Thực trạng quản trị rủi ro tín dụng đối với nhóm khách hàng cá nhân tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – chi nhánh Thừa Thiên Huế - Pdf 39

ĐẠI HỌC HUẾ
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

h

tế
H

uế

KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

cK

in

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG ĐỐI VỚI

họ

NHÓM KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG TMCP
CÔNG THƢƠNG VIỆT NAM – CHI NHÁNH

ng

Đ
ại

THỪA THIÊN HUẾ


Quản trị kinh doanh, trường Đại học Kinh Tế Huế đã tạo điều kiện cho em
được tiến hành thực tập và hoàn thành nghiên cứu khóa luận tốt nghiêp cuối khóa

Em xin chân thành gửi lời cám ơn giảng viên Phó giáo sư –Tiến sĩ

h

Nguyễn Khắc Hoàn đã tận tình hướng dẫn, đôn đốc, chỉ bảo, theo sát em trong

in

suốt thời gian thực hiện đề tài.

Em xin chân thành cám ơn quý thầy cô trong trường đã tận tình giảng dạy,

cK

trang bị cho chúng em những kiến thức vô cùng quý báu giúp chúng em có thể
hoàn thành đề tài nghiên cứu này.

họ

Em xin cảm ơn Ban giám đốc Ngân hàng VietinBank - Chi nhánh
Huế và các anh chị nhân viên trong Ngân hàng đặc biệt là các cán bộ tín dụng

Đ
ại

đã giúp đỡ, hỗ trợ em hoàn thành đề tài này.
Cuối cùng, xin chân thành cám ơn gia đình và bạn bè đã ủng hộ, giúp đỡ và


PHẦN I : ĐẶT VẤN ĐỀ ............................................................................................ 1
1.1. Lý do chọn đề tài .................................................................................................. 1

tế
H

1.2. Mục tiêu nghiên cứu............................................................................................. 3
1.2.1. Mục tiêu chung .................................................................................................. 3
1.2.2. Mục tiêu cụ thể .................................................................................................. 3
1.3. Phạm vi nghiên cứu .............................................................................................. 3

h

1.4. Đối tƣợng nghiên cứu........................................................................................... 4

in

1.5. Phƣơng pháp nghiên cứu...................................................................................... 4

cK

1.5.1. Phƣơng pháp thu thập thông tin ........................................................................ 4
1.5.2. Phƣơng pháp chọn mẫu ..................................................................................... 4
1.6. Bố cục ................................................................................................................... 6

họ

PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ............................................. 7
CHƢƠNG I: CƠ SỞ KHOA HỌC CỦA VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU .......................... 7

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Khắc Hoàn

1.3.1. Khái niệm về rủi ro tín dụng ........................................................................... 14
1.3.2. Đặc điểm của rủi ro tín dụng ........................................................................... 14

uế

1.3.3. Nguyên nhân của rủi ro tín dụng ..................................................................... 15
1.3.4. Tác động của rủi ro tín dụng ........................................................................... 21

tế
H

1.4. Quản trị rủi ro tín dụng trong hoạt động của NHTM ......................................... 22
1.4.1. Bản chất của công tác quản trị rủi ro tín dụng ................................................ 22
1.4.2. Nội dung của quản trị rủi ro tín dụng .............................................................. 22
CHƢƠNG II: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG ..... 25

in

h

TẠI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƢƠNG VIỆT NAM –
CHI NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ .......................................................................... 25

cK

2.1 Tổng qu n về Ng n h ng thƣơng mại cổ phần C ng thƣơng Việt Nam ................ 25

N m- chi nhánh Thừ Thiên Huế trong gi i đoạn 2013 – 2015 ............................... 35

Tr

2.2.4.1. Tình hình huy động vốn gi i đoạn 2013-2015 ............................................. 35
2.2.4.2. Tình hình cho vay......................................................................................... 39
2.3. Thực trạng quản trị rủi ro tín dụng đối với khách hàng cá nhân tại Ngân hàng
TMCP C ng thƣơng – chi nhánh Thừa Thiên Huế ................................................... 40

SVTH: Lê Thanh Thanh Hà

iii


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Khắc Hoàn

2.3.1. Chính sách, mục tiêu quản lý rủi ro tín dụng trong cho v y đối với nhóm khách
hàng cá nhân củ Ng n h ng TMCP C ng thƣơng – chi nhánh Thừa Thiên Huế ........... 40

uế

2.3.1.1. Chính sách công tác quản lý rủi ro tín dụng trong cho vay tại chi nhánh ........... 40
2.3.1.2. Mục tiêu công tác quản lý rủi ro tín dụng trong cho vay tại chi nhánh.......... 43

tế
H

2.3.2. Tình hình tín dụng đối với khách hàng cá nhân củ Chi nhánh gi i đoạn 2013-2015. 43


2.4.1.2. Đánh giá độ tin cậy củ th ng đo: ................................................................ 52
2.4.1.3. Đánh giá của cán bộ tín dụng về mức độ ảnh hƣởng của các nguyên nhân

ườ

gây ra rủi ro tín dụng cá nhân.................................................................................... 55
2.4.1.4. Đánh giá của các bộ tín dụng cho từng nhóm nguyên nhân gây ra rủi ro tín

Tr

dụng cá nhân ............................................................................................................. 56
2.4.1.5. Đánh giá của cán bộ tín dụng về các biện pháp quản trị rủi ro tín dụng đ ng
đƣợc áp dụng tại ngân hàngVietinBank chi nhánh Thừa Thiên Huế:....................... 60
2.4.2. Kết quả khảo sát khách hàng về nguyên nhân cá nhân gây ảnh hƣởng đến
khả năng th nh toán khoản vay ................................................................................. 63
SVTH: Lê Thanh Thanh Hà

iv


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Khắc Hoàn

2.4.2.1. Mô tả đặc điểm của khách hàng cá nhân. .................................................... 63
2.4.2.2. Đánh giá độ tin cậy củ th ng đo về các yếu tố ảnh hƣởng đến khả năng

uế


Đ
ại

hàng cá nhân tại Ngân hàng VietinBank – chi nhánh Huế ....................................... 82
3.2.1. Thiết lập chính sách, định hƣớng và quy trình quản trị rủi ro tín dụng. ......... 83
3.2.2. Nâng cao chất lƣợng tín dụng ......................................................................... 84

ng

3.2.2.1. Hoạt động huy động vốn .............................................................................. 84
3.2.2.2. Hoạt động cho vay ....................................................................................... 85

ườ

3.2.3. Tăng cƣờng công tác kiểm soát nguồn rủi ro .................................................. 85
3.2.3.1. Giải pháp hoàn thiện công tác thu thập, xử lý v tr o đổi thông tin ............ 86

Tr

3.2.3.2. Các giải pháp về nhân sự ............................................................................. 89
3.2.4. Tăng cƣờng hiệu quả công tác thẩm định khoản vay...................................... 92
3.2.5. Nâng cao chất lƣợng kiểm tra, giám sát khoản vay và hoàn thiện công tác
kiểm tra nội bộ .......................................................................................................... 93
3.2.6. Các biện pháp giải quyết nợ xấu. .................................................................... 95
SVTH: Lê Thanh Thanh Hà

v


Khóa luận tốt nghiệp

ng

Đ
ại

họ

cK

PHỤ LỤC

SVTH: Lê Thanh Thanh Hà

vi


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Khắc Hoàn

: Thƣơng mại cổ phần

NHTM

: Ng n h ng Thƣơng mại

TCTD

: Tổ chức tín dụng


ườ

ng

Đ
ại

họ

cK

in

TSĐ

SVTH: Lê Thanh Thanh Hà

vii


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Khắc Hoàn

DANH MỤC BẢNG

uế

Bảng 1: Tình hình huy động vốn củ Ng n h ng gi i đoạn 2013-2015 ................... 36
Bảng 2: Tình hình cho vay tại chi nhánh Thừa Thiên Huế gi i đoạn 2013-2015..... 38

ại

Bảng 14: Thống kê mô tả các biện pháp quản trị rủi ro tín dụng đ ng đƣợc áp dụng
tại VietinBank chi nhánh Huế ................................................................................... 61
Bảng 15: Đặc điểm mẫu điều tra khách hàng cá nhân .............................................. 64

ng

Bảng 16: Mục đích v y vốn tại VietinBank .............................................................. 66
Bảng 17: Kết quả kiểm tr Cronb ch’s Anph biến độc lập ..................................... 68

ườ

Bảng 18: Kết quả kiểm tra Cronb ch’s Anph biến phụ thuộc ................................ 69
Bảng 19: Kết quả kiểm định KMO ........................................................................... 70

Tr

Bảng 20: Tổng biến động đƣợc giải thích ................................................................. 71
Bảng 21: Kết quả ma trận xoay nhân tố .................................................................... 72
Bảng 22: Kiểm định MO v

rtlett’s Test biến “Đánh giá chung” ..................... 73

Bảng 23: Hệ số tải sau khi phân tích nhân tố ............................................................ 74
Bảng 24: Phân tích hồi quy các nhân tố ảnh hƣởng khả năng ho n trả vốn vay ...... 76

SVTH: Lê Thanh Thanh Hà

viii


tế
H

Bảng 29: Kết quả phân tích hồi quy đ biến ............................................................. 79

SVTH: Lê Thanh Thanh Hà

ix


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Khắc Hoàn

NH

ỤC SƠ ĐỒ V BIỂU ĐỒ

Sơ đồ 2:

uế

Sơ đồ 1: Quy trình nghiệp vụ tín dụng ...................................................................... 17

gi i đoạn xây dựng và phát triển củ Ng n h ng C ng thƣơng Việt Nam... 26

tế
H



ườ

ng

Biểu đồ 2.11: Mục đích v y vốn tại VietinBank của khách hàng ............................. 67

SVTH: Lê Thanh Thanh Hà

x


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Khắc Hoàn

PHẦN I : ĐẶT VẤN ĐỀ
1.1. Lý do chọn đề tài

uế

Trong bối cảnh nền kinh tế Việt Nam ngày càng hội nhập sâu rộng vào nền
kinh tế thế giới đã l m nổi bật hơn những tồn tại, thách thức, rủi ro đối với các

tế
H

ng nh nghề kinh do nh v ng n h ng c ng kh ng phải l ngoại lệ. Hoạt động trong
điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế, môi trƣờng cạnh tranh ngày càng khắc nghiệt
hơn, đặt r cho các ng n h ng thƣơng mại phải tiến h nh cơ cấu lại tổ chức nhà


h ng, thì ng y lập tức khoản vốn cho v y củ ng n h ng c ng bị ảnh hƣởng. Nhƣ
vậy, bản th n khi khoản tiền cho v y xuất r kh i ng n h ng đã tiềm ẩn rủi ro kh ng

ườ

c khả năng thu hồi. Nên khi gặp rủi ro tín dụng ng n h ng thƣờng rơi v o tình trạng
mất khả năng th nh khoản, làm mất lòng tin củ ngƣời gửi tiền, ảnh hƣởng trực tiếp

Tr

đến hoạt động kinh doanh, uy tín củ ng n h ng, tác động đến hệ thống ngân hàng và
nền kinh tế. . Hậu quả của rủi ro tín dụng với ng n h ng thƣờng rất nặng nề nhƣ l m
tăng thêm chi phí cho ng n h ng, thu nhập lãi bị chậm hoặc mất đi cùng với sự thất
thoát vốn vay, làm xấu đi tình hình t i chính v cuối cùng làm tổn hại đến uy tín và vị
thế của ngân hàng.

SVTH: Lê Thanh Thanh Hà

1


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Khắc Hoàn

Rủi ro tín dụng luôn song hành với hoạt động tín dụng,không thể loại b
hoàn toàn rủi ro tín dụng mà chỉ có thể áp dụng các biện pháp để phòng ngừa hoặc
hi ng n h ng đảm bảo đƣợc mức tổn



họ

hiện các hoạt động khác đồng thời v o đ l việc cho v y đối với nhóm khách hàng
này tiềm ẩn rất nhiều rủi ro, tuy Ngân hàng c ng đã có những chính sách, quy định

Đ
ại

nhằm kiểm soát và quản trị rủi ro cho nhóm khách hàng nhƣng thực tiễn hoạt động
tín dụng cuả Ng n h ng TMCP C ng thƣơng Việt Nam – chi nhánh Thừa Thiên Huế
trong thời gian qua c ng cho thấy rủi ro tín dụng của toàn hệ thống chƣ đƣợc kiểm
soát một cách hiệu quả v đ ng c xu hƣớng ngày một gi tăng.

ng

Một ngân hàng hoạt động kinh doanh có hiệu quả, năng lực tài chính mạnh

và quản lý đƣợc rủi ro trong giới hạn cho phép s tạo đƣợc niềm tin của khách hàng

ườ

v n ng c o đƣợc vị thế, uy tín đối với các tổ chức kinh tế, tổ chức tín dụng trong
v ngo i nƣớc. Nhận thấy đƣợc yêu cầu cấp bách đặt ra là phải quản lý đƣợc rủi ro

Tr

tín dụng, em xin đƣợc chọn đề tài “Thực trạng quản trị rủi ro tín dụng đối với
nhóm khách hàng cá nhân tại Ngân hàng TMCP Công thƣơng Việt Nam – chi
nhánh Thừa Thiên Huế” l m đề tài cho khóa luận tốt nghiệp của mình.


ro tín dụng tại Ngân hàng TMCP C ng thƣơng Việt Nam
(VietinBank) – chi nhánh Thừa Thiên Huế.

cK

 Phân tích, đánh giá thực trạng Quản trị rủi ro tín dụng, tìm ra những
ƣu, nhƣợc điểm và nguyên nhân của Rủi ro tín dụng tại ng n h ng
Huế.

họ

TMCP C ng thƣơng Việt Nam (VietinBank) - chi nhánh Thừa Thiên
 Đề xuất một số giải pháp trong công tác Quản trị rủi ro tín dụng góp phần

Đ
ại

hạn chế, phòng ngừa Rủi ro tín dụng tại Ngân hàng TMCP C ng thƣơng Việt Nam
(VietinBank) - Chi nhánh Thừa Thiên Huế.

1.3. Phạm vi nghiên cứu

ng

 Phạm vi không gian:

o Đề tài nghiên cứu đƣợc thực hiện tại ngân hàng TMCP C ng thƣơng Việt

ườ

1.5. Phƣơng pháp nghiên cứu
1.5.1. Phương pháp thu thập thông tin
1.5.1.1. Thu thập số liệu thứ cấp:

h

Nguồn thông tin nội bộ: Thu thập từ các báo cáo tài chính của Ngân hàng

in

TMCP C ng thƣơng Việt Nam – chi nhánh Thừa Thiên Huế, bao gồm:
 Kết quả hoạt động tín dụng: doanh số cho vay, doanh số thu nợ, tổng dƣ

cK

nợ, dƣ nợ quá hạn, dƣ nợ xấu qu các năm.

 Tình hình về nguồn l o động, tài sản của Chi nhánh.

họ

 Báo cáo kết quả kinh doanh củ Chi nhánh trong 3 năm 2013 - 2015
 Mục tiêu, nhiệm vụ hoạt động kinh doanh củ Chi nhánh năm 2016.
Nguồn số liệu bên ngoài: Thu thập thông tin từ các tạp chí, sách báo, nghiên

Đ
ại

cứu... về hoạt động tín dụng, quản trị rủi ro tín dụng của các NHTM.
1.5.1.2. Thu thập số liệu sơ cấp:


Khóa luận tốt nghiệp

= 1,96 là giá trị ngƣỡng của phân phối chuẩn,

tế
H

tƣơng ứng với độ tin cậy 95%.

Do tính chất p  q  1, vì vậy p.q s lớn nhất khi p  q  0,5 nên p.q  0, 25 .
Ta tính cỡ mẫu với độ tin cậy là 95% và sai số cho phép là 8%. Lúc đ mẫu ta cần
1.962  0.5  0.5
0.082

= 150

h

chọn s có kích cỡ : n =

in

Ta chọn cỡ mẫu l 160 để dự trù những bảng h i không phù hợp.

cK

 Phƣơng pháp điều tra:

Tiến hành nghiên cứu sơ bộ đƣợc sử dụng bằng phƣơng pháp định tính để

bƣớc nhảy k, do đ t c đƣợc k = 300/150  2. Nhƣ vậy cứ cách 2 khách hàng thì
ph ng vấn 1 ngƣời.
Với số bảng h i phát ra là 160 bảng, dự tính thu về đƣợc 150 bảng h i hợp
lệ. S u đ kiểm tra lại và tiến hành xử lý số liệu.

SVTH: Lê Thanh Thanh Hà

5


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Khắc Hoàn

 Phƣơng pháp xử lý và phân tích dữ liệu:
- Dữ liệu thu thập đƣợc xử ký bằng phần mềm SPSS phiên bản 22.0

uế

- Kiểm tr độ tin cậy củ th ng đo Cronb ch’s Anph
- Sử dụng phƣơng pháp thống kê mô tả: biểu đồ, bảng biểu, hình v diễn tả

tế
H

các nguyên nhân gây ra rủi ro tín dụng đối với Ngân hàng VietinBank chi nhánh
Thừa Thiên Huế.

- Phân tích nhân tố khám phá EFA để l m cơ sở xử lý hồi quy.



ườ

ng

 Phần III: Kết luận và kiến nghị

SVTH: Lê Thanh Thanh Hà

6


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Khắc Hoàn

PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

uế

CHƢƠNG I: CƠ SỞ KHOA HỌC CỦA VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

tế
H

1.1. Những vấn đề lý luận chung về tín dụng và tín dụng ngân hàng
1.1.1. Bản chất của tín dụng

Tín dụng là quan hệ v y mƣợn lẫn nhau giữ ngƣời đi v y v ngƣời cho vay.
Về nội dung, đ l sự chuyển nhƣợng tạm thời quyền sử dụng một lƣợng giá trị từ


nguyên của xã hội phục vụ cho sản xuất hoặc tiêu dùng.
Phân phối tín dụng đƣợc thực hiện bằng hai cách:

ườ

+ Phân phối trực tiếp: là việc phân phối vốn từ chủ thể có vốn tạm thời chƣ

sử dụng sang chủ thể trực tiếp sử dụng vốn đ l kinh do nh v tiêu dùng, đƣợc

Tr

thực hiện trong quan hệ tín dụng thƣơng mại và việc phát hành trái phiếu của Nhà
nƣớc và các công ty.
+ Phân phối gián tiếp: Là việc phân phối đƣợc thực hiện thông qua các tổ
chức trung gi n, nhƣ ng n h ng, hợp tác xã tín dụng, công ty tài chính. Trong nền
kinh tế hiện đại, phân phối vốn tín dụng qua các tổ chức trung gian chiếm vị trí

SVTH: Lê Thanh Thanh Hà

7


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Khắc Hoàn

quan trọng nhất. Một mặt các tổ chức trung gian tập trung vốn tiền tệ của các doanh
nghiệp v cá nh n để làm nguồn vốn cho vay, mặt khác chúng phân phối nguồn vốn
bạc Nh nƣớc.

1.1.2. Vai trò của tín dụng

+ Thứ nhất: Đáp ứng nhu cầu vốn để duy trì quá trình sản xuất đƣợc liên tục

Đ
ại

đồng thời góp phần đầu tƣ phát triển kinh tế. Việc phân phối vốn tín dụng đã g p
phần điều hòa vốn trong toàn bộ nền kinh tế, tạo điều kiện cho quá trình sản xuất
đƣợc liên tục. Tín dụng còn là cầu nối giữa tiết kiệm v đầu tƣ. N l động lực kích

ng

thích tiết kiệm đồng thời l phƣơng tiện đáp ứng nhu cầu về vốn cho đầu tƣ phát
triển.

ườ

+ Thứ h i: Thúc đẩy quá trình tập trung vốn và tập trung sản xuất.

Hoạt động của ngân hàng là tập trung vốn tiền tệ tạm thời chƣ sử dụng, trên cơ sở

Tr

đ cho v y các đơn vị kinh tế. Mặt khác quá trình đầu tƣ tín dụng đƣợc thực hiện
một cách tập trung, chủ yếu là cho các xí nghiệp lớn, những xí nghiệp kinh doanh
hiệu quả.
+ Thứ ba: Tín dụng là công cụ tài trợ cho các ngành kinh tế kém phát triển
và ngành kinh tế m i nhọn.



+ Thứ năm: Tạo điều kiện để phát triển các quan hệ kinh tế với nƣớc ngoài.

cK

Trong điều kiện kinh tế "mở", tín dụng đã trở thành một trong những phƣơng tiện
nối liền các nền kinh tế các nƣớc với nhau.
1.1.3. Nguyên tắc vay vốn tín dụng

họ

Nguyên tắc cho v y l các điều khoản đƣợc sử dụng để đảm bảo thực hiện
đúng theo yêu cầu đã ký kết. Nói chung khách hàng vay vốn của ngân hàng phải

Đ
ại

đảm bảo các nguyên tắc sau:

- Sử dụng vốn đúng mục đích đã th a thuận trong hợp đồng tín dụng.
- Hoàn trả nợ gốc v lãi v y đúng thời hạn đã th a thuận trong hợp đồng tín dụng.

ng

- Việc đảm bảo tiền vay phải thực hiện theo quy định của chính phủ và của
Thống đốc ng n h ng Nh nƣớc.

ườ

- Cần có các biện pháp để phòng và chống các rủi ro xảy ra.

H

quý, năm… với tổng số vốn b ra cho vay trong cùng một thời gi n đ . Nhƣ

Marshall đã n i: “Lãi suất là chỉ giá phải trả cho việc sử dụng vốn trên một thị
trƣờng bất kỳ”.
1.1.6. Phương thức tín dụng

h

Trên cơ sở nhu cầu sử dụng của từng khoản vốn vay của khách hàng và khả

in

năng kiểm tra, giám sát việc khách hàng sử dụng vốn vay của tổ chức tín dụng

cK

(TCTD) th a thuận với khách hàng vay về việc lựa chọn phƣơng án cho v y theo
một trong các phƣơng thức cho vay sau:

 Cho vay từng lần: Mỗi lần vay vốn, khách hàng và TCTD làm thủ tục vay

họ

vốn cần thiết và ký kết hợp đồng tín dụng.

 Cho vay theo hạn mức tín dụng: TCTD v khách h ng xác định và th a thuận một

Đ

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Khắc Hoàn

khách hàng th a thuận thời hạn hiệu lực của hạn mức tín dụng dự phòng, mức phí
trả cho hạn mức tín dụng dự phòng.

uế

1.2. Những vấn đề lý luận chung về rủi ro
1.2.1. Bản chất của rủi ro

tế
H

Trong cuộc sống và công việc hàng ngày thì rủi ro có thể xuất hiện trên mọi

lĩnh vực. C 2 qu n điểm đ ng đƣợc phổ biến hiện nay về rủi ro, đ l qu n điểm
truyền thống v qu n điểm hiện đại.

* Theo qu n điểm truyền thống: rủi ro thƣờng đƣợc hiểu là một trạng thái

h

ngẫu nhiên, ngoài tầm kiểm soát của chủ thể và mang tính tiêu cực, gắn liền với

in

những kết quả xấu, những thiệt hại, tổn thất về ngƣời và tài sản, gây bất lợi cho chủ



Tr

+ Thứ nhất, rủi ro có tính ngẫu nhiên tức là rủi ro xuất hiện một cách tình cờ,

không tuân theo một quy luật nào và c ng không xuất hiện theo một trình tự hay
chu kỳ nào cả. Với tính ngẫu nhiên của rủi ro thì con ngƣời chỉ có thể có những
phán đoán thụ động nhƣ dự báo thời tiết, động đất…
+ Thứ hai, rủi ro có tính khách quan tức là việc rủi ro có xuất hiện hay không,
ảnh hƣởng nhƣ thế n o… thì đều nằm ngoài sự kiểm soát c ng nhƣ ý muốn của con
SVTH: Lê Thanh Thanh Hà

11


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Khắc Hoàn

ngƣời (đối tƣợng chịu rủi ro). Rủi ro này rất khó nắm bắt, kiểm soát h y điều chỉnh kết
quả.

uế

+ Thứ ba, rủi ro có tính không chắc chắn (tính không thể đoán trƣớc đƣợc)
tức là trong cùng một điều kiện nhƣ nh u, rủi ro có thể xuất hiện hoặc không. Rủi ro
là nó xảy ra khi nào, ở đ u, với ai, mức độ r s o…

tế
H

nhƣng ngƣợc lại, c ng có những rủi ro có mức độ nghiêm trọng là nh . Để đo lƣờng

ng

mức độ nghiêm trọng của rủi ro, ngƣời t thƣờng cố gắng lƣợng hóa bằng tiền và sử
dụng một đơn vị tiền tệ nhất định n o đ .

ườ

1.2.3. Phân loại rủi ro
Có nhiều tiêu chí để phân loại rủi ro. S u đ y l một số tiêu chí để phân loại

Tr

phổ biến:
 Để nghiên cứu chi tiết về rủi ro trong kinh do nh ng n h ng, ngƣời ta

thƣờng phân chia rủi ro theo các lĩnh vực tác nghiệp cụ thể nhƣ:
- Rủi ro tín dụng: là rủi ro về sự tổn thất tài chính, phát sinh từ việc khách
h ng đi v y kh ng thực hiện hoặc thực hiện kh ng đúng các nghĩa vụ trả nợ đúng
hạn theo cam kết hoặc việc khách hàng mất khả năng th nh toán.
SVTH: Lê Thanh Thanh Hà

12


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Khắc Hoàn


- Rủi ro thị trƣờng: là loại rủi ro tổn thất tài sản, xảy ra khi lãi suất, tỷ giá hay

họ

giá cả thị trƣờng biến động theo chiều hƣớng xấu. Nói cách khác, rủi ro thị trƣờng
trƣờng.

Đ
ại

xảy ra khi có sự th y đổi củ các điều kiện thị trƣờng hay những biến động của thị
Trong đề tài này, chúng ta s nghiên cứu về rủi ro tín dụng, một loại rủi ro
đặc trƣng trong ng n h ng thƣơng mại.

ng

 Dựa vào tính chất của kết quả: Theo tiêu chí phân loại này, rủi ro đƣợc
chia thành hai loại, đ l rủi ro thuần túy và rủi ro suy đoán.

ườ

- Rủi ro thuần túy là loại rủi ro chỉ tiềm ẩn những kết quả xấu, những tổn

thất, thiệt hại. Khi rủi ro thuần túy xuất hiện, chắc chắn chủ thể s gặp bất lợi. Ví

Tr

dụ: tai nạn l o động, h a hoạn, mất cắp…
- Rủi ro suy đoán l loại rủi ro vừa tiềm ẩn nguy cơ tổn thất, thiệt hại nhƣng


1.3.2. Đặc điểm của rủi ro tín dụng

in

hiện nghĩa vụ của mình theo cam kết.

h

ngân hàng của TCTD do khách hàng không thực hiện hoặc không có khả năng thực

cK

 Rủi ro tín dụng có tính chất đ dạng và phức tạp:

Tính chất đ dạng và phức tạp của rủi ro tín dụng biểu hiện ở sự đ dạng và
phức tạp của các nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng, c ng nhƣ các hậu quả do rủi

họ

ro tín dụng gây ra. Nhận thức và vận dụng đặc điểm này, khi thực hiện phòng ngừa
và hạn chế rủi ro tín dụng cần áp dụng đồng bộ nhiều biện pháp, không chủ quan

Đ
ại

với bất cứ một dấu hiệu rủi ro nào.
 Rủi ro tín dụng có tính tất yếu:
Các chuyên gia kinh tế đều cho rằng hoạt động kinh doanh ngân hàng thực

ng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status