 01:GTGT-3LL
Ngày 25 tháng 4 năm 2005 No: 98765
-Đơn vị bán hàng: Công ty TNHHTM Xuân Thành.
-Địa chỉ: 60/41 Thái Hà - Đống Đa - Hà Nội. Số TK
-Điện thoại: MS
-Họ tên người mua hàng: Nguyễn Thị Hạnh.
-Đơn vị: Công ty TM Song Thìn.
-Địa chỉ: Hà Tây. Số TK
-Hình thức thanh toán: Tiền gửi ngân hàng MS
18
B¸o c¸o thùc t©p tèt nghiÖp Ph¹m Thuý Hµ 39A9
STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị
Tính
Số

-Xuất tại kho: Chu Văn Tiu.
S
T
T
Tên nhãn hiệu, quy
cách, phẩm chất vật
tư (sản phẩm, hàng
hóa)
M
ã
số
Đơn
vị
tính
Số lượng
Đơn giá Thành tiền
Theo
chứng
từ
Thực
xuất
19
M©u sè 02- VT
Q§ sè 1141-TC/Q§/C§KT
Ngµy 1 th¸ng 11 n¨m 1995
Bé Tµi ChÝnh
Sè 503
Nợ: TK 131
Cã 156


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status