ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
.
LƢƠNG VIỆT TUẤN
PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ
HUYỆN TAM NÔNG, TỈNH PHÚ THỌ ĐÁP Ƣ́NG YÊU CẦU
THƢ̣C HIỆN CHƢƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MỚI
LUẬN VĂN THẠC SỸ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
HÀ NỘI - 2016
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
LƢƠNG VIỆT TUẤN
PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ
HUYỆN TAM NÔNG, TỈNH PHÚ THỌ ĐÁP Ƣ́NG YÊU CẦU
THƢ̣C HIỆN CHƢƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MỚI
LUẬN VĂN THẠC SỸ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Chuyên ngành: QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Mã số: 60 14 01 14
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: TS. Trần Thị Bích Liễu
dục mới ............................................................................................................ 31
1.5. Quản lý phát triển đội ngũ giáo viên THCS đáp ứng yêu cầu đổi mới
chƣơng trình giáo dục .................................................................................... 33
1
1.5.1. Khái niệm quản lý ................................................................................. 33
1.5.2. Nội dung quản lý phát triển đội ngũ giáo viên THCS thực hiện chƣơng
trình giáo dục mới ........................................................................................... 37
Kết luận chƣơng 1 ........................................................................................... 44
CHƢƠNG 2. THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN THCS
HUYỆN TAM NÔNG, TỈNH PHÚ THỌ ...................................................... 45
2.1. Giới thiê ̣u các trƣờng thuô ̣c mẫu nghiên cƣ́u ........................................... 45
2.1.1. Vài nét về giáo dục ở huyện Tam Nông ................................................ 45
2.1.2. Giới thiê ̣u các trƣờng nghiên cƣ́u.......................................................... 46
2.2. Mục tiêu, nội dung đánh giá thực trạng ................................................... 52
2.2.1. Mục tiêu................................................................................................. 52
2.2.2. Nội dung ................................................................................................ 52
2.3. Các phƣơng pháp đánh giá ....................................................................... 52
2.3.1. Điều tra bằ ng phiế u hỏi ......................................................................... 52
2.3.2. Phỏng vấn giáo viên .............................................................................. 53
2.3.3. Phỏng vấn CBQL .................................................................................. 54
2.3.4. Hồi cứu tƣ liệu....................................................................................... 54
2.4. Kết quả đánh giá thực trạng ..................................................................... 54
2.4.1. Quy mô giáo dục THCS giai đoạn 2011 – 2016 ................................... 54
2.4.2. Cơ cấu và chất lƣợng đội ngũ ............................................................... 57
2.4.3. Thực trạng phát triển ĐNGV đáp ứng yêu cầu thực hiện CTGD mới . 67
2.4.4. Đánh giá chung về phát triển ĐNGV đáp ứng yêu cầu chƣơng trình
giáo dục mới .................................................................................................... 74
3.4.2. Kết quả thăm dò .................................................................................... 98
3.4.3. Tƣơng quan giữa tính cấp thiết và tính khả thi của các biện pháp phát
triển ĐNGV đáp ứng yêu cầu thực hiện chƣơng trình giáo dục mới ............ 101
Kết luận chƣơng 3 ......................................................................................... 104
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ ............................................................... 105
1. Kết luận ..................................................................................................... 105
2. Khuyến nghị .............................................................................................. 107
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ...................................................... 110
PHỤ LỤC ...................................................................................................... 113
3
DANH MỤC BẢNG
Bảng 2.1. Kế t quả rèn luyê ̣n đạo đức của học sinh trƣờng THCS Nguyễn
Quang Bích ...................................................................................................... 11
Bảng 2.2. Kế t quả học lực của học sinh trƣờng THCS Nguyễn Quang Bích . 11
Bảng 2.3. Kế t quả rèn luyện đạo đức của học sinh trƣờng THCS Hƣng Hóa 11
Bảng 2.4. Kế t quả học lực của học sinh trƣờng THCS Hƣng Hóa ................. 11
Bảng 2.5. Kế t quả rèn luyê ̣n đạo đức của học sinh trƣờng THCS Tứ Mỹ ..... 11
Bảng 2.6. Kế t quả học lực của học sinh trƣờng THCS Tứ Mỹ ...................... 11
Bảng 2.7. Kế t quả rèn luyê ̣n đạo đức của HS trƣờng THCS Hƣơng Nha ...... 11
Bảng 2.8. Kế t quả học lực của học sinh trƣờng THCS Hƣơng Nha ............... 11
Bảng 2.9. Quy mô giáo dục THCS giai đoạn 2011 - 2016 ............................. 11
Bảng 2.10. Dự báo quy mô giáo dục THCS giai đoạn 2016 - 2019 ............... 11
Bảng 2.11. Thống kê đội ngũ giáo viên THCS trên địa bàn huyện Tam Nông
tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011-2016 .................................................................. 11
Bảng 2.12. Cơ cấu GV THCS theo nhóm bộ môn giai đoạn 2011-2016 ....... 11
Bảng 2.13. Cơ cấu giáo viên THCS theo độ tuổi giai đoạn 2011-2016 ......... 11
Bảng 2.14. Trình độ đào tạo đội ngũ giáo viên THCS giai đoạn 2011-2016 . 11
tấ t cả các cấ p ho ̣c trong đó có cấ p THCS, nhƣ̃ng đổ i mới đó bao gồ m:
- Thay vì học sinh phải học 13 môn nhƣ hiện nay, số môn học bắt buộc
sẽ giảm chỉ còn 7 - 8 môn đối với THCS và còn 4 môn đối với THPT. Các
môn học ở cả 3 cấp học đƣợc chia thành môn học bắt buộc và môn học tự
chọn.
- Chuyển từ coi trọng trang bị kiến thức sang phát triển phẩm chất,
năng lực của ngƣời học. CT chú trọng hơn vào việc rèn luyện cho HS sƣ̣ năng
động, có tƣ duy độc lập, có khả năng phát hiện, giải quyết vấn đề, hợp tác làm
việc theo nhóm... Ngoài những môn học tiếp tục đƣợc phát huy, còn có yêu
cầu tăng cƣờng hoạt động xã hội của HS, đă ̣c biê ̣t là hoạt động trải nghiệm
sáng tạo. Hoạt động này đƣợc thiết kế một cách khoa học, phong phú hơn về
nội dung và hình thức tổ chức, phù hợp với mục tiêu và điều kiện thực hiện.
Hình thức, phƣơng pháp dạy học, kiểm tra đánh giá phong phú hơn,
theo hƣớng phát huy tính chủ động, sáng tạo, rèn luyện phƣơng pháp tự học.
Học sinh không chỉ học trong lớp học mà còn ở ngoài lớp, ở gia đình, tại các
di tích, danh lam thắng cảnh, ...
Ở cấp THCS các môn học đƣơ ̣c chia theo các liñ h vƣ̣c:
- Khoa học tự nhiên với cấu trúc nội dung tích hợp các chủ đề của các
phân môn Vật lý, Hoá học, Sinh học, Khoa học trái đất, đồng thời có thêm
5
một số chủ đề liên phân môn đƣợc sắp xếp sao cho vừa bảo đảm liên hệ theo
logic tuyến tính vừa tích hợp đồng tâm, hình thành các nguyên lý, quy luật
chung của thế giới tự nhiên.
- Khoa học xã hội với cấu trúc nội dung tích hợp chủ yếu các lĩnh vực
kiến thức về Lịch sử, Địa lý, đồng thời lồng ghép, tích hợp kiến thức ở mức
độ đơn giản về kinh tế, văn hoá, khoa học, tôn giáo, ....
- Hoạt động trải nghiệm sáng tạo (HĐTNST) là hoạt động giáo dục mới
đƣơ ̣c bên ca ̣nh các hình thƣ́c da ̣y ho ̣c phân hóa
. Dạy học phân hóa là định
hƣớng dạy học bảo đảm sự phù hợp với các đối tƣợng học sinh khác nhau (về
hoàn cảnh, đặc điểm tâm - sinh lý, khả năng, nhu cầu và hứng thú, sở thích cá
nhân), nhằm phát triển tối đa điều kiện và tiềm năng của mỗi học sinh.
6
Nhƣ̃ng đ ổi mới đó đặt ra những yêu cầu mới đối với phẩm chất
lƣ̣c của giáo viên nói chung và đố i với giáo viên THCS nói riêng
, năng
. Họ là
nhƣ̃ng ngƣời quyế t đinh
̣ sƣ̣ thành công của đổ i mới chƣơng triǹ h giáo du ̣c phổ
thông. Vì vậy , Bô ̣ Giáo du ̣c và Đào ta ̣o đã tiế n hành nhiề u biê ̣n pháp bồ i
dƣỡng giáo viên để giúp đô ̣i ngũ này có đƣơ ̣c các phẩ m chấ t
, năng lƣ̣c đáp
ứng yêu cầu đổi mới giáo dục . Bô ̣ GD&ĐT đã bồi dƣỡng và khuyế n khić h
giáo viên tự bồi dƣỡ ng để có vốn tri thức đủ rộng và khả năng vận dụng tổng
hợp các kiến thức có liên quan . Bô ̣ tiế n hành b ồi dƣỡng giáo viên, đặc biệt
những giáo viên bộ môn và giáo viên thƣờng xuyên thực hiện HĐTNST để
giúp họ nhận thức đúng về mục tiêu, tính chất, nội dung, cách thức tiến hành,
kiểm tra - đánh giá hoạt động này trong CT GDPT mới . Bô ̣ hƣớng dẫn giáo
+ Thực hiện một CT, nhiều SGK là cơ hội để giáo viên chủ động, linh
hoạt lựa chọn nguồn tài liệu đa dạng, phong phú phù hợp với đặc điểm học
sinh, điều kiện nhà trƣờng nhƣng cũng yêu GV phải có năng lực phát triển CT
phù hợp, phát huy đƣợc ƣu điểm của nguồn tƣ liệu phong phú.
- Thách thức và phƣơng hƣớng giải quyết:
+ Điểm yếu của phần lớn GV phổ thông hiện nay là đang dạy học theo
phƣơng pháp chủ yếu truyền thụ kiến thức lý thuyết một chiều cho HS dẫn
đến hoạt động của HS là ghi nhớ kiến thức rời rạc, có sẵn, không đƣợc vận
dụng kiến thức vào giải quyết các vấn đề trong học tập và trong cuộc sống.
+ CT GDPT mới đòi hỏi GV đổi mới PPDH theo hƣớng tích hợp, phân
hóa, phát huy tính chủ động, sáng tạo, rèn luyện phƣơng pháp học, đổi mới
kiểm tra đánh giá theo yêu cầu vì sự tiến bộ và phát triển năng lực HS nhƣng
GV đang gă ̣p nhiề u khó khăn trong viê ̣c thƣ̣c hiê ̣n GD tích hợp và phân hóa.
+ GV chƣa thâ ̣t linh hoạt, sáng tạo, tự chủ, tự chịu trách nhiệm về bảo
đảm chất lƣợng theo yêu cầu cần đạt về kiến thức, kỹ năng, phẩm chất và
năng lực cho học sinh.
Những thách thức trên có thể vƣợt qua bằng cách ngay từ bây giờ và
trong suốt quá trình triển khai CT mới sẽ tích cực tổ chức các hoạt động bồi
dƣỡng GV về các năng lực, kỹ năng cần thiết. Việc bồi dƣỡng có thể thực
hiê ̣n qua mạng internet kết hợp trực tiếp giải đáp thắc mắc, hƣớng dẫn thực
hành các kỹ năng; phối hợp nhiệm vụ hƣớng dẫn của giảng viên sƣ phạm với
hoạt động kết nối, phối hợp của ĐNGV cốt cán của địa phƣơng; chú trọng đổi
mới mục tiêu, nội dung và hình thức sinh hoạt tổ/nhóm chuyên môn theo hoạt
động nghiên cứu bài học (Bộ GD&ĐT đã triển khai và nhân rộng những năm
gần đây), xây dựng các tập thể GV thƣờng xuyên học hỏi lẫn nhau. Công tác
quản lý cần giao quyền chủ động, tạo điều kiện thuận lợi, chú ý phát hiện và
8
9
3. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu
3.1. Khách thể
Quản lý ĐNGV trung học cơ sở.
3.2. Đối tượng
Phát triển ĐNGV trung học cơ sở huyện Tam Nông tỉnh Phú Thọ đáp
ứng yêu cầu thực hiện chƣơng trình giáo dục mới.
4. Nhiệm vụ nghiên cứu
4.1. CTGD mới đặt ra những yêu cầu mới nào về phẩm chất và năng
lực của giáo viên THCS và mức độ đáp ứng của ĐNGV THCS huyê ̣n Tam
Nông đố i với các yêu cầ u này?
4.2. Phòng GD&ĐT Tam Nông đã và đang thực hiện những biện pháp
nào để phát triển ĐNGV THCS của huyê ̣n đáp ƣ́ng yêu cầ u CTGD mới?
5. Giả thuyết nghiên cứu
ĐNGV trung học cơ sở huyện Tam Nông tỉnh Phú Thọ đang đƣ́ng
trƣớc nhiề u thách thƣ́c của yêu cầ u
CTGD phổ thông mới. Nế u P hòng
GD&ĐT có các biê ̣n pháp ph át triển ĐNGV THCS mô ̣t cách phù hơ ̣p và cụ
thể , ĐNGV này sẽ đáp ứng đƣợc các yêu cầu CT GDPT mới, thƣ̣c hiê ̣n thành
công mu ̣c tiêu đổ i mới căn bản toàn diê ̣n giáo du ̣c Viê ̣t Nam.
6. Giới hạn, phạm vi nghiên cứu
Đề tài tâ ̣p trung nghiên cứu các biện pháp của Phòng GD&ĐT huyê ̣n
Tam Nông nhằ m phát triển ĐNGV trung học cơ sở của huyện đáp ƣ́ng yêu
cầ u thƣ̣c hiê ̣n CT giáo dục mới. Đề tài sẽ tiế n hành khảo sát đánh giá thƣ̣c
trạng ở 04 trƣờng THCS trên địa bàn huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ.
triển giáo dục đào tạo 2011 -2020.
10. Chính phủ nƣớc Cộng hoà XHCN Việt Nam (2014), Nghị quyết ban
hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số
29-NQ/TW
11. Vũ Ngọc Hải (2010), Chính sách và kế hoạch phát triển giáo dục, Tập
bài giảng cho học viên cao học quản lý giáo dục, Viện khoa học giáo
dục Việt Nam.
12. Hà Sỹ Hồ - Lê Tuấn (1987), Những Bài giảng về quản lý Trường học,
tập 3.
11
13. Hồ Chí Minh (1998), Toàn tập, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội.
14. Nguyễn Thanh Hoàn (2003), Chất lƣợng giáo viên và những chính sách
cải thiện chất lƣợng giáo viên, Tạp chí phát triển giáo dục (2)
15. Trần Bá Hoành (2001), Chất lƣợng giáo viên, Tạp chí giáo dục (16)
16. Đặng Thị Thanh Huyền (2001), Giáo dục phổ thông với phát triển
nguồn nhân lực, Nhà xuất bản Khoa học xã hội, Hà Nội.
17. Huyện ủy Tam Nông, Văn Kiện Đại hộ Đảng bộ huyện nhiệm kỳ 20152020
18. Đoàn Văn Khải (2005), Nguồn lực con người trong quá trình công
nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam
19. Trần Kiểm (2002), Khoa học quản lý nhà trường phổ thông, Nhà xuất
bản Đại học Quốc gia Hà Nội.
20. Trần Kiều (2015), "Giáo viên đóng vai trò số một trong đổi mới giáo
dục, đào tạo", Tạp chí Giáo dục Thủ đô (70)
21. Trầ n Thi ̣Bích Liễu (2013), Giáo dục phát triển năng lực sáng tạo , Nxb
Giáo dục Việt Nam
22. Nguyễn Thị Mỹ Lộc (2012), Quản lý giáo dục, một số vấn đề lý luận và
thực tiễn, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.
2. Dutto M G (2014), Professional Development for Teachers: the new
scenario in Italy, Ministry of Education General Directorate for
Lombardia
3. Gabršček S, Roeders P (2013), Improving the Quality of In-Service
Teacher Training System analysis of the existing etta insett system and
assessment of the needs for in-service training of teachers, The
European Union Programme for Croatia
4. Ross A and Hutchings M (2003), Attracting, developing and retaining
effective teachers in the united kingdom of great britain and northern
ireland. oecd country background report
13