Thiết kế nhà máy sản xuất màng phức hợp năng suất 5000 tấn năm - Pdf 39

THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT
MÀNG PHỨC HỢP
NĂNG SUẤT 5000 TẤN /NĂM

Page ii


MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN………………………………………………………………………….ii
MỤC LỤC…………………………………………………………………………… .v
DANH SÁCH BẢNG BIỂU………………………………………………………… v
DANH SÁCH HÌNH ẢNH………………………………………………………….. v
CHƯƠNG 1 XÂY DỰNG LUẬN CHỨNG KINH TẾ.............................................. 1
1.1

Vai trò và sự phát triển của màng bao bì ............................................................ 1

1.1.1

Vai trò của ngành bao bì .............................................................................. 1

1.1.2

Sự phát triển của ngành ............................................................................... 2

1.1.3

Khó khăn của nghành .................................................................................. 4

1.1.4


Định nghĩa, phân loại màng phức hợp ....................................................... 14

2.1.2

Chức năng của màng phức hợp ................................................................. 15

2.1.3

Yêu cầu kĩ thuật ......................................................................................... 16

2.2

Một số loại nhựa thông dụng dùng làm bao bì ................................................. 19

Page v


2.2.1

PE (Polyethylene) ...................................................................................... 19

2.2.2

PP (Polypropylene) .................................................................................... 20

2.2.3

PVC (Polyvinyl clorua) ............................................................................. 20

2.2.4


2.5.1

Các phương pháp đùn màng ...................................................................... 24

2.5.2

Công nghệ ghép màng ............................................................................... 24

2.6

Các phương pháp in .......................................................................................... 26

2.6.1

Phương pháp in offset ................................................................................ 26

2.6.2

Phương pháp in Flexo ................................................................................ 26

2.6.3

Phương pháp in ống đồng .......................................................................... 27

CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ SẢN PHẨM ....................................................................... 28
3.1

Giới thiệu về sản phẩm thiết kế ........................................................................ 28


Lựa chọn công nghệ cho màng in .............................................................. 43

3.3.3

Lựa chọn công nghệ ghép màng ................................................................ 43

CHƯƠNG 4 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ ............................................................... 45
4.1

Quy trình chung sản xuất màng ........................................................................ 45

4.2

Công đoạn sản xuất màng LLDPE ................................................................... 46

4.2.1

Sơ đồ nguyên lý hoạt động của thiết bị ..................................................... 46

4.2.2

Cấu tạo và các bộ phận chính trong thiết bị............................................... 49

4.3

Công đoạn in ống đồng ..................................................................................... 52

4.3.1

Sơ đồ nguyên lý hoạt động của thiết bị ..................................................... 52

5.2

Tính toán nguyên liệu sử dụng theo thực tế ..................................................... 68

5.2.1

Quy trình chia cuộn.................................................................................... 68

5.2.2

Quy trình ghép màng ................................................................................. 69

5.2.3

Quy trình in màng PET .............................................................................. 71
Page v


5.2.4
5.3

Quy trình sản xuất màng LLDPE .............................................................. 73

Tính toán các nguyên liệu sử dụng theo các khoảng thời gian trong năm: ...... 75

5.3.1

Số ngày làm việc trong năm ...................................................................... 75

5.3.2


Nguyên tắc thành lập mặt bằng nhà máy ................................................... 86

7.1.2

Lưu ý khi tính toán mặt bằng phân xưởng ................................................. 87

7.1.3

Tính toán xây dựng cho kho nguyên liệu .................................................. 87

7.1.4

Phân xưởng sản xuất chính ........................................................................ 93

7.1.5

Kho thành phẩm ......................................................................................... 97

7.1.6

Khu nhà hành chính ................................................................................... 99

7.1.7

Các công trình phụ trợ sản xuất ................................................................. 99

7.1.8

Kết cấu nhà máy ...................................................................................... 101

Tính toán điện năng cần cung cấp .................................................................. 115

8.1.1

Điện dùng cho chiếu sáng ........................................................................ 115

8.1.2

Điện năng cho các máy móc .................................................................... 116

8.1.3

Tính toán công suất và thiết bị bù ............................................................ 117

8.2

Tính toán lượng nước sử dụng........................................................................ 120

8.2.1

Nước dành cho sinh hoạt ......................................................................... 120

8.2.2

Nước dành cho sản xuất ........................................................................... 121

8.2.3

Nước dùng để tưới cây xanh .................................................................... 121



Vốn cố định .............................................................................................. 128

9.2.2

Các dạng chi phí khác .............................................................................. 130

9.2.3

Vốn lưu động ........................................................................................... 135

9.3

Phân tích kết quả đầu tư ................................................................................. 135

9.3.1

Tổng vốn cố định ..................................................................................... 135
Page v


9.3.2

Tổng khấu hao xây dựng ......................................................................... 136

9.3.3

Tổng chi phí mỗi năm .............................................................................. 136

9.3.4

Bảng 3.2 Đơn pha chế màng LLDPE 3 lớp ................................................................... 32
Bảng 3.3 khối lượng các thành phần trong đơn pha chế mực in.................................... 33
Bảng 3.4 Vai trò của các chất trong đơn pha chế mực in .............................................. 33
Bảng 3.5 Tính chất của nhựa 1018CA ........................................................................... 34
Bảng 3.6 Tính chất của nhựa 0270................................................................................. 35
Bảng 3.7 Tính chất của nhựa 218N ................................................................................ 36
Bảng 3.8 Tính chất của nhựa 5401G .............................................................................. 37
Bảng 3.9 Tính chất của nhựa 4203................................................................................. 38
Bảng 3.10 Tính chất của nhựa 7541............................................................................... 39
Bảng 3.11 Tính phụ chất của gia SFU 105E .................................................................. 39
Bảng 3.12 Tính chất của màng PET .............................................................................. 40
Bảng 3.13 Tính chất của màng AL ................................................................................ 41
Bảng 3.14 Thông số kỹ thuật của keo PU NC 275A/CA12 ........................................... 41
Bảng 3.15 Thông số kỹ thuật của keo PU 811A/F......................................................... 42
Bảng 3.16 Tính chất các chất trong đơn pha chế mực in ............................................... 42
Bảng 5.1 Khối lượng các loại màng ứng với 1 đơn vị diện tích .................................... 62
Bảng 5.2 Khối lượng các loại màng thành phần tương ứng cần thiết trong một năm ... 63
Bảng 5.3 Khối lượng các nguyên liệu cần để sản xuất màng LLDPE trong một năm .. 64
Bảng 5.4 Tổng kết các nguyên liệu dùng trong 1 năm của nhà máyqua các tính toán ở
trên chưa tính tổn hao ..................................................................................................... 67
Bảng 5.5 khối lượng thực tế các thành phần trong mực in ............................................ 72
Bảng 5.6 Khối lượng thực tế các thành phần của màng LLDPE ................................... 74

Page v


Bảng 6.1Khối lượng của từng lớp trong màng CPP trong 1h ........................................ 77
Bảng 6.2 Đặc tính kỹ thuật của máy trộn ....................................................................... 77
Bảng 6.3 Định mức các nguyên liệu để thổi màng LLDPE trong một giờ .................... 78
Bảng 6.4 Đặc tính kỹ thuật của máy đùn thổi Kirion .................................................... 79

Bảng 9.3 Số nhân viên gián tiếp phục vụ sản xuất ...................................................... 127
Bảng 9.4 Vốn đầu tư cho thiết bị chính ....................................................................... 128
Bảng 9.5 Chi Phí Xây dựng ......................................................................................... 129
Bảng 9.6 Chi phí cho quá trình đùn thổi ...................................................................... 130
Bảng 9.7 Bảng chi phí cho quá trình ghép màng ......................................................... 131
Bảng 9.8 Chi Phí cho nguyên liệu in màng .................................................................. 131
Bảng 9.9 Bảng tổng kết các chi phí cho nguyên liệu ................................................... 132
Bảng 9.10 Chi phí năng lượng /năm ............................................................................ 132
Bảng 9.11Bảng tổng kết chi phí tiền lương trong một tháng của nhà máy ................. 133
Bảng 9.12 Vốn cố định của công ty ............................................................................. 136
Bảng 9.13 Khấu hao xây dựng ..................................................................................... 136
Bảng 9.14 Tổng chi phí hằng năm ............................................................................... 136
Bảng 9.15 Bảng báo cáo thu nhập của của nhà máy .................................................... 137

Page v


DANH SÁCH HÌNH ẢNH
Hình 1.1 Phân nghành nhựa thế giới theo sản phẩm........................................................ 2
Hình 1.2 Kim nghạch nhập khẩu nhựa nguyên liệu của Việt Nam (đơn vị: triệu USD) . 5
Hình 1.3 Các nước cung cấp chính nguyên liệu nhựa cho Việt nam ............................... 5
Hình 1.4 Các nhà cung cấp chính máy móc và thiết bị sản xuất nhựa cho Việt Nam ..... 6
Hình 2.1 Một số ứng dụng màng phức hợp ................................................................... 15
Hình 2.2 Mô tả quá trình đóng rắn của keo ................................................................... 23
Hình 3.1 Ứng dụng của màng ghép đựng thuốc trừ sâu ................................................ 28
Hình 3.2 Cấu tạo của màng cần thiết kế ........................................................................ 29
Hình 3.3 Cấu tạo lớp màng LLDPE ............................................................................... 32
Hình 4.1 Quy trình chung sản xuất màng ...................................................................... 45
Hình 4.2 Quy trình sản xuất màng LLDPE .................................................................... 47
Hình 4.3 Máy đùn thổi ................................................................................................... 48


CHƯƠNG 1 XÂY DỰNG LUẬN CHỨNG KINH TẾ
1.1 Vai trò và sự phát triển của màng bao bì[1][2][3][4]
1.1.1 Vai trò của ngành bao bì
Nền kinh tế hiện nay đang trong trong bước đầu hồi phục sau cuộc khủng hoảng
kinh thế giới.Tuy nhiên sản lượng nhựa của thế giới trong 10 năm lại đây và trong
năm 2010 vẫn tăng trưởng một cách đều đặn mặc cho nền kinh tế thế giới hiện nay
vẫn còn trong giai đoạn khủng hoảng và đang hồi phục. Và Việt Nam cũng không
ngoại lệ, 10 năm trở lại đây , sản lượng nhựa của Việt Nam đã tăng trưởng nhanh
và đều đặn với tốc độ trung bình là 15%/năm.Bất chấp kinh tế toàn cầu và biến
động giá vật liệu nhựa trong năm 2008, sản lượng nhựa Việt Nam vẫn đạt 2,3 triệu
tấn, tăng 22%, so với năm 2007.Dự kiến tổng sản lượng của cả nước sẽ tiếp tục
tăng trong nhiều năm tới. Trong đó nhu cầu sử dụng nhựa tổng hợp ngày một tăng
trong các ngành bao bì,đóng gói thực phẩm,sản xuất các phụ tùng ô tô, các thiết bị
y tế, phim ảnh.Năm 2011 là năm được dự báo là năm tăng trưởng cùa thị trường
nhựa tổng hợp mà PE và PP sẽ chiếm tỉ lệ cao và xu hướng này vẫn sẽ tiếp tục
trong những năm tiếp theo.
Lĩnh vực ứng dụng quan trọng nhất của sản phẩm nhựa chính là bao bì đóng gói,
vì giá trị của bao bì có thể chiếm đến 40% giá trị của sản phẩm và cũng góp phần
đáng kể vào sự thành công của một sản phẩm. Do đó ngành bao bì rất được các
nước trên thế giới quan tâm và bao bì cũng là sản phẩm chiếm sản lượng và tỷ
trọng cao nhất trong cơ cấu nghành nhựa của các nước

1


Chương 1 Xây dựng luận chứng kinh tế

Hình 1.1 Phân nghành nhựa thế giới theo sản phẩm
Qua biểu đồ trên ta thấy được rằng bao bì chính là sản phẩm chiếm tỉ trọng cao

672

Vật liệu xây dựng

350

280

Gia dụng

250

200

Kỹ thuật cao

320

480

Tổng

1480

1632

2 Đầu tư chiều sâu
Nhóm sản phẩm

Tổng công suất (tấn)


326

Theo chỉ tiêu sản lượng thì sản lượng bao bì cũng chiếm hơn 1/3 chỉ tiêu tổng
sản lượng ngành nhựa. Các sản lượng của ngành bao bì tăng dần qua các năm
Bảng 1.2 Sản lượng ngành bao bì qua các năm
Sản phẩm (tấn/năm)

2000

2005

Sản xuất bao bì

360000

800000

3

2010
1600000


Chương 1 Xây dựng luận chứng kinh tế

Theo tính toán của các chuyên gia, ngành bao bì nhựa Việt Nam trong những
năm gần đây có tốc độ phát triển khá cao, sản lượng năm 2004 gấp 4 lần năm 1995,
chiếm 38% tỷ trọng trong cơ cấu tỷ trọng của toàn ngành .Năm 2005 gấp 2,22 lần
năm 2001, chiếm 38.5% tỷ trọng trong cơ cấu tỷ trọng của toàn ngành. Năm 2010

Polyethyle (PE) và polystyrene (PS) chiếm tương ứng khoảng 39%, 27%, và 8%.

Hình 1.2 Kim ngạch nhập khẩu nhựa nguyên liệu của Việt Nam (đơn vị: triệu
USD)
Trong đó Việt Nam nhập khẩu nhựa nguyên liệu chủ yếu từ Đài Loan, Hàn
Quốc, Thái Lan , singapore, Nhật Bản, Malaysia,Hoa Kỳ, Trung Quốc và Ả Rập
Xê út

Hình 1.3 Các nước cung cấp chính nguyên liệu nhựa cho Việt nam

5


Chương 1 Xây dựng luận chứng kinh tế

Ngoài nhập khẩu 70-80% nguyên liệu nhựa đầu vào mỗi năm, Việt nam nhập
khẩu 95% các thiết bị và máy móc cần thiết để sản xuất các sản phẩm màng bao
bì.Phần lớn các thiết bị và các loại máy sản xuất nhựa được nhập khẩu từ một số
nước châu Á bao gồm Đài Loan, Trung Quốc, Hàn Quốc, và Nhật Bản.ngoài ra
Việt Nam còn nhập khẩu một số lượng các thiết bị sản xuất từ Đức và Ý.Năm 2008,
nhập khẩu thiết bị sản xuất nhựa và máy móc từ Hoa Kỳ ước tính đạt 2,5% tổng
kim nghạch xuất khẩu.

Hình 1.4 Các nhà cung cấp chính máy móc và thiết bị sản xuất nhựa cho Việt Nam
1.1.4 Thị trường tiêu thụ[6]
Sản phẩm bao bì nhựa chiếm gần 80% giá trị xuất khẩu và đã có mặt trên 70 quốc
gia và vùng lãnh thỗ trên thế giới , bao gồm châu Á châu Phi, châu Âu, và vùng
trụng đông,Trong đó 10 thụ trường lớn nhất là Nhật Bản, Hoa Kỳ, campuchia, Đức,
Anh, hà Lan, Pháp, Đài Loan, Malaysia và Philipines
Trong những tháng đầu năm 2013, EU, Nhật Bản, Mỹ vẫn là những thị trường

2008

7201000

79424000

2009

6.259000

43074000

Tại thị trường trong nước sản phẩm nhựa cho các doanh nghiệp Việt Nam sản
xuất đã có mặt hầu hết các nghành nông nghiêp, công nghiêp, giao thông vận tải,
thủy sản, xây dựng, điện-điện tử. Nhiều nhà máy sản xuất màng, bao bì, đạt năng
suất và chất lượng cao như: Minh Anh, Tân Tiến, Rạng Đông, Phú Hoàng
Cường…. Cũng đã đáp ứng được phần nào nhu cầu các thị trường.
1.1.5 Thị trường màng ghép phức hợp ở Việt Nam[5][7][12]
Tùy vào từng giai đoạn phát triển mà các hình thức và mẫu mã bao bì có sự biến
đổi đáng kể. Trước sự phát triển của khoa học công nghệ cùng các ngành sản xuất
khác, ngành công nghiệp bao bì đã có những bước tiến vượt bậc. Một trong những
điều mà các nhà sản xuất quan tâm khi sử đựng bao bì đó là hiệu quả của nó trong

7


Chương 1 Xây dựng luận chứng kinh tế

việc đảm bảo chất lượng và thời gian lưu giữ sản phẩm. Trước nhu cầu thực tế này,
các đơn vị sản xuất bao bì đã không ngừng nghiên cứu và cho ra thị trường các sản

Sản xuất và xuất khẩu các loại màng bao bì ghép phức hợp phục vụ cho các
nghành thực phẩm, gia dụng, các màng bao bì cho nghành nông nghiệp ….đang
được đầu tư và phát triển vượt bậc, ngành nhựa bao bì chiếm tỉ trọng cao ( 38%) và
cũng là ngành có kim ngạch xuất khẩu lớn nhất trong các sản phẩm của ngành
nhựa.Hiện nay cả nước ta có khoản 460 doanh nghiệp chuyên sản xuất nhựa bao bì
và Việt Nam có những lợi thế để sản xuất cá loại màng bao bì ghép phức hợp nhiều
lớp.
Với những ưu điểm nổi bật, sản phẩm bao bì màng ghép phức hợp được dùng
rộng rãi trong ngành sản xuất thực phẩm, dược phẩm như: bánh, kẹo, trà, cà phê,
gia vị, bột nêm, mì ăn liền, các sản phẩm thủy hải sản, các loại dầu gội, bột giặt,
các sản phẩm của ngành nông nghiệp và một số sản phẩm tiêu dùng đóng gói khác.
Nói về tương lai phát triển của ngành công nghiệp nhựa bao bì ở Việt Nam, các
nhà nghiên cứu cho rằng, với dân số hơn 80 triệu dân cùng sự phát triển mạnh của
ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng đóng gói sẽ mang lại nhiều cơ hội và
lợi ích cho các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất bao bì nói chung và
bao bì nhựa mềm nói riêng và nước ta đã có nhiều nhà máy sản xuất bao bì có đủ
năng lực cung cấp các sản phẩm bao bì chất lượng cao, ứng dụng công nghệ ghép
phức hợp tiên tiến, hiện đại như: Tân Tiến, Rạng Đông,bao bì Tín Thành….Điều
này gián tiếp thúc đẩy sự phát triển của ngành.
1.1.6 Tính khả thi trong việc thành lập nhà máy sản xuất màng phức hợp ba
lớp PET//AL//LLDPE
Việt Nam nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa nền kinh tế chủ yếu vẫn là
sản xuất nông nghiệp, khí hậu nhiệt đới nóng và ẩm của Việt Nam thuận lợi cho
sự phát triển của cây trồng nhưng cũng thuận lợi cho sự phát triển, phát sinh của cỏ

9


Chương 1 Xây dựng luận chứng kinh tế


Chương 1 Xây dựng luận chứng kinh tế

Diện tích nhà máy phải đủ lớn để có thể bố trí mặt bằng thích hợp sao cho nhà
xưởng sản xuất thông thoáng để có thể tận dụng được tối đa các yếu tố thiên nhiên
sẵn có như ánh sáng, hướng gió, việc di chuyển của công nhân, máy móc…và đảm
bảo được sức khỏe của công nhân sản xuất.
1.2.1 Về dây chuyền sản xuất
Dây chuyền sản xuất phải có công nghệ, thiết bị hiện đại phù hợp với xu thế
phát triển chung của nghành nhựa trong nước và thế giới để việc vảo dưỡng, thay
thế máy móc khi có sự cố dễ dàng
Phải trang bị hệ thống phòng cháy chữa cháy cũng như một số thiết bị dự phòng
quan trọng để có thể giải quyết sự cố một cách nhanh chóng, đảm bảo tiến độ sản
xuất của nhà máy.
1.2.2 Về địa điểm xây dựng[9][10]
Từ việc phân tích và đánh giá các yếu tố trên, ta chọn địa điểm xây dựng tại khu
công nghiệp Long Hậu thuộc thị xã Tân An tỉnh Long An vì:
 Vị trí chiến lược: Khu công nghiệp Long Hậu thuộc khu vực chiến lược ưu
tiên phát triển công nghiệp “ hướng ra biển Đông” của cả TP. Hồ Chí Minh
và Tỉnh Long An cách:
- 3km đến cảng ccntainer trung tâm Sài Gòn(SPCT) và Cảng Sài Gòn- Hiệp
Phước
- 19km đến trung tâm TP. Hồ Chí Minh.
 Hệ thống giao thông liên vùng:
 Giao thông đường bộ
- Hệ thống giao thông đường bộ nối liền với TP.Hồ Chí Minh theo trục
đường Nguyễn Hữu Thọ (Bắc-Nam) TP Hồ Chí Minh qui mô 10 làn xe
- Mạng lưới giao thông được quy hoạch liên kết với các vùng miền qua:
 Quốc lộ 1A đi qua các tỉnh miền tây – Sài Gòn – Trung Lương

11

ẩm 80%, lượng mưa trung bình 1600 mm. Trên thực tế khu công nghiệp Long

12


Chương 1 Xây dựng luận chứng kinh tế

Hậu thuộc thị xã Tân An tỉnh Long An là một trong số ít địa phương có được
sự ưu đãi nhiều mặt của tự nhiên, hầu như không chịu ảnh hưởng bất lợi nào
của thời tiết như nhiều vùng miền khác trong cả nước trong những năm gần
đây.
 Gần nguồn cung cấp lao động. Dân số hiện nay của tỉnh vào khoảng
1.376.240 người.

13



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status