Bs Trần Minh Triết
Khoa Nội Tiết
Bệnh viện ĐHYD TPHCM
1. Vai trò của INCRETIN và cơ chế bệnh sinh ĐTĐ
típ 2
2. Điều trị ĐTĐ dựa vào INCRETIN
3. Hiệu quả và tính an toàn của LIRAGLUTIDE
4. Cập nhật khuyến cáo
Incretin quan trọng cho đáp ứng tiết insulin nội
sinh ở người bình thường
Uống glucose
180
10
90
5
0
60
120
Thời gian (phút)
180
*** *
*
0
–10 –5
60
*
120
180
Thời gian (phút)
• Đáp ứng tiết insulin sau khi uống glucose mạnh hơn truyền tĩnh mạch, dù đường huyết
tương tự nhau
•70% tiết insulin sau uống glucose là tác dụng của incretin
GLP-1, glucagon-like peptide-1; IR, insulin respnse/ đáp ứng insulin ; IV, intravenous
Nauck et al. Diabetologia 1986;29:46–52
INtestine seCRETion INsulin
Định nghĩa:
•
hormon ống tiêu hóa, kích thích tăng tiết insulin đáp ứng
với thức ăn
Điều hòa khả năng
làm trống dạ dày
Data from Flint A, et al. J Clin Invest. 1998;101:515-520; Data from Larsson H, et al. Acta Physiol Scand. 1997;160:413-422
Data from Nauck MA, et al. Diabetologia. 1996;39:1546-1553; Data from Drucker DJ. Diabetes. 1998;47:159-169
Meier, J. J.Nat. Rev. Endocrinol; doi:10.1038/nrendo.2012.140
ĐTĐ típ 2 (n=14)
80
80
60
60
Tác dụng
Incretin
40
20
Insulin (mU/l)
Insulin (mU/l)
Thời gian (phút)
180
Glucose (mmol/l)
C-peptide (nmol/l)
17.5
3.0
Truyền GLP-1
Glucagon (pmol/l)
30
Truyền GLP-1
Truyền GLP-1
15
2.5
12.5
*
*
0
60
20
*
1.5
*
120
180
Thời gian (phút)
240
25
* *
*
*
15
60
120
180
Thời gian (phút)
GLP-1 tác dụng lên tế bào alpha- & beta GLP-1 theo cơ chế phụ
thuộc insulin
Nauck et al. Diabetologia (1993) 36; 741-744
240
Sản xuất
glucose
Hiệu ứng
Incretin
Thu nạp
Glucose
Tiết Insulin
β
Tiết Glucagon
α
Tăng đường
Lys Ala Ala Gln Gly Glu Leu Tyr Ser
Glu
36
Phe
Ile Ala Trp Leu Val Lys Gly Arg Gly
T½=1.5–2.1 phút
7
9
His Ala Glu Gly Thr Phe Thr Ser Asp
Val
Giáng hóa bởi enzyme DPP-4
7
Liraglutide
Ser
Glu
Lys Ala Ala Gln Gly Glu Leu Tyr Ser
Glu
36
Phe
Ile Ala Trp Leu Val Arg Gly Arg Gly
97% amino acid tương tự GLP-1 người;
Gsα
ATP
Pyruvate
ATP
TCA
Ca2+
Triggering
Insulin xuất bào
Ca2+
Epac
Khuếch đại
Hinke SA et al. J Physiol 2004;558:369–380; Henquin JC. Diabetes 2000;49:1751–1760;
Henquin JC. Diabetes 2004;53:S48–S58; Drucker D. Cell Metab 2006;3:153–165
The Liraglutide Effect and Action in
Diabetes (LEAD) programme
• Phase III
• 6 nghiên cứu đối
chứng ngẫu nhiên +
LEAD 2
Liraglutide+SU vs.
TZD+SU
LEAD 1
Điều trị bước 2
(Met+SU/TZD)
Điều trị bước 1
Metformin
Thay đổi lối sống
Liraglutide+MET+TZD
vs. MET+TZD
LEAD 4
Liraglutide+MET+SU
vs. glargine+MET+SU
LEAD 5
Liraglutide±MET±SU
vs. exenatide±MET±SU
LEAD 6
LEAD: Liraglutide Effect and Action in Diabetes. All studies 26 weeks’ duration (LEAD 3=52 weeks); all RCT;
Marre et al. Diabetic Medicine 2009;26;268–78 (LEAD-1); Nauck et al. Diabetes Care 2009;32;84–90 (LEAD2); Garber et al. Lancet 2009;373:473–81 (LEAD-3); Zinman et al. Diabetes Care 2009; 32; 1224-1230
(LEAD-4); Russell-Jones et al. Diabetologia 2009;52:2046-2055 (LEAD-5); Buse et al. Lancet 2009;374:39-47
(LEAD-6).
combination
LEAD-1
Met + TZD
combination
LEAD-4
8.5
8.5
8.6
8.3
8.6
Met + SU
Met ± SU
combination combination
LEAD-5
LEAD-6
8.4
8.3 8.1
8.2 8.1
#Change
−1.2*
−1.4
−1.6
−0.8
Liraglutide 1.8 mg
−1.4*
−1.1*
−1.3*
−1.5*
Glimepiride
−1.5* −1.5*
Rosiglitazone
Placebo
Glargine
Significant *vs. comparator; #change in HbA1c from baseline for overall population (LEAD-4,-5) add-on to diet
and exercise failure (LEAD-3); or add-on to previous OAD monotherapy (LEAD-2,-1)
Marre et al. Diabetic Medicine 2009;26;268–78 (LEAD-1); Nauck et al. Diabetes Care 2009;32;84–90 (LEAD-2);
Garber et al. Lancet 2009;373:473–81 (LEAD-3); Zinman et al. Diabetes Care 2009;32:1224–30 (LEAD-4); RussellJones et al. Diabetologia 2009;52:2046–55 (LEAD-5); Buse et al. Lancet 2009; 374:39–47 (LEAD-6)
**
62%
58%
56%
50
55%
Met±SU
Met + SU
combination combination
LEAD-6
LEAD-5
***
***
58%
52%
***
54%
53%
Glargine
Exenatide
***p
Garber et al. Diabetes 2011;60(Suppl. 1):967-P
***p