LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 2017
LỚP TOÁN THẦY DƢƠNG 76/5 PHAN THANH – 135 NGUYỄN CHÍ THANH ĐÀ NẴNG
LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM TOÁN
Năm học: 2016-2017
CHINH PHỤC
GIẢI TÍCH 11
TRẮC NGHIỆM
TỔ HỢP
&
XÁC SUẤT
TÀI LIỆU LƢU HÀNH NỘI BỘ
(KHÔNG SAO CHÉP DƢỚI MỌI HÌNH THỨC)
Giáo viên: Nguyễn Đại Dƣơng
Chuyên Luyện Thi THPT QG 10 – 11 – 12
Chuyên Luyện Thi Trắc Nghiệm
Địa chỉ: 76/5 Phan Thanh – 135 Nguyễn Chí Thanh
Hotline: 0932589246
Fb: – Sdt: 0932589246
1
LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 2017
LỚP TOÁN THẦY DƢƠNG 76/5 PHAN THANH – 135 NGUYỄN CHÍ THANH ĐÀ NẴNG
Qui tắc cộng
Một công việc X bao gồm k công việc (trƣờng hợp) X1 , X2 , X3 , ..., Xk , với mỗi công việc độc
lập nhau, trong đó:
Giai đoạn thứ nhất K1 có n1 c{ch thực hiện.
n1
x1
x2
n2
Giai đoạn thứ hai K 2 có n2 c{ch thực hiện.
n3
x3
Gọi N an an1 ...a1a0 l| số tự nhiên có n 1 chữ số an 0 . Khi đó:
Dấu hiệu chia h t cho 2, 5, 4, 25, 8 v| 5 của số tự nhiên N :
+
N 2 a0 2 a0 0; 2; 4; 6; 8 .
5 a0 0; 5 .
+
N
5 a0
+
N
4 hay 25 a1a0
+
N
8 hay 125 a2 a1a0
4 hay 25 .
8 hay 125 .
3 hay 9 a1 .. an
Dấu hiện chia h t cho 3 v| 9 : N
Cn0 an Cn1 an1 .b Cn2 an2 .b2 ... Cnn1a.bn1 Cnnbn
Có n 1 số hạng.
Số hạng tổng qu{t : Cnk an k .b k
Số hạng thứ k :
Số hạng đầu ứng với k 0
Cnk 1an k 1 .bk 1
C{c dạng thường gặp :
a b
n
Cn0 an Cn1 an1 .b Cn2 an2 .b2 ... 1 Cnnbn
n
Hệ số của x k l| : 1 Cnk
k
Fb: – Sdt: 0932589246
5
LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 2017
LỚP TOÁN THẦY DƢƠNG 76/5 PHAN THANH – 135 NGUYỄN CHÍ THANH ĐÀ NẴNG
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
PHÉP ĐẾM – HOÁN VỊ - TỔ HỢP –CHỈNH HỢP
Câu 1. Có bao nhiêu c{ch chia 0 viên kẹo cho 2 bạn?
A. 10
B. 10!
C. 10 2
D. 210
Câu 2. Có bao nhiêu c{ch chia quyển s{ch cho 3 bạn?
A. 310
B. 10 3
C. 10!
D. 10
Câu 3. Một đo|n t|u có 5 toa v| 5 h|nh kh{ch. Hỏi có bao nhiêu c{ch để 5 h|nh kh{c lên
t|u bi t rằng toa có thể chứa nhiều hơn 5 người.
A. 5!
B. 25
C. 55
D. 5
B.
10!
C.
5!
2
D.
510
Câu 9. Một nhóm học sinh có 6 th|nh viên đi ăn được x p v|o hai b|n mỗi b|n ba gh ngồi.
Hỏi có bao nhiêu c{ch để 6 học sinh trên ngồi v|o b|n?
A. 6
B. 3!3!
C. 3! 3!
D. 6!
Câu 10. Một buổi duyệt văn nghệ trường gồm có
ti t mục của 12 lớp. Hỏi có bao nhiêu
c{ch ph}n chia thứ tự diễn?
A. 12!
B. 12
C. 1
D. 1212
Câu 11. Một buổi duyệt văn nghệ trường gồm có
ti t mục của 12 lớp được chia ra l|m
buổi tổng duyệt; Buổi s{ng duyệt 7 ti t mục, buổi chiều duyệt 5 ti t mục. Hỏi có bao nhiêu
Câu 16. Bạn Thúy có 3 cuốn truyện Doraemon v| 4 cuốn truyện Thần Đồng Đất Việt. Hỏi có
bao nhiêu c{ch x p 7 cuốn truyện lên kệ s{ch sao cho c{c truyện cùng loại nằm gần nhau?
A. 2!3!4!
B. 3!4!
C. 2.7!
D. 2 3! 4!
Câu 17. Bạn An có 5 cuốn s{ch To{n kh{c nhau v| 4 cuốn s{ch Lí kh{c nhau. Hỏi có bao
nhiêu c{ch x p 9 quyển s{ch lên kệ s{ch sao cho 4 cuốn s{ch Lí luôn nằm gần nhau?
6
Fb: – Sdt 0932589246
LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 2017
LỚP TOÁN THẦY DƢƠNG 76/5 PHAN THANH – 135 NGUYỄN CHÍ THANH ĐÀ NẴNG
A. 9!
B. 4!5!
C. 5!5!
D. 5!
Câu 18. Bạn Thúy có 3 cuốn truyện Doraemon v| 4 cuốn truyện Thần Đồng Đất Việt. Hỏi có
bao nhiêu c{ch x p 7 cuốn truyện lên kệ s{ch sao cho 4 cuốn truyện Thần Đồng Đất Việt nằm
gần nhau?
A. 4!
B. 4!4!
C. 3!4!
D. 7!
Câu 19. Bạn Bình có 4 cuốn s{ch To{n, 5 cuốn Lí, 6 cuốn Hóa (mỗi cuốn s{ch cùng loại l|
kh{c nhau). Hỏi có bao nhiêu c{ch x p 15 cuốn s{ch lên kệ sao cho bốn cuốn s{ch To{n nằm
kề nhau.
A. 10!10!
B. 2.10!10!
C. 2.10!
D. 20!
Câu 25. Một đo|n t|u có 0 toa đang đỗ b n, 0 h|nh kh{ch trong đó có 5 nam v| 5 nữ lên
t|u mỗi người một toa. Hỏi có bao nhiêu c{ch lên t|u sao cho nam nữ c{c toa xen kẽ?
A. 5!5!
B. 2.5!5!
C. 4.5!
D. 2.5!
Câu 26. Một đo|n t|u có 0 toa đang đỗ b n, 0 h|nh kh{ch trong đó có 5 nam v| 5 nữ
cũng lên t|u mỗi người một toa. Hỏi có bao nhiêu c{ch lên t|u sao cho 5 nữ luôn c{c toa kề
nhau?
A. 5!6!
B. 2.5!6!
C. 10.5!
D. 10!
Câu 27. Một nhóm học sinh gồm 5 nam v| 4 nữ cùng x p th|nh một h|ng ngang để chụp
ảnh. Hỏi có bao nhiêu c{ch x p để hai nữ không đứng cạnh nhau?
A. 5!4!
B. 2.5!4!
C. 5.5!4!
D. 15.5!4!
Câu 28. Một nhóm học sinh gồm 5 nam v| 3 nữ cùng x p th|nh một h|ng ngang để chụp
ảnh. Hỏi có bao nhiêu c{ch x p để hai nữ không đứng cạnh nhau?
A. 5!3!
B. 4.5!3!
C. 10.5!3!
D. 20.5!3!
Câu 29. Có bao nhiêu c{ch x p 10 cuốn s{ch To{n v| 5 cuốn s{ch Lí th|nh một dãy trên kệ
7
LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 2017
LỚP TOÁN THẦY DƢƠNG 76/5 PHAN THANH – 135 NGUYỄN CHÍ THANH ĐÀ NẴNG
giữa hai nam?
A. 6!C54
B.
6! A54
C.
6!C74
Câu 33. Có bao nhiêu c{ch x p n người v|o một b|i tròn có n vị trí?
A. n
B. n !
C. n 1 !
D.
6! A74
D.
n 1!
B. 144
C. 720
D. 1440
Câu 39. Một nhóm 8 học sinh trong đó có A, B v| C cùng nhau đi ăn. Tất cả được x p v|o
ngồi trong một b|n tròn 8 chổ ngồi. Hỏi có bao nhiêu c{ch x p sao cho A, B v| C ngồi cạnh
nhau v| A ngồi giữa B v| C?
A. 240
B. 720
C. 120
D. 5040
Câu 40. Có bao nhiêu c{ch chọn ra 3 bộ quần {o t 0 bộ quần {o để đi du lịch?
A. 120
B. 720
C. 30
D. 6
Câu 41. Có bao nhiêu c{ch chọn ra 4 c{i b{nh t 6 c{i b{nh để ăn?
A. 360
B. 15
C. 24
D. 18
Câu 42. Có bao nhiêu c{ch chọn ra 0 c}u hỏi t 50 c}u hỏi để tạo th|nh một đề thi tr c
nghiệm?
10
10
A. 500
B. A50
C. C50
D. 455
Câu 43. Có bao nhiêu c{c chọn ra 5 c}u hỏi t
0 c}u hỏi để tạo th|nh một đề thi tr c
3
D. C10
3
Câu 48. Có bao nhiêu c{ch chọn ra 3 số tự nhiên chẵn t c{c số , ,3,4,5,6,7,8,9.
A. 84
B. 24
C. 4
D. 504
Câu 49. Có bao nhiêu c{ch chọn ra 3 số tự nhiên lẽ t c{c số , ,3,4,5,6,7,8,9.
8
Fb: – Sdt 0932589246
LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 2017
LỚP TOÁN THẦY DƢƠNG 76/5 PHAN THANH – 135 NGUYỄN CHÍ THANH ĐÀ NẴNG
A. 504
B. 60
C. 10
D. 84
Câu 50. Cho E 1,2,3...,19,20 , có bao nhiêu c{ch chọn ra 3 số nguyên tố t tập E?
A. 1140
B. 336
C. 84
Câu 56. Một kệ 0 quyển s{ch To{n, 8 quyển s{ch Lí v| 6 quyển s{ch Hóa. Có bao nhiêu
c{ch chọn ra 3 quyển s{ch sao cho có ít nhất quyển s{ch To{n?
A. 3800
B. 910
C. 1540
D. 1660
Câu 57. Một kệ 0 quyển s{ch To{n, 8 quyển s{ch Lí v| 6 quyển s{ch Hóa. Có bao nhiêu
c{ch chọn ra 3 quyển s{ch sao cho có ít nhất quyển s{ch Hóa?
A. 270
B. 5400
C. 660
D. 290
Câu 58. Một kệ 0 quyển s{ch To{n, 8 quyển s{ch Lí v| 6 quyển s{ch Hóa. Có bao nhiêu
c{ch chọn ra 3 quyển s{ch sao cho có nhiều nhất quyển s{ch Lí?
A. 504
B. 1408
C. 2816
D. 1232
Câu 59. Một kệ 0 quyển s{ch To{n, 8 quyển s{ch Lí v| 6 quyển s{ch Hóa. Có bao nhiêu
c{ch chọn ra 4 quyển s{ch sao cho có đủ cả 3 loại s{ch?
A. 10080
B. 1696
C. 1348
D. 10626
Câu 60. Một kệ 0 quyển s{ch To{n, 8 quyển s{ch Lí v| 6 quyển s{ch Hóa. Có bao nhiêu
c{ch chọn ra 3 quyển s{ch t kệ sao cho có đúng loại s{ch?
A. 1348
B. 1740
C. 10440
D. 1180
bi t rằng mỗi lần x{o vị trí c}u hỏi cho ta một đề thi kh{c nhau.
25
25
A. A50
B. C50
C. 25!
D. 50 25
Fb: – Sdt: 0932589246
9
LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 2017
LỚP TOÁN THẦY DƢƠNG 76/5 PHAN THANH – 135 NGUYỄN CHÍ THANH ĐÀ NẴNG
Câu 67. Một nhóm bạn 4 người cùng đi du lịch v| thuê 4 phòng kh{ch sạn để ngủ. Khi
nhóm đ n thuê phòng thì kh{c sạn còn trống 6 phòng. Hỏi có bap nhiêu c{ch thuê phòng
ngủ để mỗi người ngủ một phòng.
A. 360
B. 15
C. 24
D. 1296
Câu 68. Một tổ gồm
th|nh viên cần chọn ra 4 th|nh viên để trực nhật 4 vị trí kh{c nhau.
Hỏi có bao nhiêu c{ch ph}n công trực nhật?
A. 495
B. 11880
C. 24
D. 12 4
20
20
A. A50
B. C50
C. C50
D. A50
.C 40
Câu 72. Trường A tổ chức tổng duyệt văn nghệ cho ng|y 0/ . Cả
văn nghệ đăng kí, một buổi chỉ có thể duyệt được 0 ti t mục, một
buổi. Hỏi có bao nhiêu c{ch chọn v| x p ti t mục cho ng|y duyệt thứ
20
20
20
20
20
A. A60
B. C60
C. A40
.A40
.C40
trường có 60 ti t mục
ng|y được chia l|m
?
20
D. A60
Câu 73. Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số?
A. 90000
B. 45360
C. 15120
D. 12096
Câu 80. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 6 chữ số kh{c nhau?
A. 26880
B. 68880
C. 75600
D. 60480
Câu 81. Có bao nhiêu số tự nhiên lẽ có 6 chữ số kh{c nhau?
A. 68880
B. 60480
C. 75600
D. 67200
Câu 82. Cho tập E 1,2,3,4,5 . Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số kh{c nhau được lập
t c{c chữ số thuộc tập E ?
A. 55
B. C 55
C. 5!
t c{c chữ số thuộc tập E ?
A. A54
B. 4!
C. C 54
D. 60
Câu 83. Cho tập E 2,3,4,5,6 . Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số kh{c nhau được lập
10
C. C31 .5!
D. 55
lập t c{c chữ số thuộc tập E ?
A. A54
B. C54 .3!
C. C21C43 .4!
D. C21 A43
t c{c chữ số thuộc tập E ?
A. 6!
B. 6! 4!
C. 5!
D. A66 A55
Câu 85. Cho tập E 0,1,2,3,4,5,6 . Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số luôn luôn có
Câu 86. Cho tập E 3,4,5,6,7 . Có bao nhiêu số tự nhiên lẽ có 5 chữ số kh{c nhau được lập
Câu 87. Cho tập E 3,4,5,6,7 . Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số kh{c nhau được
Câu 88. Cho tập E 0,1,2,3,4,5 . Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số kh{c nhau được lập
Câu 89. Cho tập E 0,1,2,3,4,5 . Có bao nhiêu số tự nhiên lẽ có 6 chữ số kh{c nhau được
lập t c{c chữ số thuộc tập E ?
D. 180
Câu 94. Cho tập E 0,1,2,3,4,5,6 . Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số kh{c nhau v| lớn
hơn 00 được lập t c{c chữ số thuộc tập E ?
A. 560
B. 500
C. 580
D. 400
Câu 95. Cho tập E 1,2,3,4,5,6,7,8,9 . Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số kh{c nhau
thỏa mãn chữ số liền sau lớn hơn chữ số liên trước được lập t c{c chữ số thuộc tập E ?
7
A. 3
B. A10
C. A97
D. C97
Câu 96. Cho tập E 1,2,3,4,5,6,7,8,9 . Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số kh{c nhau
thỏa mãn chữ số liền sau nhỏ hơn chữ số liên trước được lập t c{c chữ số thuộc tập E ?
7
A. A97
B. C97
C. 3
D. C10
Câu 97. Cho tập E 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 . Có bao nhiêu số tự nhiên có 8 chữ số kh{c nhau
thỏa mãn chữ số liền sau lớn hơn chữ số liên trước được lập t c{c chữ số thuộc tập E ?
8
8
A. C10
B. A10
C. C98
B. 616
C. 504
D. 336
Câu 102.Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số kh{c nhau v| chia h t cho 0?
A. 672
B. 616
C. 504
D. 336
Câu 103.Cho tập E 1,2,3,4,5,6 . Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số kh{c nhau v| chia
h t cho 3 được lập t c{c chữ số thuộc tập E ?
A. 42
B. 30
C. 48
D. 36
Câu 104.Cho tập E 0,1,2,3,4,5,6 . Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số kh{c nhau v| chia
h t cho 3 được lập t c{c chữ số thuộc tập E ?
A. 72
B. 58
C. 62
D. 56
Câu 105.Cho tập E 1,2,3,4,5 . Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số trong đó số
xuất
hiện lần v| c{c số kh{c chỉ xuất hiện đúng một lần được lập t c{c chữ số thuộc tập E ?
A. C62 .4!
B. A62 .4!
C. C62 .6!
D. A62 .6!
A. 2!C51C42 A52
B. 2!C62C52 A52
C. 2! C51C42
2
D. 2! C62C52
2
Câu 110.Cho tập E 1,2,3,4,5,6 . Tính tổng tất cả c{c số có 3 chữ số kh{c nhau được lập t
E.
A. 93240
B. 279720
C. 46620
D. 139860
Câu 111.Cho tập E 0,1,2,3,4,5 . Tính tổng tất cả c{c số có 3 chữ số kh{c nhau được lập t
E.
A. 33300
B. 26640
C. 199800
D. 66600
Câu 112.Cho phương trình x y z 2017 . Có bao nhiêu bộ nghiệm nguyên dương x , y , z
l| nghiệm của phương trình ?
12
Fb: – Sdt 0932589246
LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 2017
10C15
3
B. C25
2
C. 15C10
2
D. 10C15
Câu 115.Cho hai đường thẳng d1 v| d2 song song nhau. Trên d1 lấy 5 điểm ph}n biệt trong
đó có điểm A, trên d2 lấy 8 điểm ph}n biệt. Hỏi có bao nhiêu tam gi{c có đỉnh A được lập t
c{c điểm trên?
A. C82
B. 5C82 8C52
C. C82 4.8
2
D. C12
Câu 116.Cho hai đường thẳng d1 v| d2 song song nhau. Trên d1 lấy 6 điểm ph}n biệt trong
đó có điểm A, trên d2 lấy 9 điểm ph}n biệt trong đó có B. Hỏi có bao nhiêu tam gi{c có đỉnh
l| A hoặc B được lập t c{c điểm trên?
A. 144
B. 110
C. 13
D. 131
B. C15
C. A15
D. 2C15
Câu 121.Trong mặt phẳng cho 5 đường tròn ph}n biệt v| đường thẳng d. Hỏi có tối đa bao
nhiêu giao điểm được tạo th|nh t c{c đường trên?
A. 650
B. 50
C. 600
D. 350
Câu 122.Trong mặt phẳng cho đa gi{c lồi 6 đỉnh. Hỏi đa gi{c có bao nhiêu đường chéo?
A. 15
B. 6
C. 9
D. 12
Câu 123.Trong mặt phẳng cho đa gi{c lồi
đỉnh. Hỏi đa gi{c có bao nhiêu đường chéo?
A. 66
B. 12
C. 54
D. 24
Câu 124.Trong mặt phẳng cho hai chùm đường thẳng gồm 5 đường thẳng ph}n biệt song
song v| 0 đường thăng ph}n biệt song song ( hai đường thẳng thuộc hai chùm kh{c nhau
thì c t nhau). Hỏi có bao nhiêu hình bình h|nh được lập t c{c đường thẳng trên?
2
2
2
2
2
2
2
của b{t gi{c đều?
A. 16
B. 8
C. 190
D. 28
Câu 128.Trong mặt phẳng cho đa gi{c đều n đỉnh. Hỏi có bao nhiêu hình chữ nhật có đỉnh
l| đỉnh của đa gi{c đều?
2
4
A. Cn2
B. C2n
C. C2n
D. Cn4
Câu 129.Trong mặt phẳng cho n điểm sao cho không có 3 điểm n|o thẳng h|ng. Tìm n bi t
số tam gi{c được lập t n điểm trên gấp lần số tứ gi{c được lập t n điểm trên.
A. n 4
B. n 5
C. n 6
D.Không có n.
Câu 130.Trong mặt phẳng cho đa gi{c lồi n đỉnh. Tìm n bi t số đường chéo của đa gi{c nhiều
gấp đôi số cạnh của đa gi{c.
A. n 6
B. n 7
C. n 8
D.Không có n.
Câu 131.Trong mặt phẳng cho đa gi{c lồi n đỉnh. Tìm n bi t số đường chéo của đa gi{c nhiều
gấp ba số cạnh của đa gi{c.
A. n 6
B. n 7
C. n 8
A. 9
B. 20
C. 36
D. 12
Câu 138.Trong hộp có 4 viên bi đỏ kh{c nhau v| 5 viên bi xanh kh{c nhau. Số c{ch chọn ra
viên bi cùng m|u l| bao nhiêu?
A. 9
B. 20
C. 16
D. 36
Câu 139.Trong hộp có 4 viên bi đỏ kh{c nhau v| 5 viên bi xanh kh{c nhau. Có bao nhiêu
c{ch chọn ra 3 viên bi sao cho 3 bi được chọn có đúng bi đỏ?
A. 30
B. 60
C. 80
D. 84
Câu 140.Trong hộp có 4 viên bi đỏ kh{c nhau v| 5 viên bi xanh kh{c nhau. Có bao nhiêu
c{ch chọn ra 3 viên bi sao cho 3 bi được chọn luôn có bi xanh?
A. 140
B. 70
C. 30
D. 80
Câu 141.Trong hộp có 4 viên bi đỏ kh{c nhau, 5 viên bi xanh kh{c nhau v| 6 viên bi v|ng
kh{c nhau. Có bao nhiêu c{ch chọn ra 3 viên bi có đủ cả ba m|u?
A. 120
B. 455
C. 15
D. 421
Câu 142.Trong hộp có 4 viên bi đỏ kh{c nhau, 5 viên bi xanh kh{c nhau v| 6 viên bi v|ng
kh{c nhau. Có bao nhiêu c{ch chọn ra 3 viên bi sao cho luôn có bi m|u đỏ?
C. 49
D. 20
Câu 146.Cho hộp bi A v| B. Hộp A đựng 4 viên bi đỏ v| 5 viên bi xanh, hộp B đựng 5 viên
bi đỏ v| 6 viên bi xanh. Lấy ra t mỗi hộp một viên bi, có bao nhiêu c{ch để chọn ra viên bi
kh{c m|u?
A. 49
B. 99
C. 20
D. 98
Câu 147.Cho hộp bi A v| B. Hộp A đựng 4 viên bi đỏ v| 5 viên bi xanh, hộp B đựng 5 viên
bi đỏ v| 6 viên bi xanh. Lấy ra t mỗi hộp một viên bi, có bao nhiêu c{ch để chọn ra viên bi
sao cho luôn có bi m|u đỏ?
A. 69
B. 44
C. 99
D. 15
Câu 148.Cho hộp bi A v| B. Hộp A đựng 4 viên bi đỏ v| 5 viên bi xanh, hộp B đựng 5 viên
bi đỏ v| 6 viên bi xanh. Lấy ra t mỗi hộp hai viên bi, có bao nhiêu c{ch để chọn ra 4 viên bi
cùng m|u?
A. 10944
B. 456
C. 210
D. 41
Câu 149.Cho hộp bi A v| B. Hộp A đựng 4 viên bi đỏ v| 5 viên bi xanh, hộp B đựng 5 viên
bi đỏ v| 6 viên bi xanh. Lấy ra t mỗi hộp hai viên bi, có bao nhiêu c{ch để chọn ra 4 viên bi
có đủ cả m|u?
A. 190
B. 1100
C. 1080
D. 1770
b|n gh . Hỏi Thầy Dương có bao nhiêu c{ch chọn ra 4 em học sinh sao cho luôn có Nhuận v|
Thư?
A. 70
B. 17
C. 54
D. 15
Câu 155.Lớp To{n A Thầy Dương có 7 em học sinh trong đó có Nhuận v| lớp B có 0
em học sinh trong đó có Thư. Thầy Dương cần chọn ra mỗi nhóm học sinh để giúp s p x p
b|n gh . Hỏi Thầy Dương có bao nhiêu c{ch chọn ra 4 em học sinh sao cho không có Nhuận
v| Thư?
A. 540
B. 891
C. 51
D. 1365
Fb: – Sdt: 0932589246
15
LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 2017
LỚP TOÁN THẦY DƢƠNG 76/5 PHAN THANH – 135 NGUYỄN CHÍ THANH ĐÀ NẴNG
Câu 156.Lớp To{n A Thầy Dương có 7 em học sinh trong đó có Nhuận v| lớp B có 0
em học sinh trong đó có Thư. Thầy Dương cần chọn ra mỗi nhóm học sinh để giúp s p x p
b|n gh . Hỏi Thầy Dương có bao nhiêu c{ch chọn ra 4 em học sinh sao cho chỉ có Nhuận
hoặc Thư nhưng không có cả cùng lúc?
A. 402
B. 486
C. 351
D. 910
A15
A10
5
5
5
5
5
5
A.
B.
C. C20
D. A20
C15
C10
A15
A10
4!
4!
Câu 161.Một tiệc cưới mời 0 kh{ch. Có bao nhiêu c{ch chia 0 kh{ch v|o 4 phòng tiệc kh{c
nhau bi t mỗi phòng tiệc chứa được 5 người.
5
5
5
A20
A15
A10
C5 C5 C5
5
5
5
5
5
B. C20
C. 4!C20
D. 5!C20
C15
C10
C15
C10
C15
C10
4!
Câu 163.Một lớp học có 6 học sinh, thầy gi{o muốn chia 6 học sinh trên th|nh nhóm mỗi
nhóm 3 th|nh viên để l|m b|i tập nhóm. Hỏi có bao nhiêu c{ch chia nhóm?
A. 40
B. 20
C. 64
D. 10
Câu 164.Một lớp học có 6 học sinh trong đó có Uyên v| Qu c, thầy gi{o muốn chia 6 học
sinh trên th|nh 2 nhóm mỗi nhóm 3 th|nh viên để l|m b|i tập nhóm. Hỏi có bao nhiêu c{ch
chia nhóm sao cho Uyên v| Qu c cùng một nhóm?
A. 8
B. 4
C. 16
D. 6
Câu 165.Một lớp học có 6 học sinh trong đó có Sơn v| Tùng, thầy gi{o muốn chia 6 học sinh
trên th|nh nhóm mỗi nhóm 3 th|nh viên để l|m b|i tập nhóm. Hỏi có bao nhiêu c{ch chia
nhóm sao cho Sơn v| Tùng hai nhóm kh{c nhau?
A. 6
LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 2017
LỚP TOÁN THẦY DƢƠNG 76/5 PHAN THANH – 135 NGUYỄN CHÍ THANH ĐÀ NẴNG
Câu 169.Trong một trò chơi “Rung Chuông V|ng”, đội của trường có 0 em học sinh v|o
chung k t trong đó có 5 bạn nữ v| 5 bạn nam. Để x p vị trí chơi Bang tổ chức chia tất cả
th|nh 4 đội A, B, C, D mỗi đội gồm 5 em học sinh. Hỏi có bao nhiêu c{ch chia nhóm sao cho
5 bạn nữ chung một đội?
C5 C5
5
5
5
5
5
5
A. C15
B. 15 10
C. 4!C15
D. 4C15
C10
C10
C10
3!
Câu 170.Một lớp học gồm
học sinh trong đó có 4 học sinh nữ v| 8 học sinh nam. Hỏi có
bao nhiêu c{ch chia
học sinh th|nh 4 nhóm A, B, C, D mỗi nhóm 3 học sinh sao cho mỗi
nhóm có ít nhất một học sinh nữ?
C82C62C42
nhiên 3 người để biểu diễn một ti t mục văn nghệ. Hỏi có bao nhiêu c{ch chọn sao cho 3
người được chọn có cặp vợ chồng?
A. 36
B. 72
C. 64
D. 32
Câu 175.Trong một buổi liên hoan có 0 cặp nam nữ trong đó có 4 cặp vợ chồng. Chọn ngẫu
nhiên 3 người để biểu diễn một ti t mục văn nghệ. Hỏi có bao nhiêu c{ch chọn sao cho 3
người được chọn không có cặp vợ chồng n|o?
A. 1104
B. 5760
C. 1068
D. 960
Câu 176.Một lớp học có 40 học sinh trong đó có 4 cặp anh em sinh đôi. Thầy gi{o cần chọn ra
3 em học sinh v|o ban c{n sự lớp. Hỏi có bao nhiêu c{ch chọn sao cho 3 học sinh được chọn
không có cặp anh em sinh đôi n|o?
A. 54720
B. 9120
C. 57760
D. 9728
Câu 177.Một người có 0 đôi gi|y kh{c nhau v| trong lúc đi du lịch đã lấy ra 4 chi c gi|y.
Hỏi có bao nhiêu c{ch lấy để trong 4 chi c được chọn có đúng đôi gi|y?
A. 1440
B. 3060
C. 2880
D. 120
Câu 178.Một người có 0 đôi gi|y kh{c nhau v| trong lúc đi du lịch đã lấy ra 4 chi c gi|y.
Hỏi có bao nhiêu c{ch lấy để trong 4 chi c được chọn có ít nhất đôi gi|y?
A. 2925
B. 165
Câu 181.Một nhóm gồm
học sinh gồm 4 nữ trong đó có Thanh v| 8 nam trong đó có
Nhuận. Hỏi có bao nhiêu c{ch chia
học sinh th|nh 3 đội mỗi đội 4 th|nh viên sao cho
Nhuận v| Thanh chung một nhóm bi t rằng mỗi đội có ít nhất một nữ?
A. 4410
B. 735
C. 1470
D. 1480
Câu 182.Một nhóm gồm
học sinh gồm 4 nữ trong đó có Thanh v| 8 nam trong đó có
Nhuận. Hỏi có bao nhiêu c{ch chia
học sinh th|nh 3 đội mỗi đội 4 th|nh viên sao cho
Nhuận v| Thanh hai nhóm kh{c nhau bi t rằng mỗi đội có ít nhất một nữ?
A. 2625
B. 15750
C. 18690
D. 1890
XÁC SUẤT
Câu 1. Một nhóm bạn gồm 8 th|nh viên trong đó có An v| Bình đi ăn sinh nhật v| được
x p v|o một b|n d|i có 8 chổ ngồi. Chủ qu{n x p vị trí cho 8 th|nh viên một c{ch ngẫu
nhiên, tính x{c suất để An v| Bình ngồi cạnh nhau.
1
1
1
1
A. P
B. P
C. P
A. P
B. P
C. P
D. P
11880
495
1320
55
Câu 4. Một nhóm sinh viên có 4 th|nh viên nữ v| 8 th|nh viên nam tham gia chương trình
giúp đỡ mùa thi. giúp đỡ c{c em học sinh.
th|nh viên được x p v|o một dãy b|n
vị trí
ph}n biệt. Giả sử c{c th|nh viên ngồi v|o b|n một c{ch ngẫu nhiên. Tính x{c suất để không
có hai bạn nữ n|o ngồi cạnh nhau.
14
7
7
7
A. P
B. P
C. P
D. P
660
55
99
2376
Câu 5. Một nhóm sinh viên có 4 th|nh viên nữ v| 8 th|nh viên nam tham gia chương trình
giúp đỡ mùa thi. giúp đỡ c{c em học sinh.
th|nh viên được x p v|o một dãy b|n
vị trí
55
33
18
Fb: – Sdt 0932589246
LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 2017
LỚP TOÁN THẦY DƢƠNG 76/5 PHAN THANH – 135 NGUYỄN CHÍ THANH ĐÀ NẴNG
Câu 7. Một nhóm học sinh gồm 4 em trong đó có Việt v| Nam đi ăn Lẫu băng chuyền, khi
4 em bước v|o qu{n thì còn 6 gh trống liền kề nhau. Giả sử cả 4 em ngồi v|o một c{ch ngẫu
nhiên, tính x{c suất để Việt v| Nam ngồi cạnh nhau.
1
1
2
1
A. P
B. P
C. P
D. P
3
4
2
3
Câu 8. Thầy gi{o x p ngẫu nhiên 4 cuốn s{ch To{n v| 5 cuốn s{ch Lý lên kệ s{ch. Tính x{c
suất để có ít nhất cuốn s{ch To{n đứng kề nhau.
5
125
126
1
A. P
B. P
C. P
D. P
125
625
180
3125
Câu 11. Vi t ngẫu nhiên một số tự nhiên có chữ số lên giấy. Tính x{c suất để số đó l| một
số chẵn.
41
1
5
4
A. P
B. P
C. P
D. P
9
81
2
9
Câu 12. Vi t ngẫu nhiên v| liên tục hai số tự nhiên có chữ số lên giấy. Tính x{c suất để cả
hai số đó đều l| số lẻ.
45
1
22
1
B. P
C. P
D. P
4
49
56
7
Câu 15. Cho E l| tập hợp tất cả c{c số tự nhiên có 3 chữ số kh{c nhau được lập t c{c số:
0, 1, 2, 3, 4, 5. Chọn ngẫu nhiên phần tử của E. Tính x{c suất để phần tử được chọn l| số
có 3 chữ số đều chẵn.
1
1
1
1
A. P
B. P
C. P
D. P
10
20
25
30
Câu 16. Gọi S l| tập hợp tất cả c{c số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một kh{c nhau được tạo
th|nh t c{c chữ số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Chọn ngẫu nhiên một số t tập hợp S. Tính x{c suất
để số được chọn chỉ chứa 3 chữ số lẻ ?
1
5
1
10
A. P
Câu 18. Gọi S l| tập hợp tất cả c{c số tự nhiên gồm bốn chữ số ph}n biệt được chọn t c{c
chữ số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Chọn ngẫu nhiên một số t tập hợp S. Tính x{c suất để số được
chọn l| số lớn hơn số 2016.
3
6
3
5
A. P
B. P
C. P
D. P
10
7
14
7
Câu 19. Trong một hộp đựng 8 viên bi đỏ v| 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi t hộp
trên. Tìm x{c suất để 4 viên bi được lấy ra có cả bi xanh v| bi đỏ.
916
60
48
108
A. P
B. P
C. P
D. P
143
143
1001
1001
Câu 20. Trong chi c hộp có 6 bi đỏ, 5 bi v|ng v| 4 bi tr ng. Lấy ngẫu nhiên trong hộp ra 4
ngẫu nhiên 6 sản ph m t lô h|ng đó. Hãy tính x{c suất để trong 6 sản ph m được lấy ra có
không qu{ một ph ph m?
1
17
5
5
A. P
B. P
C. P
D. P
2
22
22
22
Câu 23. Trong kỳ thi THPT Quốc Gia năm 0 5 có 4 môn thi tr c nghiệm v| 4 môn thi tự
luận. Một gi{o viên được bốc thăm ngẫu nhiên để phụ tr{ch coi thi 5 môn. Tính x{c suất để
gi{o viên đó phụ tr{ch coi thi ít nhất môn thi tr c nghiệm.
13
1
1
4
A. P
B. P
C. P
D. P
14
2
14
7
Câu 24. Trong đợt ứng phó dịch MERS – CoV, S Y t th|nh phố đã chọn ngẫu nhiên ba đội
2
Câu 26. Trong giờ Thể dục, tổ I lớp 12A có 12 học sinh gồm 7 học sinh nam v| 5 học sinh
nữ tập trung ngẫu nhiên theo một h|ng dọc. Tính x{c suất để người đứng đầu h|ng v|
cuối h|ng đều l| học sinh nam?
7
7
1
1
A. P
B. P
C. P
D. P
792
22
44
396
Câu 27. Một hộp có 5 viên bi, trong đó có 7 viên bi xanh v| 8 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3
viên bi . Tính x{c suất để trong 3 viên bi lấy ra có ít nhất một viên bi đỏ ?
A. P
20
Fb: – Sdt 0932589246
LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 2017
LỚP TOÁN THẦY DƢƠNG 76/5 PHAN THANH – 135 NGUYỄN CHÍ THANH ĐÀ NẴNG
36
14
9
A. P
B. P
C. P
D. P
95
10
95
10
Câu 30. Một thầy gi{o có
quyển s{ch đôi một kh{c nhau, trong đó có 5 quyển s{ch To{n,
4 quyển s{ch Vật lý v| 3 quyển s{ch Hóa học. Ông muốn lấy ra 6 quyển đem tặng cho 6 học
sinh: A, B, C, D, E, F mỗi em một quyển. Tính x{c suất để sau khi tặng s{ch xong mỗi loại
trong ba loại To{n, Vật lý, Hóa học đều còn lại ít nhất một quyển ?
17
115
95023
17
A. P
B. P
C. P
D. P
132
132
95040
95040
Câu 31. Một hộp chứa 30 bi tr ng, 7 bi đỏ v| 5 bi xanh. Một hộp kh{c chứa 0 bi tr ng, 6 bi
đỏ v| 9 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên t mỗi hộp bi một viên bi. Tìm x{c suất để hai bi lấy ra cùng
m|u ?
Tính x{c suất để có cả học sinh nam v| nữ để đi dự đại hội?
577
48
16
2
A. P
B. P
C. P
D. P
625
625
1615
4845
Câu 34. Một hôp đựng chứa 4 viên bi tr ng, 5 viên bi đỏ v| 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên
t hộp ra 4 viên bi. Tính x{c suất để 4 viên bi được chọn có đủ 3 m|u v| số bi đỏ nhiều nhất.
75
1
2
16
A. P
B. P
C. P
D. P
3
91
3
91
Câu 35. Đội dự tuyển học sinh giỏi giải to{n trên m{y tính cầm tay môn to{n của một
trường phổ thông có 4 học sinh nam khối , học sinh nữ khối
v| học sinh nam khối
568
1001
99
2334
B. P
C. P
D. P
667
3335
667
3335
Câu 37. Trường trung học phổ thông Thuận Th|nh số có tổ To{n gồm 5 gi{o viên trong
đó có 8 gi{o viên nam, 7 gi{o viên nữ; Tổ Lý gồm gi{o viên trong đó có 5 gi{o viên nam, 7
gi{o viên nữ. Chọn ngẫu nhiên mỗi tổ gi{o viên đi dự tập huấn chuyên đề dạy học tích
hợp. Tính x{c suất sao cho trong c{c gi{o viên được chọn có 2 nam v| nữ.
19
298
146
197
A. P
B. P
C. P
D. P
165
165
495
495
Câu 38. Một đội ngũ c{n bộ khoa học gồm 8 nh| to{n học nam, 5 nh| vật lý nữ v| 3 nh| hóa
học nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 người, tính x{c suất trong 4 người được chọn phải có nữ v| có đủ
thẳng d2 có 5 điểm ph}n biệt. Chọn ngẫu nhiên 3 điểm ph}n biệt. Tính x{c suất để 3 điểm
được chọn tạo th|nh một tam gi{c.
1
3
7
1
A. P
B. P
C. P
D. P
8
4
8
4
Câu 41. Một đa gi{c đều
đỉnh A1 A2 A3 ...A12 nội ti p đường tròn (O). Chọn ngẫu nhiên 4
đỉnh của đa gi{c đó. Tính x{c suất để 4 đỉnh được chọn tạo ra hình chữ nhật ?
2
1
13
32
A. P
B. P
C. P
D. P
15
33
15
33
của đa gi{c H. Tính x{c suất để 3 đỉnh được chọn tạo th|nh một tam gi{c không có cạnh n|o
l| cạnh của H.
17
221
40
121
A. P
B. P
C. P
D. P
57
342
57
342
Câu 45. Cho đường thẳng d1 d2 . Trên đường thẳng d1 lấy 6 điểm ph}n biệt c{ch đều
nhau một đoạn cm, trên đường thẳng d2 lấy 6 điểm ph}n biệt c{ch đều nhau một đoạn
4cm. Chọn ngẫu nhiên
điểm ph}n biệt thuộc d1 v|
điểm được chọn tạo th|nh một hình bình h|nh.
16
197
59
A. P
B. P
C. P
225
75
75
Câu 4. Cho hai bi n cố A v| B độc lập. Khẳng định n|o sau đ}y l| khẳng định sai?
A.Việc xảy ra của bi n cố A không ảnh hư ng đ n x{c suất xảy ra của bi n cố B.
B.Việc xảy ra của bi n cố B ảnh hư ng đ n x{c suất xảy ra của bi n cố A.
C.Bi n cố A v| bi n cố B độc lập.
D.Bi n cố A v| bi n cố B độc lập.
Câu 5. Cho hai bi n cố A v| B thỏa mãn P A P B P A B . Khẳng định n|o sau đ}y
l| khẳng định đúng?
A.Bi n cố A v| bi n cố B đối nhau.
B.Bi n cố A v| bi n cố B xung kh c.
C.Bi n cố A v| bi n cố B độc lập.
D.Không k t luận được.
Câu 6. Cho hai bi n cố A v| B thỏa mãn P A .P B P AB . Khẳng định n|o sau đ}y l|
khẳng định đúng?
A.Bi n cố A v| bi n cố B đối nhau.
B.Bi n cố A v| bi n cố B xung kh c.
C.Bi n cố A v| bi n cố B độc lập.
D.Không k t luận được.
Câu 7. Khẳng định n|o sau đ}y l| khẳng định đúng?
A.Bi n cố A v| bi n cố B đối nhau thì P A P B 1
B.Bi n cố A v| bi n cố B xung kh c thì P A .P B P A B
C.Bi n cố A v| bi n cố B độc lập thì P A P B P AB
D.Bi n cố A v| bi n cố B xung kh c thì P AB 0
Câu 8.
Cho P A .P B 0 v| P A P B 1 . Khẳng định n|o sau đ}y l| đúng?
B.A v| C không xung kh c.
C.A v| C đối nhau.
D.A v| B đối nhau.
Câu 12. Một chi c xe m{y có hai động cơ, hai động cơ n|y hoạt động độc lập với nhau. X{c
suất để động cơ chạy tốt l| 0,8. X{c suất để động cơ chạy tốt l| 0,7. Tính x{c suất để có
đúng một động cơ chạy tốt.
21
14
3
19
A. P
B. P
C. P
D. P
625
25
50
50
Câu 13. Một chi c xe m{y có hai động cơ, hai động cơ n|y hoạt động độc lập với nhau. X{c
suất để động cơ chạy tốt l| 0,75. X{c suất để động cơ chạy tốt l| 0,6. Tính x{c suất để có ít
nhất một động cơ chạy tốt.
9
9
1
11
A. P
B. P
C. P
D. P
10
125
Câu 16. X{c suất b n trúng hồm t}m của một cung thủ l| 0, . Tính x{c suất để trong ba lần
b n độc lập người đó b n trúng hồng t}m ít nhất một lần.
61
48
21
63
A. P
B. P
C. P
D. P
125
125
125
125
Câu 17. Một đề kiểm tra 5’ tr c nghiệm môn Hóa có 5 c}u. Mỗi c}u có 4 phương {n trả lời.
Bạn A có học b|i v| l|m được chính x{c 3 c}u, nhưng h t thời gian nên phải loto c}u còn
lại. Tính x{c suất để bạn A được ít nhất 8 điểm.
1
1
7
9
A. P
B. P
C. P
D. P
4
2
16
16
NHỊ THỨC NEWTON
k
A10
720 .
Câu 1.
Tìm k bi t rằng
A. 2
Câu 2.
B. 3
Tìm n bi t rằng An3 24 .
C. 4
D. 5
A. 2
Câu 3.
B. 3
Tìm n bi t rằng An2 A22n 110 .
C. 4
D. 5
D. 6
A. 4
B. 5
C. 6
Câu 7. Khẳng định n|o sau đ}y l| khẳng định sai?
A. C83 A82
B. 0! 1!
C. 1.0! 0
Câu 8. Khẳng định n|o sau đ}y l| khẳng định đúng?
8
2
A. A10
B. 0! 0
C. Ann Pn
A10
Câu 9.
D. 7
D. C86 C82
D. Cnn n
Tính An7 bi t Cn7 120 .
A. An7 720
B. An7 10
Câu 10. Tìm x bi t Cx1 Cx2 Cx3
A. x 4
A. x 3 v| x 4
B. x 3 v| x 4
k
k 2
k 1
Câu 12. Tìm k bi t C14 C14
.
2C14
A. k 4
B. k 8
C. k 4 v| k 8
1
2
3
2
Câu 13. Tìm x bi t Cx 6Cx 6Cx 9x 14x .
A. x 0 , x 2 v| x 7
C. x 2
D.Không có k.
B. x 2 v| x 7
D. x 7
1 2
6
A2 x Ax2 Cx3 10 .
2
x
B.
C80 38
C.
C81 38.2 x
D.
C81 38.2 x
Câu 17. Số hạng thứ trong khai triển nhị thức Newton của đa thức 1 2x l| ?
7
A.
4C72 x 2
B.
4C72 x2
C.
2C71 x
D.
2C71 x