Tuyển chọn 21 đề thi chuyên đề “Dẫn xuất halogen - Ancol Phenol – Ete” cực hay có lời giải chi tiết
MỤC LỤC
MỤC LỤC.................................................................................................................................... 1
Phenol...................................................................................................................................... 174
Ôn tập Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon – Ancol – Phenol - Đề 1........................................193
Ôn tập Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon – Ancol – Phenol - Đề 2........................................209
Ôn tập Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon – Ancol – Phenol - Đề 3........................................225
Ôn tập Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon – Ancol – Phenol - Đề 4........................................243
Ôn tập Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon – Ancol – Phenol - Đề 6........................................279
Ôn tập Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon – Ancol – Phenol - Đề 7........................................290
Ancol Danh pháp - Đồng phân - Tính chất vật lý
Câu 1. Số đồng phân rượu có thể có và số đồng phân rượu bậc 1 của C5H11OH là :
A. 6 đồng phân rượu trong đó có 3 đồng phân rượu bậc 1.
B. 7 đồng phân rượu trong đó có 4 đồng phân rượu bậc 1.
C. 8 đồng phân rượu trong đó có 4 đồng phân rượu bậc 1
D. 9 đồng phân rượu trong đó có 3 đồng phân rượu bậc 1.
Câu 2. Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic có lẫn nứơc, có thể dùng chất nào sau
đây?
A. H2SO4 đặc
B. CuO, to
C. CuSO4 khan
http://dethithpt.com – Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết
D. Na kim loại
Câu 3. Một rượu no Y có công thức đơn giản nhất là C2H5O. Y có CTPT là:
A. C6H15O3
C. 6
D. 9
http://dethithpt.com – Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết
Câu 9. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H10O. Số lượng các đồng phân của X có phản
ứng với Na là :
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 10. Trong hỗn hợp etanol và nước, kiểu liên kết hiđro nào là bền nhất ?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Có bao nhiêu ancol bậc III, có công thức phân tử C6H14O ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 12. Cho các chất sau: butan-1-ol (1); pentan-1-ol (2) và hexan-1-ol (3).
Chiều tăng dần khả năng hòa tan vào nước của ba ancol trên là
A. (1) < (2) < (3).
B. (3) < (2) < (1).
C. (2) < (1) < (3).
B. Phenol.
C. Ancol no hai chức, mạch hở.
D. Anđehit no, hai chức, mạch hở.
Câu 18. Một ancol đơn chức có công thức thực nghiệm là (C4H10O)n. Công thức phân tử của
ancol là
A. C4H10O
B. C4H8O2
C. C4H8O
D. C2H6O.
http://dethithpt.com – Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết
Câu 19. Số đồng phân ứng với công thức phân tử C5H12O là
A. 8
B. 9
C. 14
D. 15
Câu 20. Theo danh pháp IUPAC, hợp chất (CH3)2C=CHCH2OH có tên gọi là
A. 3-metylbut-2-en-1-ol.
B. 2-metylbut-2-en-4-ol.
C. pent-2-en-1-ol.
D. ancol isopent-2-en-1-ylic.
Câu 21. Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là
A. CnH2n + 2O.
B. ROH.
C. CnH2n + 1OH.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 22. Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, mạch hở chính xác nhất ?
A. R(OH)n.
C. 4
D. 5
Câu 28. X là ancol mạch hở có chứa 1 liên kết đôi trong phân tử. Khối lượng phân tử của X nhỏ
hơn 60. CTPT của X là
A. C3H6O.
B. C3H8O.
C. C2H4(OH)2
D. C3H6(OH)2.
Câu 29. Bậc của ancol là
A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.
B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
C. Số nhóm chức có trong phân tử.
D. số cacbon có trong phân tử ancol.
Câu 30. Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
A. bậc 4
B. bậc 1
C. bậc 2
D. bậc 3
Câu 31. Các ancol được phân loại trên cơ sở
A. số lượng nhóm OH.
B. đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon.
C. bậc của ancol.
D. Tất cả các cơ sở trên.
Câu 32. Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là
A. 1, 2, 3.
http://dethithpt.com – Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết
B. 1, 3, 2.
B. 4,4-đimetylbutan-2-ol
C. 2-metylpentan-4-ol
D. 4-metylpentan-2-ol
http://dethithpt.com – Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết
Câu 39. Cho các hợp chất sau:
X. HOCH2-CH2OH
Z. CH3-CHOH-CH2OH
Những chất đồng phân với nhau là:
A. X,Y
B. Y,Z
C. X, Y, Z
D. Y, T
Y. HOCH2-CH2-CH2OH
T. HOCH2-CHOH-CH2OH
Câu 40. So sánh tính linh động của H trong nhóm OH của các ancol sau: (X): metanol; (Y):
etanol; (Z): propanol
A. X > Y > Z
B. Y > X > Z
C. Z > Y > X
D. X > Z > Y
Câu 41. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với
hiđrocacbon, dẫn suất halogen, ete có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C,
là do:
A. Ancol có phản ứng với Na
B. Ancol có nguyên tử oxi trong phân tử.
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 47. Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. Rượu etylic.
B. Rượu n-propylic.
C. Etylmetyl ete.
D. Etylclorua.
Câu 48. Để làm khan etanol có lẫn nước, người ta có thể áp dụng phương pháp nào?
A. Cho CaO (mới nung) vào rượu
B. Cho axit H2SO4 đậm đặc vào rượu
C. Cho CuSO4 khan vào rượu.
D. Đun nóng cho nước bay hơi.
Câu 49. V26.49. Cho các rượu sau:
I. CH3-CH2-CH2-OH.
III. (CH3)2C(OH)-CH3
V. CH3-CH(OH)-CH2-CH3.
Rượu bậc hai là:
A. II, III, V.
B. II, V.
C. I, IV, V.
D. III, V.
II. CH3-CH(OH)-CH3;
IV. CH3-CH2-CH2-CH2-OH.
VI. CH3-CH(CH3)-CH2-OH
Câu 50. Chọn phát biểu sai.
A. Rượu bậc III ,cacbon mang nhóm -OH có chứa 3 nguyên tử H
B. Rượu bậc I ,cacbon mang nhóm -OH có chứa 2 nguyên tử H
mX = mH2O → 14n + 2 + 16x = (n + 1) x 18 → 4n + 16 = 16x
• x = 1 → loại.
• x = 2 → n = 4 → C4H10O2
Có 6 CTCT thỏa mãn: CH3-CH2-CH(OH)-CH2OH, HOCH2-CH2-CH(OH)-CH3,
HO-CH2-CH2-CH2-CH2-OH, CH3-CH(OH)-CH(OH)-CH3, (CH3)2C(OH)(CH2OH),
CH3-CH(CH2OH)2.
• x = 3 → n = 8 → loại.
Câu 5: Đáp án: D
Ta có phương trình đốt cháy:
C x H y Oz +
2x + y − z
y
→ xCO2 + H 2O ( z ≤ x )
2
2
x : y = 3:8
⇒ các công thức thỏa mãn là: C3 H 8O; C3 H 8O2 ; C3 H 8O3
Câu 6: Đáp án: B
Vì ancol đơn chức → CTC của X là CxHyO
Ta có 12x + y = 16 x 3,625 = 58. Biện luận → x = 4, y = 10. Vậy X là C4H10O.
Có 4 CTCT thỏa mãn là CH3CH2CH2CH2OH, CH3CH2CH(OH)CH3; (CH3)2-CH-CH2OH,
(CH3)3-C-OH
http://dethithpt.com – Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết
Câu 7: Đáp án: C
(CH3)2CH-CH(OH)-CH3
Câu 14: Đáp án: B
-Nhóm OH ở vị trí C2 nên loại A
Chỉ có 1 nhánh −CH 3 nên loại C và D
B : CH 3 − CH (CH 3 ) − CH (OH ) − CH 3 : 3-metylbutan-2-ol
Câu 15: Đáp án: C
Đặt CTPT của rượu cần tìm là CnH2n + 2O
Ta có: %C =
12n
= 68,18% → n = 5 → C5H12O.
12n + 18
Có 3 CTCT thỏa mãn là CH3-CH(OH)-CH2-CH2-CH3, CH3-CH2-CH(OH)-CH2-CH3,
(CH3)2CH-CH(OH)-CH3
Câu 16: Đáp án: C
khongben
Đáp án C không phải là ancol C4H7OH vì (CH3)2C=CH-OH
→ (CH3)2CH-CHO
Câu 17: Đáp án: C
http://dethithpt.com – Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết
Axit no, đơn chức, mạch hở có CTTQ là CnH2nO2.
Phenol có CTTQ là CnH2n - 6O.
Ancol no, hai chức, mạch hở có CTTQ là CnH2n + 2O2.
Anđehit no, hai chức, mạch hở có CTTQ là CnH2n - 2O2.
Đặt CTC của hai ancol là CnH2n + 2O
Ta có: % H =
2n + 2
= 13, 04% → n = 2 → Ancol là C2H5OH
14n + 18
Câu 26: Đáp án: B
Đặt CTC của ancol là CnH2n + 2O
Ta có: %O =
16
= 50% → n = 1 → Ancol là CH3OH
14n + 18
Câu 27: Đáp án: B
Có 7 CTCT thỏa mãn là CH3-CH2-CH2-CH2OH, CH3-CH(OH)-CH2-CH3,
(CH3)2CH-CH2OH, (CH3)3C-OH, CH3-O-CH2-CH2-CH3, CH3-O-CH(CH3)2, (C2H5)2O
Câu 28: Đáp án: A
Đặt CTC của X là CnH2nOx
Ta có 14n + 16x < 60 → n < 4,28.
TH1: n = 4 → x < 0,25 → loại.
TH2: n = 3 → x < 1,125 → x = 1 → X là C3H6O.
Th3: n = 2 → không thỏa mãn vì X bền.
Câu 29: Đáp án: B
http://dethithpt.com – Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết
Câu 34: Đáp án: C
Đáp án A, B, D sai vì liên kết -OH của ancol là liên kết hiđro giữ H mang điện dương và O mang
điện âm, loại liên kết này trong các hợp chất ancol là rất bền vững, do đó,dung dịch ancol không
phân li ra ion nên không dẫn được điện.
Câu 35: Đáp án: A
Đánh số: C4H3-C3H(CH3)-C2H2-C1H2-OH
→ Tên gọi: 3-metylbutan-1-ol
Câu 36: Đáp án: D
Tên thông thường = ancol + tên gốc hiđrocacbon + ic
(CH3)2CH-CH2- là isobutyl
→ Tên gọi: ancol isobutylic
Câu 37: Đáp án: D
Tên gọi D sai vì đánh số mạch C sai: C4H3-C3H(CH3)-C2H2-C1H2-OH
→ Tên thay thế phải là 3-metylbutan-1-ol.
Câu 38: Đáp án: D
Đánh số C1H3-C2H(OH)-C3H2-C4H(CH3)-C5H3
→ Tên gọi: 4-metylpentan-2-ol
Câu 39: Đáp án: B
Y, Z đều có CTPT là C3H8O2 và có hai nhóm -OH đính vào mạch C no → Y, Z là đống phân của
nhau
Câu 40: Đáp án: A
Đối với phân tử dạng R-O-H thì gốc R càng đẩy e thì độ linh động của nguyên tử H càng yếu.
→ Tính linh động của H trong nhóm OH của các ancol là CH3OH (X) > CH3CH2OH (Y) >
CH3CH2CH2OH (Z)
Câu 41: Đáp án: C
http://dethithpt.com – Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết
→ etyl ete < etyl clorua < hai ancol.
http://dethithpt.com – Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết
Vì MC2H5OH < MCH3CH22CH2-OH → nhiệt độ sôi của CH3CH2CH2-OH > CH3CH2OH
Câu 48: Đáp án: C
• Đáp án A không thỏa mãn vì CaO tan tạo thành Ca(OH)2, Ca(OH)2 tan luôn vào rượu → không
tách được.
H 2SO4 d ,140 C
→
→
(C2 H 5 ) 2 O
− H 2O
Đáp án B không thỏa mãn vì CH3CH2OH
H 2SO4 d ,170o C
→
→
CH 2 = CH 2
− H 2O
o
Đáp án D không thỏa mãn vì đun nóng thì rượu bay hơi trước vì ts = 78,3.
Câu 49: Đáp án: B
Bậc của rượu bằng bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm OH.
Các rượu bậc một là I, IV, VI.
B. 1,1- đibrometan.
C. etyl clorua.
D. A và B đúng.
Câu 5: X là dẫn xuất clo của etan. Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác
dụng với Na vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Vậy X là
A. 1,1,2,2-tetracloetan.
B. 1,2-đicloetan.
C. 1,1-đicloetan.
D. 1,1,1-tricloetan.
Câu 6: Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, mạch hở chính xác nhất ?
A. R(OH)n.
B. CnH2n + 2O.
C. CnH2n + 2Ox.
D. CnH2n + 2 – x (OH)x.
Câu 7: Đun nóng một ancol X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất.
Công thức tổng quát của X là (với n > 0, n nguyên)
A. CnH2n + 1OH
B. ROH.
C. CnH2n + 2O.
D. CnH2n + 1CH2OH.
Câu 8: Một ancol no có công thức thực nghiệm là (C2H5O)n. CTPT của ancol có thể là
http://dethithpt.com – Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết
A. C2H5O.
B. C4H10O2.
C. C4H10O.
D. C6H15O3.
Câu 9: Một ancol no đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng. CTPT của ancol là
http://dethithpt.com – Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết
Câu 15: Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra
anđehit?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 16: Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17: Số đồng phân ancol ứng với CTPT C5H12O là
A. 8
B. 7
C. 5
D. 6
Câu 18: Số đồng phân ancol tối đa ứng với CTPT C3H8Ox là
A. 4
B. 5
C. 6
D. Đáp án khác
Câu 19: X là ancol mạch hở có chứa 1 liên kết đôi trong phân tử. khối lượng phân tử của X nhỏ
hơn 60. CTPT của X là
A. C3H6O.
B. C2H4O.
C. C2H4(OH)2.
là 26,66%. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong số A, B, C là
A. propan-2-ol.
B. propan-1-ol.
C. etylmetyl ete.
D. propanal.
Câu 25: Ancol etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khan ancol ?
A. CaO.
B. CuSO4 khan.
C. P2O5.
D. Tất cả đều đúng
Câu 26: Hiđrat hóa propen và một olefin A thu được 3 ancol có số C trong phân tử không quá 4.
Tên của A là
A. etilen.
B. but-2-en.
C. isobutilen.
D. A, B đều đúng.
Câu 27: Một chai đựng ancol etylic có nhãn ghi 25o có nghĩa là
A. cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.
http://dethithpt.com – Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết
B. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyên chất.
C. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất.
D. cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.
Câu 28: Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, đều là dẫn xuất của benzen,
khi tách nước cho sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime ?
A. 1
B. 2
C. 3
A. C6H4(CH3)OH ; C6H5OCH3 ; C6H5CH2OH.
B. C6H5OCH3 ; C6H5CH2OH ; C6H4(CH3)OH.
C. C6H5CH2OH ; C6H5OCH3 ; C6H4(CH3)OH.
D. C6H4(CH3)OH ; C6H5CH2OH ; C6H5OCH3.
Câu 34: Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5Cl vào dung dịch NaOH loãng
đun nóng. Hỏi mấy chất có phản ứng ?
A. Cả bốn chất.
B. Một chất.
C. Hai chất.
D. Ba chất.
Câu 35: Câu 35: Trong số các đồng phân của C3H5Cl3 có thể có bao nhiêu đồng phân khi thuỷ
phân trong môi trường kiềm cho sản phẩm phản ứng được cả với Na và dung dịch AgNO3/NH3
tạo ra Ag ?
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án : D
Theo tính chất vật lý thì: Phenol ít tan trong nước
Câu 2: Đáp án : C
http://dethithpt.com – Website cung cấp đề thi file Word , có lời giải chi tiết