1 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ HỌ TÊN TÁC GIẢ LUẬN VĂN
NGUYỄN LƯƠNG TÙNG TÊN ĐỀ TÀI LUẬN VĂN
NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU
TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM- CHI NHÁNH HÀ TÂY
LUẬN VĂN THẠC SĨ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
Hà Nội – Năm 2012
2 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
HÀNG…………………………… ………………………………………………4
4
11
6
-
20
.27
CHƯƠNG 2. THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA NGÂN
HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM – CHI NHÁNH HÀ
TÂY………………………………………………………………………………. 33
-
-
4. h vi nghin cu
-
5. Phng phcu
-
-
-
- Chi
-
3
-
7. K ca lu vn
-
-
1.2.1.
C
-
-
5
-
- Cho vay theo d
-
-
6
-
-
-
ROA =
ROE =
h doanh 9
-
do
-
2.1 C
2.2
2418
2709
3037
90%
90%
92%
269
299
264
10.01%
10%
8.00%
- 2011)
2009
2010
2011
2009
2010
2011
+/-
%
+/-
%
1227
285
23%
1512
287
19%
1799
11
1060
150
14%
1210
319
2%
1496
6
0%
1502
1059
78
7%
1137
94
8%
1231
73%
3%
5%
76%
6%
8%
82%
401
-6
-1%
395
-124
-31%
271
10%
2119
2347
2760
228
11%
413
18%
79%
78%
84%
568
661
541
93
16%
-120
-18%
21%
22%
2377
6.19%
15.15%
18.02%
15.15%
18.02%
4235
5562
4649
31.33%
-16.41%
4133
5297
4286
28.16%
-19.09%
-2011)
-
NH
57.58%
63.01%
26.02%
67.69%
26.79%
DH
42.42%
36.99%
0.40%
32.31%
3.09%
13
79.59%
1392
73.09%
1472
83.51%
1985
12.52%
219
15.84%
319
16.49%
392
-2011)
0.17
0.7
0.5
0.85
0.56
0.36
65
66
7%
8%
6%
5%
-2011)
Qua
-
-2010:
TH
2006
TH
1,853
15
-
1,496
1,676
2,476
2,687
3,008
22
-
1,195
1,580
1,855
2,529
2,709
23
-
97
105
121
132
146
10
2010
2011
ng
80%
67%
65%
67%
47%
43%
39%
42%
37%
9.20%
11%
11%
12%
15.84%
6.58
2.78
1.16
0.67
0.56
3.5
49
19.5
25
30
44
41
- 2010)
-2012:
STT
KQTH
2010
KHTW
giao
KQTH
2011
KHTW
6
th
/2012
KQTH
6th/2012
1.
2.850
2.744
3.250
3.383
-
400
425
750
720
-
800
713
786
661
-
1.650
1.606
2.020
2.217
2.
16
3
C
2010
2011
59.21%
30,931
35.25%
28,002
57.42%
18,785
10.62%
14.53%
18,66%
9.4%
11.1%
13.2%
-2011)
3.1
0,56
0.60
0.36
2,48
3.2
5,26
11.3
96.22%
14,495
98.77%
24,059
65.99%
84.34%
8,634
3.78%
570
1.23%
300
(47.35%)
15.66%
1,603
100%
15,065
100%
24,360
100%
10,238
-06/2012)
10,965
30,931
28,002 18,785
-06/2012)
-
-
72,72%.
2010
2011
g
18
161.2
278,24
363,11
2687
3008
3301
6.00%
9,25%
11%
- 2011)
35.6
44.1
75.3
0.22
0.22
0.3
- 2011)
sau:
2011
9th/2012
57.7
73.4
96
2,709
3370
3430
19
7.40%
11.62
8.18%
14.4
10.99%
14.4
7.96%
41.2
28.61%
43.7
30.75%
34.1
26.03%
52.5
29.01%
4.6
3.19%
5.7
4.01%
2.3
1.76%
3.8
2.10%
26.8
18.61%
27.9
19.63%
0.38%
1.2
0.66%
0.6
0.42%
0.8
0.56%
2.3
1.76%
4
2.21%
52.45
36.42%
56.12
39.49%
50.8
38.78%
70.9
39.17%
144.01
142.1
131
181
85.1
84.5
30
42
99
20
1749
2014
2377
196.8
245.5
325.6
161.2
201.4
250.3
3.78%
4.23%
-
-
-
-
-
-
21
- Nhnh chung, kinh t th gii bii nhanh, phc tng ca
cuc khng hong n c ng ti
y lng cc s tip tc ng
n s n kinh t c ta trong thi gian ti.
22
t bng vm b
u sp xp li mng tin gu b
giao dm giao dch tn thu nh m bo hiu
qu ng cao nht.
cng vt chn cho c
3.3.2. Hong
Ki i hng TW giao tng thi k
cu li nng tp trung quan h v dng nhiu sn
ph
Hn ch n hi vi
n nhanh.
ng tip th n phng t, h
gp v.
.
3.3.3. Pn ho
- V
-