CHƯƠNG V : AMINO AXIT VÀ PROTIT.
CHƯƠNG V : AMINO AXIT VÀ PROTIT .
TIẾT : 27 . PROTIT .
1) Kiểm tra bài cũ :
Aminoaxit ? Công thức chung ? Danh pháp – VD ?
Tính chtấ hóa học của Aminoaxit ?
2) Trọng tâm :
• Đặc điểm cấu tạo của phân tử protit, tính chất.
• Sự chuyển hóa của protit trong cơ thể.
3) Đồ dùng dạy học :
4) Phương pháp – Nội dung :
Phương pháp Nội dung
Đàm thoại.
Khi thủy phân Protit ⇒ trên 20
Aminoaxit khác nhau.
R
1
, R
2
, R
3
: gốc Hidrocacbon hoặc gốc
Hidrocacbon có chứa nhóm chức :
_
OH
,
_
SH
,
_
COOH
_ _ _ _ _ _ _ _
...
Polipe
N CH C NH CH C NH CH C... nH O
O O
O
R R
ptit
R
|
+ →
| |
|
P P
P
( )
2
2
_ _ _
H N CH C OH
O
R
Aminoaxit
+
|
P
( )
2
2
_ _ _
Urê :
( )
2
2
H N C O
=
.
3. Phản ứng màu :
Lòng trắng trứng + HNO
3
đặc
o
t
→
màu vàng.
Lòng trắng trứng + Cu(OH)
2
→
màu tím xanh.
IV. SỰ CHUYỂN HÓA PROTIT TRONG CƠ THE Å :
Nhờ tác dụng của men, prtit bò thủy phân → các
Aminoaxit.
Aminoaxit được hấp thụ vào máu và chuyển tới
các mô, các tế bào của cơ thể.
Một phần Aminoaxit dùng để tạo Protit cho cơ thể
người, phần còn lại bò ôxi hóa cung cấp năng
lượng cho cơ thể hoạt động.
Sản phẩm của sự ôxi hóa → CO