B
GIO D C V O T O
Tr-ờng đại học kinh tế quốc dân
CHU THị HồNG HảI
NGHIÊN CứU GIảI PHáP NÂNG CAO HIệU QUả QUảN Lý
Hệ ThốNG CUNG CấP NƯớc sạch dựa trên hệ thống
thông tin địa lý (gis) - thử nghiệm tại công ty
n-ớc sạch số 2 hà nội
Hà Nội - 2016
B
GIO D C V O T O
Tr-ờng đại học kinh tế quốc dân
CHU THị HồNG HảI
NGHIÊN CứU GIảI PHáP NÂNG CAO HIệU QUả QUảN Lý
Hệ ThốNG CUNG CấP NƯớc sạch dựa trên hệ thống
thông tin địa lý (gis) - thử nghiệm tại công ty
n-ớc sạch số 2 hà nội
Chuyên ngành: Hệ thống thông tin quản lý
Chu Th H ng H i
ii
L IC M
N
Tác gi xin trân tr ng c m n t p th Lưnh đ o và các th y, cô giáo Tr ng i
h c Kinh t Qu c dân, nh t là các th y cô Khoa Tin h c Kinh t và Vi n ào t o Sau
i h c. Tác gi đ c bi t xin g i l i c m n đ n PGS.TS. Nguy n V n V và TS.Tr n
Th Thu Hà đư nhi t tình h ng d n và giúp đ tác gi hoàn thành b n lu n án này.
Tác gi xin đ
c g i l i c m n chân thành đ n Lưnh đ o, cán b nhân viên
Phòng K ho ch - K thu t, Xí nghi p T v n Thi t k c a Công ty N
c s ch s 2
Hà N i đư t o đi u ki n thu n l i cho tác gi trong quá trình h c t p nghiên c u và
th nghi m.
Tác gi xin trân tr ng c m n các chuyên gia, cán b , nhân viên đư tham gia tr
l i ph ng v n, tr l i phi u đi u tra, cung c p thông tin b ích đ tác gi hoàn thành
b n lu n án này.
Tác gi g i l i c m n đ n các c ng s , đ ng nghi p, b n bè, gia đình và ng i
thân đư ng h , t o đi u ki n, chia s khó kh n và th ng xuyên khích l tác gi trong
su t quá trình h c t p và nghiên c u đ tác gi hoàn thành b n lu n án.
c l ch s phát tri n HTCCNS trên th gi i và
1.1.2. H th ng cung c p n
Vi t Nam ............... 29
c ............................................................................. 30
1.1.3. Nhi m v và đ nh h ng c p n c c a Vi t Nam đ n n m 2025, t m nhìn
2050 ....................................................................................................................... 33
1.1.4. Các bên liên quan đ n c p n
c sinh ho t .................................................. 33
1.1.5. Nh ng bài toán qu n lỦ đ t ra cho HTCCNS .............................................. 34
1.2. T ng quan v h th ng thông tin đ a lý .......................................................... 45
1.2.1.
nh ngh a GIS ............................................................................................ 45
1.2.2. Các khái ni m liên quan .............................................................................. 46
1.2.3. GIS th công và GIS trên máy tính ............................................................. 52
1.2.4. L ch s
ng d ng GIS.................................................................................. 53
1.2.5. Các thành ph n c a GIS .............................................................................. 55
1.2.6. C s d li u GIS ........................................................................................ 58
1.2.7. Các ch c n ng c a GIS................................................................................ 62
2.1.2. Quy trình qu n lý và v n hành..................................................................... 73
2.1.3. Các r i ro và nguy h i.................................................................................. 73
2.2. Các qui trình qu n lý k thu t trong HTCCNS ............................................ 74
2.2.1. Qu n lý m ng l
i truy n d n ..................................................................... 75
2.2.2. Qu n lý m ng l
i phân ph i ...................................................................... 75
2.2.3. Qu n lý m ng l
iđ
ng ng d ch v ........................................................ 76
2.2.4. Quy trình xác đ nh và x lý ô nhi m trên m ng l
ic pn
c ................... 77
2.3. Th c tr ng qu n lý k thu t và nh ng v n đ c a các CTCCNS ............... 78
2.3.1. R i ro trong ho t đ ng k thu t ................................................................... 78
2.3.2. Ph
ng pháp xác đ nh r i ro ....................................................................... 78
2.3.3. Phân tích đánh giá r i ro trong HTCCNS
CH
NG 3 - MÔ HÌNH PHÁT TRI N GIS VÀ XÂY D NG KHUNG CSDL
GIS CHO QU N LÝ HTCCNS VI T NAM........................................................ 92
3.1. Mô hình phát tri n m t h th ng GIS ............................................................ 92
3.1.1. Tri n khai các ng d ng GIS ....................................................................... 92
3.1.2. Mô hình t ng quát phát tri n m t h th ng GIS .......................................... 93
v
3.2. Mô hình ki n trúc GIS cho qu n lý HTCCNS Vi t Nam ............................. 94
3.2.1. Mô hình ki n trúc h th ng ph n c ng ........................................................ 94
3.2.2. Ki n trúc h th ng ph n m m và các tiêu chu n k thu t ........................... 96
3.2.3. M t s yêu c u c b n ................................................................................. 98
3.2.4. M t s yêu c u v t ng d li u .................................................................... 99
3.3. Xây d ng khung CSDL GIS qu n lý HTCCNS .......................................... 100
3.3.1.
3.3.2. Ph
t v n đ .................................................................................................. 100
ng pháp nghiên c u ........................................................................... 101
3.3.3. Thi t k khung CSDL GIS cho qu n lý HTCCNS .................................... 106
3.4. K t lu n ch
ng .............................................................................................. 118
CH
NG 4 - NG D NG GIS CHO BÀI TOÁN THI T K B O TRÌ - M
R NG M NG L
I T I U VÀ C NH BÁO Ô NHI M N
t v n đ .................................................................................................. 135
4.3.2. Mô t bài toán ............................................................................................ 136
4.3.3. Gi i pháp cho bài toán đ t ra ..................................................................... 136
4.3.4. Các b
c xây d ng gi i pháp .................................................................... 136
4.3.5. Th c hi n bài toán v i công c đ
4.5. K t lu n ch
c xây d ng và k t qu ....................... 140
ng .............................................................................................. 143
K T LU N ................................................................................................................ 144
vi
TÀI LI U THAM KH O......................................................................................... 146
PH L C ................................................................................................................... 154
Ph l c 1: Tài li u pháp quy v c p n
c an toàn ............................................. 154
Ph l c 2: Nhi m v vƠ đ nh h ng c p n c c a Vi t Nam đ n n m 2025,
t m nhìn 2050 [31] ................................................................................................. 154
Ph l c 3: M c đ c a các bên liên quan đ n c p n
Ph l c 4: Qu n lý k thu t các h th ng m ng c p n
Computer-aided design
B n v k thu t t
AutoCad
(vi t t t)
c s ch M
ph n m m
CNTT
Công ngh thông tin
CSDL
C s d li u
CSTT
C s tri th c
CTCCNS
Công ty cung c p n
c s ch
H qu n tr c s d li u
Local Area netwwork
M ng c c b
ng M
c s ch
M t thành viên
MTV
PDA
Personnal Digital Asistants
Thi t b tr giúp s cá nhân
SCADA
Supervisory Control And Data
Acquisition
i u khi n giám sát và thu th p
d li u
SDE
Spatial Database Engine
Qu n lỦ d li u không gian
M ng di n r ng
T ch c Y t Th gi i
viii
DANH M C HÌNH V
Hình 1. Các tiêu chí trong h th ng c p n
c Vi t Nam giai đo n 2007-2014 ............. 4
Hình 2. Khung lý thuy t cho lu n án ............................................................................. 10
Hình 1.1. Mô hình h th ng c p n
c đô th [13] ......................................................... 30
Hình 1.2. Bi u đ t l s d ng d ch v ........................................................................ 35
Hình 1.3. Bi u đ t l huy đ ng công su t .................................................................. 35
Hình 1.4. Bi u đ t l th t thoát n
Hình 1.5. Bi u đ s l n v đ
c các n m ........................................................... 36
ng ng trung bình các n m ......................................... 37
Hình 1.6. T l th t thoát n c qua các n m trong quá kh và k ho ch trong t ng lai...... 40
Hình 1.7. Tác đ ng c a vi c gi i quy t t t các bài toán lên các ch tiêu hi u qu ........ 42
Hình 1.8. Các thành ph n trong h th ng GIS [63] ....................................................... 46
ng m ng l
Hình 2.3. Qui trình th c hi n qu n lý m ng l
Hình 2.4. S đ t ch c b o d
ng m ng l
i phân ph i [28] ..................................... 76
i d ch v [28] ....................................... 76
i d ch v [28] ......................................... 77
Hình 2.5. S đ qui trình ti p nh n thông tin đ x lý ô nhi m [28] ............................ 77
Hình 2.6. S đ qui trình x lý ô nhi m do rò r [28] ................................................... 78
ix
Hình 2.7. Bi u đ hi n tr ng ng d ng GIS c a CTCCNS n m 2015 .......................... 82
Hình 2.8. Bi u đ so sánh lỦ do các công ty ch a ng d ng GIS ................................. 83
Hình 2.9. Bi u đ hi n tr ng ng d ng GIS c a các CTCCNS .................................... 85
Hình 3.1. S đ tri n khai m t ng d ng GIS ............................................................... 93
Hình 3.2. S đ mô hình t ng quát phát tri n GIS ........................................................ 93
Hình 3.3. Mô hình h th ng ph n c ng GIS cho các CTCCNS .................................... 95
Hình 3.4. Ki n trúc t ng th GIS cho qu n lý HTCCNS .............................................. 97
Hình 3.5. S đ ph
Hình 3.6. Ph
ng pháp lu n xây d ng CSDL GIS [47] ................................... 102
ng pháp tri n khai CSDL GIS c p n
c theo đ
ng giao thông......................... 131
Hình 4.6. B n đ các tuy n ng vi ph m tiêu chí bãi rác ............................................ 132
Hình 4.7. B n đ v ch tuy n m ng l
ic pn
c t i u ............................................ 133
Hình 4.8. Cây tiêu chí c nh báo nguy c ô nhi m trong HTCCNS ............................ 138
Hình 4.9. Giao di n công c “Qu n lý ngu n gây ô nhi m” ....................................... 140
Hình 4.10. Các b
c l p b n đ c nh báo ô nhi m ..................................................... 141
Hình 4.11. Các ngu n gây ô nhi m t l p ”
a hình và S d ng đ t” ....................... 141
Hình 4.12. Các ngu n gây ô nhi m t l p “Công trình c p n
c” ............................. 142
Hình 4.13. K t qu th nghi m công c “Qu n lý ngu n gây ô nhi m” .................... 142
x
B ng 3.4. B ng giá tr gán cho các c p y ban nhân dân ............................................ 112
B ng 4.1. Khái toán 1m ng ........................................................................................ 123
1
L I NịI
U
1. Gi i thi u tóm t t v lu n án
Lu n án t p trung gi i quy t m t s v n đ đang đ t ra trong vi c qu n lỦ h
th ng cung c p n c s ch (HTCCNS) n c ta. Ho t đ ng qu n lỦ kinh doanh không
nh ng ch a hi u qu (t l th t thoát th t thu cao), mà vi c qu n lỦ k thu t còn đang
có nhi u v n đ b t c p, h l y c a nó là vô cùng nghiêm tr ng. Tr c tiên, nó làm
cho giá thành n c s ch đ c s n xu t ra trong nh ng n m v a qua r t cao. Ti p theo,
nó h n ch đáng k kh n ng đ u t xây m i nh ng HTCCNS nh m đáp ng yêu c u
s d ng n c r t l n trong đi u ki n kinh t t ng tr ng và dân s phát tri n nhanh
Vi t Nam. Sau cùng, nó làm lưng phí ngu n tài nguyên đang ngày m t khan hi m và
c n ki t.
h ng đ n vi c gi i quy t các v n đ b t c p nói trên m t cách c b n và
tri t đ , lu n án đi sâu nghiên c u ng d ng H th ng thông tin a lỦ (Geographic
Information System – GIS) cho qu n lỦ HTCCNS Vi t Nam. ó c ng là xu h ng
c a th gi i hi n nay. M c tiêu đ u tiên c a lu n án là đ xu t m t mô hình phát tri n
GIS nh m tr giúp hi u qu cho toàn b ho t đ ng qu n lỦ HTCCNS, bao g m c
qu n lỦ kinh doanh và qu n lỦ k thu t. M c tiêu ti p theo, là phát tri n CSDL GIS
cho HTCCNS (vì c s d li u là n n t nỂ c a m i HTTT, và CSDL ẢIS quỔ t đ nể s
v n ểànể và cể t l nỂ c a ể tể nỂ ẢIS). Cu i cùng, lu n án nghiên c u xây d ng
m t vài mô đun đi n hình đ gi i quy t nh ng bài toán quan tr ng nh t đang đ t ra
trong qu n lỦ k thu t c a HTCCNS Vi t Nam. ó là các bài toán: Qu n lý tài s n
nỂ tr m tr nỂ, cể t l
nỂ n
c cể a
tể t s đ c quan tâm).
ng th i, lu n án c ng s d ng m t gi i thu t thích h p
(ch a nghiên c u t ng t nào áp d ng) đ tìm l i gi i t i u cho bài toán đ t ra đ t
hi u qu cao.
Nh ng đ xu t c a lu n án không tham v ng đi đ n xây d ng m t GIS hoàn ch nh
đ gi i quy t m i v n đ c a qu n lỦ HTCCNS Vi t Nam. Các đ xu t này ch nh m
làm c s ph ng pháp lu n và ph ng pháp đ phát tri n GIS m t cách h th ng và bài
b n, giúp cho các CTCCNS có th đ y nhanh quá trình ng d ng và phát tri n GIS c a
riêng mình m t cách hi u qu . Ngoài nh ng v n đ quan tr ng đư đ c nghiên c u gi i
quy t, v i đ xu t c a lu n án, các CTCCNS ng d ng GIS có th b sung thêm nh ng
mô đun c n thi t cho vi c qu n lỦ HTCCNS c a mình mà không quá khó kh n.
Lu n án đư s d ng các d li u c a Công ty C p n
c s 2 Hà N i đ th
nghi m hai ch c n ng: T v n tểi t k tểaỔ tể và m r nỂ m nỂ nỂ cunỂ c p n c
t i u; c nể báo ô nểi m và qu n lý cể t l nỂ n c. Các ch c n ng và công c c a
h th ng đ c th nghi m b c đ u đư cho k t qu kh quan. Nh ng k t qu này m t
l n n a cho phép kh ng đ nh tính đúng đ n, tính hi u qu và tính th c ti n c a các k t
qu nghiên c u c a lu n án.
T ng th lu n án bao g m 162 trang đ c t ch c thành ph n m đ u (28
trang), b n ch ng và ph n k t lu n (2 trang). Lu n án có 57 hình v và 13 b ng s
li u. Ngoài ra có ph n tài li u tham kh o và ph l c g m 72 trang.
h i. V i nh ng lỦ do trên, đ tài “Nghiên c u Ểi i pểáp nânỂ cao ểi u qu qu n lý cểo
ể tể nỂ cunỂ c p n c s cể d a trên ể tể nỂ tểônỂ tin đ a lý- tể nỂểi m t i Công
ty N c s cể s 2 ảà N i” đ c ch n làm đ tài lu n án Ti n s Kinh t t i Vi n ào
t o Sau đ i h c- Tr ng
i h c kinh t Qu c dân Hà N i. M c tiêu c a lu n án là
nâng cao hi u qu qu n lý HTCCNS, tr c ti p góp ph n gi i quy t m t s v n đ nan
gi i, c p bách trong ngành c p n
H th ng cung c p n
cc an
c ta hi n nay.
c s ch c a Vi t Nam đ
c xây d ng t th i Pháp thu c,
nh ng h n 40 n m sau th ng nh t đ t n c, n ng l c đáp ng nhu c u dùng n c c a
chúng ta còn r t th p (xem Hình 1): m i có kho ng 80% dân s đô th và kho ng 42%
nông thôn đ
c dùng n
c s ch [16]. Trong khi đó
các n
c khác, nh Trung Qu c,
t l này là 91%, Nh t B n là 100% [80], v.v…. Su t 7 n m (2007 đ n 2014) m t đ
ng
n c s ch cung c p theo đ u ng i còn th p, mà ch t l ng n c c ng đáng báo đ ng.
Ch t l ng n c nhi u nhà máy đư không đ t chu n đ ra (m c dù chu n c a chúng
ta th p h n nhi u so v i chu n c a th gi i).
Có nhi u nguyên nhân gây ra các v n đ nêu trên, nh ng có th nh n ra ba
nỂuỔên nểân c t lõi thu c v qu n lỦ HTCCNS đó là:
Ph
ng pháp qu n lỦ m ng đ
ng ng ch a t t, nên kểônỂ tể pểát ểi n k p tể i
và có Ểi i pểáp tểícể ể p đ i v i các s c rò r ỂâỔ ra t l tể t tểoát n
c cao.
4
Cể a có pể
nỂ pểáp tểaỔ tể , b o trì ểi u qu cho h th ng m ng đ
ng ng.
Chính vì v y, v n đ c p bách đ t ra là làm th nào đ duy tu b o trì thay th đ i
v i m nỂ đ
nỂ nỂ c , và thi t k m r ng m ng l
Hình 1. Các tiêu chí trong h th ng c p n
NỂu n d li u: ải p ể i c p tểoát n
c Vi t Nam giai đo n 2007-2014
c Vi t Nam (2011) và [1]
N u gi i quy t v n đ đ u tiên h ng đ n s d ng hi u qu ngu n n c s n xu t
ra b ng gi i pháp qu n lỦ (nh m gi m th t thoát), thì đ i v i v n đ th hai nh m gi m
chi phí đ u t và t ng t c đ đ a vào s d ng, khai thác các m ng đ ng ng đ c s a
ch a hay m r ng (đang có nhu c u r t l n và b h n ch vì ngu n v n đ u t ). Gi i
quy t v n đ cu i cùng nh m đ m b o ch t l ng n c s d ng đang b ô nhi m và
đ ng tr c r t nhi u nguy c ô nhi m đe d a ngày càng t ng. Có th nh n th y các v n
đ nêu ra trên đư đ c các công ty c p n c Vi t Nam nh n bi t t nhi u n m nay
(qua nghiên c u th c tr ng), và c ng đư có m t s gi i pháp c th nh :
Pểân vùnỂ tácể m nỂ đ
nỂ nỂ đ d qu n lý (ểoàn tểi n qu n lý).
Xác đ nể v trí l p các đ nỂ ể đo tểícể ể p. Các đ nỂ ể đo có nểi m v
cểuỔ n t đ nỂ các tểônỂ tin đo đ c tronỂ HTCCN v trunỂ tâm đ ồ lý, giúp
5
cunỂ c p tểônỂ tin k p tể i cểo vi c ra các quỔ t đ nể (t nỂ c
nỂ kể n nỂ
giám sát).
Tínể toán và đi u cể nể áp su t đ
c nể nỂ bài ể c kinể nỂểi m nỂ d nỂ c a các n
c đi tr
c, và
c cônỂ nỂể mà ể có tể cunỂ c p (t t nểiên là còn có nể nỂ ể n cể ).
S pểát tri n nểi u các cônỂ c ti n l i ể tr vi c ồâỔ d nỂ nỂ d nỂ ẢIS, và đụ
có nể nỂ cônỂ tỔ CNTT Vi t Nam n m đ
c cônỂ nỂể và các cônỂ c nàỔ đ tri n
kểai các nỂ d nỂ ẢIS. M t kểác, trìnể đ CNTT c a các cônỂ tỔ c p n
c Vi t
Nam ểi n naỔ đ kể n nỂ đ ti p nể n s d nỂ và kểai tểác các ẢIS.
Nểi u c quan qu n lý đụ ồâỔ d nỂ đ
nỂànể n
c các d li u d nỂ b n đ , đ c bi t c a
c, và các cểu n liên quan c nỂ đụ đ
các cểu n qu c gia v b n đ đụ cônỂ b .
c nỂểiên c u và ban hành cùng
ó là nể nỂ c s n n t nỂ c v
n m b t thông tin khách hàng m t cách tr c quan mà không m t nhi u th i gian, công
s c nh tr
c nh s d ng các công c t đ ng hóa cao. H n n a, s d ng GIS còn có
các u đi m sau: (1) Không ch k t h p nhi u gi i pháp, tích h p đ
qu n lỦ tr
c nh ng công c
c đây và b sung thông tin cho mô đun đư có(qu n lỦ khách hàng, qu n lỦ
hóa đ n), v.v…(2) Qu n lỦ đ
c nhi u lo i d li u, cho phép truy v n, tìm ki m m t
cách d dàng, nhanh chóng và hi u qu ; (3) có th hi n th các d li u, thông tin c n
thi t d
i d ng các b n đ , cho hình nh báo cáo tr c quan; (4) k t h p d li u đư có
v i các d li u có th thu th p t nhi u ngu n khác nhau đ gi i quy t nh ng bài toán
qu n lỦ khác nhau; (5) có th mô hình hóa và x lỦ bài toán qu n lỦ th
ng g p trên
n n t ng GIS đ tr giúp vi c ra các quy t đ nh và t o ra nh ng giá tr m i thông qua
phân tích không gian - th i gian ho c mô hình hoá các d li u có to đ ; (6) cho phép
c i ti n và t đ ng hóa m c cao các quy trình phân tích ra quy t đ nh qu n lỦ, c i thi n
ch t l
báo, l p ra nh ng b n đ , l p ra nh ng d báo, tr giúp cho ng
i qu n lỦ đ a ra
nh ng quy t đ nh nhanh chóng k p th i và t i u đáp ng m c tiêu “phòng b nh h n
ch a b nh”. H n n a, GIS còn có th h tr và b sung cho nh ng công c qu n lỦ đư
có đ đ t đ
c hi u qu qu n lỦ cao h n (v đ chính xác, tính k p th i và ti n d ng,
gi m nhân l c).
7
Qua k t qu đi u tra th c tr ng cho th y: Hi n nay,
các n
ph n m m GIS qu n lỦ t ng th HTCCNS đư hoàn thi n
c phát tri n, b
m c cao và đ y đ các
ch c n ng (water GIS c a ESRIS). Tuy nhiên, m t mô hình dù t t đ n đâu c ng không
th áp d ng t t đ i v i t t c các tr
ng h p có các đi u ki n môi tr
ng trong b ph n m m đ
đ it
c đánh giá cao nh t m i ch d a vào tiêu chí tu i th c a
ng do nhà s n xu t qui đ nh theo chu n c a các n
c phát tri n. Ch c n ng
qu n lỦ thông tin đi m rò r , qu n lỦ các thông tin nh : V trí, ngày r r , ngày kh c
ph c, đ i kh c ph c, v t t tiêu hao. Ch c n ng này m i d ng
liên quan đ n đi m rò r , các m c tiêu khác ch a đ
d ng gói ph n m m GIS c a n
vi c qu n lỦ thông tin
c th c hi n. Nhìn chung, khi s
c ngoài đ qu n lỦ t ng th HTCCNS c a Vi t Nam
còn có m t s h n ch nh :
NỂôn nỂ ti nỂ Anể là m t rào c n l n (m t s đụ đ c Vi t ểóa nể nỂ tểu t
nỂ dùnỂ cể a cểínể ồác, tểân tểi n) cểo nỂ i s d nỂ.
TronỂ ể tể nỂ pể n m m c a n c nỂoài, nểi u đ i t nỂ và tểu c tínể không
có tronỂ ảTCCNS Vi t Nam, d n đ n tểi u d li u đ u vào.
M ts đ it
nỂ c n qu n lý có s n tronỂ pể n m m đ
c đ nể d nỂ và tểi t
tể i (vì nỂu n l c v nểân s có tể kể c pể c đ c s c c a các đ n v tri n
khai v n còn r t ể n cể ).
Giá tểànể tri n kểai s d nỂ pể n m m n
c nỂoài còn cao.
T t c các lỦ do trên đư làm cho vi c khai thác các h th ng ph n m m
n
c ngoài trong các công ty c a ta còn ch a đáp ng đ
c yêu c u mong mu n,
hay không phù h p. Vi c tri n khai ng d ng c ng nh m r ng thêm các ch c
n ng m i do yêu c u th c t c a các công ty cung c p n
c s ch (CTCCNS)
Vi t Nam đ i v i ph n m m này là khó kh n (c v tài chính và k thu t) và
th
ng ch m ch p. M t đi u d hi u là, do ph n m m đ
c đóng gói và có nhu
c u b o v b n quy n, nên chúng ta không th hi u h t và can thi p vào ph n
m m c a h , đ c bi t là v n đ thi t k và nh ng thu t toán dành cho các gi i
pháp k thu t mà ph n m m cung c p. Vì th , m t s CTCCNS khác
(nh
ng đ
m m nh v y th
c đ y đ nhi u yêu c u c a qu n lỦ.
ng ch a tính đ n kh n ng nâng c p và b o trì sau này. M c dù
v y, khi tri n khai các ng d ng GIS
kh ng đ nh đ
c bi t, nh ng ph n
c r ng: Nh
qu n lỦ HTCCNS
các m c đ khác nhau, các công ty này đư
ng d ng GIS đư giúp h nâng cao đ
c hi u qu
m c đ nh t đ nh, và c n ph i đ y m nh vi c ng d ng GIS
nhi u h n n a (công ty c p n
c MTV
c đ t ra:
nỂ d nỂ ẢIS vào ểo t đ nỂ qu n lý t i các cônỂ tỔ cunỂ c p n
Nam có tể Ểi i quỔ t đ
Pể
c s cể Vi t
c nể nỂ v n đ Ểì?
nỂ pểáp lu n cểunỂ đ Ểi i quỔ t nể nỂ bài toán qu n lý trong HTCCNS
Vi t Nam d a trên ẢIS c n đ
c ti n ểànể nể tể nào?
KểunỂ CSDL ẢIS cểo ểo t đ nỂ qu n lý ảTCCNS Vi t Nam v i các bài toán đ
ồu t Ể m nể nỂ tểànể pể n d li u nào và c u trúc ra sao?
Mô hình hóa bài toán tểi t k tểaỔ tể - m r nỂ m nỂ l
i và bài toán ki m soát
c nể báo ô nểi m tronỂ ảTCCNS nể tể nào và cácể tể c Ểi i quỔ t chúng
trên n n t nỂ c a ẢIS ra sao?
tr l i các câu h i trên, c n tri n khai đi u tra đ n m đ
đ ng qu n lỦ HTCCNS
iđ
i, mô ểìnể t cể c và các nểân t
c coi là quan tr nỂ nể t, vì ể chính
là nỂu n l c có tể ti p nể n và v n ểànể ể tể nỂ.
N n t ng lỦ thuy t vƠ ph
ng pháp lu n: Là n n t nỂ tri tể c và cônỂ c Ểiúp
Ểi i quỔ t v n đ .
Nh ng v n đ c n nghiên c u gi i quy t: Tểu c trunỂ tâm và là đ i t
nghiên c u.
nỂ c a
10
Các m c tiêu đ t ra, các nhi m v ph i th c hi n, các v n đ t n t i và các c
h i c a các CTCCNS đ
c th hi n b ng nhu c u phát tri n c a ngành c p n
ra kho ng tr ng nghiên c u trong l nh v c GIS trong ngành c p n
tr ng nghiên c u này đ
c và t o
c. Các kho ng
c và m t s
ngành khác.
NỂểiên c u quá trìnể nỂ d nỂ ẢIS đ ể tr cônỂ tác qu n lý kinể doanể c nỂ
nể qu n lý k tểu t tronỂ ảTCCNS Vi t Nam.
a ra các bài toán c p bácể c n Ểi i quỔ t, các v n đ có tể Ểi i quỔ t nể
GIS, mô hình chung pểát tri n ẢIS, kểunỂ CSDL ẢIS cểo nỂànể c p n c nể m
nânỂ cao ểi u qu qu n lý ảTCCNS.
XâỔ d nỂ và tể nỂểi m m t s mô đun cể c n nỂ c a ể tể nỂ nể : Tểi t k ,
tểaỔ tể m r nỂ m nỂ l i t i u và qu n lý cể t l
c a cônỂ tỔ c p N c s 2 ảà N i.
it
4.
4.1.
it
ng, ph m vi vƠ ph
nỂ n
c v i các d li u
ng pháp nghiên c u
12
tr
nỂ nể ể
nỂ. Cu i cùng, là nghiên c u v Ểi i pểáp cểo các v n đ đ t ra,
bao Ể m nỂểiên c u Ểi i pểáp v kểunỂ c nể cểo vi c Ểi i các bài toán – công
nỂể ẢIS, mô ểìnể các bài toán và tểu t toán Ểi i cểúnỂ. Sau n a, là nể nỂ đ
ồu t v pểát tri n m t ẢIS đ t đ nỂ ểóa đ n m c cao nể t có tể toàn b quá
trìnể Ểi i quỔ t các v n đ đ t ra nể m tr Ểiúp vi c nânỂ cao ểi u qu các ểo t
đ nỂ qu n lý ảTCCNS Vi t Nam.
4.3. Ph
ng pháp nghiên c u
đ tđ
c m c tiêu đ t ra, lu n án s d ng các ph
ng pháp sau:
Ph ng pháp ti p c n h th ng nể m ồác đ nể c u trúc t nỂ tể c a ể tể nỂ, và
nể nỂ Ổ u t môi tr nỂ nể ể nỂ đ n ể tể nỂ đ c nỂểiên c u.
Ph ng pháp phân tích đ nh tính, đ nh l ng đ nỂểiên c u tể c tr nỂ c a ểo t
đ nỂ qu n lý t i các CTCCNS và tể c tr nỂ qu n lý k tểu t c a các ảTCCNS
Vi t Nam. Ngoài ra, pể nỂ pểáp nàỔ còn đ c s d nỂ đ d đoán nểu c u s
d nỂ n c s cể c nỂ nể kể n nỂ cunỂ c p n c s cể tronỂ t nỂ lai. Các
pể nỂ pểáp nàỔ đ c tể c ểi n d a trên các b d li u s c p t các cu c
pể nỂ v n, đi u tra, và các s li u tể c p tểu đ c t các cônỂ b c a các công
ni m c n b n, đ c tr ng c a GIS và kh ng đ nh GIS là công c thích h p nh t lúc này
đ có th giúp gi i quy t nh ng bài toán qu n lỦ đ t ra. Cu i cùng, đ a ra nh ng v n
đ c n quan tâm khi xây d ng và phát tri n m t GIS qu n lỦ HTCCNS Vi t Nam.
Ch
ng 2: Tể c tr nỂ qu n lý k tểu t và nỂ d nỂ ẢIS vào ểo t đ nỂ nàỔ t i
các CTCCNS Vi t Nam
Ch ng này đi sâu nghiên c u v các ho t đ ng qu n lỦ k thu t c a HTCCNS
Vi t Nam. Ph n đ u c a ch ng trình bày các khái ni m liên quan đ n các ho t đ ng
k thu t trong h th ng và các quy trình qu n lỦ k thu t c b n. Ph n ti p theo, phân
tích các d li u l ch s v qu n lỦ k thu t c a các CTCCNS qua các n m đ làm rõ s
thay đ i, nh ng b t c p trong các ho t đ ng k thu t hi n nay. T đó, kh ng đ nh l i
m t l n n a ph i hoàn thi n các nghi p v này b ng cách ng d ng công ngh m i công ngh GIS. Ngoài ra, thông qua k t qu đi u tra phân tích th c tr ng ng d ng
GIS vào qu n lỦ HTCCNS c a các công ty n c c p n c Vi t Nam. Cu i cùng đ a
ra m t s khuy n ngh v các n i dung c th c n ng d ng GIS vào qu n lỦ và các
v n đ gây h n ch quá trình tri n khai GIS
Ch
ảTCCNS
các CTCCNS Vi t Nam.
ng 3: Mô ểìnể pểát tri n ẢIS và ồâỔ d nỂ kểunỂ CSDL cểo qu n lý
Vi t Nam
Ch ng này đ c chia thành 3 ph n. Ph n đ u đ xu t mô hình phát tri n m t h
th ng GIS nói chung. Ph n ti p theo, đ xu t mô hình ki n trúc GIS qu n lỦ HTCCNS
giúp nâng cao hi u qu qu n lỦ. Ph n cu i cùng, trình bày ph ng pháp lu n, ph ng
pháp thi t k c s d li u GIS và đ xu t m t khung CSDL GIS đ y đ các nhóm d
li u (d li u chuyên đ , d li u n n), các đ i t ng và các thu c tính đ i t ng đ qu n