Nghiên cứu phổ hấp thụ hồng ngoại của các hạt nano ZnS pha tạp Mn - Pdf 41

Header Page 1 of 148.

Đ I H C QU C GIA HÀ N I
TR

NGăĐ IăH CăKHOAăH CăT ăNHIểN
-----------------------------------------------

KI UăBÁăCHI N

NGHIểNăC UăPH ăH PăTH ăH NGăNGO I
C AăCÁCăH TăNANOăZnSăPHAăT PăMn

LU NăVĔNăTH CăSĨăKHOAăH C

HƠăNộiăậ 2015

Footer Page 1 of 148.


Header Page 2 of 148.

Đ I H C QU C GIA HÀ N I
TR

NGăĐ IăH CăKHOAăH CăT ăNHIểN
-----------------------------------------------

KI UăBÁăCHI N

NGHIểNăC UăPH ăH PăTH ăH NGăNGO I


dẫn tôi hoàn thành luận văn này.
Tôi cũng xin bày t lòng biết ơn chân thành nhất tới tất c các thầy, cô, tập
thể cán b B môn Quang l ợng tử; các thầy, cô trong Khoa Vật lý, tr

ng Đ i

h c Khoa h c Tự Nhiên đư truyền đ t cho tôi những kiến th c chuyên ngành vô
cùng quý báu.
Tôi xin c m ơn Anh Đặng Văn Thái đư tham gia ghi phổ, sử lí phổ và giúp
đỡ tôi trong quá trình thực hiện luận văn.
Tôi cũng không quên gửi l i c m ơn đến gia đình; các anh, ch , b n bè h c
viên đư đồng hành, giúp đỡ tôi trong quá trình tìm tài liệu, trao đổi kiến th c
cũng nh truyền đ t những kinh nghiệm giúp tôi có thể hoàn thành luận văn m t
cách t t nhất.
Hà N i, 12/2015
H c viên
Kiều Bá Chiến

Footer Page 3Bộ
of môn
148. Quang Lượng tử

Năm 2015


Header Page 4 of 148.

Kiều Bá Chiến


2.2.1. Tính chất c a PVP ...........................................................................................11
2.2.2. Tính chất c a PVA ..........................................................................................12
2.3. nhăh ởngăc aăpolymerălênăs ăhìnhăthƠnhăc aăcácăh tănanoăZnS:Mn ......12
2.4.ăPh ăh păth ăh ngăngo i ...................................................................................14
2.4.1. Cơ s lí thuyết về phổ hấp thụ hồng ngo i .....................................................14
2.4.2. Phổ hấp thụ hồng ngo i c a PVA và PVP ......................................................18
2.4.3. Phổ hấp thụ hồng ngo i c a ZnS:Mn ..............................................................22
2.4.4. Phổ hấp thụ hồng ngo i c a ZnS:Mn b c ph PVA hoặc PVP ......................23
2.5.ăH ăđoăph ăh păth ăh ngăngo i ........................................................................27
2.5.1. Máy đo phổ hấp thụ hồng ngo i......................................................................27
2.5.2.

u điểm c a máy quang phổ hấp thụ hồng ngo i biến đổi Fourier ................29

CH

NGă3.ăK TăQU ăTH CăNGHI MăVÀăTH OăLU N ..........................30

3.1.ăM uănghiênăc u ................................................................................................30

Footer Page 4Bộ
of môn
148. Quang Lượng tử

Năm 2015


Header Page 5 of 148.

Kiều Bá Chiến


DANHăM CăB NG
B ng 2.1. Giá tr s sóng đặc tr ng c a m t s liên kết trong phân tử .....................17
B ng 2.2 : Các v ch hấp thụ FT-IR nhóm ch c đặc tr ng c a PVP và PbS/PVP ....21
B ng 3.1 Kh i l ợng c a PVA và PVP dùng b c ph các h t nano ZnS :Mn ........30
B ng 3.2. Hằng s m ng và kích th ớc tinh thể trung bình c a các h t nano
ZnS:Mn/PVA ............................................................................................................32
B ng 3.3: Hằng s m ng và kích th ớc tinh thể trung bình c a các h t nano
ZnS:Mn/ PVP ............................................................................................................33
B ng 3.4 : Các thông s đặc tr ng : s sóng, c

ng đ c a các v ch trong phổ hấp

thụ hồng ngo i c a PVA và các h t nano ZnS : Mn/ PVA với các kh i l ợng PVA
khác nhau ..................................................................................................................41
B ng 3.6: Các thông s đặc tr ng : s sóng, c

ng đ c a các v ch trong phổ hấp

thụ hồng ngo i c a PVP và các h t nano ZnS : Mn/ PVP với các kh i l ợng PVP
khác nhau ..................................................................................................................46

Footer Page 6Bộ
of môn
148. Quang Lượng tử

Năm 2015


Header Page 7 of 148.


ng màu đen), ZnS/PVP sau 30

ng S1, màu đ ) và ZnS/PVP sau 60 phút sử li laser( Đ

ng S2,

màu xanh) ..................................................................................................................27
Hình 2.11. Máy quang phổ hấp thụ hồng ngo i biến đổi Fourier 1 - nguồn sáng, 2 giao thoa kế, 3 - Mẫu đo, 4 -, đetecter M1 - g ơng di đ ng, M2- g ơng c đ nh. ....28
Hình 2.12: Hệ đo phổ hấp thụ hồng ngo i Nicolet 6700 FT-IR Spectrometer .........29
Hình 3.1 : Gi n đồ XRD c a các h t nano ZnS:Mn và ZnS:Mn/PVA(mPVA = 1g) ..31
Hình3.2 : Gi n đồ XRD c a các h t nano ZnS:Mn và ZnS:Mn/PVP(mPVP = 1,2g) .....31
Hình 3.3.

nh TEM c a các h t nano ZnS:Mn (CMn = 8%mol) không b c ph PVA

(a) và b c ph PVA với kh i l ợng 1.0g .........................................................................30
Hình 3.4: nh TEM c a h t nano ZnS:Mn (CMn= 8% mol) ch a b c ph PVP (a)và
b c ph PVP(b)với kh i l ợng 1,2g .........................................................................34

Footer Page 7Bộ
of môn
148. Quang Lượng tử

Năm 2015


Header Page 8 of 148.

Kiều Bá Chiến

PVP với các kh i l ợng khác nhau ...........................................................................45

Footer Page 8Bộ
of môn
148. Quang Lượng tử

Năm 2015


Header Page 9 of 148.

Kiều Bá Chiến

Luận văn Th c sĩ

L IăNịIăĐ U
Hiện nay, công nghệ nano đ ợc đầu t phát triển m nh mẽ với những ng
dụng trong m i lĩnh vực c a đ i s ng. Chẳng h n, ng

i ta đư chế t o ra các chip

nano máy tính có đ tích hợp rất cao và triển v ng cho phép dung l ợng b nhớ
máy tính tăng lên rất lớn; các ng nano cacbon cực kỳ vững chắc, có đ bền cơ h c
gấp 10 lần thép và đặc biệt có tính bền nhiệt rất cao; những lo i pin mới có kh
năng quang hợp nhân t o sẽ giúp con ng

i s n xuất năng l ợng s ch….Ngoài ra

công nghệ nano còn nhiều ng dụng quan tr ng trong nhiều ngành nghề khác nh
y tế, an ninh qu c phòng, thực phẩm…


ng đ phát quang

m nh và th i gian phát quang ngắn [3, 4]. Khi đó, kh năng ng dụng c a vật liệu
nano ZnS, ZnS : Mn trong các dụng cụ quang điện tử sẽ tăng lên.

Footer Page 9Bộ
of môn
148. Quang Lượng tử

1

Năm 2015


Header Page 10 of 148.

Kiều Bá Chiến

Luận văn Th c sĩ

Để kiểm tra các h t nano có đ ợc b c ph các chất ho t hóa bề mặt hay
không ta có thể kh o sát phổ nhiệt vi sai, phổ hấp thụ hồng ngo i FT-IR. Đó là lý do
chúng tôi ch n đề tài : “Nghiênăc u ph ăh păth ăh ngăngo iăc aăcácăh tănanoă
ZnSăphaăt păMn”.
Ngoài phần m đầu, luận văn gồm 3 ch ơng:
Ch

ngă 1. Tổng quan về cấu trúc tinh thể, vùng năng l ợng c a vật liệu nano


1.1.

NG C AăV TăLI UăNANOăZnSă:ăMn

C uătrúcătinhăth c a ZnS

Zn là nguyên t kim lo i chuyển tiếp thu c nhóm IIB, chu kỳ 4, có s th tự
30 trong b ng hệ th ng tuần hoàn, có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d104s2.
Trong các hợp chất Zn có s oxi hóa +2. Đây cũng là s oxi hóa cao nhất c a kẽm
vì phân lớp 3d bền vững với 10 electron, nên Zn dễ dàng cho đi 2 electron để tr
thành Zn2+
S là nguyên t thu c nhóm VIA chu kỳ 3, có s th tự 16 trong b ng hệ
th ng tuần hoàn, có cấu hình electron 1s22s22p63s23p4.
ZnS là hợp chất bán dẫn thu c nhóm A2B6. Nó có đ r ng vùng cấm t ơng
đ i lớn (Eg = 3,67 eV

300K) và chuyển m c thẳng. Các nguyên tử Zn và S liên kết

với nhau theo m t cấu trúc tuần hoàn t o thành tinh thể. Tinh thể ZnS có hai d ng
cấu trúc chính là m ng tinh thể lập ph ơng tâm mặt (hay sphalerite) và m ng tinh
thể lục giác (hay wurtzite). Tuỳ thu c vào nhiệt đ nung mà ta thu đ ợc ZnS có cấu
trúc sphalerite hay wurtzite ,

nhiệt đ nung từ 950oC ZnS có cấu trúc sphalerite,

nhiệt đ từ 950oC đến trên 1020oC thì có kho ng 70% ZnS có cấu wurtzite. Nhiệt
đ từ 1020oC đến 1200oC thì ZnS hoàn toàn d ới d ng wurtzite [2].
1.1.1. C uătrúcătinhăth ăl păph

ngă(hay sphelerite)

ảình 1.1: Cấu trúc d ng lập phương (hay sphalerite) của
tinh thể ZnS (a) và to độ của các nguyên tử Zn, S (b) [2]
Bộofmôn
Footer Page 11
148.Quang Lượng tử

3

Năm 2015

1 1
;
2 2

y


Header Page 12 of 148.

Kiều Bá Chiến

Luận văn Th c sĩ

Nhóm đ i x ng không gian c a m ng tinh thể này là Td2  F 43m . cấu trúc này,
trong m i ô m ng cơ s có 4 phân tử ZnS với t a đ các nguyên tử nh sau:
1 1 1
4 4 4

1 3 3
4 4 4

hai nằm trên kho ng cách

4 đỉnh

2
a . Trong đó có 6 nguyên tử nằm
2

lân cận bậc

đỉnh c a lục giác

trên cùng mặt phẳng ban đầu, 6 nguyên tử còn l i t o thành hình lăng trụ gồm 3
nguyên tử

mặt cao hơn, 3 nguyên tử

mặt phẳng thấp hơn mặt phẳng kể trên. Các

lớp ZnS đ nh h ớng theo trục [111] . Do đó tinh thể có cấu trúc lập ph ơng gi kẽm
có tính d h ớng.
1.1.2. C uătrúcătinhăth ăl căgiácăhayăwurtzite
Cấu trúc d ng wurtzite đ ợc xây dựng trên quy luật xếp cầu theo hình 6 c nh
c a các nguyên tử S trong đó m t nửa s h ng 4 mặt ch a nguyên tử Zn đ nh h ớng
song song với nhau (hình 1.2). Nhóm đ i x ng không gian c a cấu trúc lục giác là
- p 63 mc.

ảình1. 2: Cấu trúc d ng lục giác hay wurtzite của tinh thể ZnS [2]

Bộofmôn

m t m ng ch a các nguyên tử S và m ng kia ch a các nguyên tử Zn. M ng lục giác
th hai tr ợt so với m ng lục giác th nhất m t đo n là

3c
. Xung quanh m i
8

nguyên tử có 12 nguyên tử bậc hai gần nó, đ ợc phân b nh sau:
+ 6 nguyên tử

đỉnh lục giác nằm trong cùng m t mặt phẳng ban đầu và

cách m t kho ng bằng a.
+ 6 nguyên tử khác

đỉnh c a lăng trụ tam giác cách nguyên tử này m t

kho ng
1 2 1 2 
 3 a  4 c 

1.2. C uătrúcăvùngănĕngăl

ngăc aăZnS

ZnS là chất bán dẫn vùng cấm r ng và thẳng, đây là lí do t i sao ZnS có thể
phát quang với b ớc sóng ngắn và có thể t o ra những bẫy bắt điện tử khá sâu trong
vùng cấm. Trong phân tử ZnS các nguyên tử Zn và S có thể liên kết d ng h n hợp:
ion (77%) và c ng hoá tr (23%). Trong liên kết ion nguyên tử Zn nh


coi là m t tập hợp các liên kết orbital giữa các nguyên tử bên c nh gần nhất. Chúng
hình thành m t obital liên kết σ và m t orbital ch ng liên kết σ*. Khi s l ợng các
nguyên tử trong tinh thể tăng, m i orbital đ a ph ơng hình thành m t orbital phân tử
m r ng trên tinh thể, cu i cùng phát triển thành vùng dẫn và vùng hóa tr . Orbital
phân tử lấp đầy cao nhất (the highest occupied molecular orbital: HOMO) tr thành
đỉnh c a vùng hóa tr và orbital phân tử không lấp đầy thấp nhất (the lowest
unoccupied molecular orbital: LUMO) tr thành đáy c a vùng dẫn. Kho ng cách
HOMO-LUMO là khe năng l ợng hay đ r ng vùng cấm c a tinh thể ZnS.
Với mô hình liên kết chặt chẽ cấu trúc điện tử cho các tinh thể rất nh có thể
đ ợc tính bằng cách sử dụng ph ơng pháp cơ h c l ợng tử, nh ng nó không thể
tính đ ợc m c năng l ợng cho các nhóm lớn, b i vì quá nhiều nguyên tử ph i đ ợc
đ a vào. Cấu trúc vùng năng l ợng c a bán dẫn đ ợc mô t b i các vùng parabol
đơn đư đ ợc gi m xu ng và cấu trúc vùng năng l ợng thực tế hơn đư đ ợc xem xét.
Đ i với các chất bán dẫn vùng dẫn đ ợc hình thành từ orbital s c a các ion kim lo i,
trong khi vùng hóa tr phát triển từ orbital p c a S, Se hoặc nguyên t khác c a
nhóm V hoặc nhóm VI .
Hầu hết các lý thuyết hiện nay gần đúng vùng dẫn là các parabol đơn gi n.
Ph ơng pháp này phù hợp cho sự mô t c vùng dẫn và vùng hóa tr .
Vùngăd n
Lo i

Lo i

Zincblende

Wurtzite

Vùngăhóaătr

Hình 1.3: Cấu trúc vùng năng lượng của bán dẫn lo i zincblende và wurtzite[19]

i ta có thể

ng parabol với tổng moment góc J = 3/2

(mj =  3/2;  1/2) và vùng hoá tr suy biến 2 đ

ng parabol với J = 1/2 (mj

=  1/2).
Trong cấu trúc vật liệu chấm l ợng tử và vật liệu kh i các vùng con “l tr ng
nặng” (HH) và “l tr ng nhẹ” (LH) đ ợc áp dụng cho 2 vùng hoá tr cao nhất và
vùng chia c a spin-quỹ đ o (SO) cho vùng hoá tr thấp nhất.
Tinh thể lo i wurtzite, cũng t i k=0, sự suy biến c a 2 vùng hoá tr cao nhất
đ ợc r i đi do sự phân tách c a tr

ng tinh thể. Trong bán dẫn kh i c a lo i

wurtzite, 3 m c năng l ợng c a vùng hoá tr đ ợc biểu th m c A, B và C.
1.3.

nhăh ởngăc aăMnălênăc uătrúcătinhăth ,ăvùngănĕngăl
Bằng thực nghiệm ng

ngăc aăZnS

i ta thấy rằng đ i với đa s các hợp chất bán dẫn

vùng cấm r ng khi tăng nồng đ t p chất trong m t kho ng nào đó thì đ r ng vùng
cấm c a chúng tăng . Tuy nhiên đ i với bán dẫn bán từ ZnS pha t p Mn, Co, Fe, Cu
… khi tăng nồng đ t p chất thì đ r ng vùng cấm b gi m m t chút xu ng cực tiểu,


Bằng ph ơng pháp c ng h
ph ơng pháp c ng h

ng spin - điện tử, spin điện tử - quang và

ng từ quang (ODMR) đư xác đ nh đ ợc các ion Mn2+ đư thay

thế các v trí c a Zn2+ trong m ng tinh thể c a ZnS t o ra cấu hình Mn2+(3d5). Các
điện tử 4s2 c a Mn2+ đóng vai trò nh các điện tử 4s2 c a Zn2+[11]. Mô hình pha t p
các ion Mn2+ trong tinh thể ZnS đ ợc dẫn ra

hình1.4

= Zn2+
= Mn2+
= S2-

Mn2+ không đ ợc pha t p vào
tinh thể ZnS

Mn2+ đ ợc pha t p vào
m ng tinh thể ZnS

Hình 1. 4 : Mô hình pha t p các ion Mn2+ trong tinh thể ZnS [11]
Do các ion từ Mn2+ có momen đ nh x tổng c ng khác không mà x y ra
t ơng tác spin - spin giữa các điện tử 3d c a các ion từ với điện tử dẫn t o ra d ch
chuyển phân m c vùng dẫn và vùng hoá tr c a ZnS. Ngoài ra, t ơng tác này còn
nh h



Vùngăd n
M cănĕngăl ngă
c aănútăkhuy t

4

T1(Mn2+)
Phátăx ădaă
cam-vàng

Kích thích
Phátăx ă
xanh lam

6

A1(Mn2+)

Vùngăhóaătr

Hình 1.5 :Sơ đồ về các chuyển dời phát x trong tinh thể ZnS:Mn[13]

Bộofmôn
Footer Page 17
148.Quang Lượng tử

9

Năm 2015

+ Polymer m ch cacbon (polymer đồng m ch) là các polymer trong m ch
chính chỉ có các nguyên tử cacbon nh PE, PS, PP.
+ Polymer d m ch là các polymer mà trong m ch chính có ch a các nguyên
tử khác cacbon nh N, O…, polyester, polyamit…
2.1.2.2. Phân lo i dựa vào cấu trúc
Dựa vào cấu trúc polymer đ ợc chia làm ba lo i :
+ Polymer m ch thẳng: m ch phân tử dài, tính bất đẳng h ớng rất cao.
+ Polymer m ch nhánh: có các m ch chính dài và có những m ch nhánh

2

bên m ch chính.
+ Polymer m ch không gian (polymer m ng l ới): cấu t o từ các m ch đ i
phân tử kết h p với nhau bằng liên kết hóa h c ngang: nhựa rezolic, nhựa
reformandehit…
Ba nhóm polymer trên khác nhau về tính chất vật lý.

Bộofmôn
Footer Page 18
148.Quang Lượng tử

10

Năm 2015


Header Page 19 of 148.

Kiều Bá Chiến


trong đó có nhóm carbonyl (–C=O) phân cực m nh
Polymer PVP d ới d ng b t có màu trắng, ánh sáng màu vàng, hút ẩm m nh
nó tan t t trong n ớc và cồn, nhiệt đ nóng ch y c a PVP kho ng 110 đến 1800C.
Khi các h t nano ZnS:Mn đ ợc b c ph PVP thì các nhóm carbonyl c a
phân tử PVP liên kết với ion Zn2+, Mn2+ hình thành lên các liên kết –C=O → Mn2+
Bộofmôn
Footer Page 19
148.Quang Lượng tử

11

Năm 2015


Header Page 20 of 148.

Kiều Bá Chiến

Luận văn Th c sĩ

,–C=O → Zn2+ dẫn đến sự che ph các quỹ đ o phân tử PVP với các quỹ đ o c a
Zn2+, Mn2+ đ nh x

trên bề mặt các h t nano ZnS:Mn. Do sự hình thành các liên

kết trên mà các h t nano ZnS:Mn không kết tụ với nhau vì thế kích th ớc h t b
gi m đi.
2.2.2.ăTínhăch tăc aăPVA
Polymer PVA có công th c phân tử (CH2CHOH)n và công th c cấu t o :


12

Năm 2015


Header Page 21 of 148.

Kiều Bá Chiến

Luận văn Th c sĩ

+ Đầu a n ớc là m t nhóm phân cực m nh nh cacboxyl (-C=O), hydroxyl (-OH),
amin (-NH2), sulfat (-OSO3)…
+ Đầu kỵ n ớc ph i đ dài, m ch Carbon từ 8 – 21, ankyl thu c m ch ankal, anken
m ch thẳng hay có vòng cyclo hoặc vòng benzene….
Vai trò chính c a chất ho t hoá bề mặt là t o lớp màng trên bề mặt h t nano
để ngăn c n quá trình kết tụ c a các h t. Ngoài ra sự có mặt c a chất ho t hoá bề
mặt trong quá trình chế t o các h t nano còn có thể có m t s tác đ ng khác nh t o
liên kết với m t s v trí nào đó trên bề mặt h t nano, giúp cho các h t nano phân
tán t t trong dung môi, tăng tính ổn đ nh c a dung d ch và ngăn chặn sự ôxi hoá bề
mặt.
Sự b c ph các h t nano bằng polymer đ ợc mô hình hoá nh

hình 2.2.

Đầu a n ớc đ ợc liên kết ph i trí với các ion d ơng trên bề mặt c a các h t nano

Hình 2.2: ảình nh các h t nano được bọc phủ polymer [10]
Khi các h t nano ZnS:Mn đ ợc b c ph polymer sẽ tránh đ ợc việc các h t
kết tụ tr l i với nhau để t o thành mẫu kh i khiến cho diện tích kích th ớc bề mặt


Luận văn Th c sĩ

kết vật lý và hóa h c h n chế m i liên hệ giữa các h t và ngăn chặn sự kết tụ c a
các h t bên trong sự kết tụ hình cầu.
Có hai ph ơng pháp th

ng thấy khi b c ph các h t nano bằng các chất

polymer (PVA, PVP):
+

Ph ơng pháp b c ph tr ớc: Các chất polymer đ ợc tr n chung cùng

với dung d ch tiền chất và khuấy đều trong nhiều gi tr ớc quá trình t o h t nano.
+

Ph ơng pháp b c ph sau: Sau khi đư đ ợc t o thành các h t nano đ ợc

phân tán vào các dung d ch polymer và khuấy đều trong vòng nhiều gi .
2.4.ăPh ăh păth ăh ngăngo i
2.4.1.ăC ăsởălíăthuy tăv ăph ăh păth ăh ngăngo i
Các ph ơng pháp phổ phân tử dựa trên cơ s lí thuyết về sự t ơng tác c a
các b c x điện từ với các phân tử c a môi tr

ng vật chất. Sự t ơng tác này dẫn

đến sự hấp thụ và b c x năng l ợng và có liên quan chặt chẽ đến cấu trúc c a
phân tử. Đ i với các phân tử



vùng hồng ngo i gần có thể dùng ph ơng pháp phổ hấp thụ hồng ngo i và

phổ tán x Raman.
Nếu xem phân tử nh m t dao đ ng điều hòa thì nó chỉ cho m t đám phổ
duy nhất trong vùng hồng ngo i gần. Thực nghiệm cho thấy trong vùng này, phổ
c a nó gồm m t s đám gần nh cách đều nhau và có c

Bộofmôn
Footer Page 22
148.Quang Lượng tử

14

ng đ gi m dần khi tăng

Năm 2015


Header Page 23 of 148.

Kiều Bá Chiến

Luận văn Th c sĩ

dần s sóng. Do đó mẫu dao đ ng điều hòa chỉ là gần đúng. M t cách chính xác
hơn là ph i xem phân tử nh m t dao đ ng không điều hòa.
Đ i với phân tử hai nguyên tử, theo quan điểm l ợng tử khi xem phân tử này
nh m t dao đ ng không điều hòa thì năng l ợng và hàm sóng dao đ ng c a nó
đ ợc xác đ nh từ ph ơng trình Schrodinger:

1
1



E  h     h x    h      ...
2
2
2




Trong đó :  

1
2

K



(2.3)

là tần s dao đ ng,  ,  là các hằng s đặc tr ng cho m c

đ không điều hòa,    ,  = 0, 1, 2, 3.... là s l ợng tử dao đ ng.
Trong biểu th c (2.3) nếu lấy đến s h ng th hai thì năng l ợng dao đ ng có d ng:
1
1

Kho ng cách giữa các m c năng l ợng dao đ ng c a phân tử hai nguyên tử
theo mẫu dao đ ng không điều hòa không cách đều nhau. Càng lên cao các m c
năng l ợng càng xít l i gần nhau.
Khi =0 ta có:
E0 

Bộofmôn
Footer Page 23
148.Quang Lượng tử

1
1
h  h 
2
4

15

(2.6)

Năm 2015


Header Page 24 of 148.

Kiều Bá Chiến

Luận văn Th c sĩ
~


1 ~ 
1   ~ 
1 ~ 
1 
 G '  G    '      '               (2.9)
2
2    
2
2  


 

Thay '= +  vào (2.9) và biến đổi ta có:
  '         2    1


~

~

~

Trong đó , ' là s l ợng tử dao đ ng

(2.10)

m c d ới và trên t ơng ng

 = ' - 

Đám ng với chuyển d i 02 g i là đám h a ba bậc hai với s sóng:
~
~
~
 02  2   3   



Bộofmôn
Footer Page 24
148.Quang Lượng tử

(2.13)



16

Năm 2015


Header Page 25 of 148.

Kiều Bá Chiến

Luận văn Th c sĩ

Đám ng với chuyển d i 03 g i là đám h a ba bậc ba với s sóng:
~
~

C-H

3030-3080

C-C

2850-2925

C=C

2975-3080

C=O

1690-1740

C-N

1350-1250

C=N

2120-2260

~

Dựa vào quang phổ dao đ ng phân tử, ta có thể nghiên c u sự t ơng tác
phân tử: t ơng tác bên trong m i phân tử và t ơng tác giữa các phân tử với nhau.
Khi có sự t ơng tác phân tử, các tần s đặc tr ng và c


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status