ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
BÙI THỊ THÚY HẰNG
QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG ĐỐI VỚI
DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ TẠI NGÂN HÀNG
THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN QUỐC TẾ VIỆT NAM
LUẬN VĂN THẠC SĨ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
Chuyên ngành : Tài chính & Ngân hàng
Mã số : 60 34 20
LUẬN VĂN THẠC SĨ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. ĐINH XUÂN CƢỜNG
Hà Nội – 2013
DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU, HÌNH, SƠ ĐỒ
BẢNG
Bng 1.1: Ch tiêu xp loi doanh nghip va và nh 5
Bng 2.1: Kt qu ng vn tn 2006- 30/06/2012 38
B tín dng tn 2006-30/06/2012 40
Bng 2.3: Thc tr theo thi gian 42
Bng 2.4: Thc tr theo loi tin 43
Bng 2.5: Thc trng cht ng tín dng phân loi theo nhóm n 45
Bng 2.6: Kt qu hong kinh doanh ca VIB 48
B DNVVN tn 2008- 30/06/2012 51
Bng 2.8: Phân loi n DNVVVti VIB theo Quy-NHNN . 54
Bi 2.9A: T l n quá hn các ngân hàng 58
Bng 2.9: Phân loi ri ro thông qua chm tín dng 60
Bng 2.10: Thm quyn phê duyt ca VIB 64
BIỂU ĐỒ
Bi 2.1: S ng nhân s VIB t 2006 2010 34
Bi 2.2: Kt qu ng vn 2006 30/06/2012 39
Bi tín dng tn 2006-30/06/2012 42
Bi theo thi hn vay n 2006-30/06/2012 43
Bi theo loi tin 44
Bi 2.6: Bi ng t l n quá hn, n xu c n 2006-
30/06/2012 48
Bi ng tng tài sn ng 49
Bi 2.8 : Li nhun sau thu cn 2006 30/06/2012 50
Bi DNVVN tn 2008-30/06/2012 52
Bi 52
Bi 2.11: T l n quá hn các ngân hàng 58
SƠ ĐỒ
u t chc ca VIB 37
2
ác ph
tác gi Quản trị rủi ro tín dụng
đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam”
2. Tình hình nghiên cứu đề tài
Ngân hàng Commonwealth Bank of Australia (CBA)
7. Kết cấu của luận văn
4
Chương 1:
Chương 2:
Chương 3: Hoàn thi qu tr r ro tín d v doanh nghi v và
nh t VIB. Chƣơng 1
NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ QUẢN TRỊ RỦI RO
TÍN DỤNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ CỦA NHTM
Doanh nghiệp nhỏ
Doanh nghiệp vừa
Số lao động
Tổng
nguồn vốn
Số lao động
Tổng nguồn
vốn
Số lao động
I. Nông, lâm
và xâ
1.1.2.2. Đặc trưng của doanh nghiệp vừa và nhỏ
Lợi thế của doanh nghiệp vừa và nhỏ
-
-
-
-
Hạn chế của doanh nghiệp vừa và nhỏ
-
STT
Phân khúc khách
hàng doanh nghiệp
Tên viết
tắt
Doanh thu
thuần (triệu
USD)
Ghi chú
8 1
Large
>=70
2
Khách hàng doanh
Medium
[15,70]
3
)
Các nguyên t phi tuân th nh quy ch cho vay
-NHNN ngày 31/12/2001 cn
si b sung là:
Khách hàng khi vay vốn phải đảm bảo các nguyên tắc:
Khách hàng phi cam kt hoàn tr n gc và lãi tii
hu kia thun trong hng tín dng.
Khách hàng chu trách nhim v vic s dng v
c , kp thi, trung thc, chính xác các tài li n
khon vay theo yêu cu ca VIB.
Ngân hàng chỉ xem xét và quyết định cấp tín dụng khi Khách hàng có đủ
các điều kiện sau:
10
c Pháp lut dân sc hành vi dân s và chu trách
nhim dân s nh ca Pháp lut: Pháp nhân, t chc kinh t phi có các
quy dân s phù hp vi m ng, quy nh (cho phép)
thành lng ca mình;
M dng vn vay hp pháp
Có kh m tr n gc, lãi trong thi hn cam kt th hin
Có kh vn, tài sn c bm hong
xuyên và thc hin thanh toán c
Có vn t có tham gia vào D n xut, kinh doanh, dch
v i sng. Mc vn t có tham gia vào các D cho vay và Khách
hàng tho thun phù hp vi th ng tín dng tng vùng, Chính sách tín dng
ca VIB và kh p mc do Tng
nh;
Kinh doanh có hiu qung hp l, thì phc
nguyên nhân l thi khc phc l bm tr n trong thi hn
2.
3.
12
4.
5.
1.2.2. Các nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng
1.2.2.1. Các nguyên nhân thuộc về phía Ngân hàng
- Chất lượng cán bộ kém:
i khách
c
- Thiếu sự kiểm tra, giám sát vốn vay:
14
- Thiếu thông tin tín dụng hoặc thông tin không đầy đủ, kịp thời, chính xác:
-
môn trong kinh doanh hay không có
-
-
Do khách hàng cố tình chiếm dụng vốn của ngân hàng
1.2.2.3. Nguyên nhân từ môi trường bên ngoài
-
-
-
- én
lãnh cho khách
tình tr
-
-
-
Làm giảm lợi nhuận của ngân hàng
17
Có thể làm phá sản ngân hàng
1.2.3.2. Đối với khách hàng
Đối với người gửi tiền
Tóm lại
19
1.3. Quản trị rủi ro tín dụng đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ của NHTM
1.3.1. Khái niệm quản trị rủi ro tín dụng đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ
ên
-
Nhóm các dấu hiệu liên quan đến phương pháp quản lý của Khách hàng:
-
, nhân viên, khách hàng.
-
-
-
kinh doanh và tài chính cá nhân
-
-
-
Nhóm các dấu hiệu liên quan đến tình hình tài chính và hoạt động sản
xuất kinh doanh của Khách hàng:
-
21
-
-
-
-