Giáo án Ngữ Văn 12 - Lê Thị Thanh Thơ
Ngày soạn: Tiết theo PPCT:1-2
Tuần lên lớp
Lý luận văn học:
Bài 1: Sự phát triển lịch sử của văn học
A,Mục tiêu bài học:
1.hs nắm đợc các khái niệm lý luận văn học cơ bản:Sự vận động của văn học, thời kì văn học, trào lu
văn học và sự tiến bộ trong văn học,
2.Hs đợc hình thành kĩ năng khái quát hoá các vấn đề văn học.
3.Hình thành cho Hs niềm yeu mến văn học và có cái nhìn khoa học về văn học.
B. Phơng tiện thực hiện:
-Sgk, Sgv Ngữ văn 12, Tài liệu về lý luận văn học.
C. Cách thức thực hiện:
1.Phơng pháp
-Hs chuẩn bị theo hớng dẫn SGK.
-Phát vấn, nêu vấn đề, thảo luận, giảng bình.
2.Phân tiết
-Tiết 1: I.Vận động của XH và vận động của VH
II.Khảo sát lịch sử phát triển của VH:Thời kì VH
-Tiết 2: II.Khảo sát lịch sử phát triển của VH: Trào lu VH
III.Tiến bộ VH
D.Tiến trình lên lớp:
I.ổn định lớp.
II. Bài cũ:
-Kiểm tra SGK,Vở ghi, vở soạn bài của HS
III. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
GV:Gọi 1 hs đọc SGK
GV:Vận động của VH phụ thuộc vào
những yếu tố nào?
GV: Trong lịch sử VH thế giới có
những trào lu VH nào?
GV: Kể tên các trào lu văn học VN ?
Gv: Tiến bộ XH là gì?
GV: Tiến bộ VH đợc hiểu nh thế nào?
+ đặc điểm mốc của thời kì có khi chỉ gắn với đặc điểm nào
đó trong sự phát triển của bản thân văn học
- Văn học các dân tộc trên thế giới đều trải qua các thời kì ít
nhiều giống nhau: Thời kì trung đại, cận đại, hiện đại . Nh-
ng có thể khác nhau về thời điểm.
* Tóm lại: khi phân chia thời kì văn học có thể căn cứ vào những
tiêu chí khác nhau miễn làm sao nêu bật đợc sự vận động văn
học và đặc điểm từng thời kì.
b, Trào lu văn học:
- Khái niệm: là k/n đợc dùng để chỉ sự phát triển mạnh mẽ của
văn học trong một giai đoạn nào đó với những tác phảm đợc sáng
tác theo nguyên lí chung mang hàng loạt đặc điểm chung.
* Lu ý: +Trào lu là một hiện tợng có tính chất lịch sử, nó xuất
hiện trong từng thời điểm nào đosau đó nó mất đi.
+ Tính chất chủ yếu để xác định trào lu là tính chất có cơng lĩnh,
tính tự giác của việc tuân theo một nguyên tắc, một t tởng chủ
đầôn đó khi xây dựng tác phẩm nghệ thuật đợc nhà văm ủng hộ
và theo đuổi. Vì vậy các trào lu thờng tạo ra ác trờng phái thờng
gắn liền với chúng.
+ Trào lu không có ngay từ đầu khi văn học mới phát sinh. Vì
vậy có thể nói sự xuất hiện của trào lu đánh dấu bớc phát triển
của văn học
-Một số trào lu chính:
+CN cổ điển
+CN lãng mạn,cuối thế kỷ XVIII đến đầu thế kỷ XIX
2. Rèn kĩ năng tìm hiểu TPVH trên cơ sở 3 giá trị cơ bản và có cách tiếp nhận VH phù hợp
3. Bồi dỡng lòng yêu mến VH và ý thức tiếp nhận các giá trị của VH
B. Phơng tiện thực hiện:
-Sgk, Sgv Ngữ văn12, Tài liệu về LLVH
C. Cách thức thực hiện:
-Hs chuẩn bị theo hớng dẫn SGK.
-Phát vấn, nêu vấn đề, thảo luận, giảng bình.
D.Tiến trình lên lớp:
I.ổn định lớp.
II. Bài cũ:
Muốn khảo sát sự phát triển của 1 nền VH ta thờng dùng Khái niệm nào? Nêu ngắn gọn khái niệm?
Yêu cầu: HS nêu đợc 2 khái niệm
* Thời kì văn học:
- Khái niệm: thời kỳ VH là một giai đoạn lịch sử mà trong đó sự phát triển của văn học mang những
nét riêng nào đó khác với những giai đoạn trớc và sau đó.
*Trào lu văn học:
- Khái niệm: là k/n đợc dùng để chỉ sự phát triển mạnh mẽ của văn học trong một giai đoạn nào đó với
những tác phảm đợc sáng tác theo nguyên lí chung mang hàng loạt đặc điểm chung.
III. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
- Giá trị hận thức của VH thể hiện nh thế
nào?
- Muốn đánh giá TP VH về phơng diện nghệ
thuật cần căn cứ vào những tiêu chuẩn cơ
bản nào?
- VH bồi dỡng cho con ngời tình cảm gì?
A/ Các giá trị văn học:
1. Giá trị về nhận thức:
A, giá trị về nhận thức bao gồm: Biết, hiểu
- Tác phẩm VH mang lại cho con ngời tri
Tại sao có hiện tơng 1 TPVH lại có nhiều
cách hiểu?
- Em thờng tiếp nhận TP VH theo những
cách nào?
đất nớc)
+Thái độ của nhà văn với con ngời (lòng
nhân ái, CN nhân đạo)
+ Thái độ của nhà văn với đạo đức (tinh thần
chuọng đạo lý)
3. Giá trị thẩm mĩ:
a, Các biểu hiện:
- Cái hay- đẹp của TP VH: hình thức, nội
dung
-> hấp dẫn ngời đọc, làm ngời đọc tiếp thu
thích thú, có ấn tợng
- Cái hay, cái đẹp của tác phẩm làm nảy sinh
phát triển ở ngời đọc những rung động thẩm
mĩ giúp cho ngời đọc cảm nhận đợc vẻ đẹp
của đời sống con ngời, đồng thời khơi dậy
nguồn sáng tạo
b, Những yêu cầu chung:
- sự phù hợp giữa nội dung và hình thức
- Sự điêu luyện
- Tính chất mới mẻ
- Tính độc đáo của bút pháp thể hiện
* Lu ý:
- Trong tác phẩm VH, mỗi giá trị đều có vị
trí riêng, không thể thay thếbằng giá trị khác
-ở một tác phẩm vĩ đại, có sự thống nhất cao
giữa các giá trị
- Cách cảm nh một sáng tạo
IV.Củng cố, dặn dò
1.Nắm vững 3 giá trị cơ bản của TPVH, hiểu khái niệm Tiếp nhận VH
2.Chuẩn bị bài: Kĩ năng làm văn nghị luận
E.Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: Tiết:5
Ngày giảng:
Làm Văn: Lập ý và lập dàn ý trong văn nghị luận.
A/ Mục đích- Yêu cầu:
- Giúp học sinh hệ thống hoá những kiến thức về lập ý và lập dàn bài từ các lớp dới cụ thể: căn cứ để lập ý,
các bớc lập ý, cách sắp xếp ý thành dàn bài, cách xác định mức độ trình bày mỗi ý trong khâu lập ý và lập
dàn bài.
- Giúp học sinh nhận ra lỗi và biết cách sửa lỗi trong khâu lập ý và lập dàn bài.
- Trên cơ sở kiến thức đã nêu giúp học sinh xác lập thói quen lập ý, lập dàn bài trong khi làm văn và phân
tích các kĩ năng lập ý, lập dàn bài.
B. Phơng tiện thực hiện:
-Sgk, Sgv Ngữ văn12, Tài liệu về Làm văn nghị luận.
C. Cách thức thực hiện:
-Hs chuẩn bị theo hớng dẫn SGK.
-Phát vấn, nêu vấn đề, thảo luận, giảng bình.
D. Tiến trình bài dạy:
I ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ ( không)
III.Bài mới
Hoạt động của GV-HS Nội dung cần đạt
* Em hãy nhắc lại các bớc lập ý.
* Thế nào là lập dàn ý
A- Lập ý:
Là định ra nội dung cần trình bày trong bài văn
I. Căn cứ lập ý:
Trớc khi cho học sinh làm bài tập1 và BT2 yêu cầu học sinh trả lời 2 câu hỏi về những vấn đề cơ bản sau:
1, Căn cứ vào đâu cho vấn đề lập ý?
2, Khâu lập ý gồm những bớc nào
=> Ta có thể tiến hành lập ý theo 2 hớng
- Hớng 1: Tìm ý lớn-> cụ thể hoá thành ý nhỏ-> ý nhỏ bậc dới
- Hớng 2: Nêu ra tất cả các ý-> sắp xếp, hệ thống
Giải quyết cụ thể trong từng bài.
Bài tập1:
Đề 1: Tục ngữ có câu: có chí thì nên . Hãy CM ý kiến đóut ra bài học cho bản thân.
Lập ý:
1, Giải thích câu tục ngữ:
- Chí: quyết tâm bền bỉ theo đuổi mục đích tốt đẹp
- Nên: đạt đợc mục đích, trở thành ngời hữu ích, đợc XH và tập thể thừa nhận
2, Chứng minh nội dung câu tục ngữ:
- lấy dẫn chứng trong học tập, rèn luyện
-lấy dẫn chứng trong SX, nghiên cứu khoa học
- lấy dẫn chứng trong chiến đấu, hoạt động chính trị
3, Rút ra bài học:
- Trong học tập, rèn luyện thân thể, tu dỡng đạo đức , cần luôn luôn vơn tới những điều tốt đẹp
- Gặp khó khăn không nản, đạt kết quả không vội tự mãn, phấn đấu không ngừng
b, Đề 2: Bài thơ Tràng giang của Huy Cận đã biểu lộ kín đáo mà thấm thía tình yêu quê hơng, đất nớc. Em
hãy phân tích để làm sáng tỏ
Lập ý: học sinh dựa vào kiến thức giảng văn học ở lớp 11 để lập ý
V. Dặn dò:
- Học sinh nắm chắc lý thuyết
- Hoàn thành tất cả các bài tập
E/ Rút kinh nghiệm:
Tổ Xã Hội Trờng Trung học phổ thông Hồng Đức
6
Giáo án Ngữ Văn 12 - Lê Thị Thanh Thơ
+ Hộ gặp bi kịch: Lý tởng>< Hiện thực
+ Hộ gặp bi kịch lẽ sống bình thờng: Nghệ thuật>< Tình thơng
- Đứng trức sự lựa chọn Hộ cay đắng và chau chát ý thức rằng cuộc sống của mình là vô ích, một đời thừa.
-> Tựa đề của TP là Đời thừa
Câu 2: Hớng trả lì có thể nh sau:
1, Bi kịch của Chí Phèo: BK bị cự tuyệt quyền làm ngời- BK thể hiện sâu sắc nhất từ khi Chí Phèo gặp Thị
Nở
2, Nhân vật Chí Phèo có ý nghĩa khái quát cao độvà cá tính độc đáo:
- Những nhân vật của một số nhà vănthờng khái quát tính cách còn nhân vật của NC- Chí Phèo lại khái quát
một hiện tợng XH nổi bật trong đời sống tinh thần của dân tộc. Đó là hiện tợng phổ biến đã trở thành qui
luật trong XH thực dân phong kiến lúc bấy giờ hiện tợng những ngời dân nghèo, lơng thiện do bị áp bức
nặng nề bị đẩy vào con đờng tha hóa, lu manh hoá.
-Chí Phèo là nhân vật có cá tính độc đáo:
+ Dám bán rẻ nhân hình, nhân tính và tự thủ tiêu sự sống của mình khi nhân phẩm đã quay trở về
+ Vừa là con quỷ dữ của làng Vũ Đại, vừa là kẻ khao khát lơng thiện
+ Là ngời lơng thiện thức tỉnh, một đầu óc sáng sủa nhât làng Vũ Đại khi đặt ra những câuhỏi có tầm khái
quát sâu về quyền đợc làm ngời lơng thiện
2> Tiêu chuẩn cho điểm:
Câu 1: Nêu mỗi ý đợc 0,5 điểm
Câu 2:
Tổ Xã Hội Trờng Trung học phổ thông Hồng Đức
7
Giáo án Ngữ Văn 12 - Lê Thị Thanh Thơ
Điểm 8: Đáp ứng đợc yêu cầu nêu trên, có sự cảm nhận so sánh ở một số điểm. Văn viết có cảm xúc. Bài
sạch đẹp
Điểm 6: CB đáp ứng đợc các yêu cầu trên, ý cha thật đầy đủ song phân tích sau sắc sáng tạo ở một số chi
tiết. Văn viết cha trôi chảy nhng diễn đạt đúng ý
Điểm 4: Tỏ ra hiểu yêu cầucủa đề song mới phân tíchnhiệm vụ mà chakhái quát thành từng luận điểm cụ thể
Văn cha có cảm xúc nhng không mắc lỗi ngữ pháp, chính tả.
Điểm 2 Cha hiểu yêu cầu của đề.
Hãy nêu những nét chính về cuộc đời HCM?
Những yếu tố nào trong cđ Bác góp phần tạo
dựng nên sự nghiệp VH vĩ đại của Ngời?
Hãy nêu các quan điểm sáng tác của Bác?
Bác sáng tác những thể loại nào?Kể tên
những TP tiêu biểu cho mỗi thể loại?
I. Tiểu sử:
1. Tóm tắt nét chính về tiểu sử:
2. Những yếu tố góp phần tạo nên sự nghiệp văn học:
- Ngời đã sinh ra trên quê hơng và gia đình có truyền
thống hiếu học, yêu nớc
- Ngời đã sinh ra trong hoàn cảnh nớc mất, nhà tan->
tình yêu nớc cháy bỏng nên Ngời đã chọn cho mình sự
nghiệp cứu nớc
- Trong hoạt động CM, Ngời nhận thức văn chơng nh là
vũ khí
- Ngời có một tài năng thực sự
II. Sự nghiệp văn học:
1, Quan điểm sáng tác:
-HCM xem văn nghệ là một hoạt động tinh thần, phục
vụ có hiệu quả cho sự nghiệp CM, nhà văn cũng phải ở
giữa cuộc đời, góp phần vào sự nghiệp đấu tranh và
phát triển XH
- HCM đặc biệt chú ý đến đối tợng thởng thức văn ch-
ơng trong thời đại CM phải coi quảng đại quần chúng là
đối tợng phục vụ.
- HCM luôn quan niệm TP văn chơng phải có tính chân
thật
2. Các tác phẩm: 3 lĩnh vực: văn chính luận, truyện kí,
thơ ca.
3. Đọc và tìm hiểu truyện ngắn Vi hành
E.Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: Tiết:10-11
Tuần lên lớp:
Giảng văn:
Vi hành
( Trích Những bức th gửi cô em họ do tác giả dịch từ tiếng An Nam)
-Nguyễn ái Quốc-
A/ Mục đích- Yêu cầu:
1.Cho học sinh thấy đợc bút pháp trào phúng của NAQ trong thể loại truyện và kí. Tác giả đã phê phán một
cách chính đáng cái lố bịch, kệch cỡm của Khải Định trong chuyến y đi Pháp. ở đây cần nhấn mạnh thành
công đặc sắc về nghệ thuật của tác phẩm.
2.Hs có kĩ năng tìm hiểu, phân tích truyện ngắn Nguyễn ái Quốc.
3. Yêu mến và tự hào về tầm vóc vĩ đại của Bác, tìm đọc truyện ngắn của Bác.
B. Phơng tiện thực hiện:
Tổ Xã Hội Trờng Trung học phổ thông Hồng Đức
10
Giáo án Ngữ Văn 12 - Lê Thị Thanh Thơ
-Sgk, Sgv Ngữ văn12, Tài liệu về Thơ văn Bác Hồ.
C. Cách thức thực hiện:
-Hs chuẩn bị theo hớng dẫn SGK.
-Phát vấn, nêu vấn đề, thảo luận, giảng bình.
D/ Tiến trình bài dạy:
I. ổn định tổ chức lớp:
-Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bài soạn
II. Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi:
1, Trình bày quan điểm sngs tác của HCM?
2, Tác phẩm văn thơ của HCM gồm mấy bộ phận, đặc điểm từng bộ phận?
với nhân dân các nớc thuộc địa
II. Phân tích:
1. Giá trị nội dung:
a, Châm biếm lật tẩybản chất bù nhìn của KĐ
* Chân dung KĐ qua cái nhìn của nhân dân Pháp
- Diện mạo: mũi tẹt, mặt bủng nh vỏ chanh
- Trang phục: ngón tay đeo đầy những nhẫn, cái chụp đèn
chụp lên cái đầu quấn khăn
- Cử chỉ thái độ: nhút nhát, lúng túng
- Hành động: lén lút có mặt tại trờng đua, tiệm cầm đồ, ga
tàu điện ngầm
-> KĐ hiện lên nh một thứ đồ cổ xa lạ kệch cỡm lố lăng
trong XH phơng tây hiện đại hắn không có t cách của một đế
vơng
- Chân dung KĐ đợc dựng lên qua sự miêu tả của đôi trai gái
Tổ Xã Hội Trờng Trung học phổ thông Hồng Đức
11
Giáo án Ngữ Văn 12 - Lê Thị Thanh Thơ
Bác kết tội của KĐ là gì?
Bác tố cáo chính sách gì của Pháp ở
Đông Dơng?
Chính sách của Pháp ở chính quốc với
ngời VN nh thế nào?
Truyện xây dựng mấy tình huống
nhầm lẫn?Kể tên?
ýnghĩa những tình huống nhầm lẫn?
Hình thức của truyện ngắn này là gì?
Tác dụng?
ngời Pháp-> đảm bảo đợc tính khách quan
- Họ gọi KĐ là hắn, ngời khách của chúng ta, anh vua, so
đều là KĐ
=> 3 tình huống liên tiếp tăng cấp
* ý nghĩa:
- Thể hiện thái độ khách quan của ngời kể chuyện
- Tình huống nh đùa nh bịa làm tăng tính hài hớc khiến cho
KĐ hiện lên càng trở lên lố bịch nh một câu truyện tiếu lâm
b, Hình thức viết th:
- Bác viết th cho cô em họ ở An Nam
* ý nghĩa: tạo đợc sự gần gũi và không khí nh thật
-Khiến cho TP hấp dẫn mang dáng dấp một bức th tình
- Có thể đa ra những phán đoán giả định
- Đổi giọng chuyển cảnh kinh hoạt, liên hệ tạt ngang so sánh
thoải mái
c, Những thành công khác:
- Nghệ thuật làm bấo
- Ngôn ngữ sinh động hấp dẫn đa giọng điệu
- Thể văn trào phúng thâm thuý sâu cay
- Nghệ thuật dựng chân dung độc đáo, miêu tả KĐ mà không
cần KĐ xuất hiện
III. Tổng kết:
Tổ Xã Hội Trờng Trung học phổ thông Hồng Đức
12
Giáo án Ngữ Văn 12 - Lê Thị Thanh Thơ
Đánh giá của em về Vi hành?
- Vi hành thể hiện sức mạnh trong ngòi bút chiến đấu của
HCM
- Vi hành cũng thể hiện tài năng văn chơng của Bác
IV.Củng cố:
Nắm chắc hoàn cảnh sáng tác để thấy đợc giá trị của TP?
V.Dặn dò:
+T ú Phỏp kờu gi ND ng h cho chỳng u t vo ụng Dng.
Tổ Xã Hội Trờng Trung học phổ thông Hồng Đức
13
Giáo án Ngữ Văn 12 - Lê Thị Thanh Thơ
-Trc tỡnh hỡnh ú NAQ vit truyn ngn ny chõm bim, kớch K v vch trn bn cht
gian xo ca TD Phỏp.
b.Nhan tỏc phm.
-Vi hnh dch t incognito cú ngha l: khụng ngi ta bit, i mt cỏi tờn khụng phi l tờn
tht.
-NAQ mun núi n hnh vi lộn lỳt, khụng chớnh ỏng ca K khi sang Phỏp
2.Chõn dung bự nhỡn Khi nh.
-iu b, c ch: nhỳt nhỏt, lỳng ta lỳng tỳng: hnh vi ỏm mui, hốn h, khụng cú c s ng
b ca mt ng quõn vng.
-Trang phc: cú c c b ht cm: kch cm, diờm dỳa nh mt din viờn hi kch. K
t bin thnh 1 mún c l ng gia Paris hoa l (Phan C )
-Hnh vi: khi thỡ trng ua khi thỡ tim cm , mun nm cụng t.
-> n chi vụ , trờn xng mỏu nhõn dõn.
-Vic tr quc an dõn ca hn ht sc ti t, ngi dõn ng thi ch c ung v khụng
h bit n chỳt m no-> s tn bo, thi nỏt ca ch phong kin ng thi.
-K tr thnh mt i tng cho ngi Phỏp mua vui, gii trớ, ú l mt tờn h l bch, r tin nht
-K tr thnh mt cụng c tuyờn truyn, mt con ri khụng hn khụng kộm ca thc dõn.
=>Vi cỏch mụ t trờn, NAQ ó vch rừ b mt xu xa, ngc nghch, l bch ca vua K, khụng h
cú mt chỳt t trng dõn tc, khụng bit cỏi nhc ca v vua mt nc.
=>Truyn Vi hnh ó vch rừ õm mu ca TD Phỏp. Chỳng a vua KD sang Phỏp nhm la gt
ND Phỏp rng tỡnh hỡnh cỏc nc thuc a ó yờn n. Vua KD i din cho Dt An Nam ó u hng,
cụng nhn s bo h, khai hoỏ ca ngi Phỏp->đánh lừa d luận.
*Biểu điểm:
- Câu1: 2điểm, mỗi ý 1 điểm.Trừ 1 điểm nếu đủ ý nhng diễn đạt yếu.
- Câu 2: +7- 8 điểm, đủ ý, kĩ năng tốt, không sai lỗi chính tả, trình bày sạch.
+5- 6 điểm, đủ ý, kĩ năng khá, có 1 vài lỗi nhỏ trong diễn đạt và trình bày.
n cht: Cm tự, mt ngi tự c bc va cht, Bn thỏng ri.
b.Bc chõn dung tinh thn t ho ca HCM: i nhõn, i trớ ,
i dng.(Viờn ng)
Tổ Xã Hội Trờng Trung học phổ thông Hồng Đức
14
Giáo án Ngữ Văn 12 - Lê Thị Thanh Thơ
Mi ra tự tp leo nỳi
Chiu ti.
Nờu nhng nột ngh thut ni bt
ca tp NKTT?
-Tõm hn ln:
+Lũng nhõn o sõu sc mang tinh thn ca giai cp vụ sn
( thng yờu khụng phõn bit vi ngi cựng kh): -Dnh tỡnh yờu
thng cho mi kip ngi , c/ au kh m Bỏc gp trong tự v trờn
/n TQ
-Thng nh t nc v nd Vit Nam ang
sng trong cnh nụ l: Om nng , khụng ng c, Tc cnh.
+Tỡnh yờu thiờn nhiờn nng nn, sõu sc : TN trong th sinh
ng cú hn , gi gm tõm s & th hin tõm hn Bỏc.
+Yờu t do tha thit u tranh sut i cho t do ca nd: B hn
ch.
-Trớ tu ln ; tm t tng ln:
+Nhn thc quy lut cuc sng theo hng bin chng tớch cc:
+Tm nhỡn khỏi quỏt, tng kt c nhng bi hc quý trong
cuc sng v trong u tranh: Hc ỏnh c, Nghe ting gió go, i
ng.
-Dng khớ ln:
+Gi vng tinh thn ý chớ CM,kiờn cng trong mi hon cnh
gian kh.
+Tinh thn lc quan vt mi kkhú khn trc mt: Ngm trng,
Chiều tối
(Mộ)
H Chớ Minh
A. Mc ớch yờu cu:
Giỳp hs:
1.Cm nhn c vẻ đẹp của bài thơ :
-Mt tõm hn ca mt ngi chin s, thi s trờn bc ng chuyn lao gian kh: Cht thộp v
cht tr tỡnh hi ho .
-Cm nhn c ặc sắc NT ca bi th:
+C in v hin i.
+Quy lut vận động ca hỡnh tng th HCM
+NT din t s vn ng ca thời gian
2.Biết cách phân tích 1 bài thơ tứ tuyệt Hồ Chí Minh.
3.Yêu mến thơ văn và tâm hồn Bác.
B. Ph ơng tiện thực hiện :
-Sgk, Sgv Ngữ văn12, Tài liệu về Nhật kí trong tù
C. Cách thức thực hiện:
-Hs chuẩn bị theo hớng dẫn SGK.
-Phát vấn, nêu vấn đề, thảo luận, giảng bình.
D. Cỏc bc lờn lp
I.n nh lp:
II.Kim tra bi c:
*Nờu hon cnh sỏng tỏc ca tp th NKTT& nờu giỏ tr ni dung ca tp?
*Đáp án:
- Hon cnh sỏng tỏc.
-8/1942 NAQ- HCM tr li TQ tranh th s ng h ca th gii vi cuc chin tranh chng xõm
lc. Ngy 29/8/42 ti Tỳc Vinh Qung Tõy Ngi b chớnh quyn TGT bt giam. 13 thỏng tự b gii i
qua 30 nh lao ca 13 huyn thuc QT, Ngi st 133 bi th bng ch Hỏn v ly tiờu l Ngc trung
nht kớ.
- Giỏ tr ni dung.ca tỏc phm.
nhng hỡnh nh no?
Chim hụm thoi thúp v rng
oỏ tr mi ó ngm trng
Chim mi ng khỏc vi
chim bay v t -> khụng phi hỡnh
nh vui, m ỏp
So sỏnh vi nguyờn tỏc thỡ
bn dch th cũn thiu ch cụ ,
cha dch ht ngha t lỏy mn
mn.
t bi th trong hon cnh s/t
em cm nhn c iu gỡ?
So sỏnh ging th trong
nguyờn tỏc v bn dch, nhn xột?
So sỏnh hai cõu u vi cõu
th ba, ta thy s vn ng gỡ?
GV: gii thớch s luõn chuyn
ca t ng v cỏi nhỡn bin chng
v thi gian ca tỏc gi
Bi th th hin s vn ng
no thng gp trong th HCM?
Vn th ca Bỏc.
bỏt ngỏt tỡnh
I.Tỡm hiu chung
-Bi th c st trờn chng ng Bỏc b gii lao cựng vi mt
s bi nh: Tu l( T Tnh Tõy ti Thiờn Bo). D Tỳc Long tuyn .
-Th Bỏc xut hin nhiu thi khc ca mt ngy: To Ng
M D
M = Chiu ti: gi bun.
II.Phõn tớch
núi ti m thy ti. Dựng cỏi sỏng núi cỏi ti, ti hoa HCM.
Ch Hng: nhón t ca bi th.
-Hai cõu kt din t s vn ng tinh t ca thi gian: cụ gỏi xay
ngụ khi tri cũn sỏng => xay ht, tri ó ti. Bỳt phỏp hin i, cỏi
nhỡn bin chng v thi gian.
3.S vn ng ca hỡnh tng th, t tng ngi tự-thi s.
-Bi th l s vn ng bt ng ca cỏc hỡnh tng th: búng ti
- ỏnh sỏng; bun bó, cụ n-vui ti, m ỏp, t mt mi chuyn sang
khoan khoỏi, kho khon; t tn li-cú s sng.
Tổ Xã Hội Trờng Trung học phổ thông Hồng Đức
17
Giáo án Ngữ Văn 12 - Lê Thị Thanh Thơ
GV: ỏnh gớa chung v bi th
-Tõm trng ngi tự vn ng t bun sang vui; t cnh ng ca
cỏ nhõn n nim vui ca ngi khỏc: tm lũng nhõn o v cht thộp
ca ngi chin s.
III.Kt lun.
-Bi th cú v p va c in, va hin i; th hin tõm hn,
ti hoa ca ngi tự, ngi chin s CM, ngi thi s HCM.
IV.Cng c:
- HS đọc thuộc bài thơ và nhc li nhng nột chớnh ca bi.
V.Dn dũ:
-HS hc bi v son trc bi mi: Giải đi sớm
E.Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: Tiết:14
Tuần lên lớp:
Giảng văn:
GII I SM
(Tảo giải)
H Chớ Minh
-Sn thụn thiu n: Cụ em xúm nỳi->cỏi nhỡn trõn trng ca nhõn vt tr tỡnh vi con ngi qua
ging iu th trang trng; con ngi dõn dó, mc mc, con ngi ca cuc sng lao ng-> s vn
ng ca hỡnh nh th (thiờn nhiờn con ngi) v quan im nhõn sinh ca Bỏc: trong bt c hon
cnh no, HCM cng hng v cuc sng con ngi trn th, ca ngi dõn lao ng.
-Đip ng ma bao tỳc ni dũng th ba vi dũng kt: vũng quay u n ca ci xay v ng tỏc
xay ngụ. Ngụ ht thỡ lũ than va , ỏnh la rc hng l tõm im ca bc tranh: bỏo hiu tri ti hn.
-Ch Hng: nhón t ca bi th-> ta ỏnh sỏng v hi m vo ờm ti. -> khụng núi ti m thy
ti. Dựng cỏi sỏng núi cỏi ti->ti hoa HCM.
-Hai cõu kt din t s vn ng tinh t ca thi gian: cụ gỏi xay ngụ khi tri cũn sỏng => xay ht,
tri ó ti. Bỳt phỏp hin i, cỏi nhỡn bin chng v thi gian.
Nhận xét:
-Bi th l s vn ng bt ng ca cỏc hỡnh tng th: búng ti - ỏnh sỏng; bun bó, cụ n-vui
ti, m ỏp, t mt mi chuyn sang khoan khoỏi, kho khon; t tn li-cú s sng.
-Tõm trng ngi tự vn ng t bun sang vui; t cnh ng ca cỏ nhõn n nim vui ca ngi
khỏc: tm lũng nhõn o v cht thộp ca ngi chin s.
III.Bi mi:
Hoạt động của GV-HS Nội dung cần đạt
GV gii thiu hoàn cảnh sáng
tác tỏc phm
GV c v yờu cu HS c.
Thi gian v cnh vt thiờn
nhiờn trong ờm chuyn lao?
So sỏnh ý th nguyờn tỏc v
bn dch?
S chuyn ý gia hai cõu th?
Tõm th ngi tự?
Ngh thut ngụn ng th v
cỏch miờu t ca HCM cú gỡ c
sc?
I.Gii thiu chung .
Bn cõu th v lờn mt bc
tranh nh th no?
Hai cõu u kh th th 2 cho
ta thy iu gỡ?
S khỏc bit so vi kh 1?
Mi liờn h gia cnh vt v
tõm hn ngi ngh s?
Kt lun?
*Bn cu th dng li bc tranh chuyn lao khi tri cha sỏng,
mt ting g, mt chũm sao tng cn giú lnh v ngi tự ni t l
nhng con ngi khụng cụ n, rt ung dung vn lờn lm ch hon
cnh.
2.Bỡnh minh ngy mi-Tõm hn thi s.
-Hai cõu u ca kh th th 2 m ra cnh p chõn tri lỳc
rng ụng: mu trng chuyn sang hng, búng ti ht sch.
+So vi kh 1 cú s vn ng.
+Thiờn nhiờn nh cú cuc u tranh v ỏnh sỏng ó chin thng.
+Cõu th Hi mtr to ra mt khung cnh mi, sc
sng mi.
-Con ngi: Ngi inng sc sng ca thiờn nhiờn, hi
m ca t tri khi hng tõm hn thi s
III.Kt lun.
Hai kh th núi v vic gii ngi tự HCM i trong cnh khc
nghit nhng khụng thy búng dỏng ca ngi tự, ch thy ú mt
chin s, mt thi s ung dung ct bc v nng n thi hng CM.
IV.Cng c:
-Hỡnh nh ngi chin s CM HCM?
V.Dn dũ:
-HS hc bi v son trc bi mi: Mới ra tù tập leo núi
lnh lo bao quanh ngi tự.
-Cnh vt: qun tinh : thiờn nhiờn xut hin trong tỡnh cm gn bú nõng nhau.
->Trong hon cnh thiờn nhiờn khc nghit nhng tõm hn nh th CM luụn hng ti ỏnh sỏng, s
ho hp gia thiờn nhiờn v con ngi: cht thộp trong th HCM.
-Chinh nhõn trn hn:Con ngi ra i vỡ lớ tng trong hon cnh vụ vựng khc nghit vn
ch ng sn sng ún nhn->t th ca mt chin s ý chớ kiờn cng ca mt nh CM ln.
=>Bn cu th dng li bc tranh chuyn lao khi tri cha sỏng, mt ting g, mt chũm sao tng
cn giú lnh v ngi tự ni t l nhng con ngi khụng cụ n, rt ung dung vn lờn lm ch hon
cnh.
2.Bỡnh minh ngy mi-Tõm hn thi s.
-Cnh p chõn tri lỳc rng ụng: mu trng chuyn sang hng, búng ti ht sch.
->Thiờn nhiờn nh cú cuc u tranh v ỏnh sỏng ó chin thng.
-Con ngi: Ngi inng -> Từ chinh nhân thành hành nhân rồi thi nhân, không phải là tù
nhân.
III.Bi mi:
Hoạt động của GV-HS Nội dung cần đạt
Gv gii thiu v bi th.
Bi th c vit sau khi Bỏc ra
tự.
Bờn l t bỏo ghi nhng giũng
ch Hỏn vit tay Chỳc ch huynh
nh kho mnh & c gng cụng
tỏc tt, bờn ny bỡnh yờn.
Hs c bi th, Gv sa v c
li .
Bc tranh sn thu c
phỏc ho nh th no?
Trt t võn sn cho ta
I.Gii thiu chung
1.Hon cnh sỏng tỏc.
=>V p y to hỡnh nh v tõm hn thanh cao ca nh th,
ngoi cnh cng l tõm cnh.
t bi th vi ý ngha nhn tin vi ng bo ca Bỏc thỡ h/nh
trờn cha n mt thụng ip: dự th no Bỏc vn vt lờn tt c
gi trn tm lũng mỡnh cho nhõn dõn, cho CM: ú l mt tm lũng
cao p n tuyt vi.
*ụi nột chm phỏ n s v nỳi, mõy, sụng nc ó ghi li linh
hn ca to vt, lm nờn mt bc tranh thu mc hi hũa, th hin
y v p tõm hn v ct cỏch ngi chin s CM HCM.
2.V p ca nh th CM HCM
-Nhõn vt tr tỡnh: mt mỡnh do bc trờn nh Tõy Phong, nhỡn
v tri nam nh bn c.
+Bi hi do bc: phong thỏi ung dung ca mt nh hin trit
suy ngm v vic i.
Tõm trng bn chn, xao xuyn, bõng khuõng; nim vui t do v
suy ngh hng v chng ng CM sp ti.
+Ni nh c quc, c nhõn: tm lũng cao p ca Bỏc luụn
hng v t quc, v ng bo, ng chớ; luụn canh cỏnh mt ni
nim trc vn mnh dõn tc. T th ng sn c in bng chõn
thc v hin i vụ cựng.
-Tinh thn ca NV tr tỡnh ú th hin sc mnh tinh thn thộp
v i: vt mi n au v th xỏc vn ti s thanh thn trong tinh
thn.
III.Kt lun:
-Bi th th hin v p hon thin ca tõm hn HCM, mt thi s
giu cm xỳc.
-Bi th cú v p va c in, hin i ti, bỳt phỏp NT.
IV. Cng c:
-V p c in v hin i ca bi th.
V.Dn dũ:
văn của HS
I. Chép đề lập dàn ý
1. Chép đề
2. Dàn ý: 3 phần: - Mở bài , thân bài, kết luận->
hệ thống ý
II. Nhận xét:
1> u điểm:
- Nhiều em hiểu đề; trình bày tơng đối đủ nội
dung kiến thức; diễn đạt trôi chảy, trình bày sạch
sẽ
2. Nhợc điểm:
- Phần lớn:+ thiếu kiến thức trình bày sơ sài
+ Diễn đạt lủng củng, thiếu mạch lạc
+ Trình bày cẩu thả chữ xấu, mắc lỗi câu, lỗi
chính tả
III. Lỗi và cách sửa chữa lỗi:
1. Lỗi:
- Sai kiến thức, lẫn tên nhà văn nhà thơ( Tản Đà-
Thế Lữ- Xuân Diệu.)
- Lỗi chính tả:- Viết tắt: một-1; đợc-đc
+ Viết thờng tên riêng: Tản Đà- tản đà
- Lỗi câu: câu quá dài( nhiều nội dung mà không
có dấu câu)
+ Câu sai kết cấu câu
- Lỗi diễn đạt:
- Viết cẩu thả: nhièu HS cẩu thả,lời rèn luyện
- Cha hiểu đề
2. Một số cách sửa chữa lỗi:
VD: tác giả Nam Cao viết bài Chí Phèo nhằm
phê phán XH phong kiến và giá trị nt từ một anh
Câu 1: Làm nổi bật đặc trng thể loại văn chính luậnbằng việc phân tích hệ thống lập luận, lí lẽ của TP
- Phân tích đợc hệ thống giá trị của TP
Câu 2:- Chất cổ điển trong thơ cổ và cổ điển trong NKTT ( nghệ thuật miêu tả; thi liệu; thi nhân)
- Tinh thần hiện đại trong NKTT:tinh thần chiến sĩ vợt lên mọi khó khăn, làm chủ hoàn cảnh
2. Kĩ năng:
- Trình bày đủ hệ thống ý của từng câu, mạch lạc, rõ ràng
- Chữ viết sạch sẽ dễ đọc, khắc phục lỗi chính tả
- Diễn đạt trôi chảy hạn chế lỗi câu
- Cách đa và phân tích dẫn chứng phải hợp lí, tránh khiên cỡng
D- Thang điểm:
Câu 1,2 đủ ý; kỹ năng khá: 5 điểm
Đợc 2/3 ý, kỹ năng khá: 4,5 điểm
Đợc 2/3 ý, kĩ năng đạt, một số lỗi:3,5- điểm
Đợc 2/3 ý, kĩ năng đạt, cha rõ ràng: 3 hoặc dới 3 điểm
GV: Căn cứ thực tế bài làm của HS để chấm, có thể sử dụng điểm từ 0,5 trở lên
E/ Rút kinh nghiệm:
Tổ Xã Hội Trờng Trung học phổ thông Hồng Đức
24
Giáo án Ngữ Văn 12 - Lê Thị Thanh Thơ
Ngày soạn: Tiết:16+1
Tuần lên lớp:
TM T TRONG T
T Hu
A.Mc ớch yờu cu:Giỳp HS :
1.Cm nhn c nhng rung ng v tõm trng ca ch th tr tỡnh trong bi th. Qua ú thy
c tõm hn nhy cm lũng yờu tha thit cuc sng, nim khao khỏt t do v ý chớ kiờn nh CM ca
ngi thanh niờn cng sn ln u b gic bt giam .
2.Hiu v phõn tớch c mi quan h gia tỡnh cm , cm xỳc v nhn thc ý chớ trong din bin
ni tõm ca ch th tr tỡnh trong bi th.
B. Phơng tiện thực hiện:
Yờu cu hs da vo phn tiu
dn nờu nhng nột c bn .
I.Gii thiu.
1.Tỏc gi. (SGK)
2.Tỏc phm.
a.Hon cnh sỏng tỏc
-u nm 1939, tỡnh hỡnh th gii ht sc cng thng, CTTG
th 2 cú nguy c bựng n, thc dõn Phỏp tip tc n ỏp phong tro
CM ụng Dng v VN.
Tổ Xã Hội Trờng Trung học phổ thông Hồng Đức
25