Đề cương bài giảng môn Kinh tế chính trị - Pdf 40

Ti liu hng dn hc tp KTCT
Lời nói đầu
Kinh tế chính trị học Mác - Lênin là một trong ba bộ phận cấu thành
chủ nghĩa Mác - Lênin, bao gồm:
1. Triết học Mác - Lênin
2. Kinh tế chính trị học Mác - Lênin
3. Chủ nghĩa xã hội khoa học
Đang đợc giảng dạy và học tập trong tất cả các trờng đại học, cao đẳng
của Việt Nam nhằm trang bị thế giới quan, phơng pháp luận cho sinh viên,
góp phần đào tạo nguồn nhân lực cho sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại
hoá đất nớc.
Nhằm giúp các em sinh viên học tốt môn Kinh tế chính trị, trên cơ sở bộ
giáo trình chuẩn quốc gia và giáo trình Kinh tế chính trị của Bộ Giáo dục và
Đào tạo tái bản năm 2006 dùng cho khối ngành không chuyên Kinh tế-
Quản trị kinh doanh trong các trờng Đại học, Cao đẳng, theo tinh thần công
văn số 83/ BGD & ĐT ngày 4/ 01 / 2007 của Bộ GD & ĐT hớng dẫn thực
hiện chơng trình các môn khoa học Mác Lênin, t tởng HCM trình độ ĐH,
CĐ, Nhóm các giảng viên phân môn Kinh tế chính trị biên soạn cuốn Tài
liệu hớng dẫn học tập môn Kinh tế chính trị Mác - Lênin cho sinh viên
trong toàn trờng bao gồm:
- Các nội dung cơ bản của môn học từ chơng 1 đến chơng 11.
- Phần phân bố số tiết của chơng, số tiết giảng, số tiết thảo luận và tự học,
câu hỏi thảo luận của từng chơng.
Mặc dù đã có nhiều cố gắng, song khó tránh khỏi những khiếm khuyết.
Chúng tôi mong nhận đợc nhiều ý kiến đóng góp để cuốn Tài liệu hớng
dẫn học tập môn Kinh tế chính trị Mác - Lêninngày càng hoàn chỉnh hơn.
Nam Định, tháng 8 năm 2007
PHầN mở đầu
Chng 1
1
Ti liu hng dn hc tp KTCT

3. Sự tác động và quan hệ qua lại giã LLSX và QHSX?
4. Sự cần thiết học tập môn KTCT?
Nội dung
I. lợc sử hình thành môn KINH T CHNH TR
II. I TNG CA KINH T CHNH TR MC LấNIN
1. Nn sn xut xó hi
a/ Sn xut ca ci vt cht v vai trũ ca nú
- Khái niệm:
2
Ti liu hng dn hc tp KTCT
Sản xuất của cải vật chất là quá trình tác động giữa con ngời với tự nhiên,
nhằm biến đổi vật thể của tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu
của mình.
- Vai trũ:
* Sn xut ca ci vt cht l hoạt động cơ bản nhất trong các hoạt động của
con ngời, là c s, l iu kin ca s tn ti v phỏt trin ca con ngi v xó
hi loi ngi. Điều này đợc thể hiện ở những khía cạnh sau đây:
+ Đời sống XH bao gồm nhiều mặt hoạt động khác nhau và có liên quan chặt
chẽ với nhau, từ KT, CT đến VH, XH. XH càng phát triển thì các hoạt động này
càng phong phú đa dạng.
+ Trớc khi tiến hành các hoạt động trên, con ngời phải có cơm ăn, áo mặc, nhà
ở và các nhu cầu khác.
+ Muốn có các của cải vật chất con ngời phải tiến hành LĐSX vì các thứ này
không có sẵn trong tự nhiên
* SX vật chất còn là cơ sở, là động lực tạo ra sự phát triển của XH loài ngời,
bởi lẽ:
+ Nguyên nhõn c bn trong s phỏt trin ca nn vn minh nhõn loi qua
cỏc giai on lch s chính là do sự phát triển của SX, là sự thay thế nhau của các
PTSX.
+ Sn xut ra ca ci vt cht quyt nh i sng tinh thn ca xó hi.

2. B phn phc v trc tip hoc giỏn tip cho quỏ trỡnh sn xut nh nh
xng, kho tng, giao thụng vn ti v thụng tin...
+ Trong t liu lao ng thỡ cụng c lao ng gi vai trũ quyt nh n
nng sut lao ng, cht lng sn phm. Vì vậy CCLĐ đợc coi là hệ thống X-
ơng cốt, cơ bắpcủa nền SX XH.
+ T liu lao ng kt hp vi i tng lao ng gi l t liu sn xut
(TLSX). TLLĐ + ĐTLĐ = TLSX
- Quỏ trỡnh sn xut l quỏ trỡnh kt hp ca ba yu t sn xut c bn núi
trờn theo cụng ngh nht nh. Trong ú sc lao ng gi vai trũ l yu t ch
th cũn i tng lao ng v t liu lao ng l khỏch th ca quỏ trỡnh sn
xut. QT LĐSX = SLĐ (Chủ thể) + TLSX (Khách thể)
c/ Sản phẩm XH
- Sản phẩm là kết quả của quá trình LĐSX, là sự tổng hợp các thuộc tính về cơ, lý,
hoá học và các thuộc tính có ích khác, làm cho SP có công dụng và thoả mãn
những nhu cầu nào đó của con ngời.
- SP của từng đon vị SX gắn với những nghành nghề và điều kiện nhất định đợc
gọi là SP cá biệt.
- Tổng thể của những SP cá biệt đợc SX ra trong một thời kỳ nhất định thờng đợc
tính là 1 năm đợc gọi là SP Xhội.
- SP Xhội = Chi phí SX + SP mới (Thu nhập quốc dân)
- SP mới = SP cần thiết (Chi phí cho N/cầu về ăn, mặc, ở ) + SP thặng d (Dùng
chi cho tái SX, mở rộng SX, nâng cao đời sống cho ngời lao động).
d/Hai mt ca nn sn xut
- Quá trình LĐSX làm xuất hiện 2 mối quan hệ:
1. Q/hệ giữa ngời với tự nhiên: Biểu hiện trình độ chinh phục thiên nhiên của con
ngời = Mặt tự nhiên của SX = Lực lợng SX (LLSX).
2. Q/hệ giữa ngời với ngời = Mặt X/hội của SX = Quan hệ SX (QHSX).
- Lc lng sn xut l:
+To n b nhng nng lc sn xut ca mt quc gia mt thi k nht nh,
biểu hiện Q/hê con ngời với tự nhiên,

a/ i tng ca KTCT:
- KTCT l mt mụn khoa hc xó hi nghiờn cu nhng c s kinh t chung ca
i sng xó hi, tc l cỏc quan h sn xut, quan h kinh t trong nhng giai
on phỏt trin nht nh ca xó hi loi ngi. Nh vy i tng ca KTCT
l:
+Nghiờn cu QHSX trong nhng giai on lch s nht nh;
+Nghiờn cu QHSX trong mi quan h vi LLSX;
+Nghiờn cu QHSX trong mi quan h vi KTTT.
- KTCT còn nghiên cứu những phạm trù và các quy luật kinh tế.
+ Phạm trù K/tế là những khái niệm phản ánh bản chất của những hiện tợng
K/tế,VD: Hàng hoá, tiền tệ, giá trị giá cả
b/ Quy lut kinh t
- Khỏi nim: Quy lut kinh t l nhng mi quan h nhõn qu, tt yu, bn cht,
v thng xuyờn lp i lp li trong nhng hin tng v quỏ trỡnh kinh t
khỏch quan.
- Quy lut kinh t cú tớnh khỏch quan ra i v phỏt huy tỏc dng khụng ph
thuc vo ý trớ ca con ngi.
- Cn nhn mnh tớnh khỏch quan ca quy lut. Trỏnh tỡnh trng ch quan, duy ý
trớ nõng cao hiu qu kinh t - xó hi ca cỏc hot ng kinh t.
- H thng quy lut kinh t ca mt PTSX bao gồm:
+ Quy lut kinh t chung: hot ng trong nhiu phng thc sn xut xó hi
nh quy lut QHSX phự hp vi tớnh cht v trỡnh ca LLSX
+ Quy lut kinh t c thự: quy lut kinh t riờng ca mi phng thc sn xut.
- c im hot ng ca quy lut kinh t:
* Cỏc quy lut kinh t hot ng thụng qua hot ng ca con ngi, hoc mt
nhúm ngi trong xó hi.
* Cỏc quy lut kinh t hot ng thụng qua cỏc phm trự kinh t c th.
* a s cỏc quy lut kinh t cú tớnh lch s.
- C ch vn dng quy lut kinh t
C ch vn dng quy lut kinh t gm cỏc khõu:

-Chc nng thc tin
- Chc nng phng phỏp lun
- Chc nng t tng
4.S cn thit hc tp mụn kinh t chớnh tr
- bit
- ci to thc tin.
- bit sng hũa thun vi mi ngi.
- i tỡm kiếm việc làm
----------------------------------------------
Chng 2
TI SN XUT X HI
TNG TRNG V PHT TRIN KINH Tê
Số tiết của chơng: 6 tiết
Số tiết giảng: 3 tiết
Số tiết thảo luận, tự học: 3 tiết
a. mục đích, yêu cầu:
SV nắm và hiểu rõ các nội dung cơ bản sau đây:
1. Mục đích: Giúp SV nắm vững những V/đề chung nhất về tái SX XH, tăng trởng
và phát triển K/tế, mối Q/hệ giữa tăng trởng, phát triển K/tế và tiến bộ XH.
6
Ti liu hng dn hc tp KTCT
2. Yêu cầu:
- SV cần nắm vững các K/niệm: Tái Sx, tái Sx XH, tái Sx giản đơn, tái Sx mở rộng,
các khâu của quá trình tái Sx, tăng trởng K/tế, phát triển K/tế, tiến bộ XH, phát triển
bền vững.
- Nắm đợc những nội dung chủ yếu, hiệu quả cuả tái Sx XH.
- Hiểu đợc vai trò, các nhân tố ảnh hởng đến tăng trởng và phát triển K/tế, mối Q/hệ
giữa tăng trởng, phát triển K/tế và tiến bộ XH.
b. nội dung giảng:
I. Tái sản xuất xã hội

nhau
7
Ti liu hng dn hc tp KTCT
- Xột v quy mụ cú hai loi:
*Tỏi sn xut gin n: L quỏ trỡnh sn xut lp li vi quy mụ nh c.
*Tỏi sn xut m rng: L quỏ trỡnh sn xut lp li vi quy mụ năm sau ln
hn năm trc.
- Tái sản xuất mở rộng đợc chia thành 2 loại sau:
+ Tỏi sn xut m rng theo chiu rng: M rng quy mụ sn xut ch yu bng
cỏch tng thờm cỏc yu t u vo. Cũn nng sut lao ng v hiu qu s dng
cỏc yu t u vo khụng thay i.
+ Tỏi sn xut m rng theo chiu sõu: ú l s m rng quy mụ sn xut lm
cho sn phm tng lờn ch yu nh tng nng sut lao ng v nõng cao hiu
qu s dng cỏc yu t u vo. Cũn bn thõn cỏc yu t u vo cú th:
* Khụng thay i,
* Gim
*Tng nhng tng chm hn mc tng NSL v hiu qu s dng cỏc yu t u
vo.
2. Cỏc khõu ca quỏ trỡnh tỏi sn xut xó hi
- Tỏi SX gm 4 khõu: Sản xuất -> Phân phối -> Trao đổi -> Tiêu dùng
* Sn xut: Quỏ trỡnh kt hp TLSX v sc lao ng to ra sn phm.
* Phõn phi: Bao gm phõn phi cỏc yu t sn xut cho cỏc nghnh cỏc n
v khỏc nhau to ra sn phm khỏc nhau, v phõn phi cho tiờu dựng di
hỡnh thc cỏc ngun thu nhp ca cỏc tng lp dõn c.
* Trao i: c thc hin trong sn xut (trao i hot ng v kh nng lao
ng) v ngoi sn xut (trong lu thụng) tc l trao i hng hoỏ.
* Tiờu dựng: l khõu cui cựng, l im kt thỳc ca quỏ trỡnh tỏi SX. Cú hai
loi: tiờu dựng sn xut v tiờu dựng cỏ nhõn. Ch khi no sn phm i vo tiờu
dựng, c tiờu dựng thỡ nú mi hỡnh thnh chc nng l sn phm.
- Mi quan h gia cỏc khõu:

+ Tc tng dõn s v lao ng.
+ Xu hng thay i cụng ngh, c cu, s lng v tớnh cht ca lao ng. +
Nng lc tớch lu vn m rng sn xut.
- Tỏi sn xut m rng sc lao ng v mt cht, ph thuc vo:
+ Mc ớch ca nn sn xut ca mi xó hi.
+ Ch phõn phi sn phm.
+ Nhng c trng mi ca lao ng do cỏch mng khoa hc cụng ngh ũi
hi.
+ Chớnh sỏch giỏo dc o to ca mi quc gia.
c/ Tỏi sn xut quan h sn xut
- Tỏi sn xut ra ba mt ca quan h sn xut.
- Sn xut da trờn quan h no thỡ tỏi sn xut ra quan h ú.
- Tỏi sn xut quan h sn xut lm cho xó hi n nh v phỏt trin.
d/ Tỏi sn xut mụi trng sinh thỏi
- Vỡ sao phi tỏi sn xut ra mụi trng sinh thỏi:
+ Cỏc ti nguyờn thiờn nhiờn cú nguy c cn kit trong quỏ trỡnh sn xut.
+ Do s phỏt trin mnh m ca cụng nghip v nhiu nguyờn nhõn khỏc cng
lm cho mụi trng thiờn nhiờn b ụ nhim .
+Tỏi sn xut ra mụi trng sinh thỏi m bo cho nn kinh t phỏt trin bn
vng.
- Vỡ vy, tỏi sn xut mụi trng sinh thỏi gm:
+ Khụi phc cỏc ngun ti nguyờn cú kh nng tỏi sinh nh mu m ca t
ai.
+Trng v bo v rng.
+Bo v mụi trng sinh thỏi bao gm c mụi trng nc, khụng khớ, t...
4. Hiu qu ca tỏi sn xut xó hi
- Hiệu quả của tái SX XH là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh sự tiến bộ về KT XH,
có ý nghĩa quan trọng của nền SX Xh ở các thời đại khác nhau trong L/sử XH.
- Hiệu quả tơng đối của tái SX XH là tỷ số tính theo tỷ lệ % gia x kết quảt SX mà
xh nhận đợc với toàn bộ lao động XH đã bỏ ra (Gồm chi phí lao động sống + chi

hội của sản xuất. Do sự phát triển biện chứng giữa lực lượng SX và quan hệ sản
xuất.
- Biểu hiện:
+ Trình độ phân công và hợp tác lao động.
+ Mối liên hệ kinh tế giửa các ngành, vùng.
+ Sự phát triển từ thấp đến cao của các hình thức sở hữu.
+ Tính chất xã hội hóa của sản phẩm.
II. TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ, PH T TRIÁ ỂN KINH TẾ V TIÀ ẾN BỘ X HÃ ỘI
1. Tăng trưởng kinh tế
a/ Khái niệm và vai trò của tăng trưởng kinh tế
- Khái niệm: là sự gia tăng của tổng sản phẩm quốc dân (GNP) hoặc tổng sản
phẩm quốc nội (GDP) trong một thời gian nhất định (thường là 1 năm).
- Thước đo tăng trưởng:
+ Tăng GDP và GNP một cách tuyệt đối.
+ Tốc độ tăng trưởng (tính bằng %)
+ C«ng thøc tÝnh t¨ng trëng K/tÕ:
%100.
0
01
GNP
GNPGNP
G

=
hoặc
%100.
0
01
GDP
GDPGDP

1.Tốc độ tăng GDP dự kiến (G).
2. Hệ số ICOR (K).
+ Nước ta cã hệ số ICOR năm 2000 là 3,5.
- Con người (lao động):
Nh©n tố cơ bản của tăng trưởng kinh tế bền vững v×:
+Tài năng, trí tuệ của con người là vô tận.
+ Con người sáng tạo ra kỹ thuật, công nghệ.
- Kỹ thuật v c«ng nghà ệ:
Đây là nhân tố cho phép tăng trưởng kinh tế và tái sản xuất mở rộng theo chiều
sâu. Kỹ thuật và công nghệ tiên tiến tạo ra:
+ Năng suất lao động cao.
+ Chất lượng sản phẩm tốt.
+Lao động thặng dư lớn.
+Tạo nguồn tích luỹ lớn.
- Cơ cấu kinh tế:
+ Cơ cấu kinh tế là mối quan hệ hữu cơ, phụ thuộc và quy định lẫn nhau cả về
quy mô và trình độ giữa các ngành, các thành phần, các vùng các lĩnh vực của
nền kinh tế.
+ Nền kinh tế chỉ có thể tăng trưởng và phát triển khi giữa các mặt, các bộ phận
các yếu tố cấu thành có sự phù hợp với nhau về số lượng và chất lượng, cũng có
nghĩa là phải có cơ cấu kinh tế hợp lý.
- Thể chế chÝnh trị v quà ản lý nh nà ước:
+ Thể chế chính trị tiến bộ có khả năng định hướng sự tăng trưởng kinh tế vào
những mục tiêu mong muốn, hạn chế những khuyết tật của cơ chế thị trường.
+Hệ thống chính trị mà đại diện là nhà nước có vai trò hoạch định đường lối,
chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, làm cho nền kinh tế tăng trưởng nhanh
đúng hướng.
2. Phát triển kinh tế
a/ Kh¸i niệm v bià ểu hiện cña ph¸t triÓn kinh tÕ
- Khái niệm:

trưởng bền vững.
+ Y/cÇu 2:Tăng trưởng kinh tế phải đi đôi với công bằng xã hội, đảm bảo cho
mọi người có cơ hội ngang nhau trong đóng góp và hưởng thụ kết quả của tăng
trưởng.
+ Y/cÇu 3: Chất lượng sản phẩm ngày càng cao phù hợp nhu cầu của con người
và xã hội.
+ Y/cÇu 4: Bảo vệ môi trường sinh thái.
+ Y/cÇu 5: Mức tăng trưởng kinh tế phải lớn hơn mức tăng dân số.
- Chỉ tiêu tổng hợp phản ánh xã hội phát triển: Để sắp xếp các nấc thang phát
triển khác nhau giữa các nước, Liên Hợp Quốc đưa ra chỉ số phát triển người
(HDI). ChØ sè HDI gồm ba chỉ tiêu chí sau ®©y:
* Tuổi thọ bình quân.
* Trình độ dân trí.
* GDP/người.
b/ C¸c yếu tố ảnh hưởng đến sự ph¸t triển kinh tế
- Các yếu tố thuộc lực lượng sản xuất.
- Những yếu tố thuộc về quan hệ sản xuất.
- Những yếu tố thuộc kiến trúc thượng tầng gồm:
12
Ti liu hng dn hc tp KTCT
+ Cỏc quan im chớnh tr, phỏp quyn, trit hc, tụn giỏo...
+ Nhng thit ch xó hi tng ng ca chỳng nh nh nc, ng phỏi, cỏc
on th xó hi.
4. Quan h gia phỏt trin kinh t vi tin b xó hi
a/ Tin b xã hi
-Khái nim:
Tin b xó hi l s phỏt trin con ngi mt cỏch ton din, phỏt trin cỏc quan
h xó hi cụng bng v dõn ch. Th hin tp trung s phỏt trin nhõn t con
ngi (HDI).
b/. Quan h gia phát trin kinh tế vi tin b xã hi

13
Ti liu hng dn hc tp KTCT
I. Điều kiện ra đời, tồn tại, đặc trng và u thế của sản xuất hàng hoá
II. Hàng hoá
III. Tiền tệ
1. Nguồn gốc và bản chất của tiền tệ
IV. Các qui lụât của SX hàng hoá
1. Qui luật giá trị
3. Qui luật cung cầu
c. nội dungtự học:
III. Tiền tệ
2. Các chức năng cơ bản của tiền tệ
3. Qui luật lu thông tiền tệ và lạm phát
IV. Các qui lụât của SX hàng hoá
2. Qui luật cạnh tranh
V. Thị trờng
d. nội dung thảo luận:
1.Mối quan hệ giữa hai thuộc tính của hàng hoá với tính chất hai mặt của lao động
SX hàng hoá?
2.Nội dung và yêu cầu của qui luật giá trị? Cơ chế tác động của qui luật giá trị?
3. Tại sao nói qui luật cạnh tranh xuất phát từ bản chất của nền SX hầng hoá, của qui
luật giá trị?
4. Mối quan hệ giữa cung, cầu và giá cả hàng hoá?
nội dung
I. IU KIN RA I, TN TI V U TH CA SN XUT HNG HO
1. iu kin ra i, tn ti ca sn xut hng hoỏ
a/ Khái nim
- L/sử của SX XH đã trải qua 2 kiểu tổ chức K/tế:
+SX tự cấp tự túc ( Kinh t t nhiờn): L mt hình thc t chc kinh t m mc
ớch ca nhng ngi sn xut ra sn phm chỉ thoả mãn nhu cầu tiờu dựng

+ C. Mỏc vit: Ch cú sn phm ca nhng lao ng t nhõn c lp v khụng
ph thuc nhau mi i din nhau nh l nhng hng húa.
+ S tỏch bit v kinh t lm cho nhng ngi sn xut tr thnh nhng ch th
sn xut c lp, do ú sn phm lm ra thuc quyn s hu hoc do h chi
phi.
+ Nguyờn nhõn dn n c lp v kinh t:
1. Ch chim hu t nhõn v TLSX.
2. Cú nhiu hỡnh thc s hu v TLSX.
3. S tỏch ri gia quyn s hu v quyn s dng.
+ S tỏch bit v kinh t lm cho trao i mang hỡnh thc l trao i hng húa.
+ Từ 2 điều kiện trên cho thấy:
1.Nếu PCLĐXH làm cho những ngời SX phụ thuộc vào nhau thì sự tách biệt tơng
đối về K/tế lại làm cho họ độc lập với nhau - > từ đó xuất hiện 1 mâu thuẫn trong
K/tế. M/thuẫn này chỉ đợc giải quyết thông qua quá trình trao đổi, mua bán SP của
nhau. Vì vậy, SX hàng hoá ra đời và tồn tại bắt nguồn từ nhu cầu tất yếu của cuộc
sống.
2.õy l hai iu kin cn v cho SX hng hoỏ ra i v tn ti, nu thiu
mt trong hai iu kin s khụng cú SX v trao i hng hoỏ.
2. u th ca sn xut hng hoỏ
- So vi sn xut t cung t cp, sn xut hng hoỏ cú nhng u th hn hn:
+Th nht: Khai thỏc c nhng li th v t nhiờn, xó hi, k thut ca tng
ngi, tng c s cng nh tng vựng, tng a phng.
+Th hai: To iu kin thun li cho vic ng dng nhng thnh tu khoa hc
- k thut vo sn xut..., thỳc y sn xut phỏt trin.
+Th ba: Buc nhng ngi sn xut hng hoỏ phi luụn luụn nng ng, nhy
bộn.
+Th t: Lm cho giao lu kinh t vn húa gia cỏc a phng, cỏc ngnh
ngy cng phỏt trin.
+Th nm, xúa b tớnh bo th trỡ tr ca kinh t t nhiờn.
- SX hàng hoá có những hạn chế cơ bản sau đây:

2.GTSD chỉ đợc thể hiện và thực hiện khi nó đợc tiêu dùng cho SX và cho cá
nhân.
3.GTSD l ni dung vt cht ca ca ci. Phỏt hin ra giỏ tr s dng l do tin
b KHKT, v s phỏt trin ca LLSX núi chung.
4. GTSD đến tay ngời tiêu dùng thông qua mua bán, trao đổi, do vậy, trong nền
SX hàng hoá, GTSD là vật mang GTTĐ.
- Giá tr (giá tr trao i) ca h ng hoá:
- Muốn hiểu đợc GT-> Phải đi từ GT trao đổi.
- Gíá tr trao i: L mt quan h v s lng, th hin t l trao i gia hng
húa ny vi hng húa khỏc
+ VD: 2 m vi = 10 kg thúc -> 1A = 10 B
+ Hai hng húa có GTSD khác nhau nhng lại so sỏnh c vi nhau vỡ bn thõn
2 hng húa phi cú mt cỏi chung ging nhau. Đó là mi hng húa u l SP ca
L. Chớnh lao ng l c s ca trao i v to thnh giỏ tr hng húa.
+Vy thc cht ca trao i sn phm l trao i lao ng. Từ GTTĐ ta có thể
hiểu:
Giá tr ca hng húa l lao ng ca ngi SX kt tinh trong hng húa (õy l
cht, thc th ca giỏ tr).
+ GT của hàng hoá có những đặc điểm sau đây:
* Giỏ tr l phm trự lch s ch tn ti trong sn xut hng húa.
* Giỏ tr phn ỏnh quan h gia ngi sn xut hng húa.
* Giỏ tr l thuc tớnh xó hi ca hng húa.
16
Ti liu hng dn hc tp KTCT
+ GT là cơ sở của GTTĐ, còn GTTĐ là hình thức biểu hiện ra bên ngoài của GT
khi đem trao đổi hoặc mua bán trên thị trờng.
c/ Mi quan h gia hai thuc tính của hàng hoá
- Hai thuc tớnh ca hng húa cú mi quan h vi nhau va thng nht va mõu
thun nhau:
+ Thng nht: ó l hng húa phi cú hai thuc tớnh, nu thiu mt trong hai

sc c bp, thn kinh ca con ngi.
- Lao ng tru tng to ra giỏ tr hng húa.
- Lao ng tru tng l phm trự lch s, ch cú sn xut sn phm bỏn thỡ
lao ng sn xut hng húa ú mi cú tớnh cht l lao ng tru tng.
- Lao ng tru tng l lao ng ng nht v ging nhau v cht.
c/ Mõu thun c bn ca nn sn xut hng húa
- Trong nn sn xut hng húa:
Lao ng c th biu hin thnh lao ng t nhõn.
Lao ng tru tng biu hin thnh lao ng xó hi.
17
Ti liu hng dn hc tp KTCT
Mõu thun c bn ca nn sn xut hng húa l: mõu thun gia lao ng t
nhõn v lao ng xó hi.
- Biu hin:
Sn phm do ngi sn xut nh to ra cú th khụng phự hp vi nhu cu xó
hi
Hao phớ lao ng cỏ bit ca ngi sn xut cú th cao hn hay thp hn hao
phớ lao ng m xó hi chp nhn.
Mõu thun gia lao ng t nhõn v lao ng xó hi cha ng kh nng sn
xut tha.
3.Lng giỏ tr ca hng húa
a/ Thời gian lao động xã hội cần thiết
- Lợng GT của hàng hoá là lợng Lđ hao phí để SX ra hàng hoá quyết định.
- Lợng Lđộng l s lng lao ng ca XH cn thit SX ra hng húa ú. n
v o: thi gian lao ng: ngy gi, thỏng, nm...
- Lng giỏ tr hng húa khụng o bng thi gian lao ng cỏ bit m do bng
thi gian lao ng xó hi cn thit.
- Thi gian lao ng xó hi cn thit: l thi gian cn thit sn xut hng hoỏ,
vi trỡnh thnh tho trung bỡnh, cng trung bỡnh, trong nhng iu kin
bỡnh thng so vi hon cnh XH nht nh.

Trỡnh t chc qun lý.
Quy mụ v hiu sut ca t liu sn xut.
Th cht, tinh thn ca ngi lao ng.
- Lao ng gin n v lao ng phc tp
+ Khỏi nim:
Lao ng gin n: l lao ng khụng qua hun luyn, o to, lao ng
khụng thnh tho.
Lao ng phc tp: l lao ng phi qua hun luyn o to, có trình độ
chuyên môn nghiệp vụ nhất định, lao ng thnh tho.
+Trong cựng mt thi gian, lao ng phc tp to ra nhiu giỏ tr hn lao ng
gin n.
+ Khi em trao i trờn th trng ngi ta ly lao ng gin n lm n v
v quy mi lao ng thnh lao ng gin n, vi ý ngha ú lao ng phc tp
l bi s ca lao ng gin n.
III. TIN T
1. Ngun gc v bn cht ca tin
- Tiền tệ là 1 hình thái GT của hàng hoá, là sản phẩm của quá trình phát triển SX
và trao đổi hàng hoá.
- Trong lịch sử phát triển của SX và trao đổi hàng hoá, hình thái GT của hàng hoá
cũng phát triển từ thấp đến cao, từ hình thái giản đơn ngẫu nhiên đến hình thái mở
rộng -> Hình thái chung -> Hình thái tiền tệ.
a/ Hỡnh thỏi gin n hay ngu nhiờn ca giỏ tr
- Trong giai đoạn L/sử này, do SX H.Hoá cha phát triển - > Số lợng H.Hoá còn ít -
> Ngời ta trao đổi theo C.thức: 20 Ha = 1 Hb (Tỷ lệ 20/ 1)
VD: 20 vuụng vi = 1 cỏi ỏo, hoc hng húa A = 5 hng húa B (1A= 5B)
-Theo cách trao đổi này thì:
+ Giỏ tr ca hng húa A c biu hin giỏ tr s dng ca hng húa B, cũn
hng húa B dựng lm hỡnh thỏi biu hin giỏ tr ca hng húa A. Hng húa A
vo hỡnh thỏi giỏ tr tng i.
+ Hng húa B: m giỏ tr s dng ca nú biu hin giỏ tr ca hng húa khỏc (A)







=
GramVang
daucafe
dauche
caiao
vuongvai
002.0
40
10
1
20

- õy giỏ tr ca 1 hng húa c biu hin giỏ tr s dng ca nhiu hng
húa úng vai trũ vt ngang giỏ chung. T l trao i ó c nh hn, tuy vy vn
l trao i trc tip hng ly hng.
c/ Hỡnh thỏi chung ca giỏ tr
- Khi SX hàng hoá phát triển hơn nữa, trao đổi hàng hoá trở nên thờng xuyên hơn
-> có 1 hàng hoá tách ra làm vật ngang giá chung. Đó là hình thái chung của giá
trị.
- Công thức trao đổi là:
1 Ha
10 Hb
40Hc
Ví dụ: 1 cỏi ỏo

Tài liệu hướng dẫn học tập KTCT
+ Thứ nhất, nó cũng là một hàng hoá, có thể mang trao đổi với các hàng hoá
khác.
+ Thứ hai, nó có những ưu thế (từ thuộc tính tự nhiên) như: thuần nhất, dễ chia
nhỏ, không mòn gỉ...
- Kết luận:
+ Nguồn gốc của tiền: Tiền ra đời trong quá trình phát triển lâu dài của sản xuất
và trao đổi hàng hóa.
+ Bản chất của tiền: là một hàng hóa đặc biệt, đóng vai trò vật ngang giá
chung, là sự thể hiện chung của giá trị và thể hiện mối quan hệ giữa những
người sản xuất hàng hóa.
“Tiền: loại hàng hóa đặc biệt mà hình thái tự nhiên của nó dần gắn liền với
hình thái ngang giá trong xã hội, sẽ trở thành hàng hóa - tiền, hay làm chức năng
là tiền, chức năng xã hội riêng biệt của nó và do đó, độc quyền xã hội của nó là
đóng vai trò vật ngang giá phổ biến trong giới hàng hóa”. C. Mác (Tư bản,
quyển I, tập 1, tr 135 - 136).
2. Các chức năng của tiền
a/ Thước đo giá trị
- Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của các hàng hoá khác.
- Để thực hiện được chức năng này có thể chỉ cần một lượng tiền tưởng tượng,
không cần thiết phải có tiền mặt.
- Giá trị hàng hóa biểu hiện bằng tiền gọi là giá cả hàng hóa.
- Đơn vị đo lường tiền tệ và các phần chia nhỏ của nó gọi là tiêu chuẩn giá cả.
b/ Phương tiện lưu thông
- Tiền làm môi giới trong trao đổi hàng hoá
- Khi tiền chưa xuất hiện: trao đổi trực tiếp H−H
- Khi tiền xuất hiện: quá trình trao đổi có tiền làm trung gian H−T−H
- Khi tiền làm phương tiện lưu thông đòi hỏi phải có tiền mặt trên thực tế (vàng
thoi, bạc nén, tiền đúc, tiền giấy, tiền tín dụng...) .
- Các loại tiền:

- Khi trao i hng húa m rng ra bờn ngoi biờn gii quc gia v hỡnh thnh
quan h buụn bỏn gia cỏc nc thỡ chc nng tin t th gii ra i.
- Thc hin chc nng ny tin lm nhim v:
+ phng tin lu thụng, mua bỏn hng húa.
+ phng tin thanh toỏn quc t v cỏc hot ng ngoi thng, tớn dng, ti
chớnh.
+ Di chuyn ca ci t nc ny sang nc khỏc.
- Lm chc nng tin t th gii thỡ phi l tin vng hoc tin tớn dng c
cụng nhn l phng tin thanh toỏn quc t.
- Việc trao đổi tiền của nớc này sang tiền của nớc khác đợc tiến hành theo tỷ giá
hối đoái. Đó là giá cả đồng tiền của quốc gia này đợc tính bằng đồng tiền của
quốc gia khác theo 1 tỷ lệ nhất định nào đó.
3. Quy lut lu thụng tin t v lm phỏt
a/ Quy lut lu thụng tin t
- Quy lut lu thụng tin t l quy lut quy nh s lng tin cn thit cho lu
thụng hng hoỏ mi thi k nht nh.
- Khi tin mi ch thc hin chc nng l phng tin lu thụng, thỡ s lng
tin cn thit cho lu thụng c tớnh theo cụng thc:
M =
P.Q
V
trong ú: M - lng tin cn thit cho lu thụng;
P - mc giỏ c;
Q - khi lng hng hoỏ em ra lu thụng;
V - s vũng luõn chuyn trung bỡnh ca mt n v tin t.
- Khi tin thc hin c chc nng phng tin thanh toỏn thỡ s lng tin cn
thit cho lu thụng c xỏc nh nh sau:
M =
A -(B + C) + D
V

+ Cu kộo: cu tng nhanh, SX khụng tng kp;
+ Chi phớ y: do tng giỏ cỏc sn phm u vo v cỏc sn phm s khai;
+ Lm phỏt tin t: khi nn kinh t bựng n lng tin a vo lu thụng nhiu
gõy ra lm phỏt...
- Tỏc hi ca lm phỏt:
+ i vi lm phỏt khụng d tớnh trc:
Phõn phi li thu nhp v ca ci;
Lm cho nn kinh t khú hch toỏn.
+ i vi lm phỏt d tớnh trc:khụng ai b thit v khụng ai c li vỡ tin
lng v giỏ c tng lờn cựng mt tc .
- Khc phc lm phỏt:
Gim lng tin trong lu thụng, bng cỏch gim chi tiờu, gim lói sut...
IV. các QUY LUT của sản xuất hàng hoá
1. Quy lut giỏ tr
a/Ni dung ca quy lut giỏ tr
-Qluật GTrị là Qluật KTế cơ bản của nền SX hàng hoá. ở đâu có SX và trao đổi
hàng hoá thì ở đó có sự hoạt động của QLGT.
- QLGT yêu cầu: Sn xut v trao i hng hoỏ phi da trờn c s giỏ tr ca
nú, tc trờn c s hao phớ lao ng xó hi cn thit, trao đổi phải theo nguyên tắc
ngang giá.
- Cụ thể nh sau:
+ Trong sn xut:
Nếu GT cá biệt < GT Xhội của hàng hoá -> Ngời SX có lãi.
Nếu GT cá biệt > GT Xhội của hàng hoá -> Ngời SX lỗ vốn.
Nếu GT cá biệt = GT Xhội của hàng hoá -> Ngời Sx hoà vốn.
Nh vậy, trong SX hàng hoá:
Khi lng sn phm m nhng ngi SX to ra phi phự hp nhu cu cú kh
nng thanh toỏn ca XH.
Hao phớ lao ng cỏ bit phự hp vi hao phớ lao ng xó hi cn thit.
23

+ Các hàng hoá đợc SX ra trong những điều kiện, hoàn cảnh khác nhau -> Giá trị
cá biệt của hàng hoá cũng khác nhau, nhng trên thị trờng hàng hoá phải đợc trao
đổi theo GTXH, do đó: Ngi SX no cú hao phớ lao ng cỏ bit nh hn hao
phớ lao ng xó hi cn thit s tr nờn GIU mun vy phi ci tin k thut,
ci tin t chc, qun lý SX, thỳc y LLSX ca XH phỏt trin.
- Phõn hoỏ nhng ngi sn xut hng hoỏ thnh ngi giu, ngi nghốo.
+ Ngi no cú giỏ tr cỏ bit nh hn giỏ tr xó hi thu c nhiu lói tr lờn
giu cú.
+ Ngi no cú giỏ tr cỏ bit ln hn giỏ tr xó hi s ri vo tỡnh trng thua l
tr lờn nghốo khú.
+ Ngoài ra, những hiện tợng đầu cơ, lừa đảo, khủng hoảng K/tế càng làm tăng
thêm sự phân hoá này.
2. Cnh tranh v quan h cung cu
a/ Cnh tranh
- Khỏi nim: l s ganh ua gia cỏc ch th tham gia SX - kinh doanh vi nhau
nhm ginh nhng iu kin thun li trong SX - kinh doanh, tiờu th hng húa
dch v thu c nhiu li cho mỡnh.
- Cỏc loi cnh tranh:
24
Ti liu hng dn hc tp KTCT
+ Cnh tranh gia ngi sn xut vi ngi tiờu dựng.
+ Cnh tranh gia ngi sn xut vi ngi sn xut.
+ Cnh tranh trong cựng mt ngnh.
+ Cnh tranh giữa các ngnh.
- Cỏc hỡnh thc cnh tranh:
+ Cnh tranh giỏ c.
+ Cnh tranh phi giỏ.
- Vai trũ ca cnh tranh:
+ L ng lc mnh m thỳc y SX phỏt trin;
+ Buc ngi SX phi thng xuyờn nng ng sỏng to;

Th trng SL; Th trng hng húa dch v.
+Phõn loi theo th lc th trng:
Th trng cnh tranh hon ho. Th trng c quyn.
Th trng c quyn nhúm. Th trng cnh tranh mang tớnh c quyn.
+Phõn loi theo quy mụ v phm vi cỏc quan h KT
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status