Trờng THCS Điệp Nông
Nhóm sinh học
Câu hỏi ôn tập sinh học 9
Học kỳ 2
***** @ @ @ *****
A. Lý thuyết
Phần I. Di truyền và biến dị
Chơng 6: ứng dụng di truyền học
Câu 1. Các biện pháp thờng sử dụng khi gây đột biến bằng các tác nhân vật lý và hoá
học? Sử dụng đột biến nhân tạo trong chọn giống nh thế nào?
Câu 2. Thoái hoá là gì? Nguyên nhân? Trong chọn giống, ngời ta dùng hai phơng pháp
tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm mục đích gì?
Câu 3. Ưu thế lai là gì? Cho ví dụ về u thế lai ở thực vật và động vật? Nguyên nhân của
hiện tợng u thế lai và các phơng pháp tạo u thế lai?
Câu 4. Kẻ bảng phân biệt phơng pháp chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể?
Câu 5. Trình bày tóm tắt thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng ở Việt Nam?
Phần II. Sinh vật và môi trờng
Chơng 1. Môi trờng và các nhân tố sinh thái
Câu 6. Môi trờng là gì? Các loại môi trờng? Nhân tố sinh thái là gì? Các loại nhân tố
sinh thái? Vẽ sơ đồ thể hiện giới hạn nhiệt độ của cá rô phi ở Việt Nam?
Câu 7. ảnh hởng của ánh sáng lên đời sống của thực vật và động vật? (Chú ý các nhóm
thực vật và động vật).
Câu 8. Nhiệt độ và độ ẩm ảnh hởng nh thế nào lên đời sống sinh vật?
Câu 9. Các sinh vật cùng loài và khác loài có quan hệ với nhau nh thế nào?
Chơng 2. Hệ sinh thái
Câu 10. Quần thể là gì? Những đặc trng cơ bản của quần thể?
Câu 11. Điểm giống và khác nhau giữa quần thể ngời với các quần thể các sinh vật khác
là gì? Tại sao có sự khác nhau đó?
Phân biệt các dạng tháp dân số? ý nghĩa của việc phát triển dân số hợp lý ở mỗi quốc
gia là gì?
Câu 12. Quần xã là gì? Cho ví dụ? Những tính chất cơ bản của quần xã? Tại sao nói
Thử đề xuất biện pháp khắc phục?
B. Bài tập
Chơng 1. Môi trờng và các nhân tố sinh thái
1. Vẽ sơ đồ mô tả giới hạn sinh thái của một số loài sinh vật? Chú thích rõ ràng:
- Vẽ chính xác, rõ ràng sơ đồ.
- Tên sơ đồ.
- Điền các chú thích: Nhân tố sinh thái, mức độ sinh trởng, giới hạn chịu đựng, khoảng
thuận lợi, điểm cực thuận, điểm gây chết, giới hạn dới, giới hạn trên, /
2. Bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 121.
Chơng 2. Hệ sinh thái
3. Bài tập 2 SGK trang 142, Bài tập 2 SGK trang 149, Bài tập 2 SGK trang 153.
4. Xây dựng các chuỗi thức ăn, lập lới thức ăn của các hệ sinh thái:
- Hệ sinh thái đồng ruộng.
- Hệ sinh thái ao hồ.
- Hệ sinh thái biển.
- Hệ sinh thái rừng.
- Hệ sinh thái đồng cỏ.
Gồm các bớc:
+ Kể tên các sinh vật có trong hệ sinh thái.
+ Xác định các mối quan hệ về mặt dinh dỡng.
+ Lập các chuỗi thức ăn.
+ Lập lới thức ăn.
+ Xác định các nhóm sinh vật: Sinh vật sản xuất
Sinh vật tiêu thụ: Bậc 1, bậc 2, /
Sinh vật phân giải.