Bài tập hóa nâng cao
.Chương I: CÁC LOẠI CHẤT VÔ CƠ
I/ OXIT
1.1./ Oxit là gì? Nước có phải là oxit không?
1.2./ Có các oxit sau: K
2
O, MgO, SO
2
, CaO, CuO, CO
2
, N
2
O, N
2
O
5
, Fe
2
O
3
, P
2
O
5
, SO
3
. Hãy phân loại các oxit trên và
viết PTHH minh họa?
1.3./ So sánh những tính chất hóa học của oxit bazo và oxit axit. Mỗi tính chất này lấy 1 ví dụ phản ứng để minh họa?
1.4./ Viết cônh thức hóa học của những axit hoặc bazo tương ứng với những oxit sau đây: SiO
2
2
O
3
, Al
2
O
3
, SiO
2
.Hãy cho biết nhưng oxit nào tác dụng
được với:
a) nước b) axit sunfuric c)dd NaOH
Viết các PTHH ?
1.6./ a) Phản ứng của oxit với nước thuộc loại phản ứng gì? Lấy 3 thí dụ minh họa cho oxit bazo và 3 thí dụ minh họa
cho oxit axit.
b) Cho các oxit: SO
3
, K
2
O, CuO, SO
2
, Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
.Oxit nào tác dụng được với:1) dd KOH? 2) ddH
3
ra khỏi hỗn hợp bằng phương pháp hóa học.Viết
các PTHH.
1.9 a) Có 3 chất rắn là BaO, SiO
2
, MgO.Dùng phương pháp hóa học nhận biết chúng.Viết PTHH?
b) Phân biệt CaO và P
2
O
5
bằng PPHH. Viết các PTHh?
1.10./ Hòa tan hoàn toàn 1,6g CuO trong 100g dd H
2
SO
4
20%.
a) Viết PTHH xảy ra?
b) Tính nồng độ % các chất trong dd thu được?
1.11./ Để hòa tan hoàn toàn 2,4g một oxit kim loại hóa trò II cần dùng 10 g dd HCl 21,9%. Hỏi đó là oxit của kim loại
nào?
1.12./ Có những oxit: Fe
2
O
3
,CaO,Al
2
O
3
,CuO,SO
2
)
2
.
b) Từ SO
2
điều chế NaHSO
3
và Na
2
SO
3
.
1.15./ Một số oxit được dùng làm chất hút ẩm ( chất làm khô) trong phòng thí nghiệm.Hãy cho biết những oxit nào sau
đây có thể dùng làm chất hút ẩm: CuO,BaO,CaO,P
2
O
5
,Al
2
O
3
,Fe
3
O
4
?Giải thích và viết PTHH minh họa.
1.16./ Cho các khí sau đây bò lẫn hơi nước(khí ẩm): N
2
,O
2
SO
4
60%(D=1,5g/ml).Tính
nồng độ % của dd axit thu được?
1/28
Bài tập hóa nâng cao
1.20./ Cho 3,92g CaO tátc dụng hết với nước được 700ml dd.Dẫn 1,12 lít khí CO2 (đktc) đi qua 700 ml dd trên.Hãy xác
đònh khối lượng các chất sau phản ứng.
1.21./ Ngưới ta dùng khí SO
2
để tẩy uế.Tính lượng lưu huỳnh cần dùng để điều chế lượng khí SO
2
đủ để tẩy uế căn
phòng dài 6m rộng 4m cao 3m nếu trung bình mỗi m
3
cần dùng 1,6g SO
2
?
1.22./ Nung một tấn đá vôi (giả thiết CaCO
3
chiếm 100%) thì có thể thu được bao nhiêu kg vôi sống (nếu hiệu suất
phản ứng là 90%)?
1.23./ Có một loại đá vôi chứa 80%CaCO
3
.Nung 1 tấn đá vôi này có thể thu được bao nhiêu kg vôi sống (nếu hiệu suất
phản ứng là 90%)?
1.24./ Nung 1 tấn đá vôi thu được 478,8 kg vôi sống.Tính tỉ lệ % khối lượng tạp chất trong đá vôi biết rằng hiệu suất
quá trình nung là 90%?
1.25./ Một loại đá vôi chứa 85% CaCO
3
2.3./ Có thể phân biệt các dd: NaCl, H
2
SO
4
, BaCl
2
, KOH bằng cách nào trong các cách sau:
A- Không cần dùng thêm hóa chất
B- Chỉ dùng thêm phenolphtalein.
C- Chỉ dùng thêm kim loại Zn.
D- Chỉ dùng thêm kim loại Al.
2.4./ Ngâm 21,6 g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Fe, Cu trong dd H2SO4 loãng dư.Phản ứng xong thu được 3g chật rắn không
tan và 6,72 lit khi ở đktc.Xác đònh % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
2.5./ Bảng dưới đây cho biết kết quả của 6 thi nghiệm xảy ra giữa Zn và dd HCl .Trong mỗi thi nghiệm người ta dùng
0,2g Zn tác dụng với thể tích bằng nhau của axit,nhưng có nồng độ khác nhau:
STT Nồng độ của
axít
Nhiệt độ
axit(
o
C)
Trạng thái của
kẽm
Thời gian phpản ứng
hoàn toàn (s)
1 1M 25 mảnh 190
2 2M 25 bột 85
3 2M 35 mảnh 62
4 2M 50 bột 15
5 2M 35 bột 45
2.9./ Lấy 10ml dd hỗn hợp HCl và HNO
3
cho tác dụng với AgNO
3
lấy vừa đủ. Sau phản ứng thu được 4,305g kết
tủa.Lọc bỏ kết tủa, nước lọc tác dụng được với 400ml dd NaOH 2M (vừa đủ)
a) Viềt các PTHH?
b) Xác đònh nồng độ mol của các axit trong hỗn hợp đầu
2.10. / a) trình bày tính chất hóa học của axit sunfuric, mỗi tính chất dẫn 1 ví dụ minh họa?
b) Có thể điều chế khí SO
2
bằng cách cho H
2
SO
4
đặc tác dụng với lưu uỳnh ở nhiệt độ cao.Haỹ viết PTHH ?
2.11 Kim loại nào trong số các kim loại sau tác dụng với 1 mol H
2
SO
4
đặc nóng cho 11,2 lít SO
2
ở dktc?
A- Cu B- Zn C- Ag D- Cả ba kim loại đã cho
2.12./ Cần điều chế 1 lượng đồng sunfat.Phương pháp nào sau đây tiết kiệm được axit sunfuric nhất?
a) Axit sunfuric tác dụng với đồng kim loại
b) Axit sunfuric tác dụng với đồng (II) oxit
c) Axit sunfuric tác dụng với đồng (II) hidroxit
d) Cả b và c
2.13./ Có 1 dd axit sunfuric, trong đó số mol H
SO
4
thì thu được khí SO
2
ở đktc là:
a)5,6 lit. b)11,2 lit c) 22,4 lit d) 33,6 lit
2.17./ Hãy sử dụng các hóa chất :Cu, MgO, NaOH, CuCO
3
, CuSO
4
.5H
2
O,DD H
2
SO
4
loãng, dd H
2
SO
4
đặc để làm thí
nghiệm chứng minh rằng:
a) Dd H
2
SO
4
loãng có đầy đủ những tính chất hóa học của axit?
b) Dd H
2
SO
2.20./ Từ 1 tấn quặng firit sắt chứa 80% FeS
2
có thể điều chế được bao nhiêu tấn dd H
2
SO
4
có nồng độ 60%.Biết rằng
sự hao hụt trong sản xuất là 5%?
2.21./ Từ 320 tấn quặng firit sắt FeS
2
có chứa 45% lưư huỳnh đã sản xuất được 405tấn axit sunfuric. Xác đònh hiệu suất
quá trình sản xuất?
3/28
Bài tập hóa nâng cao
III / LUYỆN TẬP
3.1./ Có hỗn hợp 2 oxit là Fe
3
O
4
và Al
2
O
3
. Trình bày PPHH để xác đònh thành phần % theo khối lượng của mỗi oxit
trong hỗn hợp?
3.2./ Khử hoàn toàn 4g hỗn hợp 2 oxit là CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao.Khí sinh ra sau phản ứng được dẫn
vào bình đựng dd Ca(OH)
2
thu được 10 g kết tủa.Khối lượng hỗn hợp Cu và Pb thu được là:
A- 2,3g B-2,4g C- 3,2g D- 2,5g
2
ở đktc?
3.8./ Cho 0,1 mol CO
2
hấp thụ vào 400ml dd NaOH a%(D=1,18g/ml) sau đó thêm lượng dư BaCl
2
vào thấy tạo ra
18,715 g kết tủa. Tính a?
3.9./ Cho 1,12lit khí CO
2
(đktc) tác dụng vừa đủ với 100ml dd NaOH tạo ra muối trung hòa.
a) Viết PTHH của phản ứng xảy ra?
b) Tính nồng độ mol của dd NaOH đã dùng?
c) Tính C% của dd muối sau phản ứng.Biết dd sau phản ứng có khối lượng là 105g
3.10./ Biết 2,24 lit CO
2
(đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dd Ba(OH)
2
sinh ra chất kết tủa màu trắng.
a) Viết PTHH của phản ứng xảy ra?
b) Tính nồng độ mol của dd Ba(OH)
2
đã dùng?
c) Thính khối lượng chất kết tủa thu được?
3.11./ Cho 8g SO
2
tác dụng với nước tạo thành 500ml dd.
a) Viết PTHH của phản ứng xảy ra?
b) Xác đònh nồng độ mol của dd thu được?
c) Cho 10g CuO vào dd thu được ở trên.Tính lượng chất còn dư sau phản ứng?
4
20% thì được 1 dd muối có
nồng độ 22,6%.Xác đònh oxit kim loại?
3.16./ Hòa tan hoàn toàn 1 lượng oxit kim loại háo trò II vào 1 lượng vừa đủ dd H
2
SO
4
a% tạo thành dd muối sunfat là b
%
a) Xác đònh nguyên tử khối của kim loại theon a và b?
b) Cho a=10% và b=11,76%,xác đònh oxit kim loại?
3.17./ Khử hoàn toàn 10,23g hỗn hợp 2 oxit là CuO vàPbO bằng khí CO
2
ở nhiệt độ cao. Toàn bộ lượng khí CO
2
sinh ra
được dẫn qua bình đựng dd Ca(OH)
2
dư,sau phản ứng thu được 11g kết tủa.
a) Viết PTHH xảy ra?
b) Tính thể tích CO
2
(đktc) đã tham gia phản ứng?
c) Tính thành phần % theo khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp?
IV/ BAZơ
4.1./ Có những bazo :Cu(OH)
2
, KOH, Fe(OH)
3,
NaOH, AL(OH)
đi qua dd NaOH. Sản phẩm của phản ứng thuộc loại hợp chất nào?Viết các PTHH
có thể xảy ra.
4.4./ Cho 3,04g hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng với dd HCl thu được 4,15g các muối Clorua.Tính số gam mỗi Hidroxit
trong hỗn hợp?
4.5./ Để trung hòa dd chứa 109,5g HCl, đầu tiên người ta dùng dd chứa 112g KOH. Sau đó đổ thêm dd Ba(OH)2 25%
để trung hòa hết axit.Hỏi khối lượng Ba(OH)
2
đã dùng là bao nhiêu?
4.6./ Cho 0,1 mol CO
2
hấp thụ hoàn toàn vào 400ml dd NaOH a% (D=1,18g/ml) sau đó thêm lượng dư BaCl
2
vào thấy
tạo rắ,715g kết tủa.Tính a?
4.7./ Nước tinh khiết có pH=7.Vì sao nước hòa tamnkhí CO
2
có pH<7?
4.8./ Từ dd Ca(OH)
2
và dd H
3
PO
4
viết PTHH các phản ứng điều chế những muối Phophat có thành phần Photpho khác
nhau?
4.9./ Cho 6,2g Na
2
O tan vào nước.Tính thể tích khí SO
2
(đktc) cần thiết sục vào dd trên để thu được:
4.15./ Để trung hòa dd có chứa 196g H
2
SO
4
, lần thứ nhất ngưới ta cho dd này tác dụng với dd có chứa 60 gam NaOH và
lần thứ 2 cho tác dụng dd KOH.
a) Viết các PTHH của phản ứng xảy ra?
b) Tính khối lượng dd KOH 40% phải dùng?
V / MUỐI
5.1./ a) Cho biết trong dd có thể có đồng thời các chất sau đây không?
* NaOH và HBr * Ca(OH)
2
và H
2
SO
4
* HCl và AgNO
3
* H
2
SO
4
và BaCl
2
* KCl và NaNO
3
* NaCl và KOH
b) Viết PTHH các phản ứng điều chế ZnCl
2
NaCl + …….
• MgSO
4
+ …..
………….
Mg(NO
3
)
2
+……
• Ba(NO
3
)
2
+ …
………….
HNO
3
+ ……
• AgNO
3
+ …..
………….
HNO
3
+ ……
5.3./ Trộn 2 dd nào sau đây sẽ có kêt tủa xuất hiện?
A- dd HCl B- dd Pb(NO
3
) C- dd AgNO
5.7./ Có 4 ống nghiệm, mỗi ống đựng 1 dd hóa chất sau: HCl, AgNO
3
, NaNO
3
, NaCl.Chỉ dùng thêm quỳ tím hãy nhận
biết các dd trên?
5.8./ Cho 1 lượng dư muối Na
2
CO
3
vào 200ml dd H
2
SO
4
thấy thoát ra 1 chất khí, cho toàn bộ khí đó hấp thụ hoàn toàn
vào 98g dd KOH 40%.Sau phản ứng làm bay hơi dd thì thu được 57,6g hỗn hợp 2 muối khan.
a) Tính khối lượng mỗi muối thu được?
b) Xác đònh nồng độ mol của dd H
2
SO
4
?
5.9./ Có 5 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng 1 chất rắn màu trắng: CaSO
4
, CaCO
3
, CaCl
2
, Ca(NO
3
SO
4
, NaOH, O
2
, H
2
O.viết PTHH các phản ứng điếu chế các chất
sau:H
3
PO
4
, Cu(OH)
2
, CuSO
4
, HNO
3
, NaPO
4
, Cu(NO
3
)
2
.
5.12./ Có 7 phương pháp điều chế muối nói chung là:
1)Axit tác dụng với bazo. 5) Muối tác dụng với muối.
2) Axit tác dụng với oxit axit. 6) Kim loại tác dụng với phi kim.
6/28
Bài tập hóa nâng cao
3) Axit tác dụng với kim loại. 7) Oxit bazo tác dụng với oxit axit.
3
cần dùng để trung hòa dd sau phản ứng?
5.18./ Cho biết độ tan của CaSO
4
ở 20
0
C là o,2g trong 1000g nước và khối lượng riêng của dd CaSO
4
bão hòa là D-
1g/ml. Hỏi khi trộn 50ml dd CaCl
2
0,012M với 150ml dd Na
2
SO
4
0.004M (ở 20
0
C)thì kết tủa có xuất hiện không?
VI/ PHÂN BÓN
6.1./ Cho những phân bón hóa học sau:NH
4
NO
3
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
.
a) Cho biết những phân bón trên thuộc loại chất vô cơ nào và hóa học của chúng?
b) Xắp xếp các phân bón trên thánh các loại:phân bón đơn(đạm, lân, kali);phân bón kép( đạm và lân, đạm và
kali).
c) Nguyên tố hóa học chủ yếu nào trong mỗi loại phân bón trên cần cho sự phát triển của cây trống
6.2./ Có 3 mẫu phân bón hóa học :KCl, NH
4
NO
3
, Ca(H
2
PO4)
2
.Chỉ dùng dd Ca(OH)
2
hãy phân biệt các chất trên?Viết
PTHH.
6.3./ Cho 9,8 tấn H
2
SO
4
tác dụng với Ca
3
(PO
4
)
2
dư người ta thu được 20,24 tấn sufephotphat đơn.Tính hiệu suất của quá
trình sản xuất?
6.4./ Một loại bột quặng photphat có chứa 35% Ca
4
tác dụng vừa đủ đá vôi?
6.7./ Phân kali KCl sản xuất được từ quặng sivinit thường chỉ có 50% K
2
O. Tính hàm lượng % của KCl trong phân bón
đó?
6.8./ Nếu mỗi hecta đất trồng cần 60 kg Nthì phải bón bao nhiêu kg mỗi loại phân bón hóa học sau: a)(NH
4
)
2
SO
4
?
b) (NH
2
)
2
CO?
6.9./ Để xử lý 100g hạt giống người ta dùng 8 lit dd CuSO
4
0.02%(D=1g/ml).Tính lượng CuSO
4
.5H
2
O cần lấy để pha
chế dd có nồng độ trên đủ dùng cho 5 tấn hạt giống?
7/28
Bài tập hóa nâng cao
VII/ MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CHẤT VÔ CƠ
7.1./ Có các chất Na
, CO
2
, SO
3
, Na
2
CO
3
, AgNO
3
, Fe
2
O
3
.nhũng chất nào có tác dụng được với: a) dd
HCl; b) dd NaOH? Viết các PTHH.
7.4./ Có các chất: BaO, Fe
2
(SO
4
)
3
, H
2
O, H
2
So
4
, CuO. Từ những chất đã cho, hãy viết các PTHH chuyển hóa thành
những chất sau:
O, CuSO
4
, Fe, dd HCl, hãy viết PTHH các phản ứng điều chế: Cu, Al
2
(SO
4
)
3
, AlCl
3
,
FeCl
2
.
7.7./ Hãy dự đoán các phản ứng có thể xảy ra trong các thí nghiệm sau:
a) Rót dd HCl vào cốc đựng dd NaOH.
b) Rót dd BaCl
2
váo cốc đựng dd CuSO
4
.
Dùng những thuố thou nào để có thể nhận biết được các phản ứng nhữgn chất nào còn dư hoặ đã tác dụng với nhau
vừa đủ.
7.8./ Cho 2.464 lít khí CO
2
(đktc) đi vào dd NaOH sinh ra 11.44 g hỗn hợp hai muối là NaHCO
3
và Na
2
CO
………….
BaSO
4
+ ….
d) …. + ….
………….
FeCl
3
e) …. + ….
………….
Cu(NO
3
)
2
+ CO
2
+ H
2
O
7.11./ Có những dd mà nồng độ pH của chúng như sau:
pH= 1,pH = 6,pH = 7,pH = 8,pH = 13
những dd nào sau đây có độ pH phù hợp với những giá trò đã cho?
- Dd H
2
SO
4
- Nước có hòa tan khí CO
2
- Dd NaOH - Dd HCl
- Nước cất - Nước xà phòng
b) kim loại tác dụng với dd axit.
c) nhiệt phân muối kmno4.
d) muối sunphuric tác dụng với d axit.
- viết PTHH minh họa cho mỗi trường hợp.
- bằng thí nghiệm nào có thể khẳng đònh mỗi chất khí sinh ra trong những phản ừng hóa học nói trên?
7.15./ cho một mẫu đá vôi (CaCO
3
) vào ống nghiệm chứa 10ml dd hcl 1m. cứ sau 1 phut người ta đo thể tích khí CO
2
thoát ra, được kết quả như sau:
Thời gian (phút ) 0 1 2 3 4
V
2
CO
(cm
3
)
0 52 80 91 91
a./ tại sao phản ứng lại dừng lại ở thời điểm 3 phút ?
b./ Ở thơì điểm nào phản ứng xảy ra nhanh nhất ?
c./ Có những biện pháp nào để phản ứng xảy ra nhanh hơn ?
7.16 Khử hoàn toàn 40 gam hỗn hợp CuO và FeO
3
ở nhiệt độ cao phải dùng 15,68 lít khí CO
2
(đktc).
a./ Xác đònh thành phần phần trăm mỗi oxit kim loại trong hỗn hợp ?
b./ Nêu phương pháp tách CuO ra khỏi hỗn hợp sau phản ứng bẳng2 phương pháp hóa học ?
7.17./ Vì sao người ta không điều chế CO
2
(SO
4
)
2
? b) dd CuSO
4
? Viết PTHH?
1.4./ ngâm 1 lá sắtsặch trong dd CuSO
4
một thời gian.Các câu nhận đònh về kết quả phản ứng sau đây đúng hay sai?
Đúng Sai
a) Không có phản ứng xảy ra.
b) Chỉ có Cu bám trên lá sắt, còn lá sắt không thay đổi.
c) Khối lượng lá sắt tăng thêm đúng bằng khối lượng đồng
bám trên lá sắt.
d) Không có chất nào mới được sinh ra,chỉ có sắt bò hòa tan.
e) Tạo ra kim loại mới là đồng và muối sắt (III) sunfat.
9/28
Bài tập hóa nâng cao
f) Sắt bò hòa tan và đồng được giải phóng.
g) Khối lượng lá sắt tăng thêm bằng khối lượng đồng bám
trên lá sắt trừ đi khối lượng sắt bò hòa tan.
1.5./ Ngâm 1 bản sắt trong dd CuSO
4
. Sau một thời gian lấy ra thấy khối lượng của bản ssắt tăng lean 1 g.
a) Viết phương trình của phản ứng xảy ra?
b) Tính số gam muối sắt tạo thành và số gam đồng bám trên bản sắt
1.6./ Ngâm 1 bản Zn có khối lượng 50 g trong dd CuSO
4
SO
4
, CO
2
, H
2
O, Fe, KClO
3
, dd HCl, dd H
2
SO
4
đặc, Cu, KMnO4.Chọn chất có thể
dùng để điều chế:
a)Khí H
2
? b)Khí O
2
? c) CuSO
4
? d)một dd có tính axit yếu?
1.15./ Ngâm 1 lá sắt trong dd CuSO4.Sau 1 thời gian lấy lá sắt ra rửa nhe,ï làm khô, khối lượng lá sắt tăng thêm 1 g.
a) Viết PTHH của phản ứng xảy ra?
b) Tính khối lượng sắt bò hòa tan và đồng bám trên lá sắt?
1.15./ Cho 3,78g bột Al phản ứng vứa đủ với dd muối XCl3 tạo thành dd Y.Khối lượng chất tan trong dd Y giảm 4,06g
so với dd XCl3.Xác đònh công thức của muối XCl3?
1.16./Ngâm 1 lá Cu trong 20ml dd AgNO3.Phản ứng xong lấy lá Cu ra rửa nhẹ, làm khô, khối lượng lá Cu tăng thêm
1,52g.
a) Viết PTHH của phản ứng xảy ra?
b) Tính nồng độ mol của dd AgNo3 đã dùng?
…….
NaAlO
2
…….
Al(OH)
3
……….
Al
2
O3
……….
Al.
2.2./ Cho 10,8 g một kim loại hóa trò II tác dụng với Cl
2
dư thu được 53,4g muối. Xác đònh kim loại đã dùng?
a) Tác dụng với dd axit và dd kiềm?
b) Tác dụng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?
c) Không tác dụng với dd HCl và dd H2SO4 loãng?
d) Không tác dụng với dd H2SO4 loãng nhưng tác dụng với dd H2So4 đặc nóng?
e) Nay được Cu ra khỏi dd muối đồng?
2.3./ bằng phương pháp hóa học hãy phân biết các hợp kim trong các trường hợp sau:
a) Al - Fe; Al – Cu; Cu – Fe;
b) Mg – Al; Mg – K; Mg – Ag;(chỉ dùng thêm 1 hóa chất)
2.4./ Có 2 lọ đựng dd không có nhãn là NaOh và dd AlCl
3
đều không màu.không dùng thêm hóa chất nào khác, hãy
phân biệt 2 dd trên?
2.5./ Chỉ dùng thêm 1 hóa chất hãy phân biệt các chất sau:
tác dụng với dd NaOh dư thì thu được 7,72 lít H2.Tính thành phần % theo khối lượng của các kim loại trong hỗn
hợp. Biết các thể tích đều đo ở đktc?
2.8./ Ngâm 1 lá nhôm (đã làm sạch lớp oxi) trong 250 ml dd AgNO
3
0,24M sau 1 thời gian, lấy ra, rửa nhẹ, lau khô,
khối lượng lá nhôm tăng thêm 2,97g.
a) Tính khối lượng Al đã phản ứng và lượng Ag sinh ra?
b) Tính nồng độ mol của các chất trong dd sau phản ứng. Cho rằng thể tích dd thay đổi không đáng kể?
2.9./ Cho 100 ml dd AlCl
3
1M tác dụng với 200ml dd NaOh. Kết tủa tạo thành được làm khô và nung đến khối lượng
không đổi, cân nặng 2,55g. Tính nồng độ dd NaOh ban đầu?
III / SẮT
3.1./ Có hỗn hợp bột các kim loại Al, Fe.Từ hỗn hợp này hãy trình bày phương pháp điều chế FeCl
3
.viết PTHh (coi như
các chất cần thiết có đủ)?
3.2./ Hỗn hợp A có 3 kim loại :Fe, Ag, Cu ở dạng bột.Cho hỗn hợp A vào dd B chỉ chứa 1 chất tan và khuấy kó cho đến
khi phản ứng xong thấy Fe và CU tan hết, nhưng khối lượng Ag lại tăng lên.Hỏi dd B chứa chất tan gì?Viết PTHH.
3.3./ Chia hỗn hợp 3 kim loại : Al, Fe, Cu thành 2 phần.Phần thứ nhất được ngâm trong dd HCl đủ. Phần thứ 2 được
ngâm trong dd NaOh dư.
a) Kim loại nào không tan trong mỗi phần?
b) Những chất nào có trong dd của mỗi phần? Viết PTHH của các phản ứng xảy ra?
c) Những chất nào có thể hòa tan được kim loại không tan trong mỗi phần? Viết PTHH của các phản ứnh xảy ra?
3.4./ Cho 1g sắt clorua(chưa biết hóa trò của sắt) tác dụng với dd AgNO
3
được 2,65g AgCl.Xác đònh công thức của sắt
clorua nói trên?
11/28