GV: Lê Hoài Bảo
ĐỀ KIỂM TRA HK1 KHỐI 12 – THAM KHẢO
Câu 1. Hàm số y x 3 3 x 1 nghịch biến trên những khoảng nào?
A. 1;1
C. ; 1 và 1;
B.
D. 1;3
Câu 2. Hàm số y x 4 x 2 2 đồng biến trên những khoảng nào?
B. ;0
A. 0;
C. ; 2
D. 2;
Câu 3. Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định?
A. y
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 6. Hàm số đa thức bậc ba có tối đa bao nhiêu cực trị?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7. Hàm số y x 4 4 x 2 3 có giá trị cực đại bằng:
A. 0
B.
2
C. 3
D. 7
Câu 8. Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y x3 mx 2 x 3 đạt cực đại tại x 1 ?
A. m 2
B. m
1
3
D. 0
x 2 4 x là:
C. 2
D. 1
GV: Lê Hoài Bảo
Câu 12. Cho hàm số y
1
cos2 x
2
e
sin x .
Khẳng định nào sau đây là đúng?
B. min y 1
A. max y 1
2 ; 2
A. x 0 và y 3 B. x 3 và y 0
C. y 0 và x 3
D. y 3 và x 0
Câu 15. Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?
A. y x 4 2 x 2
B. y x 4 2 x 2 1
C. y x 4 2 x 2 1
D. y x 4 2 x 2
Câu 16. Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?
x
y'
y
A. y
2x 3
x 1
1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 18. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 2 x3 3x2 m 1 0 có đúng một nghiệm?
A. m 1 hoặc m 2
B. m 1 hoặc m 2
GV: Lê Hoài Bảo
D. 1 m 2
C. 2 m 1
Câu 19. Cho hàm số y
x3
có đồ thị (C). Gọi M là điểm trên (C) sao cho tổng khoảng cách từ M
x2
đến hai đường tiệm cận nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất đó.
C. 3 5
B. 2 5
ln
1
e
?
C. ;0 2;
\ 0;2
B.
A. 4009
2
2
8
log 3 7
D. 0;2
1
49
C. 6
A.
ab2
a b 2
B.
ab2
2a b 2
C.
a b 2
ab2
D.
2a b 2
ab2
Câu 25. Số nào sau đây nhỏ hơn 1?
A. ln 3
B. log
1
Câu 26. Biết rằng.
3
A. 3
B. y '
2
x 1
2
C. y ' 2 x 1
Câu 28. Tìm đạo hàm của hàm số y 2log3 x .
2log3 x ln 2
A. y '
ln 3
2log3 x ln 2
B. y '
x ln 3
D. y '
1
x 1
GV: Lê Hoài Bảo
2log3 x 2
C. y '
Câu 31. Giải phương trình log5 x 20 .
A. x 4
B. x 205
Câu 32. Giải phương trình
A. x 1 ; x
3
2 x 1
9
x2
3
2
C. x 1 ; x
7
4
0.
B. x 1 ; x
3
2
D.
1
3
hoặc
8
2
x m 1 log32
mx x 0 có
2
2
nghiệm duy nhất.
A. m 1
B. m 3
C. m 1; m 3
D. m
Câu 35. Một người gửi vào ngân hàng một số tiền là 9.000.000 đồng với lãi suất 1,25%/tháng theo
hình thức lãi kép. Hỏi sau một năm người ấy nhận được bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi?
A. 10446790,66
B. 151507009800
C. a 3
3
D. a 3
GV: Lê Hoài Bảo
Câu 38. Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng a 3 . Tính thể tích của khối lăng
trụ ABC.A'B'C' .
9a 3
A.
4
3a 3 3
C.
4
3a 3
B.
4
9a 3 3
D.
4
Câu 39. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 6cm, SA vuông góc với đáy, góc
SBA 600 . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD .
B. a 3
Câu 42. Cho hình chóp S.ABC có thể tích bằng
SAB biết tam giác SAB là tam giác đều cạnh a.
A. 3a
B. a
C.
D.
3a3 3
8
3a 3
. Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng
4
3a
D. 2a
Câu 43. Tính thể tích của khối nón có có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 2a .
2 a 3
A. V
3
a2
B.
3
C.
3 a
2
2 a 2
D.
3
Câu 46. Hình trụ có diện tích xung quanh bằng 100 và có đường sinh bằng 10cm thì có bán kính
đáy là:
A. 5cm
B. 10cm
C. 20cm
D. 25cm
Câu 47. Cắt hình trụ (T) bằng một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 2cm
được thiết diện là một hình vuông có diện tích bằng 16cm2 . Thể tích của khối trụ (T) là:
GV: Lê Hoài Bảo
Câu 49. Mặt cầu có đường kính bằng 6a thì có diện tích bằng:
A. 36 a 2
B. 12 a 2
C. 36 a3
D. 12 a3
Câu 50. Cho tứ diện OABC có các cạnh OA,OB,OC đều bằng a và đôi một vuông góc. Tính thể
tích khối nón ngoại tiếp hình tứ diện trên.
A.
3 a 3
2
B.
3 a
3
3 3 a 3
C.
2
3 a3
D.
2