Header Page 1 of 258.
GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
CHUYÊN ĐỀ : TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
ĐỀ SỐ 01
C©u 1 :
A.
Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số f ( x)
x2 x 1
x1
B.
x2 x 1
x1
C.
x(2 x)
( x 1)2
x2 x 1
x1
D.
x2
1
0
B.
f ( x)dx f ( x)dx
D.
f ( x)dx f ( x)dx
f ( x)dx
3
0
C©u 3 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: y x 2 2 x và y x2 x có kết quả là:
A. 12
B.
10
3
D. 6
C. 9
xdx tan x x C
C©u 5 : Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
1
x
y x 2 .e 2 , x 1 , x 2 , y 0 quanh trục ox là:
Footer Page 1 of 258.
1
Header Page 2 of 258.
A. (e2 e)
B. (e2 e)
D. e
C. e2
C©u 6 : Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
y
4
, y 0 , x 1 , x 4 quanh trục ox là:
x
d
d
b
a
b
a
D.
1
4
f ( x)dx 5 ; f ( x)dx 2 , với a d b thì f ( x)dx bằng:
A. 2
C©u 9 :
D. 8
C©u 7 :
A.
Cho tích phân I e sin x .sin x cos3 xdx . Nếu đổi biến số t sin2 x thì
2
0
1
A.
1
I e t (1 t )dt
20
B.
1
1 t
I 2 e dt te t dt
0
0
1
2 0
1
1
C©u 12 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 ,trục Ox và đường thẳng
x 2 là:
A. 8
Footer Page 2 of 258.
B.
8
3
C. 16
D.
16
3
2
Header Page 3 of 258.
C©u 13 : Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y sin x ; x 0 ; y 0 và x . Thể tích vật thể
tròn xoay sinh bởi hình H quay quanh Ox bằng
A. 2
C©u 14 :
B.
số
thì
t
dx
x
x2
3
1
3
2
2
2
3
B.
t 2 dt
I 2
2 t 1
C. I
3
3 2 1
3
C.
2 2 1
3
D.
4
x 2 )dx
x
A.
53 5
x 4ln x C
3
B.
C.
33 5
x 4ln x C
5
D.
B.
2
3
Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số f ( x)
x2 x 1
x 1
B.
x2 x 1
x 1
C.
D. 0
x(2 x)
( x 1)2
x2
x 1
D.
x2 x 1
x 1
C©u 19 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x2 4 x 5 và hai tiếp tuyến với đồ thị
1
A.
C©u 21 :
2 ln 2 6
9
Kết quả của
x
1 x
2
C.
2 ln 2 6
9
D.
6 ln 2 2
9
dx là:
1 x2 C
f ( x)
cos x 3sin x
sin x 3cos x
B.
f ( x) cos x 3sin x
C.
f ( x)
cos x 3sin x
sin x 3cos x
D.
f ( x)
C©u 23 :
A.
x 2 2 ln x
Giá trị của tích phân I
dx là:
x
1
x C
3
3
C.
x3
4 3
3ln x
x C
3
3
Tìm nguyên hàm:
Footer Page 4 of 258.
2
C. e2 1
D. e 2
2
, khi đó, giá trị của a b là:
2
3
x
3
3
D.
x3
4 3
3ln x
x C
3
3
1
dx
x( x 3)
4
Header Page 5 of 258.
2
x
ln
C
A.
3 x3
1
3
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=x 2 ; y=
A. 27ln2-3
63
8
B.
C©u 29 : Tìm nguyên hàm:
C.
27ln2
D.
1 x 2
1
x
ln
C
3 x3
và Ox là:
D. 4 2
x2
27
x 2cos 2 x sin 2 x C ;
3
4
D.
2
1
x 2cos x sin 2 x C ;
3
4
C©u 30 :
2
Cho I 2 x x2 1dx và u x2 1 . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
1
2
A. I udu
1
C©u 31 :
A.
3
0
Cho biết f x dx 3 , g t dt 9 . Giá trị của A f x g x dx là:
Chưa xác định
được
B. 12
C. 3
D. 6
C©u 32 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x2 và đường thẳng y 2x là:
A.
4
3
B.
3
2
C.
5
3
D.
C©u 34 :
3x 2 5x 1
2
dx a ln b . Khi đó, giá trị của a 2b là:
x2
3
1
0
Giả sử rằng I
A. 30
B. 40
C. 50
D. 60
C©u 35 : Kết quả của ln xdx là:
A.
C©u 36 :
x ln x x C
x ln x C
D.
B. Đáp án khác
B. 5ln x
2 5
x C
5
Tìm nguyên hàm:
D. 5ln x
2 5
x C
5
2 5
x C
5
1
x( x 3)dx .
1
x
ln
C
3 x 3
2
2
0
0
D. 2
Cho hai tích phân sin 2 xdx và cos 2 xdx , hãy chỉ ra khẳng định đúng:
2
A.
sin
xdx cos xdx
0
C.
B. Không so sánh được
sin xdx
2
cos xdx
0
0
C©u 40 :
D.
2
2
0
0
2
2
sin xdx = cos xdx
Cho hai tích phân I sin 2 xdx và J cos 2 xdx . Hãy chỉ ra khẳng định đúng:
A. I J
x
x2
B.
ln 2
x
B. 2 x C
Cho tích phân I
0
A.
C.
ex
f ( x)
2x
D.
B. 2
x 1
C. 2
D.
2
C©u 44 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y x2 1 , y x 5 có kết quả là
A.
C©u 45 :
35
12
B.
d
Nếu
C.
f ( x)dx
bằng
a
B.
0
C. 8
D. 3
C©u 46 : Kết quả nào sai trong các kết quả sao?
A.
dx
1
x
1 cos x 2 tan 2 C
C.
x ln x.ln(ln x) ln(ln(ln x)) C
dx
dx
37
6
C.
33
12
D.
37
12
2
x
Tìm nguyên hàm: ( x3 x )dx
Footer Page 7 of 258.
7
Header Page 8 of 258.
1 4
2 3
x 2ln x
x C
A.
4
khối tròn xoay tạo thành bằng:
A.
B.
6
C. 0
D.
C©u 50 : Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
y x , y 0 , y 2 x quanh trục ox là:
A.
C©u 51 :
7
12
B. 6
3
1
Biến đổi
0
x
f (t) t 2 t
C.
f (t ) t 2 t
D.
f (t ) 2t 2 2t
Cho I e cos xdx ; J e sin xdx và K e x cos 2 xdx . Khẳng định nào đúng trong các
x
x
2
2
0
0
0
2
C©u 54 : Thể tích vật thể tròn xoang khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2 ;x
y2
quanh trục ox là
Footer Page 8 of 258.
8
Header Page 9 of 258.
A.
2
B.
10
4
3
C.
3
10
3
1
6
B. 4 x e3 x e6 x C
4
3
1
6
3x
6x
D. 4 x e e C
A. 3x e3 x e6 x C
3x
6x
C. 4 x e e C
C©u 57 :
5
Giả sử
dx
0, x
2 có
a
khi đó a-b bằng
b
B. -3
C. 3
D. 59
C©u 59 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = -x2 + 4x và các tiếp tuyến với đồ thị
hàm số biết tiếp tuyến đi qua M(5/2;6) có kết quả dạng
A.
12
11
B. 14
C. 5
a
khi đó a-b bằng
b
Footer Page 9 of 258.
B.
5
3
C. 2
D.
8
3
9
Header Page 10 of 258.
C©u 62 :
1
Giá trị của I x.e x dx là:
0
C©u 63 :
A.
1 x
C
C©u 64 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = (e
A. 2
e
2
B. 2
C.
e
1
2
D. C 1 x
1)x và y
(1
D.
e x )x là:
3
1
e
C.
22
3
125
44
x2
bằng:
2
D.
26
3
C©u 67 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: y x 2 4 x 3 và y=x+3 có kết quả là:
A.
C©u 68 :
55
6
B.
205
6
3
1
x 2cos x sin 2 x C
2
4
B.
3
1
x 2s inx- sin 2 x C
2
4
D.
3
1
x 2s inx sin 2 x C
2
4
C©u 69 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y x sin x và y x , với 0 x 2
bằng:
A. 4
C©u 70 :
B. 4
C. 0
b
A. 11
C©u 73 :
C. 31
D. 25
2
x2 1
Nguyên hàm F( x) của hàm số f ( x)
là hàm số nào trong các hàm số sau?
x
A. F( x)
C.
B. 17
x3 1
2x C
3 x
B. F( x)
x3 1
2x C
3
C.
16
3
D.
40
3
C©u 75 : Thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y
=(1- x)2, y = 0, x = 0 và x = 2 bằng:
Footer Page 11 of 258.
11
Header Page 12 of 258.
A. 2
B.
8 2
3
C.
2
Giá trị của 2e 2 x dx bằng:
0
A. e 4 1
B. 4e 4
C©u 78 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = - x 3 + 3x + 1 và đường thẳng y=3 là
A.
57
4
B.
45
4
C.
27
4
D.
21
4
1
sin(1 x)dx sin xdx
0
1
1
D.
x
1
2007
(1 x)dx
2
2009
12
Header Page 13 of 258.
ĐÁP ÁN
01
)
{
{
)
{
)
)
{
{
{
)
{
{
{
{
{
{
{
)
{
{
{
{
{
)
|
|
|
|
)
}
}
}
}
}
}
}
}
)
}
}
}
)
}
}
}
}
}
}
}
)
~
~
~
~
~
~
~
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
{
{
)
{
)
{
{
{
{
{
{
|
)
|
|
|
|
|
|
)
|
|
|
)
|
)
}
}
}
}
)
}
}
}
}
}
}
}
}
}
)
~
)
)
~
~
~
~
~
~
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
{
{
|
|
|
|
|
|
|
)
)
|
|
|
|
|
)
)
|
|
|
|
|
|
|
|
)
}
~
)
~
~
~
~
~
~
)
~
~
~
~
~
~
)
)
~
~
~
13
Header Page 14 of 258.
GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
CHUYÊN ĐỀ : TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
ĐỀ SỐ 02
1 , trục hoành, x
x
5
2, x
5 quanh trục Ox bằng:
5
x
A.
1dx
2
x
B.
2
1 dx
y
0
A. e 4
C©u 4 :
B. e 4
Cho tích phân I 4
0
C. 4e 4
1
6 tan x
dx . Giả sử đặt u 3tan x 1 thì ta được:
cos x 3tan x 1
I
4 2
2u 2 1 du .
1
3
B. I
7,
thì
Footer Page 14 of 258.
1 x2 C
4 2
2u 2 1 du .
1
3
f ( x )dx
bằng :
4
17
Họ nguyên hàm của hàm số f x
1 2
D.
170
3
là:
B.
1 2
x 1 1 x2 C
3
1
Header Page 15 of 258.
1 2
x 1 1 x2 C
C.
3
5
C©u 8 : Tính diện tích S hình phẳng được giới hạn bởi các đường:
y 4
x2
x2
.
;y
4
4 2
2
3
A. S 2 .
C©u 9 :
5
S 2 .
3
B.
4
3
1
3
C. S 2 .
5
4
Nếu
f (x )
liên tục và
C©u 11 :
B.
5
19
D.
9
D.
9
2
f ( x )dx
0
D. b 0 hoặc b 4
C©u 12 :
6
sinn x cos x dx
Cho I
0
A. 5
1
. Khi đó n bằng:
64
B. 3
C. 4
x 2 và đường thẳng y
C©u 13 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y
A.
23
15
1
1
1
1
1
1
2
2
A. ( x 1) dx dx
C.
C©u 15 :
A. m
C©u 16 :
1
1
1
1
4
C. m
3
4
e
3e a 1
b
x 3 ln xdx
Khẳng định nào sau đây đúng về kết quả
1
A.
C©u 17 :
a.b
B.
64
a.b
C.
a
b
?
12
dx
1
4
3
D. m
D.
a
b
D.
a
2
4
4
3
A. 3ln
5
6
3
4
B. 3ln
C©u 20 : Một nguyên hàm
A.
C©u 21 :
S
(3x 1)dx
x2 6 x 9
(x
B.
14
2) sin 3xdx
b
1
sin 3x
c
5
6
4
3
D. 3ln
2017
thì tổng
D.
3
C.
S
B.
F ( x) 2ln x 1 C
a.b
1
là
x
A. F(x) =
x3 3x 2
ln x C
3
2
B. F(x) =
x 3 3x 2
ln x C
3
2
C. F(x) =
x3 3x 2
ln x C
3
2
D. F(x) =
x 1
2
A.
2
f x dx 2ln 1 x C
B.
2
f x dx 3ln 1 x C
C.
2
f x dx 4ln 1 x C
D.
2
f x dx ln 1 x C
C©u 25 : Cho hai hàm số y = f(x), y = g(x) có đồ thị (C1) và (C2) liên tục trên [a;b] thì công thức tính
diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C1), (C2) và hai đường thẳng x = a, x = b là:
b
b
A.
1
A.
C©u 27 :
a.b
3(c
1)
B.
1
Tính tích phân I
0
A. 5ln 2 3ln 2
ac
b
3
x
x
1
dx
x 2 3x 2
B. 5ln 2 2ln3
C. 5ln 2 2ln3
D. 2ln5 2ln3
C©u 28 : Cho hàm f x sin 4 2 x . Khi đó:
A.
1
1
f x dx 8 3x sin 4 x 8 sin 8x C
Footer Page 17 of 258.
B.
1
1
f x dx 8 3x cos 4 x 8 sin 8x C
b
b
a
a
b
f (x) dx
c
b
f(x) dx f (x)dx
a
a
a
f (x) dx f(x)dx
B.
b
x 3 3x 2 3x 1
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f (x)
biết F(1)
2
3
x 2x 1
2
A. F(x) x x
C. F(x)
C©u 32 :
C. 0
2
6
x 1
2
B. F(x) x x
x2
2
13
x
2
x 1 6
8
3
C. S ln 2
17
18
1
; x 1
x 1
8
3
D. S ln 2
23
18
C©u 33 : Gọi 2008x dx F x C , với C là hằng số. Khi đó hàm số F x bằng
x
A. 2008 ln 2008
B. 2008
x1
Header Page 19 of 258.
4
0
f x dx
A.
f x dx
B.
3
1
4
f x dx
C.
f x dx
3
0
f x dx
e
2 ( đvdt)
2
e
1 ( đvdt)
2
C.
e
2 ( đvdt)
2
D.
C.
3
2
D. 0
cos2 x . sin x dx bằng:
Tích phân
0
A.
u t
du dt
t
t
dv e dt v e
Bước 2: chọn
1
1
1
1
0
0
0
0
t.et dt t.et et dt e et 1
1
Bước 3: I 2 t.et dt 2 .
0
3
C©u 40 :
3 2
x
2
2
9
x
3x
1
3x
1 trên
C
3
C©u 41 :
A.
C.
3
B.
3
là:
2
9
3x
3 2
x
2
D.
1
3
C.
6
3
4
D.
1
3
2 6 4
C©u 42 : Tính diện tích hình phẳng tạo bởi các đường: Parabol P : y x 2 4 x 5 và 2 tiếp tuyến tại
các điểm A 1;2 , B 4;5 nằm trên P .
A. S
7
2
B.
A.
C©u 45 :
2
B. 0
Tìm họ nguyên hàm: F ( x)
C. 2
x3
dx
x4 1
A.
F ( x) ln x 4 1 C
B.
1
F ( x) ln x 4 1 C
4
C.
1
F ( x) ln x 4 1 C
2
A.
C©u 47 :
9
và
16 thì
g( x )dx
0
B.
122
2 f (x )
bằng :
3 g( x ) dx
0
C.
74
D.
1
1
I
4
3
B.
C.
1
1
I
5
4
D.
C.
6
13
D. Đáp án khác
3
1
I
12
3
2
Tính
ln 2
C
1
dx
Tính
dx , kết quả là:
x
1
x
B. 2x
B.
x
x
, kết quả là:
C
1
C. 2 2
C
C.
x ln(x 2)
4 x2
4
x ln x x 2 1
x2 1
2
1
x
C
x 2 1ln x x 2 1 x C
C©u 53 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x – x2 và y = 0. Thì thể tích vật thể tròn xoay
Footer Page 21 of 258.
8
Header Page 22 of 258.
được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox có giá trị bằng?
A.
16
(đvtt)
15
B.
15
(đvtt)
16
C©u 54 :
C.
2a
3b
2
a
1
b
1
6
(đvtt)
5
?
D.
a
D.
1
cos3x
6
2 x,x
B.
9
1
Biết tích phân
0
0
C. 3cos3x
thì hệ số a bằng :
C.
19
5
2x 3
dx =aln2 +b . Thì giá trị của a là:
2 x
3
Biết tích phân
1
9 x
2
3x3
D.
32
5
D.
x3 3
C
3 x
2 x4 3
là:
x2
3
C
x
2
sin x
1
F ; F 0; F 1
4 2 6
3
Footer Page 22 of 258.
9
Header Page 23 of 258.
A.
F x
3
1
tanx-cotx
4
2
B. F x
3
1
x 1
x 1
A.
f x dx ln x 2 C
B.
f x dx ln x 2 C
C.
f x dx ln
x2
C
x 1
D.
f x dx ln
C.
x ln x x C
x2
10
Nếu
C©u 66 :
3
cot x
3
8
f ( x )dx
17
và
0
A.
5
C. 3 cot x
3 cot x
15
e x
) là:
cos2 x
A.
F x 2e x tanx
x
B. F x 2e - tanx C
C.
F x 2e x tanx C
D. Đáp án khác
C©u 67 : Cho f (x)dx F(x) C. Khi đó với a 0, ta có f (a x b)dx bằng:
A.
1
F(a x b) C
2a
B. aF(a x b) C
C.
F ( x)
C.
F ( x)
8
(đvtt)
7
D.
8
(đvtt)
dx
x x5
3
1
1
ln x ln 1 x 2 C
2
2x
2
A.
C©u 70 :
4
1
a
dx . Mệnh đề nào sau đây đúng?
4
cos x
3
0
BIết :
A. a là một số chẵn
B. a là số lớn hơn 5
C. a là số nhỏ hơn 3
D. a là một số lẻ
C©u 71 : Cho hình phẳng H được giới hạn bởi các đường: y x ln x, y 0, x e . Tính thể tích khối
tròn xoay tạo thành khi hình H quay quanh trục Ox .
A. VOx
5e3 2
Nếu dầu rò rỉ từ
B.
w '(t )dt
là sự cân
5
1
5
và
10
tuổi.
cái thùng với tốc độ
r (t )
tính bằng galông/phút tại thời gian t , thì
120
r (t )dt
biểu thị lượng galông dầu rò rỉ trong
1
năm
2000
và
r (t )
được tính bằng thùng/năm,
biểu thị
r (t )dt
0
số lượng thùng dầu tiêu thụ từ ngày
1
tháng
1
năm
2000
đến ngày
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
{
{
{
{
)
{
{
|
|
)
)
|
|
|
)
|
|
)
)
|
|
|
|
|
|
Footer Page 25 of 258.
)
}
}
)
}
}
}
)
}
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
)
)
)
)
~
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
{
{
{
)
{
)
{
{
{
{
)
{
|
|
|
|
)
|
|
)
|
)
|
|
)
|
|
|
|
}
}
}
}
}
}
}
}
)
)
)
~
~
)
~
~
~
~
~
)
~
)
~
~
)
~
~
)
~
)
)
{
{
{
{
)
{
{
)
{
)
{
{
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
)
)
~
)
~
~
~
~
~
~
~
)
12