The table of personal pronouns as subjects, verb to be, personal pronouns as objects,
possessive pronouns and reflexive pronouns.
Ngôi
Thứ
Số Giống
Personal pronouns
as subjects
- Đại từ chỉ ngôi
làm chủ ngữ.
To be
(Rằng, thì, mà, là,
ở, bị ,đợc)
Personal
pronouns
as objects
- ĐTCN làm
tân ngữ.
Possessive
pronouns before
nouns- Đại từ sở
hữu đứng trớc
danh từ.
Possessive
pronouns
stand only.
- Đại từ sở hữu
đứng độc lập.
Reflexive pronouns.
Đại từ phản thân
( dùng để nhấn mạnh)
0 1 2 3 4 5 6
Anh ấy,
cậu ấy, hắn
ông ấy ...
is was been
him
Anh ấy
his
Của anh
ấy
his
Của
anh ấy
himself
chính anh
ta/ hắn/
nó
Cái
She
Cô ấy, chị
ấy, con ấy,
bà ấy.
is was been
her
Cô ấy
her
Của cô
ấy
hers
Của cô
ấy
Của
các
bạn
yourselves
chính các
bạn /
chúng
mày
1
Nhiều
We
Chúng tôi/
ta/ tao/ tớ
are were been
us
chúng
tôi
our
Của
chúng
tôi
ours
Của
chúng
tôi
ourselves
chính
chúng
tôi/tao/ tớ
3