Tổng hợp bài tập nguyên hàm, tích phân và ứng dụng - Pdf 40

TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
(TỰ LUẬN)
Hoàng Văn Quý – GV trường THPT Lương Tài số 2

1. Kiến thức liên quan
1.1. Công thức nguyên hàm cơ bản
Nguyên hàm của hàm số cơ bản

Nguyên hàm mở rộng

 dx  x  C

 a.dx  ax  C, a 

x 1
 x dx    1  C,   1

1 (ax  b) 1
 (ax  b) dx  a .   1  C

dx
 x  ln x  C, x  0

dx
1

 ax  b a .ln ax  b  C

 e dx  e

e

 ln a

 cos xdx  sin x  C

 cos(ax  b)dx  a .sin(ax  b)  C

 sin xdx   cos x  C

1
sin(
ax

b
)
dx


.cos(ax  b)  C

a

1

 cos

2

x

dx  tan x  C

b

 f ( x)dx  F ( x)

b
a

 F (b)  F (a)

a

1.3. Phương pháp đổi biến số
b

1.3.1. Dạng 1 : Tính I =

 f  ( x) ( x)dx
'

a

+ Đặt t =  ( x)  dt   ' ( x).dx
+ Đổi cận :

 I=

x

a


 2 2

1.4. Phương pháp tích phân từng phần
b

* Công thức tính :

b

 f ( x)dx   udv  uv  vdu
a

a

 u  ...

a

a

du  ...dx


 Đặt 

dv  ...
v  ...


b

b
  P( x).e f ( x ) .dx
 a

 u  P( x) , trong đó P( x) là đa thức bậc n.

b

*Loại 2:

 P( x).ln f ( x).dx

 u  ln f ( x)

a

1.5. Tính chất tích phân

Tính chất 2:

b

a

a

b

b



c

1.6. Diện tích hình phẳng
1.6.1. Dạng 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên [a; b]. khi đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a và x = b là:
b

S   f ( x) dx

(*)

a

Lưu ý:
 f ( x)  0 vô nghiệm trên (a;b) thì
b

S   f ( x) dx 
a

b

 f ( x)dx
a

 f ( x)  0 có 1 nghiệm c  (a; b) thì
b

S   f ( x) dx 

a

Lưu ý: Diện tích, thể tích đều là những giá trị dương.
2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Tính các tích phân sau
1



1

2 / B   2  e  3 dx

1 / A   (2x+e )dx
x

x

0

3 / C    sinx+ cos x  dx

x

0

 x2  2 x  3 
4 / D  
dx
3


1

1

2 / B   2  e  3 dx    2e  dx 3
x

0

x

x

0

1

1

0

0

 2e 
2 x dx 

x 1

1


4


4

4
5
1

1
4
x 3
2  32
3 2 4
3 
2
4 / D     3  3  dx     x  3x  dx  ln x 1  x

x

1
x
x
x
x
3

2


1

2x  1
dx
1

3
x

1
0

1

2/ J  

 1
2ln x  1 
3 / K   

dx
x x  ln x  1 
1
e

ln 2

4/ L 



2
2
3

4

2

2x  1
dx
0 1  3x  1

1

2/ J  

t 2 1
2
 dx  tdt
3
3
 Đổi cận x  0  t  1; x  1  t  2


Đặt 3x  1  t ta được x 

2 2t 3  t
2 
3 
28 2 3

x



5



e 1

Group Nhóm Toán | Trắc nghiệm 2016-2017


dx
x
 Đổi cận x  1  t  0; x  e  t  1

Đặt ln x  t ta được dt 



1
2t  1
dt   2t  ln  t  1   2  ln 2
0
t 1
0

1


1

 xdx ta được kết quả I  2 ln

0
ln 2



Tính L2 

 2e
0




1
x

1

2

2

dx

Đặt e x  t ta được e x dx  dt
Đổi cận x  0  t  1; x  ln 2  t  2



1/ I   1  sin x  cos xdx
3

0

4

1
2/ J   2
dx
4
 sin x cos x



3 / K    sinx  x  sin xdx
0

6

Lời giải


1/ I   1  sin 3 x  cos xdx
2

0



2/ J  


1
dx
sin x cos 4 x
2

6

 Đặt cot x  t  dt 
 Đổi cận x 


6

1
dx
sin 2 x

 t  3; x 
2

1

 Khi đó J   1  2  dt 
t 
1 
3


1  cos 2 x
1
dx  
2
2
0

 Đặt K1   sin xdx  
2

0





K 2   x sin xdx
0





u  x
du  dx


dv  sin xdx v   cos x


2
x
x
- Nếu tích phân chứa cos xdx thì đặt t  sin x .
- Nếu tích phân chứa sin xdx thì đặt t  cos x .
dx
- Nếu tích phân chứa
thì đặt t  tan x .
cos 2 x
dx
- Nếu tích phân chứa
thì đặt t  cot x .
sin 2 x

- Nếu tích phân chứa

Ví dụ 3. Tính các tích phân

e

2

a) I   x sin xdx

b) J   x ln xdx
1

0

1

1

du

dx

u  ln x
x
 

2
dv  xdx v  x

2
e

e

e

x2
x
x2
x2
e2  1
 J  ln x   dx  ln x 

2
2
2


1

  e x dx  e  e x  1
1

0

0

Ví dụ 4. Tính các tích phân sau


1  x2 
1/ I    x 2 
dx
3 
x

x

1
2

ln 4

2/ J 


0


x
dx

dx
3 
2


x

x
x

x

1
1
1
2

2

1
7
Tính I1   x dx  x3 
3 1 3
1
2





x
dx   
dx   ln   x   ln
1
1
5
x
1
1
x
x
x
x

7
4
 ln
3
5

ln 4
ln 4
 x
1 
1
x
e

x

x ln 4
0

3

0

Group Nhóm Toán | Trắc nghiệm 2016-2017


ln 4

J2 

1

2
dx; t  e x  t 2  e x  2tdt  e x dx  dx  dt
t
ex  2


0

2

2
3

1
11





x
2
Đặt 


K

x

ln
x

x


x 1



 dx

1
x

2


1

10

Group Nhóm Toán | Trắc nghiệm 2016-2017


Ví dụ 5. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
a) y  x 2 , trục hoành và hai đường thẳng x=0, x=2.
b) y  x 2 , y  2 x  3 và hai đường thẳng x =0, x=2.
c) y  x 2 , y  x  2
Lời giải
a) y  x 2 , trục hoành và hai đường thẳng x= 0, x=2.
 Trên [0; 2] ta có x2  0  x  0 [0;2]
 Diện tích của hình phẳng đã cho:
2

2

1
8
S   x dx  x3 
3 0 3
0
2

b) Đặt f1 ( x)  x 2 , f 2 ( x)  2 x  3

 x3

 x3

   x 2  3x     x 2  3x 
 3
0  3
1


1
8
1
5 7
 2   4  6  1 3    4
3
3
3
3 3

 x  1
c) Ta có: x 2  ( x  2)  0  x 2  x  2  0  
x  2

Diện tích hình phẳng
2

 x3 x 2

8


1
1
1

1

2 2

2

4

 2 1  
2 1 
4 2  16

  1      1        2    
3 5 
3 5  15

 3 5  

12

Bài Tập tự luyện
Bài 1: Tính các tích phân sau
Group Nhóm Toán | Trắc nghiệm 2016-2017





1

1

5.  (e  x)dx
x

 (x

6.

0

3

 x x )dx

0

3


2

7.  ( x  1)( x  x  1)dx
1

2


 1 1
14.   2  3 dx
x
x 
1

x2  2 x
dx
15. 
x3
1

2

4

13.

7x  2 x  5
dx
11. 
x
1

2

 4)dx

3


2

2.





1  4sin xcosxdx

0

1

3.  x x 2  1dx
0

3
1

4.  x 1  x dx
2

1

5.





0

2

sin x

x

 (1  3x ) dx

3

1

9.  x5 (1  x3 )6 dx
0

13

4

Group Nhóm Toán | Trắc nghiệm 2016-2017





9



1

1

12.

15.



14.

0

16.  x x  1dx

6

1  ln x
dx
x

e

x2  2

x
dx
x 1

dx
x
 e  2e x  3
ln 3

1



1

1  x 2 dx

21.

0

1

22.

3

20.  e  x dx



23.

0


2.  e x sin xdx
0

2

3.  (2 x  1)cosxdx
0


e

1

4.  xe dx
x

0



5.

 x ln xdx
1

2

6.  ( x 2  1)sin xdx
0


2

1

13.  (2 x  7)ln( x  1)dx
0

2

12.

 x cos x dx
0

14.  ( x  2)e2 x dx

14

0

Bài 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
Group Nhóm Toán | Trắc nghiệm 2016-2017


1
2
a) y   x3  x 2  , trục hoành, x = 0 và x = 2.
3
3

3
 (x  x  2 x )dx
2

Group Nhóm Toán | Trắc nghiệm 2016-2017


A.

x3
4 3
 3ln x 
x C
3
3

D.

x3
4 3
 3ln x 
x C
3
3

B.

x3
4 3
 3ln x 

x
ln
C
3
x3

2
x
ln
C
3
x3

x  cosx  C

C. cosx  C

x  cosx  C

B.

D.  cosx  C

Câu 4: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=

A.

x3
4 3
 3ln x 

A. 2x + e3x  C

B. 2x - e3x  C

C. 2 x -

Câu 6: ChoF(x) là một nguyên hàm của hàm số y=
B. –tanx +1

A. -tan x

2
1 x

C.tanx+1

1 3x
e C
3

D. 2x+

1 3x
e C
3

1
và F(0)=1.Khi đóF(x) là:
cos 2 x



Câu 8: Tìm họ nguyên hàm

1
A. F(x) = ln x  1  C
2

B.

Câu 9: Tìm họ nguyên hàm

Lời giải:

 (2e

x



C.

1 x2 1
e C
2

D. e x

2

1

C.2 e x -tanx+C

D. Đáp án khác

Câu 9: Hàm số f(x)= x x  1 có một nguyên hàm là F(x).Nếu F(0)=2 thì giá trị của F(3) là :
A.

116
15

Lời giải:

B.

146
15

 x x  1dx 

C.

886
105

D. Một đáp án khác

( x  1)2
 ( x  1)  C
2



a

b

B.

 f ( x)dx  F ( x)
b

f ( x)dx  F ( x) a  F (b)  F (a)
b

a

D.

 f ( x)dx  F ( x)

b
a

 F (a)  F (b)

a
b

Lời giải:

 f ( x)dx  F ( x)


Lời giải:

B.

 x  2
I
2

2 1

I

5
2

C.

I 5

D.

I

13
2

C.

I 4


Câu 3: Tích phân

I   cos3 x.sin xdx
0

A.

I 0

B.

I

1
2




 cos 4 x
Lời giải: I    cos xd  cos x  
 0.
4
0
0
3

Phương án nhiễu:
+) Phương án B: Đổi dấu sai trong công đoạn thay cận


18


Lời giải: Do tích phân của hàm số trên  a; b cho trước không phụ thuộc vào biến số nên:
5

5

5

2

2

2

I    f  x   g  x  dx   f ( x)dx   g  t  dt  12

Phương án nhiễu:
+) Phương án D không xác định do học sinh không nắm được “tích phân của hàm số trên  a; b cho trước
không phụ thuộc vào biến số”
+) Phương án A,C. Áp dụng sai công thức tích phân của một tổng.
5

Câu 5: Giá trị tích phân I  
1

A.


C.

D.

1  1

 2015  1
2015  9


5
1 d  2 x  1
1  1


 2015  1
2016

2 1  2 x  1
4030  9


Phương án nhiễu:
+) Phương án B: Sai tại công đoạn thay cận đổi dấu.
+) Phương án C: Đưa dx thành d(2x -1), không chia 2.
+) Phương án D. Đưa dx thành d(2x -1), không chia 2 và thay cận sai.
Câu 6: Nếu
A.

d


d

I  10

bằng:
D. Đáp án khác

Lời giải: I   f  x dx   f  x dx   f  x dx  3
Phương án nhiễu:
+) Phương án A: Nhầm lẫn

d

b

b

d

 f  x dx   f  x dx .

19

Group Nhóm Toán | Trắc nghiệm 2016-2017


b

d


3
10

2
2
C.

 a, b   . Khi đó, giá trị của a  b là:
I

3
10



D.

I

3
5



1
1
1
4 3 2
Lời giải: I    cos x  cos 5x  dx   s inx  sin 5x   .


1  x . Khi đó f (t ) là hàm số nào trong các

1

hàm số sau:
A.

f (t )  2t 2  2t

B.

f (t )  t 2  t

C.

f (t )  t 2  t

D.

f (t )  2t 2  2t

Lời giải: Đặt t  x  1  t 2  x  1  2tdt  dx
2

Đổi cận x  0  t  1; x  3  t  2 . Khi đó I    2t 2  2t dt.
1

Phương án nhiễu:
20

D.

Lời giải: Đặt x  t  dx  dt
Đổi cận: Với x  2  t  2; x  2  t  2
2

2

t 2016
x 2016 e x dx
x 2017
22018
2016
Khi đó: I   t dt  
,
suy
ra
.
2
I

x
dx


x

e

1

x 2016
2016
x
2 e x  1 dx  2 x dx : 2  e  1 dx và tính ra D.







3
1 3 c 1
dx
Câu 10: Cho 
và a, b, c nguyên dương. Tổng a  b  c bằng:
 ln
2
2
a b
0 sin x  2sin x cos x 3cos x 4
A. 9

D. Không xác định

C. 7

B. 8



4 t 3 0







3


1
4

3
ln





3 1
33

Suy ra a  b  c  9 .
+) Phương án B,C,D: Gây nhiễu
Group Nhóm Toán | Trắc nghiệm 2016-2017

21


x  o, x 
A. S  0 (đvdt)

y  sin x và 2 đường thẳng


2



B. S   (đvdt) C. S  1 (đvdt) D. S  2 (đvdt)

Câu thông hiểu
Câu 4. Diện tích hình phẳng giới hạn bỏi 2 đường thẳng x=1,
A. S  2

B. S  4

y  3  x trục ox là.
D. S  2

C. S  4

Câu 5.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y  x.ln x ,trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = e.
A. S 

1 2
(e  1)
4



D. Các kết quả trên đều sai.

22

Group Nhóm Toán | Trắc nghiệm 2016-2017


Câu vận dụng thấp
Câu 7.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y  x.ln 2 x ,trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = e.
A. S 

1 2
(e  1)
4

B. S 

1 2
(e  1)
4

C. S 

1
(1  e2 )
4

D. S  (1  e2 )



D. S 

Câu 10. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y  ( x  2)2 ,
A. V 

256
5

B. V 

(dvtt )

256

5

y  3  x là.
5 1

2 ln 2

y  4 khi xoay quanh trục hoành là.
C. V  256.

(dvtt )

(dvtt )

D. Các kết quả trên đều sai.

1

3

A. I 



udu

0

Câu 3. Cho a
2

Câu 4. Tính tích phân

A.

ln x
dx
3
x
1



2  ln 2
16

B.

3  2 ln 2
16

C.

3  ln 2
16

A.

3  2 ln 2


B. 3

a



Câu 7. Cho a  0 . Với giá trị nào của a để biểu thức I  (2 x  4) dx đạt giá trị nhỏ nhất:
1

A. a  1

B. a  4

C. a  2

D. a  3

1



Câu 8. Tính tích phân I  (| 3x  1| 2 | x |)dx bằng:
0

A. 

1
6


cong (C) bằng công thức:



1  ( f '( x)) 2 dx . Tính độ dài đường cong (C) cho bởi hàm số y 

a

x2
 ln x trên [1; 2]
8

bằng:
24

3
A.  ln 2
8

B. 1  ln 2

3
C.  ln 2
8

D. 1  ln 2

Group Nhóm Toán | Trắc nghiệm 2016-2017



c

a

a

b

 f ( x)dx   f (x)dx   f (x )dx  8  2  10

Đáp án B

dx
Câu 4. Đặt u  ln x; dv  3 . Tính được
x

ln x
3  2 ln 2
dx =
3
16
x
1
2



Đáp án B
e



1
5

-

Phương án gây nhiễu 2: I 

dx

 2 x  1  ln | 2 x  1|
dx

 2 x  1  ln | 2 x 1|

5
1

5
1

 ln 9  ln a  a  9 HS chọn A

 ln(2.5  1  (2.1  1))  ln 8  ln a  a  8 HS chọn C

1

25

5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status