Trng THPT VINH LC Nm hc 2006-2007
Các câu hỏi trắc nghiệm này tôi lấy từ nhiều nguồn trên mạng của tỉnh thừa
thiên huế xin mạn phép các tác giả để tôi đa tài liệu này lên diễn đàn để chia
sẻ với mọi ngời
BI TP TRC NGHIM THNG Kấ
Cõu 1: Cụng vic no sau õy khụng ph thuc vo cụng vic ca mụn thng kờ?
A. Thu nhp s liu.
B. Trỡnh by s liu
C. Phõn tớch v x lý s liu
D. Ra quyt nh da trờn s liu
Cõu 2: iu tra cỏc con trong mi gia ỡnh mt chung c gm 100 gia ỡnh. Ngi ta
chn ra 20 gia ỡnh tng 2 v thu c mu s liu sau:
2 4 3 1 2 3 3 5 1 2
1 2 2 3 4 1 1 3 2 4
Du hiu õy l gỡ ?
A. S gia ỡnh tng 2.
B. S con mi gia ỡnh.
C. S tng ca chung c.
D. S ngi trong mi gia ỡnh.
Cõu 3: iu tra thi gian hon thnh mt sn phmca 20 cụng nhõn, ngi ta thu c
mu s liu sau (thi gian tớnh bng phỳt).
10 12 13 15 11 13 16 18 19 21
23 21 15 17 16 15 20 13 16 11
Kớch thc mu l bao nhiờu?
A. 23 B. 20 C. 10 D. 200
Cõu 4 (Ging bi s 3):
Cú bao nhiờu giỏ tr khỏc nhau trong mu s liu trờn
A. 10 B. 12 C. 20 D. 23
Cõu 5: Doanh thu ca 20 ca hng ca mt cụng ty trong 1 thỏng nh sau( n v triu
ng)
94 63 45 73 68 73 81 92 59 85
i
=5 l
A.72% B.36% C.18% D.10%
Cõu 10: Thng kờ im mụn toỏn trong mt kỡ thi ca 500 em hc sinh thy s bi c
im 9 t l 2,5%. Hi tn s ca giỏ tr x
i
=9 l bao nhiờu?
A.10 B.20 C.30 D.5
Dựng cho cõu 11,12,13.
Cho bng tn s, tn sut ghộp lp nh sau:
Lp Tn S Tn Sut
[160;162] 6 16,7%
[163;165] 12 33,3%
[166;*] ** 27,8%
[169;171] 5 ***
[172;174] 3 8,3%
N =36 100%
Cõu 11: Hóy in s thớch hp vo*
A.167 B.168 C.169 D.164
Cõu 12: Hóy in s thớch hp vo**
A.10 B.12 C.8 D.13
Cõu 13: Hóy in s thớch hp vo***
A.3,9% B.5,9% C.13,9% D.23,9%
Cõu 14: 55 hc sinh tham d kỡ thi hc sinh gii toỏn (thang im l 20) vi kt qu sau:
im 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
Tn s 2 5 7 4 6 11 1 6 N = 55
Tn sut 3,6 9,1 5,5 7,3 18,2 10,9 18 10,9
in tip cỏc s vo cỏc ch trng (...) ct tn s v tn sut.
Cõu 15: Cho bng phõn b tn sut ghộp lp
Cỏc lp giỏ
[17;19)
[19;21)
[21;23)
16
18
*
22
16,7
43,3
36,7
3,3
Cộng 100%
Hãy điền số thích hợp vào *:
A. 19 B. 20 C. 21 D.22
Câu 19: Tuổi thọ của 30 bóng đèn đợc thắp thử. Hãy điền số thích hợp vào * trong bảng
sau
Tuổi thọ(giờ) Tần số Tần suất(%)
1150
1160
1170
1180
1190
3
6
*
6
3
10
20
40
2
3
4
5
6
7
26,5-48,5
48,5-70,5
70,5-92,5
92,5-114,5
114,5-136,5
136,5-158,5
158,5-180,5
2
8
12
12
*
7
1
4
16
24
24
16
***
2
- 3 -
Trng THPT VINH LC Nm hc 2006-2007
N = ** 100%
Câu 29: Cho bảng phân phối thực nghiệm tần số rời rạc
Mẫu thứ x
i
1 2 3 4 5 Cộng
Tần số n
i
2100 1860 1950 2000 2090 10000
Mệnh đề đúng là mệnh đề:
A. Tần suất của 3 là 20%
b. Tần suất của 4 là 20%
C. Tần suất của 4 là 2%
D. Tần suất của 4 là 50%
Câu 30: Chiều dài của 60 lá dơng xỉ trởng thành
Lớp của chiều dài ( cm) Tần số
[10;20)
[20;30)
8
18
- 4 -
Trng THPT VINH LC Nm hc 2006-2007
[30;40)
[40;50)
24
10
Số lá có chiều dài từ 30 cm đến 50 cm chiếm bao nhiêu phần trăm?
A. 50,0% B. 56,0% C. 56,7% D. 57,0%
*Dựng cho cỏc cõu 31,32,33,34,35.
Cú 100 hc sinh tham d kỡ thi hc sinh gii Húa (thang im 20). Kt qu nh sau:
im 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Tn s 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2
Cõu 41: im trung bỡnh ca lp :
A.16,61 B.17,4 C.22 D.Mt giỏ tr khỏc
Cõu 42: Mt ca mu s liu trờn :
A.17 B.18 C.19 D.20
Cõu43: Phng sai ca mu s liu trờn bao nhiờu ?
A.15 B.16 C.17 D.18
Cõu 44: lch chun ca mu s liu trờn bao nhiờu ?
A.4,1 B.4 C.4,3 D.4,2
Cõu 45: Trung v l:
A.15 B.16 C.17 D.18
*Dựng cho cỏc cõu 46,47,48,49,50.
Trờn con ng A, trm kim soỏt ó ghi li tc ca 30 chic ụ tụ (n v km/h)
:
- 5 -