ÔN LUYỆN TRƯỚC KỲ THI
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA – Môn: TOÁN
Bài 04: Tập xác định của hàm số
Dạng 1: Tìm tập xác định của hàm số:
A
f x = ⇒B ≠0
B
•
.
( )
( )
( )
f x =
•
f x = A ⇒A≥0
•
•
2
•
hoặc
y=
−4 − 3x
5x + 7 − 4
+
y=
x +1
2
3− x + 1
+
5
y=
x − 1 + 2 − 2x
x + 2015
(2 − 6x)(3x − 5) + 3x − 1
ĐS: ………………………………………
x+2
x
x − 1 + x2 − 1
Câu 5:
ĐS: ………………………………………
y=
3x − 1
2
Câu 13:
ĐS: ………………………………………
3
Câu 4:
ĐS: ………………………………………
y=
.
Câu 12:
ĐS: ………………………………………
Câu 3:
ĐS: ………………………………………
y=
B≠0
Câu 11:
2
.
2
A
8:
x + x + 4 − 2 2− x
(−x2 + 4x − 3) 3 x − 2
Câu 17:
ĐS: ………………………………………
y=
x
2015
+
+ 2x − 1
1 − x 3 3x − 1
Câu 18:
ĐS: ………………………………………
1
y=
y = x3 + 1
x + 1 khi − 1 ≤ x ≤ 0
x − 1
Câu 10:
ĐS: ………………………………………
Dạng 2: Tìm m để hàm số xác định trên một khoảng D cho trước:
•
Bước 1: Tìm tập xác định
D1
theo m của hàm số.
D ⊂ D1
• Bước 2: Cho
từ đó kết luận m.
Chú ý:
ax2 + bx + c ≠ 0, ∀x ∈ ¡ ⇔ ax2 + bx + c = 0
∀x ∈ ¡ ⇔ ∆ < 0.
•
vô nghiệm
f (x) = ax + b ≥ 0
a > 0
f (x) = ax + b ≥ 0
a < 0
⇔
⇔
D=R
x − 6x + m − 2
Câu 21: Hàm số
có tập xác định
khi nào?
ĐS: ………………………..
3x + 1
y= 2
D=ℜ
x − 2mx + 4
Câu 22: Hàm số
có tập xác định
khi nào?
ĐS: ………………………..
y=
2
x2 + 2x + 2
x2 + 4x + 4 − m
Câu 23: Hàm số
ĐS: ………………………….
y=
x2 + 2x + 3
x2 − x + m − 2
Câu 24: Hàm số
ĐS: ………………………….
x−m
x + m−1
D = (0; +∞)
Câu 27: Hàm số
có tập xác định
khi nào?
ĐS: …………………………..
x + 2m
y=
D = (−1;0)
x −m+1
Câu 28: Hàm số
có tập xác định
khi nào?
ĐS: ………………………..
1
y = 2x + m + 1 +
D = (1; +∞)
x−m
Câu 29: Hàm số
có tập xác định
khi nào?
ĐS: …………………………..
y = 2 − x − 2x + 5m
Câu 30: Hàm số
có tập xác định là đoạn có chiều dài bằng 1 khi
nào?
ĐS: …………………………..
(
y=
Câu 2:
4x2 + 4x + 1
−x − x
. ĐK:
y=
Câu
1 ≤ x ≤ 4
2
x − 4x + 3 ≠ 0 ⇔
2
x + 1 ≠ x + 1
y=
)
3:
)
(
+
2
x+4
x + x
9
−1 ≤ x ≤
2
9
9
x ≠ −4
⇔ 0 < x ≤ ⇔ D = 0;
2
2
x2 + x ≠ 0
2
x ≥ 0, x ≥ 0
Câu 4:
. ĐK:
Chú ý: Căn bậc lẻ (căn bậc 3, 5, …) không cần điều kiện xác định.
3
3
3 3
− ≤ x ≤
2 ⇔ D = − ; \ 0
2
.
{}
y=
Câu 7:
5x + 7 − 4
+
4x2 − x
x − 1 + 2 − 2x
. ĐK:
−4 − 3x ≥ 0
4
3
x ≤ − ; x ≠ −
3
5 ⇔ D = −∞; − 4 \
⇔
5x + 7 ≠ 4
3
x − 1 + 2 − 2x ≠ 0
x ≠ − 11; x ≠ 1
⇔
(2 − 6x)(3x − 5) + 3x − 1 ≠ 0
y=
x + 5 + 16 − 2x
Câu 10:
−5 ≤ x ≤ 8
⇔ D = −5;8 \ ±2
x
≠
2
{ }
x −2
Câu 9:
x ≠ 2; x ≠ −4
1
(2 − 6x)(3x − 5) ≠ 0
⇔ D = R \ −4; ;2
với
x>0
và điều kiện xác định
3
x+1
x−1
−1 ≤ x ≤ 0
khi
y=
x
x+1
x>0
x ≠ −1
Xét trường hợp:
, khi đó hàm số
xác định nếu
. Nhưng điều đó
x>0
x>0
luôn đúng với
xác định
D2 = −1;0
.
D = D1 ∪ D2 = −1; +∞
Kết luận: Hàm số có tập xác định
3x − 1
y = x+5− 2
x − 10 x + 9
Câu 11:
. ĐK:
x ≥ −5
x ≥ −5
⇔
⇔
2
x − 10 x + 9 ≠ 0
x ≠ 1; x ≠ 9
y=
Câu 12:
)
.
⇔ x ≠ 1⇔ D = R \ 1
x − x ≠ 0
(
y=
x+2
x
+
3
)
x ≥ −2; x ≠ 0
x ≥ −2; x ≠ 0
⇔
⇔ D = −2; +∞ \ 0;3
x
≠
3
3
−
x
>
0
Câu 14:
. ĐK:
.
Chú ý: Khi giải ra ở trạng thái luôn đúng, ta sử dụng điều kiện xác định cơ bản của căn
thức.
x + 2− x ≠ 2
2
x + 2− x ≠ 4
⇔
0 ≤ x ≤ 2
1
1
y=
+ 2
0< x < 2
x2 − 2x ≠ 0
x + 2 − x − 2 x − 2x
Câu 15:
. ĐK:
2
x − 1 2 ≠ 0
2 + 2 x 2 − x ≠ 4
x 2 − x ≠ 1
x + 2− x ≠ 4
⇔
2x − 3
. ĐK:
y=
Câu 17:
( ) {}
x > 1
x − 1 + x2 − 1 ≠ 0 ⇔ 2
⇔ x > 1 ⇔ D = 1; +∞
x ≠ 1
(
x − 1 + x2 − 1
Câu 16:
)
)
.
x + x + 4 − 2 2− x
(−x2 + 4x − 3) 3 x − 2
. ĐK:
+ 2x − 1
3
1− x
3x − 1
. ĐK:
x
≥0
1
−
x
0 ≤ x < 1
1
1
⇔
x ≠
1
1 ⇔ D = ;1÷
3
2
x ≠ , x ≥
3
2
1
1 ⇔ D = R \ ±5; −
3
x ≠ −
3
6
Câu 20:
2x − x + 2
x + 1− x + 4
y=
2
1 − x + 3
x +1 −1
x≥0
Trường hợp 1: Với
khi x ≥ 0
do đó ta có tập xác định
D1 = 0; +∞
)
.
.
1− x + 3
2
x + 1 ≠ 1 ⇔ x ≠ 0; x ≠ −2
x+1−1
ta xét
xác định nếu:
(
) { }
. Do
D2 = −∞;0 \ −2
ta có tập xác định
Ta có:
.
(
y=
)
x2 + 2x + 2
x2 + 4x + 4 − m
D=¡
Câu 23: Hàm số
có tập xác định
khi nào?
x2 + 2x + 2 ≥ 0
∀x ∈ R ⇔ ∆ ' = 4 − 4 − m < 0 ⇔ m < 0
2
x + 4x + 4 − m ≠ 0
Ta có:
.
(
x + 2x + 2 ≥ 0
)
Chú ý: Bất phương trình
.
(
Câu 25: Hàm số
y = x − m + 2x − m − 1
)
có tập xác định
D = (0; +∞)
khi nào?
7
( )
( )
Ta có:
f x = x − m ≥ 0
∀x ∈ (0; +∞) ⇔
g x = 2x − m − 1 ≥ 0
y = 2x − 3m + 4 +
D = (0; +∞)
x + m−1
Câu 27: Hàm số
có tập xác định
khi nào?
4
f x = 2x − 3m + 4 ≥ 0
f 0 = −3m + 4 ≥ 0
4
m ≤
∀
x
∈
(0;
+∞
)
⇔
⇔
3 ⇔ 1≤ m ≤
x
+
m
−
1
≠
1
y = 2x + m + 1 +
D = (1; +∞)
x−m
Câu 29: Hàm số
có tập xác định
khi nào?
f x = 2x + m + 1 ≥ 0
f 1 = m + 3 ≥ 0
m ≥ −3
∀x ∈ (1; +∞) ⇔
⇔
⇔ −3 ≤ m ≤ 1
m
≤
1
x
−
m
≠
0
m
∉
(1
;
+∞
)
và
−
có tập xác định là đoạn có chiều dài bằng 1 khi
5m
2
. Do đó để tập xác định tồn tại đoạn có chiều dài
5m
≤2
2
hữu hạn bằng 1 khi và chỉ khi:
đồng thời độ dài đoạn xác định này bằng:
5m
2− −
÷=1
2
.
2
5m
6
m= −
−
≤2
m= −
5