Lớp dạy: 6A Tiết (theo TKB): ...... Ngày dạy: ........................ Sĩ số:......... Vắng:...........
Tiết 58: Quy tắc chuyển vế
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Biết và vận dụng đúng các T/C của đẳng thức:
Nếu a = b thì a + c = b + c và ngợc lại
Nếu a = b thì b = a.
2. Kĩ năng: Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế vào giải bài tập.
3. Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.
II. Chuẩn bị
1. Ph ơng tiện
GV: Bảng phụ, giáo án, SGK.
HS: Bảng nhóm, nháp.
2. Ph ơng pháp: Thuyết trình tích cực, thảo luận, vấn đáp.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
? Phát biểu quy tắc bỏ dấu
ngoặc.
Chữa bài tập 60 (85 SGK).
- Yc HS nhận xét, bình điểm.
- Xác nhận kết quả.
- Đặt vấn đề vào bài mới.
- 1HS lên bảng.
- Nhận xét.
- Lắng nghe.
Bài tập 60 (85 SGK)
a = 346
b = - 69
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của đẳng thức (17 phút)
- Đa hình 50 SGK lên bảng
phụ cho HS quan sát.
đẳng thức, mỗi đẳng thức có 2
vế.
- Chỉ ra vế trái, vế phải của
đẳng thức cho HS.
? Từ phần thực hành cân đĩa ta
có những nhận xét gì về t/c
của đẳng thức.
- Khắc sâu lại các t/c của đẳng
thức.
- áp dụng vào ví dụ.
- Yc HS đọc ví dụ ( 2).
? Làm thế nào để vế trái chỉ
còn x.
- Thu gọn các vế.
- Hoạt động cá nhân làm ?2 ra
nháp, ghi kết quả ra bảng con
(2)
- Nhận xét, xác nhận.
- Lắng nghe, ghi vở.
- Suy nghĩ, trả lời.
- Nghiên cứu thông tin
SGK.
- Suy nghĩ, trả lời.
- T/ hiện tại chỗ.
- T/ hiện yêu cầu.
* Tính chất:
a = b a + c = b + c
a + b = b + c a = b
a = b b = a.
2. Ví dụ
a) x 2 = -6
x = -6 + 2
x = -4
b) x (-4) = 1
x + 4 = 1
x = 1 4
x = -3
* Làm ?3:
x + 8 = -5 + 4
2
- Chỉ đạo thảo luận chung
- Nhận xét, xác nhận.
- Ta đã học phép cộng và phép
trừ các số nguyên. Ta sẽ xét
xem 2 phép toán này quan hệ
với nhau ntn.
nhất ý kiến, ghi vào
bảng nhóm.
- HS các nhóm báo
cáo kết quả.
- HS các nhóm cùng
chia sẻ hoạt động với
nhóm bạn.
- Lắng nghe, rút ra
nhận xét.
x = -5 + 4 8
x = -9.
* Nhận xét:
Gọi x là hiệu của a và b. Ta
có: x = a b
Ngày soạn: ................................
Lớp dạy: 6A Tiết (theo TKB): ...... Ngày dạy: ........................ Sĩ số:......... Vắng:...........
Tiết 59: Luyện tập
I. Mục tiêu
3
1. Kiến thức: Củng cố cho HS quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, t/c đẳng
thức và giới thiệu quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức.
2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng t/ hiện quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế để
tính nhanh, tính hợp lí.
3. Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.
II. Chuẩn bị
1. Ph ơng tiện
GV: Bảng phụ, giáo án, SGK.
HS: Bảng nhóm, nháp.
2. Ph ơng pháp: Thảo luận, vấn đáp, trực quan.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
? Phát biểu quy tắc chuyển vế.
Chữa bài tập 63 (87 SGK).
? Phát biểu quy tắc bỏ dấu
ngoặc.
Chữa bài tập sau: Bỏ dấu
ngoặc rồi tính.
(13 135 + 49) (13 + 49)
- Yc HS nhận xét, bình điểm.
- Xác nhận kết quả.
- HS1 lên bảng.
- HS2 lên bảng
- Nhận xét.
- Bài tập 70 (88 SGK)
a) 3784 + 23 3785 15
= (3784 3785) + (23
15)
= -1 + 8 = 7
b) 21 + 22 + 23 + 24 11
12 13 - 14
= (21 11) + (22 12) +
(23 -13) + (24 14)
= 10 + 10 + 10 + 10 = 40.
4
hoạt động theo nhóm (4)
- Yc các đại diện nhóm báo
cáo kết quả.
- Các nhóm khác nhận xét.
- Kiểm tra bài 1số nhóm khác.
- Nhận xét, khắc sâu lại quy
tắc bỏ dấu ngoặc.
Dạng 2: Tìm x:
Bài tập 66 (87 SGK):
? Có mấy cách để tìm x.
- Có thể thu gọn trong ngoặc
trớc hoặc bỏ ngoặc rồi chuyển
vế.
- Yc t/ hiện tại chỗ.
Bài tập 104 (66 SBT): Hoạt
động cá nhân làm ra nháp, ghi
kết quả ra bảng con.
- Nhận xét, xác nhận.
- Yc HS nhắc lại các t/c của
- Đọc đề bài.
- áp dụng quy tắc
chuyển vế để giải
thích.
- Đọc đề bài.
- Suy nghĩ, trả lời.
- Lắng nghe.
- Bài tập 71 (88 SGK):
a) -2001 + (1999 + 2001)
= (-2001 + 2001) + 1999
= 1999
c) (43 863) (137
57)
= (43 + 57) (863 + 137)
= 100 1000 = -900.
Dạng 2: Tìm x
- Bài tập 66 (87 SGK)
Cách 1: 4 24 = x 9
4 24 + 9 = x
x = -11
Cách 2:
4 27 + 3 = x 13 + 4
- 27 + 3 + 13 = x
x = -11
- Bài tập 104 (66 SBT)
9 25 = (7 x) (25 +
7)
9 25 = 7 x 25 7
x = - 9.
Dạng 3: Quy tắc chuyển vế
3. Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.
II. Chuẩn bị
1. Ph ơng tiện
GV: Bảng phụ, giáo án, SGK.
HS: Bảng nhóm, nháp.
2. Ph ơng pháp: Thảo luận, vấn đáp.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- Yc HS lên bảng thực hiện
phép tính sau:
a) 3 + 3 + 3 + 3 =
b) (-3) + (-3) + (-3) +(-3) =
c) (-5) + (-5) + (-5) =
d) (-6) + (-6) =
- Chỉ đạo HS nhận xét, bình
điểm.
- Kiểm tra bài 1 số HS.
-1HS lên bảng t/hiện.
HS dới lớp làm vào vở.
- Nhận xét, đánh giá.
a) 3 + 3 + 3 + 3 = 12
b) (-3) + (-3) + (-3) +(-3) =
-12
c) (-5) + (-5) + (-5) = -15
d) (-6) + (-6) = -12
6
Hoạt động 2: Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu (30 phút)
- Giới thiệu: Ta đã biết phép
nhân là phép cộng các số
khác dấu ta làm thế nào.
- Chốt lại.
- Nhấn mạnh: Nhân 2 GTTĐ
và dấu là dấu -.
- Làm bài tập 73 ý a, b (89
SGK)
- Làm bài tập 74 ý a, b (89
SGK): t/ hiện trên bảng con
(2).
- Tính: 15.0 =
(-15) . 0 =
- Đa ra chú ý (SGK).
- Đọc ví dụ (SGK) (2).
- Yc HS tóm tắt đề.
- Nêu cách tính?
- Suy nghĩ, trả lời.
- 2HS đọc nội dung
quy tắc (SGK).
- Lắng nghe.
- 2 HS lên bảng làm.
HS dới lớp làm vào vở.
-T/ hiện yêu cầu.
- Trả lời miệng.
- Đọc chú ý (SGK).
- Nghiên cứu thông tin
SGK.
- Tóm tắt bài toán.
- HS nêu cách tính.
2. Quy tắc.
a) Quy tắc: SGK - 88
khác.
- Nhận xét.
- Suy nghĩ, trả lời.
- Nhận nhiệm vụ, hoàn
thành yc.
- Đại diện nhóm báo
cáo.
- Các nhóm khác cùng
chia sẻ.
40.20000 + 10.(-10000) =
800000 + (-100000) = 700000
(đồng).
Hoặc:
40.20000 - 10.10000 =
800000 - 100000) = 700000
(đồng).
d) Làm ?4:
a) 5. (-14) = -(5.14) = -70
b) (-25).12= -(25.12) = -300
Hoạt động 3: Luyện tập củng cố (8phút)
- Phát biểu quy tắc nhân 2
số nguyên khác dấu.
- Làm bài tập 76 (89 SGK).
- Bài tập: Đúng hay sai.
- 2HS nhắc lại quy tắc
- HS lên bảng điền.
- T/ hiện yêu cầu.
3. Luyện tập.
- Bài tập 76 (89 SGK)
x
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- Tính: 12.3 =
5.120 =
4.(-6) =
? Phát biểu quy tắc nhân 2 số
nguyên khác dấu.
- Yc HS nhận xét, bình điểm.
- Xác nhận kết quả.
- Đặt vấn đề vào bài mới.
- 1HS lên bảng.
HS dới lớp làm vào
vở.
- Nhận xét.
- Lắng nghe.
12.3 = 36
5.120 = 600
4.(-6) = -24
Hoạt động 2: Nhân hai số nguyên cùng dấu (33 phút)
- Giới thiệu: nhân 2 số nguyên
dơng chính là nhân 2 số tự
nhiên khác 0.
? Khi nhân 2 số nguyên dơng
thì tích là 1 số nh thế nào.
- Tự lấy ví dụ về nhân 2 số
nguyên dơng.
- Chú ý lắng nghe.
- Suy nghĩ, trả lời.
- Lấy ví dụ.
1. Nhân 2 số nguyên d ơng.
? Tích của 2 số nguyên âm là
số nh thế nào.
- Làm ?3: t/ hiện trên bảng
con (2).
? Muốn nhân 2 số nguyên d-
ơng ta làm thế nào.
? Muốn nhân 2 số nguyên âm
ta làm thế nào.
- Chốt lại: Muốn nhân 2 số
nguyên cùng dấu ta chỉ việc
nhân 2 GTTĐ với nhau.
- Suy nghĩ, trả lời.
- T/ hiện yêu cầu.
- Suy nghĩ, trả lời.
- Suy nghĩ, trả lời.
- Lắng nghe.
- Ví dụ: (-4).(-25) = 100
(-12).(-10) = 120
c) Làm ?3:
5.17 = 105
(-15). (-6) = 90
- Làm bài tập 78 (91 SGK):
Hoạt động nhóm (3).
Nhóm 1,2,3: câu a, b, c
Nhóm 4,5,6: câu d, e, f: -45. 0
- Yc các đại diện nhóm báo
cáo kết quả.
- Các nhóm khác nhận xét.
- Kiểm tra bài 1số nhóm khác.
- Nhận xét.
a.b = -( a . b )
- Bài tập 79 (91 SGK)
27 .(-5) = -135
(+27) . (+5) = 135
(-27). (+5) = 135
(-27) . ( -5) = 135
(+5) . (-27) = -135
* Chú ý: SGK - 91
(+) . (+)
(+)
(-) . (-)
(+)
(+) . (-)
(-)
( -). (+)
(-)
* Làm ?4:
Hoạt động 3: Củng cố toàn bài (5 phút)
4. Luyện tập
10
? Nêu quy tắc nhân 2 số
nguyên.
- Làm bài tập 82 (92 SGK).
- Nhắc lại quy tắc. Bài tập 82 (92 SGK).
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà (2 phút)
nguyên.
Chữa bài tập 83 (92 SGK).
- HS1 lên bảng t/hiện.
- HS2 lên bảng t/hiện.
I. Chữa bài tập
- Bài tập 82 (92 SGK)
a) (-7) . (-5) > 0
b) (-17) . 5 < (-5) . (-2)
c) (+19).(+6) < (-17).(-10)
Phép cộng:
(+) + (+) = (+)
(-) + (-) = (-)
(+) + (-) = (+) hoặc (-)
Phép nhân:
(+) . (+)
(+)
(-) . (-)
(+)
11
- Chỉ đạo HS nhận xét, bình
điểm.
- Nhận xét, xác nhận.
- Nhận xét, đánh giá.
(+) . (-)
(-)
- Bài tập 83 (92 SGK)
ý B.
- Đại diện nhóm báo
cáo.
- Các nhóm khác cùng
chia sẻ.
- 1HS lên bảng.
HS dới lớp làm vào
vở.
- Trả lời miệng.
- Đọc đề bài.
- Suy nghĩ, trả lời.
- Nghiên cứu SGK.
- Trả lời.
II. Luyện tập
Dạng 1: áp dụng quy tắc và
tìm thừa số cha biết.
- Bài tập 84 (92 SGK).
Dấu
của
a
Dấu
của
b
Dấu
của
a.b
Dấu
của
a.b
2
+ +
36 = 6
2
= (-6)
2
0 = 0
2
- Bài tập 88 (93 SGK)
x có thể nhận các giá trị:
nguyên âm, nguyên dơng, 0.
+ x nguyên dơng:
(-5) . x > 0
+ x nguyên âm:
(-5) . x < 0
+ x = 0: (-5) . x = 0
Dạng 2: Sử dụng MTBT
Bài tập 89 (93 SGK).
a) (-1356). 7 = -9492
b) 39. (-152) = -5928
c) (-1909) .(-75) = 143175
12
- Yc HS dùng MTBT để tính:
hoạt động các nhân ghi kết
quả lên bảng con.
- t/ hiện yêu cầu.
Hoạt động 3: Củng cố toàn bài (6 )
? Khi nào tích 2 số nguyên là
số dơng, là số âm, là số 0?
- Đa ra bài tập: Đúng hay sai
lên bảng phụ.
- Suy nghĩ, trả lời.
2. Ph ơng pháp: Thảo luận, vấn đáp.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Nêu câu hỏi kiểm tra:
?Phép nhân các số tự nhiên có
những tính chất gì? Nêu dạng
- 1HS lên bảng t/
hiện
a.b = b.a
(a.b). c = a. (b.c)
a.1 = 1. a = a
13
tổng quát. Lấy ví dụ minh hoạ.
- Chỉ đạo HS nhận xét, bình
điểm.
- Đặt vấn đề vào bài. - Nhận xét.
a. (b + c) = ab + ac
Hoạt động 2: Các tính chất cơ bản của phép nhân (33 phút)
- Hãy tính: 2. (-3) = ?
(-3) . 2 = ?
(-7) . (-4) = ?
(-4) . (-7) = ?
- Rút ra nhận xét.
- Phát biểu tính chất.
- HS thực hiện.
- Nêu nhận xét.
- Trả lời.
1. Tính chất giao hoán.
- Đa ra chú ý (SGK 94)
- ở bài tập 93a trong tích trên
- 1 HS lên bảng
t/hiện
- Trả lời.
- Chú ý lắng nghe.
- Thực hiện yêu cầu.
- 1HS lên bảng
t/hiện.
Dới lớp làm vào vở.
- Suy nghĩ, trả lời.
- Suy nghĩ, trả lời.
- Đọc chú ý (94 ).
- Suy nghĩ và trả lời.
2. Tính chất kết hợp
- Ví dụ:
[9. (-5)]. 2 = (-45). 2 = -90
9. [(-5) . 2] = 9 . (-10) = -90
[9. (-5)].2 = 9. [(-5). 2]
- Tổng quát:
(a . b) . c = a. (b . c)
- Bài tập 90 (95 SGK)
a) 15. (-2) . (-5) . (-6)
= (-30) . (+30)
= - 900.
- Bài tập 93 (95 SGK)
a) (-4).(+125).(-25).(-6).(-8)
= [(-4).(-25)].[125.(-8)].(-6)
= 100.(-1000).(-6)
? Khi nhân số nguyên a với 1,
ta có kết quả bằng bao nhiêu.
? Khi nhân số nguyên a với
(-1), ta có kết quả bằng bao
nhiêu.
- Trả lời miệng.
- Phát biểu t/chất.
- Trả lời miệng.
3. Nhân với 1.
- Ví dụ:
(-5).1 = -5
1. (-5) = -5
19 . 1 = 19
- Tổng quát:
a . 1 = 1. a = a
-Làm ?3:
a . (-1) = (-1). a = -a
? Muốn nhân một số với một
tổng ta làm thế nào.
- Viết công thức tổng quát.
? Nếu a(b c ) thì sao?
- Hoạt động theo nhóm bàn
(3) làm ?5.
- Suy nghĩ, trả lời.
- 1HS lên bảng.
- Suy nghĩ, trả lời.
- Thực hiện yêu cầu.
- Đại diện 2 nhóm
trình bày.
4. T/C phân phối của phép
ì
= 100 . (-1000). (-6)
15
- Làm bài tập 93 (95 SGK). - 2HS lên bảng
t/hiện.
= -600 000
b) (-98).(1246) 246 . 98
= -98 + 98. 246 246 .98
= -98
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Nắm vững các t/ chất của phép nhân.
- Học thuộc phần nhận xét và chú ý trong bài.
- BTVN: 91, 92, 94 (95 SGK); 134, 137, 139, 141 (71 SGK).
- Nhận xét giờ học.
Ngày soạn: ................................
Lớp dạy: 6A Tiết (theo TKB): ...... Ngày dạy: ........................ Sĩ số:......... Vắng:...........
Tiết 64: luyện tập
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Củng cố các t/c cơ bản của phép nhân và nhận xét của phép nhân
nhiều số, phép nâng lên luỹ thừa.
2. Kĩ năng: Biết vận dụng các t/c của phép nhân để tính đúng, tính nhanh giá trị
biểu thức, xác định dấu của tích nhiều số.
3. Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.
II. Chuẩn bị
1. Ph ơng tiện
GV: Bảng phụ, giáo án, SGK.
HS: Bảng nhóm, nháp.
2. Ph ơng pháp: Thảo luận, vấn đáp, trực quan.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
b) =
[ ][ ][ ]
)3).(2(.)3).(2(.)3).(2(
= 6 . 6 . 6 = 6
3
Hoạt động 2: Luyện tập (15 phút)
Bài tập 92b( 95 SGK)
? Ta có thể giải bài này ntn.
- Yc 1HS lên bảng làm.
? Có cách nào nhanh hơn?
? Làm nh vậy dựa trên cơ sở
nào?
- Nhận xét, chốt lại.
Bài tập 96 (95 SGK).
- Lu ý HS: tính nhanh dựa trên
t/c giao hoán và t/c phân phối
của phép nhân đối với phép
cộng.
- Gọi 2HS lên bảng làm.
- Nhận xét, chốt lại.
Bài tập 98 (96 SGK)
? Làm thế nào để tính đợc giá
trị của biểu thức?
? Xác định dấu của biểu thức,
xác định giá trị tuyệt đối.
Yc HS hoạt động theo nhóm
bàn (3).
- Yc đại diện 2 nhóm lên bảng
trình bày.
= 25(-86) = -2150
- Bài tập 98 (96 SGK)
a) Thay a = 8 vào biểu thức:
= (-125) . (-13) . (-8)
= - (125 . 13 . 8)
= - 13000
b) Thay b = 20 vào biểu thức:
= (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20
= - (1.2.3.4.5.20)
= -(12.10.20)
= -2400.
- Bài tập 97 (95 SGK)
a) (-16)1253(-8)(-4)(-3) > 0
b) 13(-24)(-15)(-8)4 < 0
Hoạt động 3: Kiểm tra 15 phút
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Bài 1: Điền dấu X vào ô thích
hợp.
Câu Đúng Sai
a) a = -(-a)
Bài 1 (2 điểm)
a) Đúng
Mỗi ý đúng cho
0.5 điểm.
17
b)
33
=
c) Cho a
d) Sai
Bài 2 (2 điểm)
a 2
b - 3
Bài 1: Phát biểu đúng quy tắc
x = -11 + 9
x = -2
Bài 2: = 40
Bài 3: (-7).(-13) + 8.(-13) = (-7
+ 8).(-13) = -13
Mỗi ý đúng cho
1 điểm.
1 điểm
0.5điểm
0.5 điểm
2 điểm
Mỗi ý đúng cho
1 điểm.
Ngày soạn: ................................
Lớp dạy: 6A Tiết: ...... Ngày dạy: ........................ Sĩ số:......... Vắng:.............................
Tiết 65: bội và ớc của một số nguyên
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Biết khái niệm bội và ớc của một số nguyên.
- Biết 3 t/c liên quan tới khái niệm chia hết.
2. Kĩ năng: Biết tìm bội và ớc của một số nguyên.
3. Thái độ: Tính đúng, tính chính xác bội và ớc của một số nguyên.
II. Chuẩn bị
1. Ph ơng tiện
18
GV: Bảng phụ, giáo án, SGK.
0,
nếu a
b thì a là bội của a, còn
b là ớc của a. Vậy khi nào ta nói
a chia hết cho b.
- Tơng tự: Cho a, b
Z và b
0. Nếu có số nguyên q sao cho a
= b.q thì ta nói a là bội của b, b
là ớc của a.
- Yc HS nhắc lại đ/ nghĩa.
? Cho biết 6, (-6) là bội của
những số nào.
- Làm ?3: hoạt động cá nhân ra
nháp, ghi kết quả ra bảng con.
? Tại sao số 0 là bội của mọi số
nguyên khác 0.
? Tại sao số 0 không là ớc của
bất kì số nguyên nào?
- Đọc nội dung ?1.
- Khi có số tự
nhiên q sao cho a =
b.q
- Chú ý lắng nghe.
- 2HS nhắc lại.
- Trả lời.
18; ....
19
? Tại sao 1 và (-1) là ớc của mọi
số nguyên.
- Đa ra chú ý (96 SGK)
? Tìm các ớc chung của 6 và (-
10).
chia khác 0.
- Vì mọi số nguyên
đều chia hết cho 1
và (-1).
- Đọc chú ý (SGK)
- Trả lời miệng.
- Chú ý: 96 SGK.
ƯC(6; -10) =
1;
2.
Hoạt động 3: Các tính chất (10 phút).
Yc Hs tự đọc SGK (3) và lấy ví
dụ cho từng t/chất.
- T/ hiện yêu cầu.
2. Tính chất
a) a
b và b
c
c và b
c
(a + b)
c
(a b)
c
VD: 12
(-3) và 9
(-3)
(12 + 9)
(-3)
(12 9)
(-3)
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (10 phút)
Nêu câu hỏi củng cố:
? Khi nào ta nói a
b? Nhắc lại
3 t/c liên quan đến khái niệm
chia hết cho trong bài.
Lớp dạy: 6A Tiết: ...... Ngày dạy: ........................ Sĩ số:......... Vắng:.............................
Tiết 66: ôn tập chơng II
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Ôn tập cho HS về tập Z, giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, quy tắc
cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các t/c của phép cộng, phép nhân số nguyên.
2. Kĩ năng: Biết vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập về so sánh số nguyên,
t/ hiện phép tính, bài tập về giá trị tuyệt đối, số đối của số nguyên.
3. Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.
II. Chuẩn bị
1. Ph ơng tiện
GV: Bảng phụ, giáo án, SGK.
HS: Bảng nhóm, nháp.
2. Ph ơng pháp: Thảo luận, vấn đáp, trực quan.
III. Tiến trình dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (15 phút)
Tổ chức cho HS vấn đáp với
nhau theo nội dung sau:
- Chơng II gồm những nội dung
cơ bản nào?
- Tập Z gồm những số nào?
- Phát biểu quy tắc cộng 2 số
nguyên khác dấu, cộng hai số
nguyên cùng dấu.
- Phát biểu quy tắc trừ số
nguyên a cho số nguyên b.
- Phát biểu quy tắc nhân 2 số
nguyên cùng dấu, nhân 2 số
nguyên khác dấu, nhân với số 0.
- Nhận xét, chốt lại.
117 (99 SGK).
Làm bài tập 119 (100 SGK)
- Yc 2 HS lên bảng làm.
- Nhận xét, chốt lại các t/c của
phép cộng và phép nhân trong
Z.
vở.
- Trả lời miệng.
- Lắng nghe.
- Đọc đè bài.
- Trả lời miệng.
- Lắng nghe.
- 2HS lên bảng.
Dới lớp làm vào
vở.
- Lắng nghe.
- Nhận nhiệm vụ
và hoàn thành yêu
cầu.
- Đại diện các
nhóm báo cáo.
- T/ hiện yêu cầu.
- Đọc đề bài.
- 2HS lên bảng
thực hiện.
Dới lớp làm vào
vở.
c) a < b; -a =
a
- Ôn tập tiếp quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội và ớc của một số nguyên.
- BTVN: 115, 118, 120 (100 SGK) và 161, 162, 163, 165, 168 (75 76 SBT).
- Tiết sau tiếp tục ôn tập.
- Nhận xét giờ học.
Lớp dạy: 6A Tiết: ...... Ngày dạy: ........................ Sĩ số:......... Vắng:.............................
22
Tiết 67: ôn tập chơng II
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc
chuyển vế, bội và ớc của một số nguyên.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị của biểu thức, tìm
x, tìm bội và ớc của một số nguyên.
3. Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.
II. Chuẩn bị
1. Ph ơng tiện
GV: Bảng phụ, giáo án, SGK.
HS: Bảng nhóm, nháp.
2. Ph ơng pháp: Thảo luận, vấn đáp, trực quan.
III. Tiến trình dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và chữa bài tập (10 phút)
- Phát biểu quy tắc cộng 2 số
nguyên khác dấu, cộng hai số
nguyên cùng dấu.
Chữa bài tập 162a, c (75 SBT).
- Phát biểu quy tắc nhân 2 số
nguyên cùng dấu, nhân 2 số
nguyên khác dấu, nhân với số 0.
Chữa bài tập 168 a, c (76 SBT).
- Chỉ đạo HS nhận xét, bình
- Dới lớp làm vào
vở.
- T/ hiện yêu cầu.
II. Luyện tập
Dạng 1: Thực hiện phép tính
a) = 220
b) 22
c) 117
Bài tập 114 (99 SGK).
23
phút).
Dạng 2: Tìm x
Bài tập 118 (99 SGK)
d) Hớng dẫn HS câu a:
+ T/hiện chuyển vế -35.
+ Tìm thừa số cha biết trong
phép nhân.
e) Gọi 2HS lên bảng làm
câu b, c.
Bài tập 115 (99 SGK)
Bài tập 112 (99 SGK): Yc HS
đọc đề bài và hớng dẫn HS lập
đẳng thức: a 10 = 2a 5
Cho HS thử lại.
Dạng 3: Bội và ớc của một số
nguyên.
Bài tập 1: Tìm tất cả các ớc của
(-12).
- Tìm 5 bội của 4.
Hoạt động cá nhân ghi kết quả
a
=
5
= 5
a =
5
e)
a
= 2
a =
2
Bài tập 112 (99 SGK).
a 10 = 2a + 5
-10 + 5 = 2a a
-5 = a.
Thử lại:
a = -5
2a = -10
a 10 = -5 10 = -15
2a 5 = -10 5 = -15
Vậy 2 số đó là (-10) và (-5).
Dạng 3: Bội và ớc của một số
nguyên.
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà (3 phút)
A. -28 B. 68 C. 28 D. -68
Câu 2: Sắp xếp các số: 17; -168;
352; -480; 0; 572 theo thứ tự tăng dần.
A. -168; -480; 0; 17; 352; 572.
B. -480; -168; 0; 17; 352; 572.
C. 0; -480; -168; 17; 352; 572.
D. 0; 17; -168; 352; -480; 572.
Bài 3 (1 đ): Điền từ, cụm từ thích hợp
vào chỗ trống.
a) Khi chuyển vế một hạng tử từ vế
này sang vế kia ta phải
..........................hạng tử đó.
b) Trong hai số nguyên âm, số nào
có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn
thì .........................
I. Trắc nghiệm (4 điểm):
Bài 1:
a) Đúng
b) Sai
c) Sai
d) Đúng
Bài 2:
Câu 1: A
Câu 2: B
Bài 3:
a) đổi dấu
b) lớn hơn.
2 điểm
Mỗi ý
đúng cho