Phân tích các nghiệp vụ kinh doanh chủ yếu của ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển việt nam (BIDV) chi nhánh chương dương - Pdf 41

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
VIỆN KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ
--------------- o0o ----------------

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
NGÀNH TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG

Giáo viên hướng dẫn

: Th.S Phạm Ngọc Duy

Sinh viên

: Nguyễn Thị Huyền My

Mã số sinh viên

: 20124496

Lớp

: Tài Chính - Ngân Hàng

Khóa

: 57

HÀ NỘI - 2016


BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

: 57

HÀ NỘI - 2016

SVTH: NGUYỄN THỊ HUYỀN MY_ MSSV: 20124496_ TCNH-K57

Page 2


BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

GVHD: TH.S PHẠM NGỌC DUY

MỤC LỤC

LỜI MỞ ĐẦU
Hệ thống các Ngân hàng thương mại Việt Nam chiếm một vị trí chiến lược trong
việc đáp ứng nhu cầu vốn đối với nền kinh tế. Cùng với các ngành kinh tế khác, ngân
hàng có nhiệm vụ tham gia bình ổn thị trường tiền tệ, kiềm chế và đẩy lùi lạm phát, tạo
công ăn việc làm cho người lao động, giúp đỡ các nhà đầu tư, phát triển thị trường
vốn, thị trường ngoại hối, tham gia thanh toán và hỗ trợ thanh toán…
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam BIDV là ngân hàng thương mại
lâu đời nhất Việt Nam với lịch sử gần 60 năm hình thành và phát triển cùng với thị
phần và mạng lưới hoạt động rộng khắp Việt Nam. Ngay từ khi đất nước bước vào lộ
trình hội nhập với kinh tế thế giới, toàn bộ hệ thống ngân hàng BIDV Việt Nam luôn
đóng vai trò quan trọng trong quá trình cải cách và phát triển ngành ngân hàng – tài
chính, luôn là đơn vị tiên phong đi đầu trong lĩnh vực tín dụng, huy động vốn, dịch vụ
ngân hàng hiện đại.
Là sinh viên năm thứ 4 chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng thuộc Viện Kinh tế
và Quản lý của trường Đại học Bách khoa Hà Nội, trong kì thực tập tốt nghiệp của

kính mong nhận được sự góp ý của các thầy cô để em có thể hoàn thành tốt bài báo
cáo thực tập, khóa luận tốt nghiệp.
Em xin trân trọng cảm ơn!

SVTH: NGUYỄN THỊ HUYỀN MY_ MSSV: 20124496_ TCNH-K57

Page 4


BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

GVHD: TH.S PHẠM NGỌC DUY

PHẦN 1:
GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT CHUNG VỀ NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ
PHÁT TRIỂN VIỆT NAM (BIDV) – CHI NHÁNH CHƯƠNG DƯƠNG.
1.1. Quá trình hình thành và phát triển
1.1.1. Giới thiệu khái quát
* Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
* Tên gọi tắt: BIDV
* Mã giao dịch SWIFT: BIDVVNVX. Mã số doanh nghiệp: 0100150619
* Địa chỉ: Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội
* Điện thoại: 84-4 - 22205544 – Fax: 84-4-22200399
* Website: www.bidv.com.vn
* Logo:

* Mạng lưới: Mạng lưới ngân hàng: BIDV có 136 chi nhánh và trên 600 điểm mạng
lưới, 1.300 ATM/POS tại 63 tỉnh/thành phố trên toàn quốc. Mạng lưới phi ngân hàng:
Gồm các Công ty Chứng khoán Đầu tư (BSC), Công ty Cho thuê tài chính, Công ty
Bảo hiểm Đầu tư (BIC) với 20 chi nhánh trong cả nước…

Được sự chấp thuận của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại Công
văn số 6963/NHNN –TTGSNH ngày 23/9/2013, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát
triển Việt Nam (BIDV) sẽ chính thức khai trương hoạt động chi nhánh Chương Dương
trên cơ sở tiếp nhận và chuyển đổi Ngân hàng liên doanh Lào Việt chi nhánh Hà Nội
kể từ ngày 1/10/2013.
-Tên đầy đủ tiếng việt : Ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt Nam chi
nhánh Chương Dương
-Tên viết tắt tiếng việt: Chi nhánh ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Chương
Dương
-Địa chỉ trụ sở : 41 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm,
thành phố Hà Nội
1.2. Chức năng và nhiệm vụ
- Với khách hàng: BIDV cung cấp những sản phẩm, dịch vụ ngân hàng có chất
lượng cao, tiện ích nhất và chịu trách nhiệm cuối cùng về sản phẩm dịch vụ đã cung
cấp
- Với các đối tác chiến lược: Sẵn sàng “Chia sẻ cơ hội, hợp tác thành công”.
- Với Cán bộ Công nhân viên:Luôn coi con người là nhân tố quyết định mọi
thành công theo phương châm “mỗi cán bộ BIDV là một lợi thế trong cạnh tranh” về
cả năng lực chuyên môn và phẩm chất đạo đức.

SVTH: NGUYỄN THỊ HUYỀN MY_ MSSV: 20124496_ TCNH-K57

Page 6


BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

GVHD: TH.S PHẠM NGỌC DUY

Khách hàng

Page 7


BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

GVHD: TH.S PHẠM NGỌC DUY

phần cho thuê Hàng không (VALC) Công ty phát triển đường cao tốc (BEDC), Đầu tư
sân bay Quốc tế Long Thành…
Trong đó, hoạt động trong lĩnh vực Ngân hàng là hoạt động chính bao gồm
các hoạt động sau đây:
- Cấp tín dụng (cho vay, chiết khấu, bảo lãnh, phát hành thẻ tín dụng…)
- Dịch vụ huy động vốn (tiền gửi tiết kiệm, trái phiếu, kỳ phiếu).
- Dịch vụ tài trợ thương mại.
- Dịch vụ thanh toán (thanh toán trong nước, quốc tế).
- Dịch vụ tài khoản.
- Dịch vụ thẻ ngân hàng.
- Các dịch vụ khác theo chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Các sản phẩm và dịch vụ của BIDV phục vụ 3 nhóm chính:
 Nhóm Khách hàng cá nhân:
• Tiền gửi – tiết kiệm.

- Tiền gửi online.
- Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn thông thường
- Tiền gửi Tích lũy Bảo An.
- Tiết kiệm dành cho trẻ em "Lớn lên cùng yêu thương".
- Tiền gửi tích lũy hưu trí.
- Tiền gửi tích lũy kiều hối.
- Tiền gửi kinh doanh chứng khoán.
- Tiền gửi thanh toán.


Cho vay Ngắn hạn thông thường.
Cho vay trung dài hạn thông thường.
Cho vay đầu tư tài sản cố định gián tiếp.
Bảo lãnh các dự án.
Tài trợ doanh nghiệp theo ngành.
Cho vay đầu tư dự án.
Thấu chi doanh nghiệp.
Chiết khấu giấy tờ có giá.

-

Tài trợ xuất nhập khẩu.
Tiền gửi.

-

SVTH: NGUYỄN THỊ HUYỀN MY_ MSSV: 20124496_ TCNH-K57

Page 9


-

Tiền gửi thanh toán.
Tiền gửi có kỳ hạn.
Tiền gửi có kỳ hạn online doanh nghiệp.
Tiền gửi như ý.
Tiền gửi ký quỹ.
Tiền gửi chuyên dùng.

Thu hộ tại Quầy Giao dịch.
Hợp tác thanh toán quốc tế.




-

Sản phẩm tiền gửi

Tiền gửi thanh toán.
Tiền gửi có kỳ hạn.
Tiền gửi có kỳ hạn online doanh nghiệp.
Tiền gửi như ý*.
Tiền gửi chuyên thu.
Tiền gửi vốn chuyên dùng.
Tiền gửi kinh doanh chứng khoán


-

1.4. Cơ cấu và bộ máy tổ chức của ngân hàng BIDV chi nhánh Chương
Dương

-

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) hiện có 136 chi nhánh
với Hội sở chính đặt tại Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Chi
nhánh Ngân hàng Đầu tư và Phát triển thành phố Chương Dương là Chi nhánh
cấp 1, trực thuộc Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam, là đại diện pháp

Phòng Quan Hệ Khách Hàng Doanh Nghiệp 1

Phòng Quan Hệ Khách Hàng Cá Nhân

Phòng Kế Hoạch Tổng Hợp

Phòng Giao Dịch Khách Hàng

Phòng Giao Dịch trực thuộc

Phòng Tài Chính Kế Toán

Phòng Tổ Chức Hành Chính

Phòng Quản Lý Rủi Ro

Phòng quản lý và dịch vụ kho quỹ

Sơ đồ 1.1: Cơ cấu tổ chức chi nhánh BIDV- Chương Dương.

-

Chức năng nhiệm vụ của ban giám đốc
- Giám đốc là đại diện pháp nhân của BIDV chi nhánh Chương Dương, có

quyền quyết định cáo nhất, chịu trách nhiệm cao nhất trước pháp luật, cơ quan cấp trên
và toàn thể cán bộ về hoạt động của chi nhánh. Ông có nhiệm vụ quản lý, hướng dẫn
các nhân viên thực hiện các hoạt động kinh doanh của chi nhánh; giải quyết, phê
duyệt và ra quyết định các công việc trong thẩm quyền được cho phép.
- - Phó Giám đốc là người phục vụ chỉ huy và điều hành các chức năng quản trị,

 Phòng Tài chính- Kế toán:
• Quản lý và thực hiện công tác hạch toán kế toán chi tiết, kế toán tổng hợp.
• Thực hiện công tác hậu kiểm đối với hoạt động tài chính kế toán, quản lý, giám sát tài
chính của Chi nhánh.
• Đề xuất, tham mưu với Giám đốc Chi nhánh về việc hướng dẫn thực hiện chế độ tài
chính, kế toán, xây dựng chế độ, biện pháp quản trị tài sản, định mức và quản lý tài
chính, tiết kiệm chi tiêu nội bộ, hợp lý và đúng chế độ.
 Phòng Tổ chức- Hành chính:
• Công tác tổ chức- nhân sự: tham mưu, đề xuất, giúp việc Giám đốc về việc triển khai
thực hiện công tác tổ chức- nhân sự và phát triền nguồn nhân lực tại Chi nhánh.
• Công tác hành chính: Thực hiện công tác văn thư theo quy định; quản lý, sử dụng con
dấu của Chi nhánh theo đúng quy định của pháp luật và của BIDV; kiểm tra, giám sát,
tổng hợp, báo cáo về việc chấp hành nội quy chi nhánh.
 Phòng Quản trị tín dụng có nhiệm vụ chính:
• Trực tiếp thực hiện các nghiệp vụ tác nghiệp và quản trị cho vay, bảo lãnh đối với
khách hàng theo quy định, quy trình của BIDV và chi nhánh.
• Thực hiện tính toán trích lập dự phòng rủi ro theo kết quả phân loại nợ của các Phòng
quan hệ khách hàng theo quy định của BIDV, gửi kết quả cho Phòng Quản trị rủi ro để


thực hiện ra soát, trình cấp có thẩm quyền quyết định.
Tuân thủ đúng quy trình kiểm soát nội bộ trong toàn chi nhánh, giám sát khách hàng

tuân thủ các điều kiện của hợp đồng tín dụng và các nhiệm vụ khác
 Phòng Giao dịch khách hàng:
• Công tác dịch vụ: Trực tiếp thực hiện quản lý tài khoản và giao dịch với khách hàng;
phòng chống rửa tiền đối với các giao dịch phát sinh theo quy định của Nhà nước và


BIDV.

- Bảng 2.1- Kết quả hoạt động kinh doanh trong ba năm 2013, 2014, 2015
-

So sánh

-

-

Chỉ tiêu

-

N

-

ă

ă

m

m

2

2

0


ơ

Tu
yệt

1

đối

4
4,

n

-

217

u
-

ơ

Tu

n

yệt


17

3

6,2

,

95

4
%

%
-

T



6

9
4

-

đ

,75


-

2014/2013
- T

m

1

-

-

N
ă

,

6
Tổng chi

-

8

4

-


6

,

6

3,

9

8

27

,

1

,

4

,

3

0

6


4
-

1
1
,
4
8
0

-

%
-

1
0,
9
4

-

4

(

1
-

9,2

thiết lập quan hệ tín dụng. Có cơ chế lãi suất cho vay phù hợp với từng đối tượng
khách hàng. Đánh giá, phân loại nợ và hoàn thiện thủ tục, trích lập dự phòng rủi ro
đúng theo quy định của NHNN Việt Nam. Chất lượng tín dụng luôn được quan tâm do
đã lựa chọn được những doanh nghiệp có uy tín,những dự án có hiệu quả và cũng
được sự hợp tác quản lý vốn chặt chẽ của khách hàng nên chất lượng tín dụng được
nâng cao.

SVTH: NGUYỄN THỊ HUYỀN MY_ MSSV: 20124496_ TCNH-K57

6
%

Dương năm 2013, 2014, 2015)
-

,
)

%

(Nguồn: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh BIDV chi nhánh Chương

-

4

Page 17


*Xét cơ cấu, biến động Tài sản nợ - Tài sản có của BIDV Chi nhánh

trị



Gi

t

á

r

á

trị



trị

-

Nội dung



Gi

-


g

g

g

-

S
TÀI SẢN

-

.

-

-

Dự

trữ

thanh toán

-

Tiền mặt

1

-

Tiền gửi tại

-

NHNN
Tiền
gửi

2
-

,

,3

0

,0

4

98

4

52

%

-

-

12

,0

-

-

0
.

0

-

1

-

9,

19

-

-

SVTH: NGUYỄN THỊ HUYỀN MY_ MSSV: 20124496_ TCNH-K57

0.

-

0

-

0,

-

-

0,
Page 18


72
TCTD khác

3
1

-

-



DNTD

39

%

69

%

44

-

6

-

2

2,

57

8

02

7,


96

4

84

%

9

%
0

2
8

%
- 4

4

,

16

0

0,



5

%

1

%

Chất lượng
tín dụng

Cho

vay

TCTD

-

-

-

-

3

8



%
7

-

0

1,

-

1

-

0

,4

TCKT

-

0

-

1


-

-

-

0,
0
%

-

-

-

-

-

Đầu tư góp

-

vốn
ĐCV
bộ

-


40

%
- 1

0
31

%
- 1

.

1,

9

2,

0,

0

05

,

98

5

- -

-

Dự phòng
rủi ro

-

-

-

-

-

-

-

,

4,

.

0

11


sản Có

0
-

-

%

-

7,

0,

-

-

18

-

-

0

2


2

81

2

85

6

%
0

3

%
0

8

-

-

,

,

0


%

1

0

,4

0

04

0

97

0

54

.

1,

.

8,

0.


-

1

-

S
NGUỒN VỐN
- 5

-

-

-

HUY

-

ĐỘNG
Tổ chức/cá

A
-

1

nhân


9

2,

7

1,9

,

900

,

70,

5

,60

4

%
0

9
2,6

%
0

331

0

SVTH: NGUYỄN THỊ HUYỀN MY_ MSSV: 20124496_ TCNH-K57

Page 20


51

2

2

%
-

6

-

-

2

-

GTCG


-

nội

bộ

-

-

,

0

0

0

%
0

-

-

-

Vốn và quỹ

-


,

0

0

0

%
3

-

-

%

-

-

0

%
0

,

,


-

-

%
0

2,

,

24

2

11,

6

10,

4

1

%
4

481

TG TCTD

62
13

%
0

-

%
1
,

%
0

-

D
-

,

0,

-

-



,
1

-

-

247
,27

vốn

TG KBNN

,
3

-

UTĐT

-

25
,86

-

trợ

4

%
9

-

-

-

59,
462
- 3

9
-

%
0

SVTH: NGUYỄN THỊ HUYỀN MY_ MSSV: 20124496_ TCNH-K57

,

-

,
67,



,

9

0

0

%
1

-

%
1

1,

0

0

45

0

0

4,


0

%

913

%

4

%

-

-

%
1

(Nguồn: Bảng cân đối tài khoản tài khoản của Chi nhánh BIDV Chương
Dương)

- Qua 3 năm 2013, 2014, 2015, tình hình tài sản nợ - tài sản có của chi nhánh

tăng nhanh qua các năm. Năm 2014, tổng TS nợ tăng hơn 502 tỷ so với 2013 đến năm
2015 tăng so với năm 2014 là hơn 937 tỷ. Nguyên nhân chính là do năm 2015 khoản
mục cho vay dân cư và các tổ chức kinh tế tăng hơn 581 tỷ đồng và khoản mục đầu tư
tài chính góp vốn tăng 475 tỷ đồng so với năm 2014. Sang năm 2014, khoản dự phòng
rủi ro giảm hơn 4 tỷ. Tương ứng với biến động của TS nợ, ở khoản mục TS có cũng có


-

-

ỉ tiêu

-

-

G

-

NHẬP

i

i

á

T

-



-


tr

Tỷ

r

Tỷ

r

n

20

20



g
1

14

13

7

6


-

3

0

6,

21

9

10

0

10

4

0

29

7,7

6

%


4-

t

2

đối
15-

-

-

G

So sánh tuơng

-

đối



-

THU

G

á


Thu nhập

-

từ lãi

1

-

6

-

2

3

5

4

-

5,

,

1

1

-

2

.91

,

0

%

%

-

6

,

23

7

9

,7


-

-

4

-

2

-

6

,

4

29,

4

23

3

8

,1




1

5,1

2

0,

-

-

4

1

1

%
-

0,
-

SVTH: NGUYỄN THỊ HUYỀN MY_MSSV: 20124496_ TCNH-K57

-



164

7.5
40,

-

-

,

-

-

70

-

10

-

3

Thu nhập

Thu nhập


-

-

23

0

,5

%

12

-

-


-

Thu nhập
từ kinh

-

3

-


-

7
1

0

0,0

7
-

1,

dịch vụ

9

-

1

9

2,6

8

0



2,

8

,

6

1

7

6

động kd

0,0

-

khác
Thu hoàn

-

-

-


98.

.06

48

5%
-

%

93.
8%

58

-

-

388
.40

49

-

07

%

2

-

nhập dự

-

4,8

-

-

-

-

-

7

,
-

-

4

Thu nhập

-

1

-

5
3

-

-

0
.

,

tài chính

4

-

Thu từ
giao dịch

-

-

-

-

7,8



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status