Ôn thi môn toán THPT. - Pdf 40

Tài Liệu Ơn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Mơn Tốn
C©u 1 Cho hàm số
2
x
y
x 1
=
+
. Tìm câu
đúng trong các câu sau
A.Hàm số đồng biến trên khoảng
( )
1;1−

nghòch biến trên
( ) ( )
; 1 1;− ∞ − ∪ + ∞
B.Hàm số nghòch biến trên
( )
1;1−
C.Hàm số đồng biến trên khoảng
( )
1;1−

nghòch biến trên
( ) ( )
; 1 và 1;− ∞ − + ∞
D. Hàm số đồng biến trên
( ) ( )
; 1 và 1;− ∞ − + ∞
C©u 2 Cho hàm số

e
 
 ÷
 

1
;
e
 
+ ∞
 ÷
 
C. Hàm số luôn đồng biến trên tập
xác đònh của nó là D
D. Tập giá trò của hàm số là
¡
C©u 4 Cho hàm số
mx 1
y
x m
+
=
+
. Tìm m
để hàm số luôn nghòch biến trên các khoảng
xác đònh của nó
A.
m 1 m 1< − ∨ >

B.

. Chọn
phương án đúng
Hàm số luôn luôn đồng biến trên
¡
Hàm số không luôn luôn đồng biến
trên
¡
Hàm số luôn luôn nghòch biến trên
¡
Các đáp án kia đều sai
C©u 7 Cho hàm số :
2
2x x
y
x 1
+
=
+
. Chọn
câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau :
Hàm số giảm trên
{ }
2 2
1 ; 1 \ 1
2 2
 
− − − + −
 ÷
 ÷
 

2
 
− + + ∞
 ÷
 ÷
 
Các đáp án kia đều sai
C©u 8Cho hàm số
3 2
y x 6x 9x 8= + + +
xác
đònh trên
¡
. Chọn câu trả lời đúng trong các
câu sau :
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó khơng có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ơn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Mơn Tốn
A. Hàm số tăng trong
( )
;3− ∞

giảm trong
( )
3; 1− −
B. Hàm số tăng trong
( )
1;− + ∞



( )
1;− + ∞
D. Hàm số đơn điệu trên
¡
C©u 10 Cho hàm số
2
8x 4x 2
y
2x 1
− −
=

.
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
A. Hàm số tăng trên
¡
B. Hàm số tăng trên
1
\
2
 
 
 
¡
C. Hàm số giảm trên
1
;
2
 

C©u 12 Tìm m để hàm số
mx 4
y
x m
+
=
+

nghòch biến trên
( )
;1− ∞
A.
2 m 2− < <

B.
2 m 1− < ≤ −

C.
2 m 1− ≤ ≤ −
D.
2 m 2− ≤ ≤
C©u 13 Cho hàm số
( )
( )
3 2 2
y x m 1 x m 2 x m= − + + − + +
. Tìm
câu đúng
A. Hàm số luôn nghòch biến trên
¡

2 2
x 5x m 6
y
x 3
+ + +
=
+
đồng biến trên khoảng
( )
1 ; + ∞
A.
m 4≥
B.
m ∈¡
C.
m 4≥ −
D.
m 4≤
C©u 16Cho hai đường
( ) ( )
2 2
1 2
C : y x 5x 6 ; C : y x x 14= − + = − − −
. Chúng có :
A.Có 2 tiếp tuyến chung
B .Khơng có tiếp tuyến chung nào
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó khơng có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

= − +
C©u 19 Giả sử f(x) có đạo hàm tại x =
x
0
. Lựa chọn phương án đúng
A . f(x) liên tục tại x = x
0
.
B . f(x) gián đoạn tại x = x
0
.
C . f(x) chắc chắn có đạo hàm cấp hai :
( )
0
f " x
.
D . f(x) không xác định tại x = x
0
.
C©u 20Xét hàm số :
( )
3 2
1 3
f x x x 2x 1
3 2
= + + −
. Lựa chọn
phương án đúng
A . Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành
độ x

2
y x 5x 6= − +
và M( 5 ;
5) . Lựa chọn phương án đúng
A.Có 2 tiếp tuyến của (C) đi qua M .
B.Có 1 tiếp tuyến của (C) đi qua M .
C.Mọi tiếp tuyến của (C) đều cắt trục hoành .
D.Tồn tại tiếp tuyến với (C) qua M và song song
với trục hoành .
C©u 23 Cho y = lnx với x > 0 . Lựa
chọn phương án đúng
A.
2
1
y "
x
=

B.
1
y'
x
=
C. y’ là hàm số lẻ trên [-2 ; 2]
D.
( )
1
y " 2,5
6,25
= −

( )
2
f x x=
xét trên ( - 2 ; 4 ] .
Lựa chọn phương án đúng .
A . f ’(4) =8 B .
( )
'
f 4 8
+
=

C .
( )
'
f 2 4
+
− = −
D.
( )
'
f 4 8

=
C©u 27Cho
3 2
y x 4x 5x 7= + + −
. Lựa
chọn phương án đúng
A .

y 17
4
π
 
= −
 ÷
 
C.
( )
( )
3
y 0π >
D.
( )
( )
6
y 0π =
C©u 29Xét đường cong
3 2
y x 2x 15x 7= + + −
. Lựa chọn phương
án đúng
A . Tồn tại tiếp tuyến của đường cong
song song với trục hoành .
B . Tồn tại tiếp tuyến của đường cong
song song với trục tung .
C . Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều
dương của trục hoành một góc tù .
D . Cả ba phương án trên đều sai .
C©u 31Xét đường cong

B.
C.
D. A và B đều đúng
C©u 31Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
A. min B. min
C. min D. min
C©u 32 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:
A. max
B. max

Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C. max
D. max

C©u 33 Tìm giá trị nhỏ nhất của
hàm số:
A. min B. min
C. min D. min
C©u 34Tìm giá trị lớn nhất của
hàm số: .
A. max B. max
C. max D. max
C©u 35 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm
số: .
A. min B. min
C. min
D. min

C. min D. min
C©u 42Cho y = x
2
– 5x + 6 và điểm M (5, 5).
Lựa chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Mọi tiếp tuyến với đường cong đều cắt trục
hoành
B. Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C. Tồn tại tiếp tuyến với đường cong qua M và
song song với trục tung
D. Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C©u 43Cho y = . Lựa chọn phương
án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Tồn tại duy nhất một cặp tiếp tuyến với
đường cong mà chúng song song với nhau
B. Không tồn tại cặp tiếp tuyến với đường
cong mà chúng song song với nhau
C. Tồn tại vô số cặp tiếp tuyến mà hai tiếp
tuyến trong từng cặp song song với nhau
D. Cả ba phương án kia đều sai
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C©u 44Cho đường cong y = x
2
– 5x + 6. Viết
phương trình tiếp tuyến với đường cong biết

song với trục tung
D. Cả ba phương án kia đều sai
C©u 47y = x
2
– 3x + 2 và điểm M (2, 0). Lựa
chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
B. Không có tiếp tuyến nào đi qua M
C. Cả ba phương án kia đều sai
D. Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C©u 48Cho f(x) = x
2
xét trên (-2, 4]. Lựa chọn
phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. f '
+
(-2) = - 4
B. f '
-
(4) = 8
C. f '
+
(4) = 8
D. f'(4) = 8
C©u 49Cho phương trình 2x
3
- 3x
2

- 3x
2
. Gọi là
đường thẳng nối liền cực đại và cực tiểu của
nó. Chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. đi qua gốc toạ độ
B. đi qua điểm M (-1, 2)
C. song song với trục hoành
D. đi qua điểm M (1, -2)
C©u 53Cho đường cong y = x
3
- 3x. Gọi là
đường thẳng nối cực đại và cực tiểu của nó. Lựa
chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. có phương trình y = - 3x
B. có phương trình y = 3x
C. đi qua gốc toạ độ
D. Cả 3 phương án kia đều sai
C©u 54Cho hàm số . Chọn phương án
Đúng
Chọn một câu trả lời
A. Hàm số luôn luôn nghịch biến với x
R
B. Cả 3 phương án kia đều sai
C. y (2) = 5
D. Hàm số luôn luôn đồng biến với x R
C©u 55Cho hàm số y = ax
3

3
, d
4

tương ứng là tích các khoảng cách từ A, B, C, D
đến hai tiệm cận của (C) Lựa chọn phương án
đúng
Chọn một câu trả lời
A.
B.
C.
D.
C©u 58Cho đường cong (C)
Chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Đường thẳng y = 2x - 1 là tiếp tuyến của
(C)
B. Y

> Y
ct

C. Cả 3 phương án kia đều sai
D. Đường thẳng y = -3x + 9 không cắt (C).
C©u 59Cho đường cong (C)
.Lựa chọn đáp án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Đường thẳng y = - x - 2 cắt (C) tại hai điểm
phân biệt
B. Đường thẳng y = 2x + 1 tiếp xúc (C)

o
, sao cho 0 < x
0
< 1
C. Trong số các giao điểm của (C) với trục
hoành, có giao điểm với hoành độ > 1
D. Qua điểm A( 0, -1) vẽ được hai tiếp tuyến
đến (C)
C©u 63Xét đường cong (C). Tìm
phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. y
CT < 0
B. (C) có 3 tiệm cận
C. y

> y
CT

D. (C) là hàm số không chẵn, không lẻ
C©u 64Cho y = (x - 1)
2
|x-1|(C) Lựa chọn
phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Đồ thị của (C) đối xứng qua trục hoành
B. Cả 3 phương án đều sai
C. Đường cong (C) đạt giá trị nhỏ nhất = 0 khi
x = 1
D. Đường cong (C) đạt cực tiểu tại điểm (1, 0)

C©u 69 Đặt
Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. I = -3/2
B. I = 1
C. I = 2
D. I = 5/2
C©u 70 Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A.
B.
C.
D.
C©u 71 Đặt
. Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. I
1
= 2I
2
; I
3
= 0
B. I
2
= 1/2; I
4
= 0
C. I
1

D. Cả 3 phương án đều sai
C©u 75 Trong nhóm học sinh ưu tú của lớp
10A, có 10 em giỏi toán, 8 em giỏi văn và 4 em
vừa giỏi toán vừa giỏi văn. Lựa chọn phương
đúng:
Chọn một câu trả lời
A. Cả 3 phương án kia đều sai.
B. Nhóm có 18 em
C. Nhóm có 22 em
D. Nhóm có 14 em
C©u 76 Hỏi có thể lập được bao nhiêu số có 5
chữ số khác nhau chọn từ các số 0,1,2,3,4. Lựa
chọn phương đúng:
Chọn một câu trả lời
A. 96 số
B. 120 số
C. 90 số
D. Cả 3 phương án kia đều sai.
C©u 77 Cho các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 Lập các số
có 5 chữ số khác nhau từ các số trên. Hỏi có bao
nhiêu số như vậy. Lựa chọn phương đúng:
Chọn một câu trả lời
A. 15325 số
B. 15300 số
C. 15120 số
D. 15136 số
C©u 78 Xét phương trình . Lựa
chọn phương án đúng:
Chọn một câu trả lời
A. Cả 3 phương án kia đều sai.

11
= -1
B. a
10
= 11
C. Cả 3 phương án kia đều sai.
D. a
10
= -1
C©u 83 Xét khai triển (1+x)
13
. Gọi a
i
là hệ số
của x
i
trong khai triển (i = 0,1,2,…,11) Lựa chọn
phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. a
0
< a
1
< a
2
< ... < a
12
< a
13


7
> a
8
> a
9
> ... >
a
12
> a
13

C©u 84 Đặt
. Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. S = 243
B. S = 245
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C. S = 242
D. S = 81
C©u 85 Cho P(x) = (1 - 2x + 3x
2
- 4x
3
+ 5x
4
-
4x

là số tất cả các tập hợp con của A. Lựa chọn
phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. s = 66
B. s = 18
C. s = 36
D. s = 64
C©u 87 Đặt
. Lựa chọn phương án Đúng.
Chọn một câu trả lời
A. S = 512
B. S = 256
C. S = 1024
D. S = 600
C©u 88 Xét khai triển (1+2x)
7
. Gọi a
5
là hệ số
của x
5
trong khai triển . Lựa chọn phương án
Đúng
Chọn một câu trả lời
A.
B.
C. Cả 3 phương án kia đều sai
D.
C©u 89 Xét
. Lựa chọn phương án Đúng.

C©u 94 Giải bất phương trình:
.

A. B.
C.
D.
C©u 95 Giải bất phương trình:

A.
B.
C.
D.
C©u 96 Giải bất phương trình:
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

A. B.
C. D.
C©u 97 Giải phương trình:

A.
B.
C.
D.
C©u 98 Giải bất phương trình:
.

A. B.

A. Phương trình có nghiệm duy nhất
B. Phương trình có hai nghiệm:
C.
D.
C©u 105Giải phương trình:

A. B.
C. D.
C©u 106Giải bất phương trình:

A. B.
C. D.
C©u 107Giải bất phương trình:
.

A. B.
C. D. A và C đều đúng
C©u 108Giải phương trình:
.
A. B.
C. D. A và B đều đúng.
C©u 109Hàm số y = (2x² + 4x + 5) / (x² + 1)
có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất lần
lượt bằng :
A/ 6 và 1
B/ -1 và -6
C/ 5 và 2
D/ -2 và -5

Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM

A/ y = -7x + 39 và y = -7x + 3
B/ y = -7x - 39 và y = -7x - 3
C/ y = -7x - 39 và y = -7x + 3
D/ Một số đáp số khác
C©u 114 Xác định m để hàm số : y = (x² -
mx) / (x² - x + 1) có cực trị
A/ m > 1
B/ -1 < m < 1
C/ 0 < m < 1
D/ m tuỳ ý
C©u 115Viết phương trình đường thẳng đi
qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của
hàm số đồ thị: y = x³ - x² - 3x + 1
A/ y = - 2/9 ( 7x + 6 )
B/ y = 2/9 ( 7x - 6 )
C/ y = - 2/9 ( 7x - 6 )
D/ Một số đáp số khác
C©u 116Viết phương trình mặt phẳng đi
qua điểm A(1,-1,4) và đi qua giao tuyến
của 2 mặt phẳng :
3x - y - z + 1 = 0 và x + 2y + z - 4 = 0
A/ 4x + y - 3 = 0
B/ x + 4y + 2z - 5 = 0
C/ 3x - y - z = 0
D/ 3x + y + 2x + 6 = 0
C©u 117Thể tích của tứ diện ABCD với
A(0,0,-4); B(1,1,-3); C(2,-2,-7); D(-1,0,-9)
là:
A/ V= 7/6 đvtt
B/ V= 15/6 đvtt

độ x = 1 là :
A/ y = 3x - 1
B/ y = - 3x + 1
C/ y = x - 3
D/ y = - x + 3
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C©u 122 Tính m để hàm số y = 1/3x³ -
1/2(m² + 1)x² + (3m - 2)x + m
đạt cực đại tại x = 1
A/ m = 1
B/ m = 2
C/ m = -1
D/ m = -2
C©u 123Đồ thị hàm số y = (2x² + ax + 5) /
(x² + b) nhận điểm (1/2; 6) là điểm cực trị ?
A/ a = 4 , b = 1
B/ a = 1 , b = 4
C/ a = - 4 , b = 1
D/ a = 1 , b = - 4
C©u 124Cho hàm số y = (2x² - x - 1) / (x +
1) có đồ thị (C). Từ điểm A(4;0) vẽ được
mấy tiếp tuyến với (C) ?
A/ 0
B/ 1
C/ 2
D/ 3
C©u 125Đồ thị hàm số y = x³ - 3mx² +

tiếp xúc với mặt phẳng nào sau đây ?
A/ 3x - 2y - 6z + 16 = 0
B/ 2x - y - 2z + 16 = 0
C/ 2x + y - 2z - 16 = 0
D/ Một mặt phẳng khác
C©u 130 Phương trình mặt phẳng qua
A(0,0,-2); B(2,-1,1) và vuông góc với mặt
phẳng : 3x - 2y + z + 1 = 0
A/ 4x + 5y - z -2 = 0
B/ 9x - 3y - 7z -14 = 0
C/ 5x + 7y - z - 2 = 0
D/ Một phương trình khác
C©u 131Định m để mặt phẳng 2x - y - 2z +
2m - 3 = 0 không cắt mặt cầu x² + y² + z² +
2x -4z + 1 = 0
A/ m < -1 ν m > 3
B/ -1 < m < 3
C/ m > 3/2 ν m > 15/2
D/ 3/2 < m < 15/2
C©u 132Xác định m để phương trình sau
có 3 nghiệm dương phân biệt ?
x³ - (4m - 1)x² + (5m - 2)x - m = 0
A/ m > 1
B/ m > 1/2
C/ 0 < m < 1
D/ 0 < m < ½
C©u 133 Toạ độ hình chiếu của A(2, -6, 3)
lên đường thẳng D : (x - 1)/3 = (y + 2)/-2 =
z/1 là :
A/ (-2, 0, -1)

C©u 137 Tìm hệ số của x
16
trong khai triển
P(x) = (x² - 2x)
10
A/ 3630
B/ 3360
C/ 3330
D/ 3260
C©u 138Cho elip (E) : 9x² + 16y² - 144 = 0
và 2 điểm A(-4;m), B(4;n)
Điều kiện để đường thẳng AB tiếp xúc
với (E) là :
A/ m + n = 3
B/ m.n = 9
C/ m + n = 4
D/ m.n = 16
C©u 139Trong các elip sau, elip nào tiếp
xúc với đường thẳng : 2x - 3y - 9 = 0
A/ 5x² + 9y² = 45
B/ 9x² + 5y² = 45
C/ 3x² + 15y² = 45
D/ 15x² + 3y² = 45
C©u 140Trong không gian Oxyz, cho tứ
diện ABCD với A(0;0;1), B(0;1;0), C(1;0;0),
D(-2;3;-1) . Thể tích của ABCD là :
A/ V = (1)/(3) đvtt
B/ V = (1)/(2) đvtt
C/ V = (1)/(6) đvtt
D/ V = (1)/(4) đvtt

B/ (0; 5; 6)
C/ (2; 1; 0)
D/ (1; 3; 3)
C©u 145Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
của hàm số : y = (sin x + 2cos x + 1)/(sin x
+ cos x + 2)
A/ y
Max
= 1 và y
Min
= -3/2
B/ y
Max
= 1 và y
Min
= -2
C/ y
Max
= 2 và y
Min
= -1
D/ y
Max
= -1 và y
Min
= -3/2
C©u 146Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E)
: 4x² + 25y² - 200 = 0 và đường thẳng (Δ) :
2x + 5y - 24 = 0
Tìm điểm M € (E) sao cho khoảng cách

tắc của hyperbol (H) có tâm sai e = (5)/(4)
và một tiêu điểm là F(0; -5)
A/ - x²/9 + y²/16 = 1
B/ x²/9 - y²/16 = 1
C/ x²/16 - y²/16 = 1
D/ - x²/16 + y²/9 = 1
C©u 150 Trong mpOxy, cho điểm A(-2, 3)
và đường thẳng Δ có phương trình 2x - y -
3 = 0. Toạ độ hình chiếu vuông góc của A
lên Δ là :
A/ (-2; 1)
B/ (2; -1)
C/ (2, 1)
D/ (1, 2)
C©u 151 Trong không gian Oxyz cho A(2,
0, 0), B(0, 4, 0), C(0, 0, 6). Toạ độ chân
đường cao vẽ từ O(0, 0, 0) của tứ diện
OABC là :
A/ (72/49; 36/49; 24/49)
B/ (64/45; 32/45; 16/45)
C/ (12/7; -12/7; 12/7)
D/ (-3/5; -3/5; 3/5)
C©u 152 Trong không gian Oxyz, cho tứ
diện ABCD với A(-1; 3; 0), B(0; 2; -3), C(0;
0; -1), D(1; 1; 2). Thể tích tứ diện ABCD
là :
A/ V = 8đvtt/3
B/ V = 7đvtt/5
C/ V = 3đvtt/8
D/ V = 5đvtt/7

v à x
2
là hai nghiệm của
pt Giá trị của m để cho x
2
1
+ x
2
2
= 8 bằng :
A/ m = - 1 ν m = 2
B/ m = - 1 ν m = -2
C/ m = 1 ν m = 2
D/ m = - 1 ν m = -2
C©u 158 Giải phương trình : log
2
x + log
2
(x
– 6) = log
2
7, ta được
A/ x = -1
B/ x = 7
C/ x = 1
D/ x = -7
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

A/ đường thẳng y = - x + 1
B/ đường thẳng y = - x - 1
C/ đường thẳng y = x + 1
D/ đường thẳng y = x – 1
C©u 163Cho x, y là hai số dương thay đổi
thoả mãn điều kiện : x + y = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của P = xy + (1)/(xy)
ta được :
A/ 17/3
B/ 16/3
C/ 17/4
D/ 15/4
C©u 164 Đường tiệm cận xiên của đồ thị
hàm số : y = (ax² + (2a + 1)x + a + 3)/(x +
2) luôn luôn đi qua điểm cố định nào đây
(a ≠ 1)
A/ (0, 1)
B/ (1, 0)
C/ (-1, 0)
D/ (0, -1)

C©u 165Trong không gian Oxyz cho
mp(P) : 6x + 3y + 2z - 6 = 0 và điểm M(0,
0, 1). Điểm nào sau đây đối xứng với M
qua mp(P).
A/ (48/49, 24/49, -48/49)
B/ (48/49, -24/49, -48/49)
C/ (48/49, 24/49, 65/49)
D/ (-48/49, 24/49, 65/49)
C©u 166Cho (C) là đồ thị hàm số : y = (x² +

giác gì ?
A/ đều
B/ Cân
C/ Vuông
D/ Vuông cân
C©u 170 Cho hình chóp O.BCD có các mặt
bên là các tam giác vuông cân. Hình chiếu
của O lên mp(BCD) có các mặt bên là tam
giác vuông cân. Gọi A là hình đối xứng của
H qua O. Hình chóp ABCD là hình chóp
gì ?
A/ Hình chóp tứ giác
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
B/ Hình chóp đều
C/ Hình chóp tam giác đều
D/ Tứ diện đều
C©u 171 Tìm điểm trên trục Oy của không
gian Oxyz cách đều hai mặt phẳng :
(P) : x + y - z + 1 = 0
(Q) : x - y + z - 5 = 0
ta được :
A/ (0, 3, 0)
B/ (0, -3, 0)
C/ (0, 2, 0)
D/ (0, -2, 0)
C©u 172 Trên đồ thị của hàm số : y = (x² +
5x + 15)/(x + 3) có bao nhiêu điểm có toạ

B/ (-20/7, 37/7, 3/7)
C/ (-20/7, 3/7, 37/7)
D/ (20/7, 3/7, 37/7)
C©u 176Cho hàm số y = (2mx² + x + m -1)/
(mx + 1) có đồ thị là (H
m
). Tâm đối xứng
của (H
m
) có toạ độ là (m # 0) :
A/ (1/m, -3/m)
B/ (-1/m, 3/m)
C/ (1/m), 3/m)
D/ (-1/m, -3/m)
C©u 177Giải bất phương trình : log
2
(7.10
x
-
5.25
x
) > 2x + 1 ta được khoảng nghiệm là :
A/ [-1, 0)
B/ [-1, 0)
C/ (-1, 0)
D/ (-1, 0]
C©u 178Tìm số tự nhiên sao cho : C
n+5
14
+

A/ x = 3 ν x = 5
B/ x = 4 ν x = 5
C/ x = 4 ν x = 5
D/ x = 4 ν x = 6
C©u 181 Cho đường thẳng cố định (D) và
điểm cố định F không thuộc (D). Hình
chiếu lên (D) của điểm M tuỳ ý là H. Gọi e
= MF/MH (e là hằng số dương). Tìm câu
sai
A/ Tập hợp những điểm M khi e = 1 là
một parabol.
B/ Tập hợp những điểm M khi e > 1 là
một elip
C/ Tập hợp những điểm M khi e < 1 là
một elip
D/ Tập hợp những điểm M khi e > 1 là
một hyperbol
C©u 182 Lập phương trình tham số của
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
đường thẳng (L
1
) đi qua điểm N(-1;2;-3) và
song song với đường thẳng (Δ):
x/2=(y+1)/2 =(1-z)/3
A. (L
1
) : x=-1+2t; y=2+2t; z=-3 +3t

A(1;2), B(3;4), C(m;-2), D(5;n).Xác định n
để tam giác ABC vuông tại D.
A. n=-1
B. n=2
C. n=3
D. n= -3
E. Một số đáp số khác
C©u 186Trong mặt phẳng, cho ΔABC có
đỉnh A(1;1) và 2 đường cao qua B,C theo
thứ tự có phương trình:
-2x +y -8=0
2x +3y -6=0.
Viết phương trình đường cao qua A.

(Theo đề thi Đại học Sư phạm Hà Nội 2,
khối A- 2000)

A. 10x +13y +23 =0
B. 10x -13y +23 =0
C. 10x -13y -23 =0
D. 10x -12y -23 =0
E. 10x +13y -23 =0
C©u 187Cho điểm A(2;3;5) và mặt phẳng
(P): 2x +3y+z -17=0. Viết phương trình
đường thẳng (d) đi qua A và vuông góc với
(P).
A. (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/-1
B. (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/2
C. (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/1
D. (x-2)=(y-3)=(z-5)

C©u 190 Lập phương trình tham số của
đường thẳng (D
3
) đi qua điểm M(1;-2;3) và
song song với đường thẳng (Δ) : x=-1+2t;
y=2+t; z=-3-t.
A. (D
3
) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t
B. (D
3
) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t
C. (D
3
) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t
D. (D
3
) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t
E. các đáp số trên đều sai.
C©u 191 Lập phương trình của mặt phẳng
(P) đi qua giao tuyến (Δ) của hai mặt
phẳng: (Q): 2x -y -12z -3=0 và (R ): 3x +y
-7z-2=0 và vuông góc với mặt phẳng (π):
x+2y+6z -1=0.
A. (P): 4x-3y -2z -1=0
B. (P): 4x-3y +2z -1=0
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán

Viết phương trình của mp(ABC)
A. (ABC): x+y-z-9=0
B. (ABC): x+y-z+9=0
C. (ABC): x+y+z-9=0
D. (ABC): x+y+z+9=0
E. các đáp số trên đều sai.
C©u 196 Trong không gian cho 4 điểm :
A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), và D(4;0;6).
Viết phương trình mặt phẳng (P) qua AB
và song song với CD.
A. (P): 10x +9y -5z +74=0
B. (P): 10x +9y -5z -74=0
C. (P): 10x +9y +5z +74=0
D. (P): 10x +9y +5z -74=0
E. (P): 10x -9y +5z -74=0
C©u 197 Tính khoảng cách d từ A (2;-1;3)
đến đường thẳng (D): x=3t; y=-7 +5t; z=2
+2t.
A. d=√2
B. d=√3
C. d=2√3
D. d=3√2
E. một trị số khác.
C©u 198 Cho mặt phẳng: (P): 2x -y +2z
-3=0 và điểm A(1;4;3). Lập phương trình
của mặt phẳng (π) song song với mp(P) và
cách điểm A đã cho một đoạn bằng 5.
A. (π): 2x -y +2z -3 =0
B. (π): 2x -y +2z +11=0
C. (π): 2x -y +2z -19=0

của tam giác là M1(2;1), M2(5;3), M3(3;-4).
Hãy lập phương trình ba cạnh của tam
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
giác đó.
A. AB: 2x-3y-18=0; BC: 7x-2y-12=0; AC:
5x+ y-28=0
B. AB: 2x-3y+18=0; BC: 7x-2y+12=0;
AC: 5x- y-28=0
C. AB: 2x+3y-18=0; BC: 7x+2y-12=0;
AC: 5x- y+28=0
D. AB: 2x-3y=0; BC: 7x-y-12=0; AC: 5x+
y-2=0
E. các câu trả lời trên đều sai.
C©u 203 Lập phương trình các cạnh của
tam giác ABC nếu cho A(1;3) và hai
đường trung tuyến có phương trình là: x-
2y +1=0 và y-1=0.
A. AB: x-y-2=0; BC: x-4y+1=0; AC: x+
2y+7=0
B. AB: x-y+2=0; BC: x-4y-1=0; AC: x+
2y-7=0
C. AB: x+y+2=0; BC: x+4y-1=0; AC: x-
2y-7=0
D. AB: x+y-2=0; BC: x+4y+1=0; AC: x-
2y+7=0
E. các câu trả lời trên đều sai.
C©u 204 Lập phương trình chính tắc của

D. A, B đều đúng
E. A, C đều đúng.
C©u 208Viết phương trình tiếp tuyến (D)
của parabol (P): y² =-12x biết (D) có hệ số
góc k=3.
A. (D):3x +y –1 =0
B. (D):3x +y +1 =0
C. (D):3x –y +1= 0
D. (D):3x –y –1 =0
E. một đáp số khác.
C©u 209Tìm điểm M(xo; yo) thuộc parabol
(P): x²= 16y biết tiếp tuyến tại M của (P) có
hệ số góc k= 1/2 .
A. M(4;1)
B. M(4;-1)
C. M(-4;1)
D. M(-4;-1)
E. Một điểm khác.
C©u 210Tìm điểm M(xo; yo) thuộc parabol
(P): y² =4x biết tiếp tuyến tại M hợp với
chiều dương của trục hoành góc 45º.
A. M(-1;-2)
B. M(-1;2)
C. M(1;-2)
D. M(1;1)
E. Một điểm khác.
C©u 211Cho parabol (P): y² =4x. Viết
phương trình tiếp tuyến (D) của (P) đi qua
điểm A(2;3).
A. (D): x- y+1 =0

C©u 215 Tìm tất cả các giá trị của tham số
m để cho đường cong (C
m
): x² + y² -2(m-
4)y +13 =0 là một đường tròn thực.
A. m=1
B. m=2
C. m<1 v m >2
D. 1 < m < 5/4
E. một đáp số khác.
C©u 216Lập phương trình của đường tròn
(C) có tâm I(-1;-2) và tiếp xúc với Ox
A. (C): x² + y² +2x +4y +1= 0
B. (C): x² + y² +2x +4y -1= 0
C. (C): x² + y² +2x +4y -3= 0
D. (C): x² + y² +2x +4y +2= 0
E. các đáp số trên đều sai.
C©u 217Lập phương trình đường tròn (γ)
có tâm I (-1;-2) và tiếp xúc với Oy
A. (C): x² + y² +2x +4y +1= 0
B. (C): x² + y² +2x +4y +4= 0
C. (C): x² + y² +2x +4y -4= 0
D. (C): x² + y² +2x +4y +2= 0
E. các đáp số trên đều sai.
C©u 218 Lập phương trình chính tắc của
elip (E), biết hai tiêu điểm của (E) nằm trên
Ox, đối xứng qua O và (E) có trục lớn bằng
10; tâm sai bằng 0,8.
A. 16x² + 25y² =400
B. x²/25 + y²/9 =1

C. 3x² + 7y² =21
D. x²/9 + 25y²/16 =1
E. một đáp số khác.

C©u 222 Lập phương trình chính tắc của
parabol (P) có đỉnh trùng với gốc toạ độ và
có trục đối xứng là Ox và đi qua điểm A(-
2;2).
A. (P): y² =2x
B. (P):y² =-2x, x ≤ 0
C. (P):y² =-4x
D. (P):y² =4x
E. các đáp số trên đều sai.
C©u 223 Lập phương trình chính tắc của
parabol (P) có đỉnh trùng với gốc toạ độ và
có trục đối xứng là Ox và đi qua điểm
A(1;1).
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
A. (P):x² =4y
B. (P): x²=2y
C. (P):x²= y, y ≥ 0
D. (P):x² =6y
E. các đáp số trên đều sai.
C©u 224 Lập phương trình chính tắc của
parabol (P) có đỉnh trùng với gốc toạ độ và
có trục đối xứng là Ox và đi qua điểm A(4;-
6).

và (P). Lựa chọn phương án đúng:
Chọn một câu trả lời
A. r = 4
B. r = 6
C. r = 5
D. r = 3
C©u 228Cho mặt cầu (S): x
2
+ (y - 1)
2
+ z
2
= 25
và 4 mặt phẳng: (P
1
): 4x + 7y - 4z + 38 = 0; (P
2
):
-4x + 7y - 4z - 52 = 0; (P
3
): 7x + 4y +
4z + 41 = 0; (P
4
): -7x - 4y + 4z - 41 = 0. Lựa
chọn phương án đúng:
Chọn một câu trả lời
A. (S) tiếp xúc (P
3
) không tiếp xúc (P
2

2
): z = -1; (P
3
): x +
y + z - 1 = 0; (P
4
): x + y + z - 10 = 0. Lựa chọn
phương án đúng:
Chọn một câu trả lời
A. (P
2
) cắt (S)
B. (P
3
) cắt (S)
C. (P
1
) tiếp xúc (S)
D. (P
4
) cắt (S)
C©u 230Mặt cầu (S) có phương trình : (x - 1)
2
+
(y - 1)
2
+ (z - 1)
2
= 1. Lựa chọn phương án
đúng:

= 2r
2

B. r
2
= 2r
1

C. r
2
<4
D. r
2
= r
1

C©u 232Cho hai mặt cầu: (S
1
): (x - 1)
2
+ y
2
+ (z
- 1)
2
= 4; (S
2
): (x - 10)
2
+ (y - 8)

+ y
2
+ z
2
= 25;
(S
2
): (x - 1)
2
+ (y - 1)
2
+ z
2
= 25 và 2 mặt phẳng
(P
1
): 2y + 3z = 0; (P
2
): x + y - z = 2.Gọi r
1
là bán
kính đường tròn thiết diện của (S
1
) với (P
1
), còn
r
2
là bán kính đường tròn thiết diện (S
2

2
+ z
2
= 9,
và 2 mặt phẳng: (P
1
): x + y + z - 1 = 0; (P
2
): x -
2y + 2z - 2 = 0 Gọi r
1
, r
2
tương ứng là bán kính
các đường tròn thiết diện của mặt cầu với 2 mặt
phẳng trên. Lựa chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. r
1
= r
2

B. r
1
< r
2

C. r
1
> r


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status