ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
KHOA SƯ PHẠM
_____________________
TRỊNH NGỌC THẠCH
HOÀN THIỆN MÔ HÌNH QUẢN LÝ
ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC CHẤT
LƯỢNG CAO TRONG CÁC TRƯỜNG
ĐẠI HỌC VIỆT NAM
Luận án tiến sĩ
QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Hà Nội - 2008
LỜI CẢM ƠN
Tác giả xin đƣợc bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới PGS.TS. Nguyễn
Thị Mỹ Lộc, PGS.TS. Trần Văn Tùng, những ngƣời hƣớng dẫn khoa
học, đã tận tình hƣớng dẫn, giúp đỡ và tạo mọi điều kiện để tác giả
nghiên cứu và hoàn thành luận án theo đúng kế hoạch.
Tác giả cũng xin đƣợc bày tỏ lòng biết ơn tới toàn thể giảng viên,
cán bộ, viên chức Khoa Sƣ phạm ĐHQGHN, các giảng viên Bộ môn
Quản lý Khoa học và công nghệ thuộc Khoa Khoa học Quản lý, Trƣờng
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân, ĐHQGHN đã giúp đỡ và tạo điều
kiện thuận lợi để tác giả hoàn thành luận án.
Tác giả xin chân thành cảm ơn sự ủng hộ và khích lệ nhiệt tình của
gia đình, ngƣời thân, bạn bè và đồng nghiệp trong quá trình tác giả thực
hiện luận án này./.
Đại học Quốc gia Hà Nội
ĐHKHTN
Trƣờng Đại học Khoa học Tự nhiên
ĐHKHXH&NV
Trƣờng Đại học Khoa học Xã hội & Nhân
ĐHCN
Trƣờng Đại học Công nghệ
ĐHNN
Trƣờng Đại học Ngoại ngữ
đvht
Đơn vị học trình
GD-ĐT
Giáo dục và đào tạo
GDĐH
Giáo dục đại học
Khoa học và Công nghệ
KHCN
Khoa học công nghệ
văn
KHKT
Khoa học kỹ thuật
KHTN
Khoa học tự nhiên
KHXH
Khoa học xã hội
NCKH
Nghiên cứu khoa học
NCS
Nghiên cứu sinh
NNL
SV
Sinh viên
SVTN
Sinh viên tốt nghiệp
TBCN
Tƣ bản chủ nghĩa
ThS
Thạc sĩ
TS
Tiến sĩ
THPT
Trung học phổ thông
UNDP
Chƣơng trình phát triển của Liên hợp quốc
XHCN
Những lý do mà SV cho rằng cách kiểm tra, đánh giá không phản
ánh đúng năng lực học tập của họ
Bảng 9:
Mức độ nắm vững kiến thức chuyên môn
Bảng 10: Mức độ nắm vững kiến thức theo kết quả học tập
Bảng 11: Mức độ nắm vững kiến thức theo năm học
Bảng 12: Những năng lực trí tuệ mà SV tự đánh giá
Bảng 13: Mức độ vận dụng và phát triển kiến thức chuyên môn
Bảng 14: Khả năng thích ứng của SV với sự đa dạng và phức tạp của thực
tiễn cuộc sống
Bảng 15: Khả năng làm việc độc lập của SV
Bảng 16: Khả năng làm việc theo nhóm của SV
Bảng 17: Số lƣợng SV và HVCH đƣợc chuyển tiếp sinh theo quy định mới
của ĐHQGHN (từ tháng 7/2006)
Bảng 18: Chất lƣợng GV qua tuyển dụng tại một số đơn vị đào tạo của
ĐHQGHN trƣớc khi thực hiện QĐ 1955/QĐ-TCCB ngày
16/11/2007
Bảng 19: Chất lƣợng GV qua tuyển dụng tại một số đơn vị đào tạo của
ĐHQGHN sau khi thực hiện QĐ 1955/QĐ-TCCB ngày 16/11/2007
Biểu 1:
Cho điểm diện tích phòng học
Biểu 2:
Những nguyên nhân khiến cho giáo trình, tài liệu không đáp ứng
CBKH đầu đàn
Biểu 9:
Quan điểm của ngƣời đƣợc hỏi về học hàm, học vị tối thiểu của
CBKH đầu ngành
Hình 1:
Mô hình quản lý đào tạo trong trƣờng đại học theo hệ thống điều
khiển của Nobert Winer
MỤC LỤC
MỤC LỤC ................................................................................................................. 7
MỞ ĐẦU ................................................................................................................. 10
1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI ................................................................................10
2. MỤC ĐÍCH VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀIError! Bookmark not
2.1. MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU .......... Error! Bookmark not defined.
2.2. NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU ............. Error! Bookmark not defined.
3. KHÁCH THỂ VÀ ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨUError! Bookmark not defined.
3.1. KHÁCH THỂ NGHIÊN CỨU ........ Error! Bookmark not defined.
3.2. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU........... Error! Bookmark not defined.
4. PHẠM VI NGHIÊN CỨU ........................... Error! Bookmark not defined.
4.1. PHẠM VI KHÁCH THỂ NGHIÊN CỨUError! Bookmark not defined.
4.2. PHẠM VI ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨUError! Bookmark not defined.
4.3. PHẠM VI THỜI GIAN NGHIÊN CỨUError! Bookmark not defined.
5. GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU ................... Error! Bookmark not defined.
6. LUẬN ĐIỂM BẢO VỆ ............................... Error! Bookmark not defined.
NHÂN LỰC CHẤT LƯỢNG CAO Ở ĐÔNG ÁError! Bookmark not defi
1.4.2. QUẢN LÝ ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC CHẤT
LƯỢNG CAO TRONG GIÁO DỤC ĐẠI HỌC Ở HOA
KỲ ................................................. Error! Bookmark not defined.
1.4.3. MÔ HÌNH QUẢN LÝ ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC
CHẤT LƯỢNG CAO TRONG CÁC TRƯỜNG ĐẠI
HỌC Ở TRUNG QUỐC ............. Error! Bookmark not defined.
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 ........................................... Error! Bookmark not defined.
CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH QUẢN LÝ ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC
CHẤT LƯỢNG CAO TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Ở NƯỚC
TA................................................................................. Error! Bookmark not defined.
2.1. MÔ HÌNH QUẢN LÝ ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC CHẤT
LƯỢNG CAO Ở ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘIError! Bookmark not defined.
2.1.1. SỰ HÌNH THÀNH MÔ HÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT
TRONG NHÀ TRƯỜNG ........... Error! Bookmark not defined.
2.1.2. HOẠT ĐỘNG CỦA MÔ HÌNH QUẢN LÝ ĐÀO TẠO NNL
CHẤT LƯỢNG CAO Ở ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘIError! Bookmark not def
2.1.3. KẾT QUẢ THỰC HIỆN MÔ HÌNH QUẢN LÝ ĐÀO TẠO
NNL CHẤT LƯỢNG CAO Ở ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ
NỘI................................................ Error! Bookmark not defined.
2.1.4. ĐÁNH GIÁ CỦA SINH VIÊN VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ
VỀ MÔ HÌNH QUẢN LÝ ĐÀO TẠO NNL CHẤT
LƯỢNG CAO ĐANG THỰC HIỆNError! Bookmark not defined.
2.2. MÔ HÌNH QUẢN LÝ ĐÀO TẠO NNL CHẤT LƯỢNG CAO Ở
MỘT SỐ TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRỌNG ĐIỂM KHÁCError! Bookmark not defin
2.2.1. MÔ HÌNH QUẢN LÝ ĐÀO TẠO KỸ SƯ TÀI NĂNG,
CHẤT LƯỢNG CAO Ở TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH
KHOA HÀ NỘI ........................... Error! Bookmark not defined.
2.2.2. MÔ HÌNH QUẢN LÝ ĐÀO TẠO KỸ SƯ CHẤT LƯỢNG
3.2.4. NHÓM GIẢI PHÁP VỀ QUẢN LÝ VÀ ĐẢM BẢO
NGUỒN TÀI CHÍNH CHO CÁC CHƯƠNG TRÌNH
ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC CHẤT LƯỢNG CAOError! Bookmark
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 ........................................... Error! Bookmark not defined.
KẾT LUẬN ................................................................. Error! Bookmark not defined.
TÀI LIỆU THAM KHẢO ....................................................................................... 11
TIẾNG VIỆT ....................................................................................................11
TIẾNG ANH ....................................................................................................16
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Giáo dục đại học nƣớc ta đang trong giai đoạn đổi mới để nâng cao
chất lƣợng đào tạo NNL, đáp ứng yêu cầu CNH-HĐH đất nƣớc. Dựa trên
quan điểm coi “NNL chất lƣợng cao là một trong những động lực quan trọng
thúc đẩy sự nghiệp CNH-HĐH, là yếu tố cơ bản để phát triển xã hội, tăng
trƣởng kinh tế nhanh và bền vững” [12, tr.20], GDĐH đƣợc đổi mới theo mục
tiêu: “gắn đào tạo với sử dụng, trực tiếp phục vụ chuyển đổi cơ cấu lao động,
phát triển nhanh NNL chất lƣợng cao, nhất là chuyên gia đầu ngành, chú
trọng phát hiện bồi dƣỡng, trọng dụng nhân tài…”[8, tr.96].
Tuy vậy, trong giai đoạn đổi mới hiện nay, GDĐH nƣớc ta đang đứng
trƣớc nhiều khó khăn, thách thức, trong đó nổi lên hai vấn đề lớn là:
Thứ nhất, là những mâu thuẫn và thách thức nảy sinh trong quá trình
phát triển kinh tế - xã hội
- Áp lực của sự phát triển KT-XH dựa trên cơ sở của KH&CN, đặc biệt
là công nghệ cao đã đặt ra yêu cầu rất khắt khe về chất lượng đào tạo NNL từ
các trƣờng đại học.
- Cạnh tranh về trình độ NNL giữa các nƣớc phát triển với các nƣớc đang
phát triển đang diễn ra quyết liệt. Vì vậy, GDĐH phải tạo ra bƣớc đột phá về
chất lƣợng đào tạo NNL mới có thể giành thắng lợi trong cuộc cạnh tranh quyết
hiện và bồi dƣỡng tài năng trẻ đại học.
6.
Bộ Giáo dục và Đào tạo (2001), Tài liệu Hội nghị GDĐH, tập 1-2-3.
7.
Bộ Giáo dục và Đào tạo - Dự án GDĐH - Trƣờng ĐH Đà Lạt (2001),
Kỷ yếu Hội thảo nâng cao chất lƣợng đào tạo toàn quốc lần thứ II.
8.
Bộ Giáo dục và Đào tạo (2005): Đề án đổi mới GDĐH Việt Nam giai
đoạn 2006-2020.
9.
Bộ Giáo dục và Đào tạo (2006), Báo cáo của lãnh đạo Bộ GD&ĐT tại
Hội nghị Hiệu trƣởng các trƣờng đại học, cao đẳng.
10.
Britingham (2003), Mô hình đại học nghiên cứu Hoa Kỳ, Tài liệu Hội
thảo Quản lý và nâng cao chất lƣợng đào tạo, ĐHQGHN.
11.
Lê Thạc Cán (2000), Những sự tìm kiếm mô hình GDĐH của thế kỷ 21,
Tài liệu chuyên đề GDĐH, Trƣờng QLCBGD và ĐHQGHN.
17.
S. Chiavo, Campo, P.S., A. Sundaram, (2003), Phục vụ và duy trì cải
thiện hành chính công trong một thế giới cạnh tranh. NXB Chính trị
Quốc gia.
18.
Dự án Giáo dục Đại học, Bộ Giáo dục và Đào tạo (2004), Tài liệu hƣớng dẫn lập kế hoạch chiến lƣợc các trƣờng đại học.
19.
Đảng cộng sản Việt Nam (1997), Văn kiện Hội nghị lần thứ hai
BCHTƢ (khoá VIII), NXB Chính trị Quốc gia.
20.
Đảng cộng sản Việt Nam (2001), Văn kiện Đại hội lần thứ IX, NXB
Chính trị Quốc gia.
21.
Đảng cộng sản Việt Nam (2003), Văn kiện Hội nghị lần thứ sáu
BCHTƢ (khoá IX), NXB Chính trị Quốc gia.
22.
Đại học Quốc gia Hà Nội (2002), 5 năm đào tạo cử nhân khoa học tài
năng (Báo cáo tổng kết 5 năm đào tạo HCNTN).
Trần Khánh Đức (2002), Giáo dục kỹ thuật-nghề nghiệp và phát triển
nguồn nhân lực, NXB Giáo dục.
29.
Trần Khánh Đức (2004), Quản lý và kiểm định chất lƣợng đào tạo nhân
lực theo ISO và TQM, NXB Giáo dục.
30.
George T. Milkovich & John W. Boudreau (2002), Quản trị nguồn nhân
lực, NXB Thống kê.
31.
Phạm Minh Hạc (2001), Về phát triển toàn diện con ngƣời thời kỳ
CNH, HĐH, NXB Chính trị Quốc gia.
32.
Vũ Ngọc Hải, Trần Khánh Đức (2003), Hệ thống giáo dục hiện đại
trong những năm đầu thế kỷ XXI (Việt Nam và thế giới), NXB Giáo
dục.
33.
Vũ Ngọc Hải, Đặng Bá Lãm, Trần Khánh Đức (2007), Giáo dục Việt
Nam, đổi mới và phát triển hiện đại hoá, NXB Giáo dục.
HĐH, NXB Chính trị Quốc gia.
40.
Đặng Bá Lãm (2003), Giáo dục Việt Nam những thập niên đầu thế kỷ
XXI - Chiến lƣợc phát triển, NXB Giáo dục.
41.
Đặng Bá Lãm (2006), Báo cáo tổng kết Đề tài "Phƣơng pháp xây dựng
chiến lƣợc và chính sách giáo dục, vận dụng vào thực tiễn, Mã số: B9438-26, Viện Chiến lƣợc và chƣơng trình giáo dục, Bộ GD-ĐT.
42.
Đặng Bá Lãm (2006), Báo cáo tổng kết Đề tài "Luận cứ khoa học cho
các giải pháp đổi mới quản lý nhà nƣớc về giáo dục ở nƣớc ta trong
thập niên đầu thế kỷ XXI", Mã số: ĐTĐL, Viện Chiến lƣợc và chƣơng
trình giáo dục, Bộ GD-ĐT.
43.
Lê Ái Lâm (2003), Phát triển nguồn nhân lực thông qua giáo dục - đào
tạo, kinh nghiệm của Đông Á, NXB Khoa học Xã hội.
44.
Nguyễn Thị Mỹ Lộc, Nguyễn Quốc Chí (2002), Lý luận đại cƣơng về
quản lý, Tập bài giảng, Khoa Sƣ Phạm ĐHQGHN.
45.
S. Pessman (2002), Năm mƣơi nhà kinh tế học tiêu biểu, NXB Lao
Động.
52.
Robert M. Diamon (1997), Thiết kế và đánh giá chƣơng trình và khoá
học – Cẩm nang hữu dụng, NXB Jossey-Bass-San Francisco.
53.
Vũ Bá Thể (2005), Phát huy nguồn lực con ngƣời để CNH-HĐH, kinh
nghiệm quốc tế và Việt Nam, NXB Lao động-Xã hội.
54.
Lâm Quang Thiệp, D. Bruce Johnstone, Phillip G. Altbach (2006), Giáo
dục đại học Hoa Kỳ, NXB Giáo dục, Hà Nội.
55.
L. Thurow (2005), Làm giầu trong nền kinh tế tri thức, NXB Trẻ, Thành
phố Hồ Chí Minh.
56.
Trung tâm Đảm bảo chất lƣợng và nghiên cứu phát triển giáo dụcĐHQGHN (2005), Giáo dục đại học- chất lƣợng và đánh giá, NXB
ĐHQGHN.
57.
63.
Từ điển Bách khoa Việt Nam (2002), Tập 2, N-S/ HĐQG chỉ đạo biên
soạn Từ điển Bách khoa Việt Nam.
64.
Từ điển Bách khoa Việt Nam (2003), Tập 3, E-M/ HĐQG chỉ đạo biên
soạn Từ điển Bách khoa Việt Nam.
65.
Đặng Ứng Vận (2007), Phát triển giáo dục đại học trong nền kinh tế thị
trƣờng, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.
66.
Viện nghiên cứu phát triển giáo dục (2002), Chiến lƣợc phát triển giáo
dục trong thế kỷ XXI-kinh nghiệm của các quốc gia, NXB Chính trị
Quốc gia.
Tiếng Anh
67.
Ada Long: A Hanbook for Honors Administrators, National Collegiate
Honors Council, Monographs in Honors Education, Copyright 1995 by
the National Collegiate Honors Council.
68.
Endang Sulistyanigsih (1999): “Present Situation and Policies Toward
Lifelong Learning in Indonesia”, Social Development and Human
Resourses Development in APEC member Economics, Institute of
Developing Economies, Zetro-Tokyo.
74.
Forojalla,S.B. (1993): Educational Planning for Development- St.
Martin’s Press, Hongkong.
75.
Garratt, B. (2001). The Learning Organization. London, Harper Collins
Publishers.
76.
Harrison, R. (1993). Human Resource Management: Issues &
Strategies. Wokingham, Addison-Wesley.
77.
John H. Schuh, Elizabeth J. Whitt (Editor): Creating Successful
Partnerships Between Academic and Student Affairs- Number 87, Fall
1999, Jossey-Bass Publishers.
78.
John H.Schuh, Elizabeth J. Whitt: Creating Successful Partnerships
SAGE (2005): Introduction to HRD and HRM Policy, Initiative for
ASEAN Integration (IAI), Capacity Building Program for the Public
Sector of CLMV ( Presentation Slides).
85.
Texas A&M University, Office of Honors Programs and Academic
Scholaships 26th Edition (2005): University Honors Program Hanbook.
86.
Waris Bin Harson (1999): The Lifelong Learning Programmes Under
Human Resourse Development in Malaysia- Social Development and
Human Resourses Development in APEC member Economies, March,
1999, Institute of Developing Economies, Zetro-Tokyo.
87.
Welch Finis (1975): The Human Capital Approach, An Appraisal of
Human Capital Theory: Education, Discrimination and Life cycle. The
American Economic Review.
88.
Yukiko Sawano (1999): Social Development and Lifelong Learning in
Japan: Policies and Practices- Social Development and Human
Resources Development in APEC Menber Economies, March, 1999
Institute of Developing Economies, Zetro-Tokyo.