Tuyển tập các bài toán trắc nghiệm mũ Lôgarit Đặng Việt Đông - Pdf 41

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Phần Mũ-Lôgarit - Giải tích 12

w

w

w

.fa

ce

bo

ok

.c

om
/g

ro

up
s/

Ta
iL
ie


w

w

.fa

ce

bo

ok

.c

om
/g

ro

up
s/

Ta
iL
ie

uO

nT


A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT.........................................................................................................39
B – BÀI TẬP..................................................................................................................................39
C – ĐÁP ÁN...................................................................................................................................44
BẤT PH ƯƠNG TRÌNH MŨ...............................................................................................................45
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT.........................................................................................................45
B – BÀI TẬP..................................................................................................................................45
C – ĐÁP ÁN...................................................................................................................................52
BẤT PH ƯƠNG TRÌNH LÔGARIT...................................................................................................53
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT.........................................................................................................53
B – BÀI TẬP..................................................................................................................................53
C – ĐÁP ÁN...................................................................................................................................58
HỆ MŨ - LÔGARIT.............................................................................................................................59
A – PHƯƠNG PHÁP CHUNG......................................................................................................59
B – BÀI TẬP..................................................................................................................................59
C – ĐÁP ÁN...................................................................................................................................61
CÁC BÀI TOÁN ỨNG DỤNG THỰC TẾ.........................................................................................62
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT.........................................................................................................62
B – BÀI TẬP...................................................................................................................................62
C – ĐÁP ÁN...................................................................................................................................64

01

MỤC LỤC

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2



n
  lim rn (rn  Q, n  N* )


Luỹ thừa a 
a   a n  a.a......a (n thừa số a)
a  a0  1
1
a  an  n
a

oc

Cơ số a
aR
a0

ai
H

Số mũ 
  n  N*
0

01

1. Định nghĩa luỹ thừa

uO


a
b
b





a > 1 : a  a    ;
0 < a < 1: a a 
 Với 0 < a < b ta có:
a m  bm  m  0 ;
a m  bm  m  0
Chú ý:
+ Khi xét luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0.
+ Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương.


w

.fa

ce

bo

ok

.c


B - BÀI TẬP
Câu 1: Cho x, y là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai ?
A. x m .x n  x m  n

n

B.  xy   x n .y n

m

C.  x n   x nm

D. x m .y n   xy 

mn

m

Câu 2: Nếu m là số nguyên dương, biểu thức nào theo sau đây không bằng với  24  ?
A. 42m

B. 2m.  23m 

C. 4m.  2 m 

D. 24m

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01




Câu 8: Tính: 81
80
27

B.

25  3 10  3 4
3

Câu 10: Rút gọn :



4

a 3 .b 2
12



a .b

4

6

kết quả là:
C.


80
27

D. Đáp án khác

1
ta được:
3
53 2

.c

3

B.

3
5

1873
16

om
/g

3




1
3

up
s/

B.

 là:

C. 2 3  1

ro

115
16

3

3

B. 2  1
1

3

 23

D. 13


 1
 625   2 
 4
B. 11
0,25

D. 10

01

0

3

oc

10 3 :102   0,1

Ta
iL
ie

4

D. 34 12

C. 81

B. 9



2
 2  4
 2 
Câu 11: Rút gọn :  a 3  1 a 9  a 9  1 a 9  1 ta được :





4
3

B. a  1

w
w
w

C. a  1

D. a  1

C. a

D. a4

ta được :

B. a2

?
D. a  3

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 4


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
 ab

Câu 14: Rút gọn biểu thức T   3
 3 ab  :
3
 a b

A. 2
B. 1

a3b



2

C. 3

D. 1

a. 5 a

A.

3

1

2

b
3
Câu 16: Rút gọn A  2
. 1  2
  a 3 được kết quả:
2 
a

a 3  2 3 ab  4b 3 
A. 1
B. a + b
C. 0

a  8a b

D

D. 2a – b
3
2


B. a  b

A. 2

9

Câu 19: Cho hai số thực a  0, b  0, a  1, b  1 , Rút gọn biểu thức B 
B. a  b



1
2

3

 b2

1
2



1
2

ta được:

b b

3



1
3

ta được:

ro

A. 2

b


 . a  b là:

ab



hi


a b
ab
Câu 17: Giả sử với biểu thức A có nghĩa, giá trị của biểu thức A  
 1
1

om
/g

1
1

 12
2
2
a

2
a

2
 . a  1 (với điều kiện M có nghĩa) ta được:
Câu 20: Rút gọn biểu thức M  

1
1


 a  2a 2  1 a  1  a 2


a 1
2
A. 3 a
B.
C.


D. Đáp án khác

ce

A.

bo

Câu 21: Cho biểu thức T =

1

.fa

Câu 22: Nếu

w

A. 3

1 
a  a    1 thì giá trị của  là:

2
B. 2

w

w


Câu 24: Rút gọn biểu thức x  4 x 2 : x 4 (x > 0), ta được:


A.

4

x

B.

3

x

C.

x

D. x 2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 5


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

11
16

8

B.

x

6

C.

x

x 3 x2
 13 
. Khi đó f   bằng:
6
x
 10 
11
A. 1
B.
10
Câu 28: Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

4

D.


1
a

B. a 3  a

5

1

1

C.

2

1

up
s/



4

Ta
iL
ie

3


ro

D. 0  a  1, 0  b  1

om
/g

2 3

D. II và IV

3

Câu 31: Cho a, b > 0 thỏa mãn: a 2  a 3 , b 3  b 4 Khi đó:
A. a  1, b  1
B. a > 1, 0 < b < 1
C. 0  a  1, b  1
Câu 32: Biết  a  1



B.

D

D. 4
6

 3  2   3  2


A. a  2
B. a  1
C. 1  a  2
D. 0  a  1
Câu 33: Cho 2 số thực a, b thỏa mãn a  0, a  1, b  0, b  1 . Chọn đáp án đúng.
a  b
a  b
A. a m  a n  m  n
B. a m  a n  m  n
C. 
D. 
 a n  bn
 a n  bn
n  0
n  0
D. M  m2  2

ce

bo

Câu 34: Biết 2 x  2 x  m với m  2 . Tính giá trị của M  4x  4 x :
A. M  m  2
B. M  m  2
C. M  m2  2

.fa

C - ĐÁP ÁN


D=R

yx

n

D = R \ {0}

yx



D = (0; +)

D

1
n

nT

uO

n

n xn 1

vụựi x 0 neỏu n chaỹn
vụựi x 0 neỏu n leỷ

ai
H

S m

01

1) Hm s lu tha y x ( l hng s)

u
n n u n 1

up
s/

B - BI TP
Cõu 1: Hm s no sau õy cú tp xỏc nh l R ?
0,1

x2
C. y

x

1/2

B. y x 4

om
/g


cú tp xỏc nh l:

.c

Cõu 3: Hm s y = 4x 2 1

3

B. (0; +)

1

2

e

ce

A. R

bo

Cõu 4: Hm s y = x x 2 1 cú tp xỏc nh l:
B. (1; +)

C. (-1; 1)

.fa


C. ;
3


5
D. R \
3

1

Cõu 7: Tp xỏc nh D ca hm s y x 3 3x 2 2x 4
File Word liờn h: 0978064165 - Email:
Facebook: />www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 7


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
A.  0;1   2;  

B. R \ 0,1, 2

Phần Mũ-Lôgarit - Giải tích 12

C.  ;0   1; 2 


D.  ;0    2;  


H

A.  3; 

là:
B. D   3;  

 3
C. D  R \ 1;  
 4

3

D. D   ;    1;  
4


là:

uO

5

nT

A. D   3;  

Câu 11: Tập xác định của hàm số y   2x 2  x  6 

01

iL
ie

A. D  R
 3 
C. D    ; 2 
 2 
2

up
s/

Câu 12: Cho hàm số y   3x 2  2  , tập xác định của hàm số là

2  2

A. D   ;     ;  
3  3



om
/g

ro

 2 2
C. D    ;

 3 3


x


2  2
   ;  
3  3


ok

Câu 14: Hàm số y   x 2  1 xác định trên:
B.  0;  

bo

A.  0;  

3

Câu 15: Tập xác định của hàm số y   x  3 2  4 5  x là:
B. D   3;  

ce

A. D   3;   \ 5

.fa



B. Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định
C. Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1
D. Hàm số không có tiệm cận
File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 8


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A


Phần Mũ-Lôgarit - Giải tích 12

3

Câu 18: Cho hàm số y  x 4 . Khẳng định nào sau đây sai ?

01

A. Là hàm số nghịch biến trên  0;  
B. Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm tiệm cận ngang.
C. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm tiệm cận đứng.
D. Đồ thị hàm số luôn đi qua gốc tọa độ O  0;0  .
3
4

oc



C. y = x4

5

B. D   ;1

A. D  R
Câu 22: Hàm số y =  4  x

3
2 5



3

x

D. D  R \ 1

C. R

D. R\{-1; 1}

up
s/

e


A. y’ =
B. y’ =
2
3 a  bx 3
3 3 a  bx 3



C. y’ = 3bx 2 3 a  bx 3

D. y’ =

Câu 25: Đạo hàm của hàm số y  7 cos x là:
 sin x
sin x
A.
B.
7 7 sin 8 x
7 7 sin 6 x
Câu 26: Hàm số nào dưới đây là hàm số lũy thừa:

C.

bo

ok

.c

om


w

w

w

Câu 27: Hàm số y =
A. y’ =

3

4x

x

2

2

 1 có đạo hàm là:

B. y’ =

33 x2 1

4x
3 3  x 2  1

Câu 28: Hàm số y =

2x  x 2 . Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:
B. (0; 2)
C. (-;0)  (2; +)

Câu 30: Hàm số y = 3 a  bx 3 có đạo hàm là:
bx 2
bx
A. y’ =
B. y’ =
2
3 a  bx 3
3 3 a  bx 3


Câu 31: Cho f(x) = x 2 3 x 2 . Đạo hàm f’(1) bằng:
3
8
A.
B.
8
3

C. y’ = 3bx

23

a  bx

D. R\{0; 2}





3
4

C. y = x4

2

uO

-4

nT

hi

Câu 32: Cho f(x) =

01

4

oc

Câu 29: Cho hàm số y =
A. R

Phần Mũ-Lôgarit - Giải tích 12

1

om
/g

ro

C. Hàm số lõm  ;0  và lồi  0;  
D. Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng
Câu 36: Cho hàm số y = x-4. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Đồ thị hàm số có một trục đối xứng.
B. Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)
C. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận
D. Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

.c

Câu 37: Cho hàm số y  x 3 , Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
x 

ok

1

A. lim f  x  3  

w

w



y=xβ

y=xα

6

B.     
4

D.     

01

C.     

2

1

2

D

-1

1
là:
x .4 x
1

54
x
4

C. y ' 

up
s/

3x 2

A. y ' 

C. y ' 

uO

4 x

9

Ta
iL
ie

5
4

hi


7 x
3x 2
5 5  x 3  8

4

5 5 (2x 3  5x  2)4
6x 2  5
5 5 2x 3  5x  2

om
/g

C. y ' 

6x 2  5

B. y ' 
D. y ' 

6x 2
5 5 2x 3  5x  2
6x 2  5
2 5 2x 3  5x  2

.c

A. y ' 

ro

Câu 43: Cho f(x) =

w

w

w

A. y ' 1  

5
3

B. y ' 1 

1
5

C. y ' 1  1

x 1
. Kết quả f '  0  là:
x 1
1
2
B. f '  0   
C. f '  0  
5
5


B. y  x 2

Câu 47: Trên đồ thị của hàm số y = x
điểm M0 có hệ số góc bằng:
A.  + 2
B. 2

C. y 

1
2

x 6
x

D. y  x 6
2


lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 2 . Tiếp tuyến của (C) tại
C. 2 - 1

01

A. y  x

1
4

D. 3


1

uO

nT

hi

Câu 49: Trên đồ thị của hàm số y = x 2 lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 2  . Tiếp tuyến của (C) tại
điểm M0 có hệ số góc bằng:
A.  + 2
B. 2
C. 2 - 1
D. 3

C - ĐÁP ÁN

Ta
iL
ie

1A, 2D, 3C, 4B, 5A, 6C, 7A, 8C, 9C, 10A, 11B, 12D, 13C, 14D, 15C, 16A, 17D, 18A, 19B, 20C,
21D, 22A, 23B, 24B, 25D, 26B, 27A, 28A, 29D, 30B, 31B, 32B, 33C, 34D, 35A, 36D, 37D, 38C,
39D, 40B, 41D, 42A, 43B, 44A, 45C, 46B, 47A, 48B, 49A.

w

w


Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Phần Mũ-Lôgarit - Giải tích 12

LÔGARIT
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT
1. Định nghĩa
 Với a > 0, a  1, b > 0 ta có: log a b    a   b

oc

01

a  0, a  1
Chú ý: log a b có nghĩa khi 
b  0
 Logarit thập phân:
lg b  log b  log10 b
 Logarit tự nhiên (logarit Nepe):

ai
H

n

 1
ln b  log e b (với e  lim 1    2, 718281 )
 n

om

 log a (bc)  log a b  log a c  log a    log a b  log a c  log a b   log a b
c
4. Đổi cơ số
Với a, b, c > 0 và a, b  1, ta có:
log a c
 log b c 
hay log a b.log b c  log a c
log a b
1
1
 log a b 
 log a  c  log a c (  0)

log b a

B - BÀI TẬP

25log5 6  49log7 8  3
là:
31log9 4  42log2 3  5log125 27
B. 9
C. 10

.c

Câu 1: Giá trị của P 

ok

A. 8


4

Câu 4: log 4 8 bằng:
1
3
A.
B.
2
8
Câu 5: 3log 2  log 4 16   log 1 2 bằng:

w
w
w

D. 12

C.

5
4

D. 2

2

A. 2
B. 3
C. 4

oc

D. log32 a 2  2log 23 a

Câu 9: Giá trị của log a 3 a với  a  0, a  1 là:

log

a

1
Câu 11: Giá trị của  
a
2
A.
3

4

với  a  0, a  1 là:
B. 8

log

a

2  log

a


4

D. 4

D. 716

C.

9
5

D. 2

C.

1
2

D.

.c

A. 3

ro

B. 7 4

 a2 3 a2 5 a4
Câu 14: log a 


B.

D.

29

B. 

7
A. 3

1
6

hi

Câu 10: Giá trị của a
A. 16

C.

nT

B. 6

uO

3
2

10

ce

A.

.fa

Câu 16: Cho số thực a  0, a  1 . Giá trị của biểu thức A  log a

w

w

A.

193
60

w

Câu 17: Giá trị của

B.

 a

73
60


A. 3
B. 2 2
C. 2
D. 8
Câu 18: Cho các số thực dương a, b và a  1 . Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
14
Facebook: />www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
A. log

a

a

2

C. log a (a

2



B. log


D

D. 5

D. 3

A. 2 2

B.

Ta
iL
ie

uO

Câu 21: Nếu log x 243  5 thì x bằng:
A. 2
B. 3
C. 4
1
Câu 22: Nếu log a x  log a 9  log a 5  log a 2 (a > 0, a  1) thì x bằng:
2
2
3
6
A.
B.
C.

3
8

D. 16

Câu 24: Nếu log 2 x  5log 2 a  4 log 2 b (a, b > 0) thì x bằng:
B. a 4 b 5

C. 5a + 4b

up
s/

A. a 5 b 4

D. 4a + 5b

Câu 25: Nếu log 7 x  8 log 7 ab 2  2 log 7 a 3 b (a, b > 0) thì x bằng:
D. a 8 b14
D. 3(5 - 2a)

D. 6(a - 1)

w

w

w

.fa

theo a?
4
A. 3 - 5a
B. 2(a + 5)
C. 4(1 + a)
Câu 29: Nếu log12 6  a;log12 7  b thì log 3 7  ?
3a  1
3a  1
3ab  b
A.
B.
C.
ab  1
ab  b
a 1
Câu 30: Cho log 2 5  a . Khi đó log 4 500 tính theo a là:
1
A. 3a + 2
B.  3a  2 
C. 2(5a + 4)
2
Câu 31: Cho log 2 6  a . Khi đó log318 tính theo a là:
2a  1
1
A.
B.
C. 2a + 3
a 1
a b
Câu 32: Nếu log 3  a thì log 9000 bằng:

3ab

D. a 2  b 2

oc

A. 3  a  b  1

D.

01

12b  9a
12b  9a
B.
C. 12b  9a  ab
ab
ab
Câu 34: Cho log 2 5  a, log 3 5  b . Khi đó log 6 5 tính theo a và b là:
1
ab
A.
B.
C. a + b
a b
a b
Câu 35: Cho a  log 3 15, b  log 3 10 vậy log 3 50  ?

A.



hi

D

Câu 36: Cho log 27 5  a, log 8 7  b, lo g 2 3  c .Tính log12 35 bằng:
3b  3ac
3b  2ac
3b  2ac
3b  3ac
A.
B.
C.
D.
c2
c2
c3
c 1
Câu 37: Cho log a x  2, log b x  3, log c x  4 . Tính giá trị của biểu thức: log a 2b c x

ai
H

Câu 33: Cho log 7 25 =  và log 2 5 =  . Tính log 3 5

Phần Mũ-Lôgarit - Giải tích 12

1
 log x  log y 
2

D. log 7
  log 7 a  log 7 b 
7
2
2
3

.c

Câu 40: Cho x 2  9y 2  10xy, x  0, y  0 . Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:
 x  3y  1
A. log  x  3y   log x  log y
B. log 
   log x  log y 
 4  2
C. 2log  x  3y   1  log x  log y
D. 2log  x  3y   log  4xy 

bo

A. 0 < x < 2

ok

Câu 41: Với giá trị nào của x thì biểu thức log 6  2x  x 2  có nghĩa?
B. x > 2

C. -1 < x < 1

D. x < 3

N
12 
12 


4
3
A. T 
B. T = 2
C. T  3
D. T  1
2
Câu 44: Cho biểu thức A =

1
3 x 1

2x

 3. 3  9

x 1
2

. Tìm x biết log9 A  2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
16
Facebook: />www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


1
theo các bước sau
P

 ...... 
log a b log a2 b
log a n b

01

D.  2

ai
H

oc

A.

I . P  log b a  log b a 2  ...  log b a n

D

II. P  log b a.a 2 ...a n

hi

III. P  log b a1 2  3... n

nT

log a x

C. M 

k(k  1)
2 log a x

D. M 

k(k  1)
3log a x

up
s/

A. M 

1
1
1
1


 .... 
log 2 x log3 x log 4 x
log 2011 x
A. logx2012!
B. logx1002!
C. logx2011!
D. logx2011

B. 10
C. 5
Câu 50: Cho log 0,2 x  log 0,2 y . Chọn khẳng định đúng:
A. y  x  0
B. x  y  0
C. x  y  0
15





2  5  log b





2  3 thì

bo

Câu 51: Nếu a 3  a 8 và log b

C. a  1 , 0  b  1
D. 0  a  1 , 0  b  1
b  0, c  0 . Chọn đáp án đúng.
B. log a b  log a c  b  c
D. Cả 3 đáp án trên đều sai.


4

Câu 54: Cho a, b là 2 số thự dương khác 1 thỏa: a 3  a 5 , log b

7
4
 log b . Khi đó khẳng định nào sau
5
3

đây là đúng ?
File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
17
Facebook: />www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
A. 0  a  1; b  1

B. a  1; b  1

Phần Mũ-Lôgarit - Giải tích 12

C. 0  a  1; 0  b  1

D. a  1; 0  b  1



w

.fa

ce

bo

ok

.c

om
/g

ro

up
s/

Ta
iL
ie

uO

-----------------------------------------------

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:


y=ax

uO

1) Hàm số mũ y  a x (a > 0, a  1).
 Tập xác định:
D = R.
 Tập giá trị:
T = (0; +).
 Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến.
 Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang.
 Đồ thị:

ai
H

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT

1

1

up
s/

x

0

1

x

O

1

w

w

w

.fa

O

y=logax

0
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

 a u   a u ln a.u

 e x   e x ;

 e u   e u .u

 log a x  

1
;
x ln a

 log a u  

u
u ln a

01



 a x   a x ln a ;

 ln u   u

 ln x   1 (x > 0);
x



Câu 5: Tập xác định D của hàm số y 

 log 2

om
/g

C. D   0;   \ 2

D. D  1;   \ 2

C. D  R

1

D. D   ;  
2


x2

Câu 6: Tập xác định D của hàm số y 

4x  2
1

B. D   ; 
2


D.  2;5  D

Câu 4: Gọi tập D là tập xác định của hàm số y   x  2 
A. D   3;2 

Ta
iL
ie

Câu 3: Hàm số y = log

B. (0; 4)
1
có tập xác định là:
6 x
B. (0; +)

uO

Câu 2: Hàm số y = log5  4x  x 2  có tập xác định là:
A. (2; 6)

hi

B. D   ; 1   3;  

nT

A. D   1;3


A. (0; +)

1
có tập xác định là:
1  ln x
A. (0; +)\ {e}
B. (0; +)

w

w

w

Câu 9: Hàm số y =

Câu 10: Hàm số y = ln
A. (-; -2)





x 2  x  2  x có tập xác định là:

B. (1; +)

Câu 11: Tập xác định D của hàm số y  log 0,8

C. (-; -2)  (2; +)

C. D   ;5 
3 

B. D    ; 
2 2

5

D. D   5; 
3


Câu 12: Tập xác định D của hàm số y  log 1  x  2   1
2

D. D   2;3

1
x 1
C. 1; 2

D. 1; 2

Câu 13: Tập xác định của hàm số y  2x 2  5x  2  ln
B. 1; 2 

A. 1; 2 

01



A. D   3;  

oc

B. D   2;  

ai
H

A. D   2;3

Ta
iL
ie

Câu 16: Tập xác định D của hàm số y  log 4  x  1  log 1  3  x   log 8  x  1

3

2

A. D   ;3

B. D   1;3

C. D   1;3 \ 1

up
s/

là:
ln  5  x 

.c

Câu 19: Tập xác định của hàm số y 

B.  1;5  \ 4

ok

A. R \ 4

D. R

2017x

om
/g

A.  1;   \ 1

ro

x 1
là:
e
1
B.  1;   \ 0


A. R \   k2, k  Z 
2



C. R \   k, k  Z 
3


B. R \   k2, k  Z
D. R

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
21
Facebook: />www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Phần Mũ-Lôgarit - Giải tích 12

Câu 23: Tìm m để hàm số y  2x  2017  ln  x 2  2mx  4  có tập xác định D  R :
 m  2
C. 
m  2
Câu 24: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?



B.  2; 

hi

D

3


D. y  

 2016  2 

Ta
iL
ie

Câu 27: Hàm số y  x ln x đồng biến trên khoảng nào?
1

A.  0;  
B.  ;  
C.  0;1
e


x

nT

A. y  (2016)

2x

x

ai
H

A. y =  0, 5 

01

B. m  2

oc

A. m  2

D. Hàm số đồng biến trên khoảng  1;3

A. Hàm số nghịch biến trên  2;2 

om
/g

C. Hàm số có tập xác định D   2;2 

ro



D. Hàm số nghịch biến trên  0;  

.fa

C. Hàm số đồng biến trên  0;  



B. Hàm số có đạo hàm số: y /  ln x  1  x 2

w

w

w

Câu 33: Với điều kiện nào của a đê hàm số y  (2a  1)x là hàm số mũ:
1 
1

A. a   ;1  1;   B. a   ;  
C. a  1
2 
2


D. a  0

Câu 34: Với điều kiện nào của a đê hàm số y  (a 2  a  1) x đồng biến trên R:


5
a 3
2

C. a  3

D. x 

5
2

x

A. a  4

B. 1  a  4

C. a  1

D. a  1 hoặc a  4

3
2

B.

3
a2
2

x

 1 
B. y  

 2

C. y  3x

 2

2

x

up
s/

D. y 

uO

nT

hi

D. a  1

Ta
iL

ro

Câu 40: Cho đồ thị của các hàm số
y  a x , y  b x , y  c x (a,b,c dương và khác 1). Chọn đáp án
đúng:
A. a  b  c
B. b  c  a

-2

-1 O

1

bo

ce

y
y=ax

.fa

w

x

4

D. 0  a  1, b  1


File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
23
Facebook: />www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

01

Câu 36: Xác định a để hàm số y   a 2  3a  3 đồng biến trên R.

Trang


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Phần Mũ-Lôgarit - Giải tích 12

D

Ta
iL
ie

uO

nT

hi

A. (I)

D. (III)
Câu 44: Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số y  log a x, a  1

w

w

w

.fa

ce

bo

A. (IV)
B. (III)
C. (I)
D. (II)
Câu 45: Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số y  log a x, 0  a  1

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
24
Facebook: />www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A


uO

B. y  ln x

Ta
iL
ie

A. y  ln x

D

Câu 47: Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

C.  0;  

D. R

C.  0;  

D. R

Câu 48: Tập giá trị của hàm số y  log a x,  0  a  1 là:
B.  0;  

up
s/

A. 1; 

B. Đồ thị hàm số y  a x  a  0, a  1 luôn đi qua điểm A  0;1
x

.fa

1
C. Đồ thị hàm số y  a , y    ,  0  a  1 đối xứng nhau qua trục Ox .
a
x

x

w

w

w

1
D. Đồ thị hàm số y  a x , y    ,  0  a  1 đối xứng nhau qua trục Oy .
a
Câu 52: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)
B. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)
C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a  1) luôn đi qua điểm (0; 1)

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
25
Facebook: />www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status