Đề thi thử THPTQG ĐGNL tham khảo môn Hóa học năm 2017 Đề số 1 Có lời giải chi tiết File WORD - Pdf 39

Đề thi thử THPTQG ĐGNL tham khảo môn Hóa học năm 2017 - Đề số 1 - Có lời giải
chi tiết - File WORD
Câu 1: Chất nào sau đây không phải là este ?
A. CH3COOH

B. C6H5OH

C. HCOOH6H5

D. (CH3COO)3C3H5

Câu 2: Điện phân dung dịch CaCl2 thì thu được khí nào ở catot:
A. HCl

B. H2

C. O2

D. Cl2

C. 5

D. 6

Câu 3: Phân tử C3H9N có số đồng phân amin là :
A. 3

B. 4

Câu 4: Dung dịch để làm thuốc tăng lực trong y học là :
A. Saccarozơ


C. Glucozơ

D. Saccarozơ

Câu 7: Kết luận nào sau đây đúng?
A. Điện phân dung dịch CuSO4 với anot đồng, nồng độ Cu2+ trong dung dịch không đổi
B. Đốt lá sắt trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa
C. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4 không xảy ra ăn mòn điện hóa
D. Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion dương
Câu 8: Sục khí CO2vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất: Na[Al(OH)4]; NaOH dư,
Na2CO3, NaClO, CaCO3, CaOCl2, Ca(HCO3)2; CaCl2. Số trường hợp có xảy ra phản ứng hóa
học là
A. 8

B. 5

C. 6

D. 7

Câu 9: Một mẫu quặng sắt ( sau khi đã loại bỏ các tạp chất không chứa sắt) vào dung dịch
HNO3 đặc nóng thấy thoát ra khí NO2 duy nhất. Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch sau phản
ứng không thấy có kết tủa. Quặng đã đem hòa tan thuộc loại:
A. Pirit

B. Xiđêrit

C. Hematit


COOH: Axit e - aminoenantoic. (4). HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH: Axit a aminoglutaric. (5). H2N-[CH2]4-CH (NH2)-COOH : Axit a,e - aminocaporic.
A. 3

B. 5

C. 4

D. 2

Câu 12: Cho các thí nghiệm sau:
(1)Dẫn khí F2 vào dung dịch NaOH loãng; lạnh

(2) Cho Ca3P2 vào nước

(3) Cho NH3 tiếp xúc với CrO3

(4) Cho Ag2O vào H2O2

(5) Cho H2SO4loãng vào dung dịch Na2S2O3

(6)Cho SiO2 vào Na2CO3 nóng chảy

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
A. 4

B. 6

C. 3

D. 5


C. 240

D. 120

Câu 17: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, điện
cực trơ, dòng điện 5A, trong 32 phút 10 giây. Khối lượng kim loại bám vào catot là:
A. 6,24 gam

B. 6,5 gam

C. 3,12 gam

D. 7,24 gam

Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột; xenlulozơ và saccarozơ trong môi
trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch brôm hay dung dịch
AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ ; fructozơ; saccarozơ và mantozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt
độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng (vòng β).
(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.
Số phát biểu đúng là
A. 1

B. 3



Câu 21: Biết Y là mẩu giấy quì tím ẩm, X và Y không thể là cặp chất nào sau đây:
A. HCl loãng và đá vôi
B. dung dịch axit axetic và đá vôi
C. HCl loãng và MnO2 rắn
D. HNO3 đặc và Cu rắn


Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
0

+ HNO3
+ AgNO3 / NH 3
+ NaOH
+ CuO ,t
+ HCl
C3 H 9O2 N →
X 
→ Y 
→ Z 
→ T 
→ CO2

C3H9O2N là chất nào sau đây?
A. HCOONH2(CH3)2

B. CH3COONH3CH3

C. HCOONH3C2H5



C. CH3COOCH2CHCl2

D. CH2ClCOOCHClCH3

Câu 25: Có các tập hợp các ion sau đây :
4+
+


(1) NH ; Na ; HSO3 ; OH

(4) Cu 2+ ; K + ; OH − ; NO 3−

2+
4+
3−
2−
(2) Fe ; NH ; NO ; SO4

(5) H + ; K

(3) Na + ; Fe 2+ ; H + ; NO 3−
Có bao nhiêu tập hợp có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?
A. 2

B. 1

C. 4


0

t
(6) C6H5CH3 + dung dịch KMnO4 



Số phương trình không tạo sản phẩm MnO2 là
A. 4

B. 3

C. 1

D. 2

Câu 28: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ca, K tác dụng với H2O thu được dung dịch Y và
khí H2. Cho toàn bộ lượng H2 thu được tác dụng với CuO, t0 dư . Sau phản ứng cho lượng
H2O thu được hấp thụ vào 63 gam dung dịch H2SO490% thì thấy C% của dung dịch H2SO4 còn
70%. Cho toàn bộ dung dịch Y vào dung dịch chứa 0,6 mol AlCl3 thu được m gam kết tủa.
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 46,8

B. 15,6

C. 27,3

D. 31,2

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic,axit panmitic

B.

1
6

C.

1
2

D. 2

Câu 32: Cho 44,8 gam hỗn hợp X gồm CaO,Ca,Fe,MgO tác dụng với dd HCl dư thấy có 2
mol HCl phản ứng. Nếu cho hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 dư, sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 0,7 mol Cu(NO3)2 tham gia phản ứng. Tìm % khối lượng
của MgO trong hỗn hợp X.
A. 27,96

B. 35,71

C. 16,07

D. 26,79

Câu 33: Hỗn hợp X gồm HCHO ; CH3COOH; HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH. Đốt cháy
hoàn hỗn X cần V lít O2 (đktc) sau phản ứng thu được CO2 và H2O. Hấp thụ hết sản phẩm
cháy vào nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa. Vậy giá trị của V là
A. 3,92 lít

B. 3,36 lít

Câu 36: Cho x mol hỗn hợp kim loại Al, Fe ( có tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch chứa y
mol HNO3 (tỉ lệ x:y= 3:17). Sau khi kim loại tan hết , thu được sản phẩm khử Y duy nhất và
dung dịch Z chỉ chứa muối nitrat. Cho AgNO3 đến dư vào Z, thu được m gam rắn. Giá trị của
m là:
A. 54y/17

B. 27y/17

C. 108y/17

D. 432y/17

Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm 4 chất sau: saccarozo,mantozơ,glucozơ và fructozơ. Hỗn hợp
X có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường nước, xúc tác axit, có đun
nóng, sau khi các phản ứng diễn ra hoàn toàn, cô cạn thu được chất rắn có khối lượng tăng
thêm so với hỗn hợp X là 2,7 gam. Hòa tan chất rắn vừa thu được vào nước được dd Y. Dung
dịch Y có khả năng phản ứng với dd AgNO3 trong amoniac dư để tạo ra 0,8 mol Ag. Nếu
không thủy phân thì hỗn hợp X có khả năng tham gia phản ứng tráng gương và tạo ra tối đa
0,3 mol Ag. Tìm % khối lượng của saccarozo trong hỗn hợp X (biết glucozơ chiếm 20% số
mol của hỗn hợp X) .
A. 39,45%

B. 35,49%

C. 49,35%

D. 45,39%

Câu 38: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hòa m gam X
cần 50 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được


D. 38,68.


ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT XEM TẠI ĐÂY :
/>




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status