CHỦ ĐỀ 1 : SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
Lọai chủ đề :
Thời lượng :
I / Mục tiêu :
- Học sinh nắm vững tập hợp Q , So sánh các số hữu tỉ . Cộng trừ các số
hữu tỉ . Tỉ lệ thức . Dãy tỉ số bằng nhau . Số thập phân hữa hạn hoặc vô
hạn tuần hòan . Làm tròn số . Căn bậc 2
- Rèn kỹ năng vận dụng nhanh gọn , chính xác
Giáo dục tính chích xác cẩn thận
II / Phương pháp
- Đưa ra bài tập cụ thể để học sinh luyện tập
- Thảo luận nhóm để tìm cách giải
- Luyện tập cá nhân , phân tích và đưa ra phương pháp thực hiện
III / Nội Dung
1 . Cộng trừ số hữu tỉ
Bài 1 : Sắp xếp các số hữu tỉ sau đây theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
-
3 4 6 3 4
; ; ; ;
10 9 7 4 5
− −
-
6 4 3 3 4
7 9 10 4 5
− −
< < < <
Bài 2 : thực hiện phép tính
a)
7 5 7 5 2
19 19 19 19 19
b)
2 11 6 2 3 11 11 11
13 1 (13 1) ( ) 14 14
5 23 10 5 5 23 23 23
+ + = + + + + = + =
c) -5,60 + 4
2
5
= -5 + (- 0,6 ) + 4 +
2
5
= -5 +
3
5
−
+ 4 +
2
5
= -1 + (-
1
5
) = -1
1
5
Bài 4 : Tính một cách hợp lí
a) A =
2 15 2 2 2 15 15 17 15 2
17 6 17 6 11 10 10
31 17 31 31 31 17 17 17 17 17
...........
2.3 3.4 4.5 49.50
+ + + +
=
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 24
......
2 3 3 4 4 5 6 49 50 2 50 50
− + − + − − + + − = − =
=
12
25
b) B =
1 1 1 1
.............
3.7 7.11 11.15 23.27
+ + + +
Ta có
1 1 4 1
4.
3 7 3.7 3.7
− = =
Vậy 4B =
4 4 4 4
.............
3.7 7.11 11.15 23.27
+ + + +
=
1 1 1 1 1 1 1
.........
3 7 7 11 11 23 27
÷ ÷
c) C =
3 8 9 3 8 3 9 3 8 9 3
.16 0,375.7 .16 .7 16 7 .24 9
8 17 17 8 17 8 17 8 17 17 8
− − − −
− = − = + = = −
÷
Bài 7 : Tính
a) A =
7 5 15
. . .( 24)
25 8 7
−
−
=
7.5.15.24 7.5.15.24 1.1.3.3
9
25.8.7.1 7.25.1.8 1.1.1.1
= = =
b) B =
1 15 34 1 1.5.34.1
. . .
3 17 45 12 3.17.45.12
− −
=
2
Thử lại 2.
3
2
- 1 = 2 > 0 vậy x =
3
2
chấp nhận
* Nếu 2x-1 < 0 thì
2 1x
−
= - 2x +1 đẳng thức đã cho trở thành
-2x +1 = 2 => -2x = 1 => x =
1
2
−
Thử lại 2.
1
2
−
- 1 = -2 < 0 vậy x =
1
2
−
chấp nhận
Vậy x =
3
2
hoặc x =
1
⇔
3x – 2 = x
2x = 2
x = 1
Thử lại 3.1 - 2 = 1 > 0 ( chấp nhận )
- Nếu 3x – 2 > 0 thì
3 2x
−
= -3x + 2 khi đó (1)
⇔
- 3x + 2 = x
-4x = - 2
x =
1
2
Thủ lại 3.
1
2
- 2 = -
1
2
< 0 ( chấp nhận)
Vậy x = 1 hoặc x =
1
2
d)
2x
−
≠
0 thì
2 1x
−
> 0
khi đó A = 5 -
2 1x
−
< 5
* Với các giá trò của x sao cho 2x – 1 = 0 thì
2 1x
−
> 0
khi đó A = 5 -
2 1x
−
= 5 – 0 = 5
Vậy với 2x – 1 = 0 tức với x =
1
2
thì A đạt giá trò lớn nhất là 5
Bài 11 : Với giá trò nào của x thì biểu thức B = 1 +
3 1x
+
có giá trò
nhỏ nhất
* Với các giá trò của x sao cho 3x + 1
≠
0 thì
3 1x
là số hưu tỉ âm hay số hưu tỉ dương
Ta có (-3)
2009
= [(-1).3]
2009
= (-1)
2009
.3
2009
= -1. 3
2009
<0
Vậy (-3)
2009
là số hưu tỉ âm hay số hưu tỉ âm
Bài 13 : hãy viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa của mốt số với
số mũ khác 1
a) 2
6
.6
2
= (2
3
)
2
.6
2
= (8.6)
2
= 48
2
5
)
6
c)
4
4
4
1 1 1
81 3 3
= =
÷
; 243 = 3
d) 8.3
3
= 2
3
.3
3
= (2.3)
3
= 6
3
e) 81.2
8
= 3
2
.(2
1 1 1 1 1 1 1
: : :
9 3 3 3 3 3 3
= = =
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
c)
3 2
3 2 4 3 12 6 6
1 1 1 1 1 1 1
: : :
16 8 2 2 2 2 2
= = =
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
d)
( ) ( )
2 3
3 2 6 6
: : 1( 0)x x x x x= = ≠
−
÷
=
100
5
1
2
−
÷
=
100
1
32
−
÷
Vậy
100
1
16
−
32−
và
( )
13
18−
Ta có
( )
9
32−
=
9
5 45
( 2) ( 2)
− = −
45 52 4 13 13 13
2 2 [(2) ] 16 18< = = <
Vậy
( )
9
13
32 ( 18)− > −
5. Tỉ lệ thức
Bài 17 : Cho tập hợp A = {4;8;16;32;64} hãy viết tất cả các tỉ lệ thức
có các số hang khác nhau là phần tử A
Xét các nhóm 4 phần tử của A có tích hai số này bằng tích hai số
kia ta có
• Với {4;8;16;32} thì 4.32 = 8.16
=
;
32 64
4 8
=
• Với {8;16;32;64} thì 8.64 = 16.32
Ta có các tỉ lệ thức :
16 64
8 32
=
;
8 32
16 64
=
;
8 16
32 64
=
;
64 32
16 8
=
Bài 18: Tìm các số x ,y