BÀI 5
VĂN HOÁ TỔ CHỨC
ĐỜI SỐNG CÁ NHÂN
I.
TÍN NGƯỠNG
1. Khái niệm:
- là niềm tin, sự thần thánh hóa, “thiêng hóa” của con người
đối với một hay nhiều nhân vật, hiện tượng nào đó.
- là sản phẩm văn hoá được hình thành từ mqh giữa con người
với tự nhiên, với xã hội và với chính bản thân mình
TÔN GIÁO
“Religion” – “Legere”: thu nạp thêm sức mạnh siêu nhiên
+ Lúc đầu: dùng riêng cho Kitô giáo
+ Khi Đạo Tin lành ra đời, Religion dùng để chỉ 2 tôn giáo thờ
cùng 1 Chúa
+ Sau này: Religion dùng để chỉ các hình thức tôn giáo khác nhau
trên thế giới.
Ở PHƯƠNG ĐÔNG
+ NB: “Religion”- “Tông giáo”
+ TQ: “Tông giáo”: chỉ đạo Phật (“Tông”: lời thuyết
giảng của đức Phật, “giáo”: lời của các đệ tử)
+ VN: xuất hiện vào tk 19, “Tông giáo”- “Tôn giáo”
giữa cá thể với xã hội, với cộng đồng.
- đều có bắt nguồn khi con người chưa thể hoặc không thể giải thích được
những điều xảy ra trong cuộc sống xung quanh.
Tín ngưỡng
- Chưa có hệ thống giáo lý, mới chỉ có các
huyền thoại, thần tích…
- Chưa có hệ thống thần điện, còn mang
tính chất đa thần
- Còn hòa nhập giữa thế giới thần linh và
thế giới con người, chưa mang tính cứu
thế
Tôn giáo
- Có hệ thống giáo lý thể hiện TGQ, NSQ
được truyền thụ qua việc học tập ở
các tu viện, thánh đường
- Thần điện đã thành hệ thống dưới dạng
đa thần hoặc nhất thần giáo
- Tách biệt thế giới thần linh và con
người, xuất hiện hình thức “cứu thế”
TÍN NGƯỠNG
Gắn với cá nhân và cộng đồng làng
xã, chưa thành giáo hội
+ thờ các biểu tượng về sinh thực khí
+ thờ hành vi giao phối
单击此处编辑母版文本样式
第二级
第三级
第四级
第五级
单击此处编辑母版文本样式
第二级
第三级
第四级
第五级
单击此处编辑母版文本样式
第二级
第三级
第四级
第五级
单击此处编辑母版文本样式
Biểu hiện:
+ Thờ các hiện tượng tự nhiên
+ Thờ động vật, thực vật
单击此处编辑母版文本样式
第二级
第三级
第四级
第五级
单击此处编辑母版文本样式
第二级
第三级
第四级
第五级
单击此处编辑母版文本样式
第二级
第三级
第四级
第五级
Thần rắn
第五级