MỤC LỤC
Trang
A.Đặt vấnđề .........................................................................................................2
I.Lời nói đầu...............................................................................................................2
II.thực trạng của vấn đề..............................................................................................2
B.Giải quyết vấn đề
I. h c ại
t
...........................................................................3
dạng t n ha đƣ c
d ng.........................................................3
II. C c dạng bài tập thƣờng gặp.................................................................................3
C.Kêt luận.........................................................................................................20
1
HƯỚNG DẪN HỌC SINH GIẢI MỘT SỐ BÀI TOÁN CỰC TRỊ TRONG
HÌNH HỌC GIẢI TÍCH LỚP 12
A.ĐẶT VẤN ĐỀ
I. Lời nói đầu
Tr ng chƣơng trình ình h c gi i t ch p
b n cạnh c c dạng t n uen
thu c nhƣ vi t phƣơng trình ặt ph ng phƣơng trình đƣờng th ng . Ta c n gặp
c c bài t n tì v tr của đi
đƣờng th ng ha
60
66,7
hận bi t
nhƣng không
bi t vận d ng
20
22,2
hận bi t và
bi t vận d ng
chƣa gi i đƣ c
h àn ch nh
9
9,9
hận bi t và
bi t vận d ng
gi i đƣ c bài
h àn ch nh
1
1.1
ng trƣ c thực trạng tr n v i tinh thần u th ch b
n nhằ gi p c c e
h ng th hơn tạ ch c c e niề đa
u th ch
n t n ở ra
t c ch
nhìn nhận vận d ng inh h ạt ng tạ c c i n th c đã h c tạ nền t ng ch c c
- i t phƣơng trình tha
của d
- i d có t a đ the tha
t
à hình chi u vu ng góc của đi
(α)
n d hi
ud MH 0
-Tì t u ra t a đ của .
II. C c ạng i tậ th ờng gặ
1.Cac i t n cực tr liên qu n đến t
t đi
th
B i t n 1:
1, A2, ..An
1, k2,.,kn
(α).
k1 MA1 k2 MA2 ... kn MAn
(α)
-Tì
đi
điều i n ch tr
1+ k2+ ….+ n
i đi
th a GA + GB +GC = 0 thì à tr ng t của ta gi c ABC và
G(0;-2;1)
1) Ta có MA + MB MC = MG + GA + MG GB MG GC = 3 MG có gi tr
:
nh nhất hi
à hình chi u vu ng góc của
n ặt ph ng (α)
nhận n = (2; -2; 1) à vect ch phƣơng
x = 2t
y = -2-2t
hƣơng trình tha
z = 1+3t
T ađ
ng v i t à nghi phƣơng trình
4t – 2(-2- 2t) + 3(1+3t)+ 10 = 0 17t 17 0 t 1
ậ v i (- 0 - ) thì MA + MB MC có gi tr nh nhất.
2)
i I(
z) à đi th a IA -2IB 3IC 0
Ta có (1- x; -y; 1-z) - 2(-2-x; 1-y; 2-z) + 3(1-x; -7-y; -z) = (0;0;0)
23
3
x = 4; y = - ; z = - vậ I(4; 23 ; 3 )
3
0t
2(4 2t) 2( 2t) 3( 3t) 10 0 17t
2
34
2
2
ậ v i M(
5 245 135
;
;
) thì MA -2MB 3MC đạt gi tr nh nhất.
17
34
17
B it n
kn = k .
k1MA12
k2 MA22
1
A2 ….An
1,
(
k1+ k2+ ….+
n
n
= k > 0,
T
= k < 0,
t.
V
Ch
ặt ph ng (α) + + z + = 0 và ba đi A(
-1),
B(3; 1; -2), C(1; -2; 1)
1) Tì
tr n ặt ph ng (α) a ch
A2 + MB2 có gi tr nh nhất.
2) Tì
tr n ặt ph ng (α) a ch
A2 - MB2 – MC2 có gi tr n
nhất.
Gi :1) G i đi
Ta có
3
3
2 t 2( 2t) 2( 2t) 7 0 9t 9 0 t 1
2
2
1 7
M (1; ; )
2 2
5
2
2
+ MB2
AB 2
+ MB = 2MI +
, do AB2
2
2
2
2
(α).
2) i (
z) à đi th a JA - JB -JB = 0
ua đi
3 t 2(3 2t) 2.2t 7 0 9t 4 0 t
23 35 8
; ; )
9
9 9
23 35 8
ậ v i M ( ; ; ) thì
9
9 9
4
9
M(
V
A(0;
A2 - MB2 – MC2 có gi tr
Cho đƣờng th ng d có phƣơng trình
- ) B( ) C( 3 3). ã tì đi
2
2
1) MA - 2MB có gi tr n nhất
2) MA2 + MB2 + MC2 có gi tr nh nhất.
n nhất.
Ta có
A2 - 2MB2 = (MI + IA)2 2(MI + IB)2
IA2 2IB2 MI2 + 2MI(IA 2 IB) IA 2 2IB2 MI 2
Do IA 2 - 2 IB2 h ng đ i n n A2 -2 MB2 n nhất hi I2 có gi tr nh nhất
ha
à hình chi u vu ng góc của I n d.
x = 1+t
d y = 2+ 2t
z = 3+ t
ƣờng th ng d có vtcp u (1;2;1) , phƣơng trình tha
M d M(1 t; 2 2t; 3 t) , IM = ( t-3; 2t + 5 ; t - 3)
hi
vu ng góc của I n d n n IM.u 0 6t 4 0 t
1 2 7
3 3 3
ậ v i M ( ; ; ) thì
A2 - 2MB2 có gi tr
Khi
à hình chi u vu ng góc của I
n đƣờng th ng
gi c
nh
d
thì
1
1 5
GM .u 0 6t 3 0 t M ( ;1; )
2
2 2
1 5
ậ v i M ( ;1; ) thì A2 + MB2 + MC2 có gi tr nh nhất.
2 2
B i t n 3: Cho
A,B
(α) .
.
(α)
+
(α)
Ta có A + B có gi tr nh nhất hi
à gia đi của AB và (α).
ƣờng th ng AB ua đi B nhận AB (1; 1;0) à vect ch phƣơng
hƣơng trình tha
T ađ
x 2 t
của AB y t
z 2
ng v i t à nghi
phƣơng trình 2 + t – 2(-t)- 2.2 + 4 = 0
3t 2 0 t
4 2
3 3
Hay M ( ; ;2) à đi
V
2
3
cần tì .
Ch
ặt ph ng (α) có phƣơng trình x – y + z = 0 và ba đi
1
3 3
1 + t – (2 – t) + 2(-1 + 2t) = 0 6t – 3 = 0 hay t = H( ; ; 0)
2
2 2
à trung đi
Do
x A ' = 2x H x A 2
AA n n y A ' =2y H y A 1 A '(2; 1; 1)
z = 2z z 1
H
A
A'
A B có vtcp A'B (1;0; 3)
x 2 t
A B y 1
z 1 3t
hƣơng trình tha
T ađ
ng v i t à nghi
phƣơng trình
ƣờng th ng A C có vtcp A'C (1; 3; 3)
x 2 t
A C y 1 3t
z 1 3t
hƣơng trình tha
T ađ
ng v i t à nghi
phƣơng trình
2 - t - (1 – 3t) + 2(1 - 3t) = 0 4t 3 0 t
5
4
5
4
5
4
ậ v i M ( ; ; ) thì MA - MC có gi tr
5 5 5
3
hay M ( ; ; )
4
đi
f(t) t đó u ra t
x-1 y + 2 z-3
=
=
và hai đi
2
2
1
tr n d a ch
C+
C(-
) D(3
D đạt gi tr nh nhất.
:
ƣờng th ng d có phƣơng trình tha
x 1 2t
y 2 2t
z 3 t
phƣơng của d1 và d2 ).
- Tì t a đ
và t uận.
-
V
Ch hai đƣờng th ng
d1 :
x-5 y+1 z -11
x+ 4 y-3 z - 4
=
=
=
=
, d2 :
1
2
-1
7
2
3
1) Ch ng inh d1, d2 ch nhau
d1 và d 2 a ch đ dài
2) Tì đi
1) d1 qua M1(
+ 3t )
MN ( - t - t – 9 t – t + 3t + t – 7)
6t ' 6t 6 0
t 2
MN.u1 0
Ta có
62
t
'
6
t
50
0
MN
.
u
0
t ' 1
AB có di n t ch nh nhất
- Lấ đi
góc của
tr n d
n AB
- Ta
AB có di n t ch S =
gi c
i
A(1;2; 3),B(1; 0; 1). Tì
à hình chi u vu ng
1
AB.MH đạt
2
gi tr nh nhất hi
nh nhất ha
đ ạn vu ng góc chung của AB và d.
Ta thấ d ua 1(2; 4 - ) có vtcp u (1;1;0)
à
ậ
(-1; 1; -2), H(1; -1; 0) hi đó
= 2 3 , AB = 2 2
1
Di n t ch SMAB AB.MH 6
2
V
x 0
3: Ch đƣờng th ng d: y t . Tr ng c c
z 2 t
v i c hai đƣờng th ng d và tr c
có b n nh nh nhất.
i
ặt cầu (S) có t I
Ta thấ
=I +I ≥
MN hi và ch hi
nh
ƣờng th ng d ua (0 0
ua (0 0
hã vi t phƣơng trình
c
ặt cầu (S)
'
0
MN
.
i
0
t ' 0
ậ
(0
)
(0 0 0)
MN
2
1
1
ặt cầu (S) x 2 ( y )2 ( z )2
2
2
ặt cầu (S) có t
hƣơng trình
:
à hình chi u vu ng góc của B n ặt ph ng
(α) hi đó ta gi c AB vu ng tại
và h ng
c ch d(B (α)) = B
AB. ậ d(B (α)) n nhất
bằng AB hi A
hi đó (α) à ặt ph ng đi ua
A và vu ng góc v i AB.
i
V
1: i t phƣơng trình ặt ph ng (α) đi ua đi
I(3 - - )
t h ng n nhất.
D(
-
3) và c ch đi
G i:
t h ng n nhất hi (α) à
(α) c ch đi
I(3 - - )
ặt ph ng đi ua D và
vu ng góc v i DI.
ặt ph ng
(α)
à hình chi u vu ng góc của A lên ∆
Ta có d(A (α)) = A
A
n nhất thì H
hi đó (α) à ặt ph ng đi ua ∆ và vu ng góc
v i A . Hay (α) ua ∆ và vu ng góc v i p( A).
V
1 Ch ba đi
A(
3) B(3 0 ) C(0 trình ặt ph ng (α) đi ua hai đi
A B và c ch C
nhất.
).
i t phƣơng
t h ng n
13
:
ặt ph ng (α) đi ua hai đi A B và c ch C
t h ng
hai đi A B và vu ng góc v i p(ABC).
AB (1; 1; 1) , AC (2; 3; 2)
V
: Cho ặt ph ng (α)
– +z+
= 0 và đi
i t phƣơng trình đƣờng th ng nằ tr n (α) ua đi
)
t h ng
) h nhất .
) L n nhất.
A (-3; 3; -3).
A và c ch đi
B( 3
:
Ta thấ (α)có v ctơ ph p tu n n (2; 2;1)
1) i à hình chi u vu ng góc của B n (α)
hƣơng trình B
T a đ đi
x 2 2 t
y 3 2t
z 5 t
ng v i t à nghi
của phƣơng trình
i
i
h
3) i
h
1)
2)
tr ng (α), qua A và vu ng
A(
- ) B(-
t phƣơng trình
t phƣơng trình
ng c ch t A đ
t phƣơng trình
ng c ch t A đ
1) ƣờng th ng d ua đi
(
x 1 t
0) và đƣờng th ng d y 0
z t
y 1 t
z 1 t
phƣơng trình
2 + t + 1 + t -1 + t – 1 = 0 3t 1 0 t
8 4 4
BH ( ; ; )
3 3 3
Ta thấ u1 và ud
4
4
(2; 1; 1) u1
3
3
1
đi ua hai đi
5 2 4
1
H( ; ; )
3 3 3
3
nhận u1 à
nhất hi
B ha 2 nằ tr ng (α)và vu ng góc v i AB.
Ta có [n , AB] (0; 4;4) 4(0;1; 1) 4u2 2 nhận u2 à v c tơ ch phƣơng
ặt h c u2 và ud h ng c ng phƣơng n n d và 2 c t nhau (d c ng thu c ặt
ph ng (α))
x 1
hƣơng trình 2: y 2 t
z t
B i t n 4:
(α)
(α)
(α)
.
(α)
.
:
i d1 à đƣờng th ng ua A và ng
ng v i d B à gia đi của d v i (α).
t ( ) à ặt ph ng (d1 )
và I à hình
chi u vu ng góc của B n ( ) và d1.
Ta thấ h ng c ch gi a và d à B và
B
BI n n B
d y 2 2t
z 3 t
i B à gia đi của d và (α) t a đ B ng v i t à nghi
2+ 2t – 2 – 2t – 3+ t + 4 = 0 t = -1 B(0; 0; 4)
t d1 à đƣờng th ng ua A và ng ng v i d
phƣơng trình
16
hƣơng trình tha
x 1 t
đƣờng th ng d1: y 1 2t
z 1 t
i I à hình chi u vu ng góc của B n d1
I(-1 + t; 1 + 2t; 1 – t), BI (-1 + t; 1 + 2t;-5– t)
Ta có BI.u 0 -1 + t + 2(1 + 2t) –(-5– t) = 0 t = -1 I(-2; -1; 2)
ƣờng th ng có vtcp u [BI , n ] = (-5; -10; 4)
x+1 y-1 z -1
5 10
có vtcp u (
i B à gia đi
của
i
ng
+
ng v i (P)
n nhất.
– z + 2= 0
-3) (α) có vtpt n (1;1;-1)
và (α) t a đ B ng v i t à nghi
à đƣờng th ng ua A và
hƣơng trình tha
ng
h ng c ch gi a d và
ng v i ( ) có phƣơng trình
ng v i
x 1 2 t
đƣờng th ng 1: y 1 t
z 2 3t
à hình chi u vu ng góc của B n
H(1 + 2t; -1 + t; 2 – 3t)
3
3
1
BH (1 + 2t; t - ; -3t).Ta có BI .u 0 2 + 4t + t - + 9t = 0 t =
2
2
28
13
43 3
1
1
) = (26; -43; 3) = u1
BH =( ; ;
14
28 28
28
28
1
. D vậ góc (d ) nh nhất hi
AB AB
đƣờng th ng A .
óc (d ) n nhất bằng 900 hi d và có vtcp u [ud , n ]
V
Ch
th ng d
ặt ph ng (α)
+
–z–
= 0 đi
A(
ha
à
- ) và đƣờng
x+2 y-1 z -3
.
t góc n nhất hi 1 d
D đó 1 có vectơ ch phƣơng u1 [ud , n ] = (-3; 3; 0 ) = -3(1; -1; 0)
hƣơng trình tha
x 1 t
của 1: y 2 t
z 2
t đƣờng th ng d1 qua A và
2)
hƣơng trình d1:
i
x-1 y-2 z +2
1
1
1
ng
ấ đi
ng v i d
B(
t góc nh nhất hi nó đi ua hai đi
A và
1 1 13
AK ( ; ; )
9 9 9
- ) có vectơ ch phƣơng u2 9.AK (1;1;13)
x-1 y-2 z +2
1
1
13
hƣơng trình
2
V
Ch
d:
ng v i t à nghi
( + t) + (3 + t) – (- 1 – t) – 7 = 0
ua A vu ng góc v i d và
t góc nh nhất.
i:
ƣờng th ng d có vectơ ud (2;1;1)
t ặt ph ng (α) ua A và vu ng góc v i d nằ tr n (α)
(α) nhận ud (2;1;1) à vectơ ph p tu n.
hƣơng trình (α)
+ + z – 2 = 0.
i à hình chi u vu ng góc của B n (α) B có vectơ ud (2;1;1)
hƣơng trình tha
phƣơng trình
tạ v i AB
ua A(
của B
x 2 t
y 2 t t a đ
z t
của
t -2 + t + t – 2 = 0 6t – 4 = 0 t
t góc nh nhất hi nó đi ua hai đi
ng v i t à nghi
t inh nghi
đƣ c r t ra à trƣ c h t
h c inh ph i n ch c c c i n th c cơ b n bi t vận d ng inh h ạt c c i n th c
nà t đó
i dạ c c chu n đề ở r ng n ng ca
h c u i n th c
t c ch
h p v i c c đ i tƣ ng h c inh nhằ b i dƣ ng n ng hi u r n n ng ch h c
sinh.
Nh ng điều tôi đã thực hi n nhƣ nêu ở trên đã có m t s tác d ng đ i v i h c
sinh,c th là : C c e t ra rất a
h ng th v i dạng toán này. đó có th c i
à
t thành c ng của ngƣời gi vi n. t th c đề tài nà t i đã kh sát lạicho
c c e h c inh p A,12B. K t qu nhƣ sau:
S ƣ ng
T ( %)
Không
nhận
bi t
đƣ c
0
0.0
hận bi t
nhƣng h ng
bi t vận d ng
3
c đ ch ca c
à ngu n đ ng vi n t ch cực của ngƣời thầ . D vậ t i
ng ƣ c đƣ c chia ẻ v i
u đ ng nghi p
t
u nghĩ nhƣ au
t bài t n có th có rất nhiều c ch gi i ng vi c tì ra
t ời gi i h p
ng n g n th v và đ c đ
à
t vi c h ng dễ. D đó đ ch à
t chu n đề
trong rất nhiều chu n đề
t phƣơng ph p tr ng hàng vạn phƣơng ph p đ gi p
ph t tri n tƣ du ự ng tạ của h c inh. i vi n trƣ c h t ph i cung cấp ch
h c inh n ch c c c i n th c cơ b n au đó à cung cấp ch h c inh c ch nhận
dạng bài t n th hi n bài t n t đó h c inh có th v n d ng inh h ạt c c i n
thƣc cơ b n ph n t ch tì ra hƣ ng gi i b t đầu t đ u và b t đầu nhƣ th nà à
rất uan tr ng đ h c inh h ng
hi đ ng trƣ c
t bài t n hó à dần tạgây
h ng th a
n t n t đó tạ ch h c inh t c ph ng tự h c tự nghi n c u.
20
Tu n i dung của chu n đề h r ng
ng tr ng hu n h thời gian có hạn
ngƣời vi t cũng ch ra đƣ c c c v d bài t n đi n hình.
ất
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
..............................................
Vĩnh L c, Ngày 14 tháng 5 n m
2013
Thay mặt H KH cơ sở
Chủ T ch
Nguyễn V n Tân
21
VII. TÀI LIỆU T AM K ẢO
1. ình h c
Bài tập hình h c
– nhà B D n
00
2. ình h c n ng ca Bài tập hình h c
n ng ca – nhà B D n
3. Tạp ch T n h c và tu i trẻ n
0 0.
4. C c dạng T n LT
của han u h iB à in
00
00 .
22