Trường THCS Lam Sơn Giáo án Công nghệ 6
Tuần 19
Tiết 37
Ngày soạn : …………
Ngày giảng: …………
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT : Giúp học sinh
_ Biết được vai trò của chất đạm, chất đường bột, chất béo trong bữa ăn thường ngày
_ Biết được giá trị dinh dưỡng của các nhóm thức ăn
II. CHUẨN BỊ :
_ Hình vẽ phóng to 3.2, 3.4, 3.6
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1/ Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2/ KTBC: Kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG
* Hoạt động 1
Đặt vấn đề
_ Cho HS xem hình 3.1 SGK. HS rút ra nhận xét
? Vì sao người ốm, người mập?
Vì họ ăn uống không hợp lý
? Ăn uống hợp lý là gì? Ta cần ăn uồng như thế nào để đáp
ứng nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể?
Bài mới
* Hoạt động 2
Tìm hiểu vai trò của các chất dinh dưỡng
Trong thiên nhiên, thức ăn là những hợp chất phức tạp,
bao gồm nhhiều chất dinh dưỡng kết hợp lại
? Nêu tên các chất dinh dưỡng cần thiết cho con người?
Đạm, đường bột, chất béo, vitamin, chất khoáng, nước,
_ Đường, trái cây, mật ong, sữa...
_ Tinh bột, ngũ cốc, quả, khoai…
b/ Chức năng dinh dưỡng :
_ Là nguồn chủ yếu cung cấp
năng lượng cho mọi hoạt động
của cơ thể
_ Chuyển hóa thành các chất dinh
dưỡng khác
_ Cho HS xem hình 3.6
Phân tích các chi tiết trong hình
_ GV: bổ sung để đi đến kết luận
? Chất béo có nguồn gốc từ đâu?
? Chất béo đem đến cho ta những chức năng gì?
3/ Chất béo (Lipit)
a/ Nguồn cung cấp:
_ Chất béo động vật
_ Chất béo thực vật
b/ Chức năng dinh dưỡng :
_ Cung cấp năng lượng
_ Chuyển hóa một số vitamin cần
thiết cho cơ thể
4/ Củng cố: _ Nêu chức năng dinh dưỡng của các chất dinh dưỡng vừa học?
_ Sự giống nhau và khác nhau?
5/ Dặn dò: _ Học bài
_ Chuẩn bị phần tiếp theo của bài học
GV: Nguyễn Thị Ngọc
Trường THCS Lam Sơn Giáo án Công nghệ 6
Tuần 19
Tiết 38
Ngày soạn : …………
hệ tuần hoàn hoạt động biònh
thường
_ Tăng cường sức đề kháng của
cơ thể
? Chất khoáng gồm những chất gì?
_ HS: trả lời
_ GV: bổ sung ghi bảng
5/ Chất khoáng
_ Gồm chất photpho, sắt, canxi
_ Yêu cầu HS xem hình 3.8 ghi vở các loaịi thực phẩm
cung cấp chất khoáng?
a/ Nguồn cung cấp
_ Canxi, photpho, cá, sữa, đậu…
_ Iốt: rong biển, cá, tôm
_ Sắt: gan, trứng, rau cải
? Nêu chức năng dinh dưỡng của chất khoáng? b/ Chức năng dinh dưỡng :
_ Giúp cho sự phát triển của
xương
? Nước có vai trò như thế nào? 6/ Nước
GV: Nguyễn Thị Ngọc
Bài CƠ SỞ CỦA ĂN UỐNG HỢP LÝ
(Tiết 2)
Trường THCS Lam Sơn Giáo án Công nghệ 6
_ HS: trả lời dựa vào sự hiểu biết của mình
_ GV: củng cố ghi bảng
_ Là thành phần chủ yếu của cơ
thể
_ Là môi trường cho sự chuyển
hóa và trao đổi chất
_ Điều hòa thân nhiệt
_ Nhóm giàu Vitamin và khoáng
chất
?Cách thay thế thức ăn như thế nào cho phù hợp?
_ HS: trả lời
_ GV: bổ sung ghi bảng
_ Phân tích ví dụ SGK
2/ Cách thay thế thức ăn lẫn
nhau
_ Thay thức ăn bằng các thức ăn
khác trong cùng nhóm đeer thành
phần và giá trị dinh dưỡng của
khẩu phần không bị thay đổi
4/ Củng cố: _ Kể tên các nhóm thức ăn?
_ Mục đích của việc phân nhóm thức ăn?
5/ Dặn dò + Học bài và chuẩn bị phần III
GV: Nguyễn Thị Ngọc
Trường THCS Lam Sơn Giáo án Công nghệ 6
Tuần 20
Tiết 39
Ngày soạn : …………
Ngày giảng: …………
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT : Giúp học sinh
_ Biết được nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể
_ Biết cách thay thế thực phẩm trong cùng nhóm để đảm bảo đủ chất, ngon miệng và cân
bằng dinh dưỡng
II. CHUẨN BỊ :
_ Hình 3.11 phóng to; Hình 3.13 (a,b)
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1/ Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
_ HS: khẳng định, đưa ra bài học không nên ăn nhiều chất
ngọt, có đường nhiều
2/ Chất đường bột
_ Ăn nhiều: gây béo phì
_ Ăn ít: đói, mệt, ốm yếu
? Nếu ăn nhiều chất béo hàng ngày, cơ thể có bình thường 3/ Chất béo
GV: Nguyễn Thị Ngọc
Bài CƠ SỞ CỦA ĂN UỐNG HỢP LÝ
(Tiết 3)
Trường THCS Lam Sơn Giáo án Công nghệ 6
không? Em sẽ bị hiện tượng gì? _ Ăn thừa:
_ HS: trả lời
_ GV: bổ sung kết luận
Tăng trọng quá mức béo phì
_ Ăn thiếu:
Thiếu năng lượng và Vitamin
Ngoài ra, ta phải ăn nhiều rau, củ, quả, phối hợp nhiều
loại thực phẩm đa dạng, thay đổi trong bữa ăn hàng ngày
để đảm bảo cân bằng dinh dưỡng cho nhu cầu cơ thể
ghi bảng
*Tóm lại:
Muốn có đầy đủ chất dinh dưỡng ,
cần phải biết kết h[pj nhiều loại
thức ăn trong bốn nhóm chất dinh
dưỡng trong bữa ăn
_ GV: Hướng dẫn HS quan sát hình 3.13 (a,b/ SGK) để
phân tích, hiểu biết thêm về lượng dinh dưỡng cần thiết
cho HS mỗi ngày và tháp dinh dưỡng cân đối trung bình
gây ngộ độc thức ăn
? Thế nào là nhiễm trùng thực phẩm?
_ HS: trả lời theo sự hiểu biết cá nhân
_ GV: kết luận ghi bảng
I/ Vệ sinh thực phẩm
1/ Thế nào là nhiễm trùng thực
phẩm?
_ Sự xâm nhập của vi khuẩn có
hại vào thực phẩm, được gọi là
nhiễm trùng thực phẩm
? Nếu ăn phải món ăn bị nhiễm trùng thực phẩm, thì sẽ như
thế nào?
_ HS: bị ngộ độc, rối loạn tiêu hóa
? Nêu một vài thực phẩm dễ bị hư hỏng?
Tại sao dễ hư hỏng?
_ Sử dụng thức ăn bị nhiễm trùng
sẽ bị ngộ độc và rối loạn tiêu hóa
* Hoạt động 2
Tìm hiểu nhiệt độ ảnh hưởng đến thực phẩm
_ Cho Hs xem hình 3.14 để HS tìm hiểu, giải thích
Yêu cầu HS ghi vở
_ Yêu cầu HS quan sát hình 3.15
2/ Ảnh hưởng của nhiệt độ đối
với vi khuẩn
3/ Biện pháp phòng và tránh
nhiễm trùng thực phẩm
_ Rửa sạch tay trước khi ăn
_ Vệ sinh nhà bếp
? Nêu những biện pháp phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm _ Rửa kỹ thực phẩm
GV: Nguyễn Thị Ngọc
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1/ Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2/ KTBC: _ Thế nào là nhiễm trùng thực phẩm?
_ Nếu ăn phải thức ăn bị nhiễm trùng sẽ như thế nào?
_ Biện pháp phòng và tránh nhiễm trùng thực phẩm tại nhà?
3/ Bài mới:
Chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm cần được bảo quản trong suốt quá trình sản
xuất, đóng gói, bảo quản, vận chuyển, phân phối…
Ta cần có biện phápkiểm soát vệ sinh thực phẩm để đảm bảo an toàn thực phẩm, bảo vệ
sức khỏe của mọi người
Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG
* Hoạt động 1
Tìm hiểu về an toàn thực phẩm
? An toàn thực phẩm là gì?
_ GV: Vấn đề ngộ độc thức ăn hiện nay đang gia tăng
(quán cơm, quán nước…ở gần trường, vỉa hè)
? Nêu nguyên nhân gây ra nhiễm trùng và nhiễm độc thực
phẩm?
_ HS: dư thừa lượng thuốc trừ sâu, hóa chất…
_ Yêu cầu HS đọc to phần in nghiêng trong SGK
? Có những biện pháp bảo đảm an toàn thực phẩm nào?
_ HS: an toàn thực phẩm khi mua sắm, an toàn thực phẩm
khi chế biến, bảo quản
? Em thường mua sắm những thực phẩm gì?
( Kể tên những loại thực phẩm này?)
_ Yêu cầu HS xem hình 3.16
II/ An toàn thực phẩm
1/ Định nghĩa